- Nêu đợc trách nhiệm của gia đình đối với việc học tập của con em và vai trß cña nhµ níc trong viÖc thùc hiÖn c«ng b»ng x· héi vÒ gi¸o dôc.. KÜ n¨ng: - Phân biệt đợc hành vi đúng với hà[r]
Trang 1Ngày soạn: 5 / 1 / 2011 Tuần 21, 22 Ngày dạy: 18/ 1/2011
Tiết 21, 22, Bài 13:
Công dân nớc cộng hoà xã hội chủ nghĩa
Việt NamI- Mục tiêu cần đạt:
II- Tài liệu, ph ơng tiện, ph ơng pháp:
1 Tài liệu, phơng tiện:
a Giáo viên:
SGK + chuẩn kiến thức,giáo án
b Học sinh: SGK, vở ghi, vở soạn.
2 Phơng pháp:
- Thảo luận nhóm, giải quyết vấn đề
III- Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu nội dung các nhóm quyền cơ bản của trẻ em? Bổn phận của trẻ em?
2 Giới thiệu chủ đề bài mới
Đất nớc Việt Nam nhỏ bé nhng dân tộc Việt Nam anh dũng Chúng ta
tự hào là công dân VN, vậy công dân là gì? Điều kiện để trở thành công dânVN? Để trả lời đợc câu hỏi trên, chúng ta cùng đi tìm hiểu bài 13
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo
bố A- Li- A là công dânViệt Nam ( nếu bố mẹchọn quốc tịch ViệtNam cho A- Li- A)
- Quan sát
1 Tình huống:
Trang 2tịch Việt Nam hoặc đợc
trở lại quốc tịch Việt
Nam theo qui định của
quốc tịch Việt Nam:
1 Mọi ngời dân sinh
- Nghe
- Không phải là côngdân Việt Nam Vìkhông nhập quốc tịchViệt Nam
( Nếu tự nguyện tuântheo pháp luật ViệtNam, nhập quốc tịchViệt Nam thì đợc coi làcông dân Việt Nam)
- Nghe
Trang 3+ Ph¶i tõ 18 tuæi trë lªn,
biÕt tiÕng ViÖt, cã Ýt
nhÊt 5 n¨m c tró t¹i ViÖt
Nam, tù nguyÖn tu©n
theo ph¸p luËt ViÖt
ngêi ViÖt Nam
+ TrÎ em sinh ra t¹i ViÖt
Nam vµ xin c tró t¹i
Thuý HiÒn gîi cho em
suy nghÜ g× vÒ nghÜa vô
Trang 4- Quốc tịch là căn cứxác định công dân củamột nớc.
- Công dân nớcCHXHCN- VN là ngời
có quốc tịch VN
- Nghe
- Đứa trẻ đó là công dânnớc CHXHCN- VN dựavào căn cứ xác địnhquốc tịch
- ở nớc CHXHCN- VNmỗi cá nhân đều cóquyền có quốc tịch
Mọi công dân cùng sinhsống trên lãnh thổ VN
đều có quốc tịch VN
- Ngời VN đi công tác
có thời hạn ở nớc ngoài
- Ngời VN phạm tội bịgiam tù
- Ngời VN dới 18 tuổi
- Tự do đi lại, c trú
- Bất khả xâm phạm về thân thể
- Bất khả xâm phạm về chổ ở
a Khái niệm:
- Công dân là ngời dâncủa một nớc
- Quốc tịch là căn cứxác định công dân củamột nớc
- Công dân nớcCHXHCN- VN là ngời
có quốc tịch VN
b Quy định quốc tịch:
Mọi dân tộc cùng sinhsống trên lãnh thổ VN
đều có quyền có quốctịch VN
c Quyền và nghĩa vụ của công dân:
- Đợc nhà nớc bảo vệ
- Thực hiện các quyền
và nghĩa vụ theo quy
định của pháp luật
Trang 5? Nêu các quyền của Trẻ
? Nêu sự quan tâm của
* Quyền của Trẻ em:
- Tuân theo hiến pháp
và pháp luật
- Đóng thuế và lao độngcông ích
- HS phải phấn đấu họctập tốt để xây dựng đấtnớc, nâng cao kiến thức,rèn luyện phẩm chất
đạo đức để trở thành
ng-ời công dân có ích
- Công dân phải thựchiện đúng các quyền vànghĩa vụ vì: Đã là côngdân VN thì đợc hỡngcác quyền công dân màpháp luật quy định Vì
vậy phải thực hiện tốtcác quyền và nghĩa vụcông dân đối với Nhà n-
ớc Có nh vậy quyềncông dân mới đợc đảmbảo
Tạo điều kiện cho trẻ
em sinh ra trên lãnh thổ
VN có quốc tịch VN
3- Bài tập:
a Những trờng hợp là
Trang 6nhà nớc đối với trẻ em?
ngợi quê hơng hoặc ca
ngợi ngời anh hùng mà
- Ngời VN dới 18 tuổi
b Nhận xét:
- Hoa là công dân VNvì Hoa sinh ra và lớn lên
ở VN ( nếu bố mẹ nhậpquốc tịch cho Hoa ởVN) – Vì: Gia đìnhHoa thờng trú ở VN đãlâu năm Nhà nớc ta tạo
điều kiện cho trẻ emsinh ra trên lãnh thổ VN
có quốc tịch VN
c Một số quyền nghĩa
vụ công dân, quyền và bổn phận trẻ em:
* Quyền công dân:
- Học tập
- Nghiên cứu KHKT
- Hởng chế độ bảo vệ sức khoẻ
- Tự do đi lại, c trú
- Bất khả xâm phạm về thân thể
- Bất khả xâm phạm về chổ ở
* Quyền của Trẻ em:
- Tuân theo hiến pháp
và pháp luật
- Đóng thuế và lao độngcông ích
* Bổn phận trẻ em: HS
phải phấn đấu học tập
Trang 7tốt để xây dựng đất nớc,nâng cao kiến thức, rènluyện phẩm chất đạo
đức để trở thành ngờicông dân có ích
- Trơng quế Chi huy
ch-ơng vàng vẽ tranh quốctế
đ Học sinh cần rèn luyện:
Trang 8- Nêu đợc nguyên nhân phổ biến của tai nạn giao thông.
- Nêu đợc những quy định của pháp luật đối với ngời đi bộ, đi xe đạp, quy
định đối với trẻ em
- Nhận biết đợc tín hiệu đèn giao thông và một số biển báo thông dụng trên
II- Tài liệu, ph ơng tiện, ph ơng pháp:
1 Tài liệu, phơng tiện:
a Giáo viên:
SGK + chuẩn kiến thức, giáo án, tranh
b Học sinh: SGK, vở ghi, vở soạn.
2 Phơng pháp:
- Thảo luận nhóm, giải quyết vấn đề
III- Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ :
? Nêu những điều kiện để trở thành công dân nớc cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam? Trách nhiệm của công dân với nhà nớc cộng hoà xã hội chủ nghĩaViệt Nam?
2 Giới thiệu chủ đề bài mới :
- GV: Có nhà nghiên cứu nhận định rằng: “ Sau chiến tranh và thiên tai thì tainạn giao thông là thảm hoạ thứ ba gây ra cái chết và thơng vong cho loài ng-ời” Vì sao họ lại khẳng định nh vậy? Chúng ta cần phải làm gì để khắc phụctình trạng đó? Tiết học hôm nay sẽ giúp chúng ta hiểu rõ vấn đề trên -> Bàimới
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo
Trang 9- Đi vào đờng cấm
- Đi vào phần đờng
dành cho ngời đi bộ
? Mỗi chúng ta cần phải
làm gì để đảm bảo an
toàn khi đi đờng?
? Trong lớp, trong trờng
- Việc quản lý giaothông ngày càng hạnchế
- ý thức ngời tham giagiao thông cha tốt nh:
Đi không đúng phần ờng quy định, phóngnhanh vợt ẩu
đ-* Nguyên nhân chủ yếu:
- Sự thiếu hiểu biết củangời tham gia giaothông
- ý thức kém khi thamgia giao thông
* Biện pháp khắc phục:
Tuyệt đối chấp hànhquy định của pháp luật
về trật tự an toàn giaothông
- Nguy hiểm, vi phạmTTATGT
- Phải tuyệt đối chấphành hệ thống báo hiệugồm hiệu lệnh của ngời
điều khiển giao thông,tín hiệu đèn giao thông,biển báo hiệu, vạch kẻ
đờng, cọc tiêu, tờng bảo
vệ, hàng rào chắn
- Có Không đồng tình,lên án, phê phán
- Học luật giao thông,hiểu pháp luật về giao
2- Nội dung bài học:
1 Cách phòng tránh tai nạn giao thông:
Tuyệt đối chấp hành hệthống báo hiệu giaothông
Trang 10? Khi tham gia giao
hình khối, ý nghĩa của
từng loại biển báo?
- Đi bộ giữa lòng đờng
- Đi xe đạp kéo lê cây
sau xe
- 6 tuổi đi xe đạp ngời
lớn
thông; Tuân theo quy
định của pháp luật khitham gia giao thông;
Không coi thờng hoặc
cố tình vi phạm luậtATGT
- Đèn tín hiệu giaothông:
điều nguy hiểm cần đềphòng
+ Biển hiệu lệnh: Hìnhtròn, màu xanh lam,hình vẽ trắng-> Báo
điều phải thi hành
- Nghe
- Hng vi phạm luật giaothông: Buông cả hai tay,
đi đánh võng; Ngời bánrau cũng vi pham luậtgiao thông: Đi giữa lòng
đờng
- Là công an em nhắcnhở ngời đi bộ và ngời
đi xe đạp
- Nhận xét
b Các biển bảo thông dụng:
- Biển báo cấm: Hình
tròn, nền trắng, viền đỏ,hình vẽ đen-> nguyhiểm cần đề phòng
- Biển hiệu lệnh: Hình
tròn, màu xanh lam,hình vẽ trắng-> Báo
điều phải thi hành
- Biển báo nguy hiểm:
hình tam giác đều, nềnmàu vàng có viền đỏ,hình vẽ màu đen thểhiện điều nguy hiểmcần đề phòng
c Các quy định đi ờng:
đ-* Ngời đi bộ:
Trang 11- GV: để tránh đợc các
tai nạn giao thông
chúng ta cần nắm đợc
các quy định đi đờng
? Ngời đi bộ phải đi nh
thế nào mới đúng qui
định của luật an toàn
- Nghe
- Nhóm H/S vi phạmluật an toàn giao thông:
đèo ba, đi xe hàng ba,kéo đẩy nhau, khôngtuân thủ tín hiệu đèngiao thông và biển báogiao thông (Đèn vàngkhông dừng, dẽ vào đ-ờng ngợc chiều, tạt qua
đầu xe máy đang chạy)
* Ngời đi xe đạp:
- Không đi xe dàn hàngngang, lạnh lách, đánhvõng, không đi vàophần đuờng dành chongời đi bộ hoặc các ph-
ơng tiện khác Không sửdụng xe kéo đẩy xekhác, không mang vácchở vật cồng kềnh,không buông cả hai tay,không đi xe bằng mộtbánh
- Trẻ em dới 12 tuổi
- Phải đi trên hè phố, lề
đờng, sát mép đờng
- Tuân thủ đúng đèn tínhiệu, vạch kẻ đờng
* Ngời đi xe đạp:
- Không: đi xe dàn hàngngang, lạnh lách, đánhvõng, đi vào phần
đuờng dành cho ngời đi
bộ, các phơng tiện khác,
sử dụng xe kéo đẩy xekhác, không mang vácchở vật cồng kềnh,không buông cả hai tay,không đi xe bằng mộtbánh
- Trẻ em dới 12 tuổikhông đi xe đạp của ng-
ời lớn
* Ngời đi xe gắn máy:
Dới 16 tuổi không lái
xe gắn máy, đủ 16 tuổitrở lên mới đợc lái xegắn máy có dung tích xilanh dới 50 cm3
Trang 12tuổi không đợc lái xe
gắn máy?
? Nêu những quy định
khi đi xe gắn máy?
- GV: Giới thiêụ về điều
thấy tàu chạy qua
? Đối với đờng sắt
- Trẻ đủ 16 tuổi trở lênmới đợc lái xe gắn máy
có dung tích xi lanh dới
50 cm3
- Nghe
- Vi phạm TTATGT,nguy hiểm, tai nạnnghiêm trọng-> ý thứckém
* Qui định về an toàn
đờng sắt:
- Không thả gia súc,chơi đùa trên đờng sắt
- Không thò đầu, tay,chân ra ngoài khi tàudang chạy
- Không ném các vậtnguy hiểm từ trên tàuhoặc từ dới lên tàu
- Trình bày
-Tìm hiểu luật an toàngiao thông; Thực hiệnnghiêm luật giao thông;
- Không thò đầu, tay,chân ra ngoài khi tàudang chạy
- Không ném các vậtnguy hiểm từ trên tàuhoặc từ dới lên tàu
3 Bài tập:
Bài a ( trang 46):
- Vi phạm qui định giaothông đờng sắt
- Vi phạm luật giaothông đờng bộ (cấm đihàng ba) đối với ngời đi
xe đạp
- Gây nguy hiểm chobản thân và ngời khác
Bài b (trang 46):
- Biển báo cho phép
ng-ời đi bộ là: Biển 305
- Biển báo cho phép
ng-ời đi xe đạp là: Biển304
Bài c (trang 46):
Trang 13thiện bài tập, chuẩn bị
bài 15; Quyền và nghĩa
đợc vợt)
- Tránh về bên tay phải
- Xe xuống dốc phải ờng cho xe lên dốc
nh-d HS nhận xét
đ HS trình bày
Ngày soạn: 16/2/ 2011 Tuần: 26; 27 Ngày dạy 22/2/2011 Tiết 25, 26
Trang 14
BÀI 14: Quyền và nghĩa vụ học tập
I- Mục tiêu cần đạt:
1 Kiến thức:
- Nêu đợc ý nghĩa của việc học tập
- Nêu đợc nội dung cơ bản của quyền và nghĩa vụ học tập của công dân nóichung, của trẻ em nói riêng
- Nêu đợc trách nhiệm của gia đình đối với việc học tập của con em và vaitrò của nhà nớc trong việc thực hiện công bằng xã hội về giáo dục
- Tôn trọng quyền học tập của mình và của ngời khác
II- Tài liệu, ph ơng tiện, ph ơng pháp:
1 Tài liệu, phơng tiện:
a Giáo viên:
SGK + SGV, chuẩn kiến thức, giáo án
b Học sinh: SGK, vở ghi, vở soạn.
2 Phơng pháp:
- Thảo luận nhóm, giải quyết vấn đề
III- Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ :
? Nêu những quy định dành cho ngời đi bộ, đi xe đạp?
2 Giới thiệu chủ đề bài mới
? Hát bài hát: “ Đi học”? nêu cảm xúc của em khi đợc đến trờng?
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo
1 Tìm hiểu truyện
đọc:
Trang 15? Hiện nay cuộc sống ở
đảo Cô tô ra sao?
? Điều điều đặc biệt
trong sự đổi mới ở đảo
- Giảng: Huyện: Hội
khuyến học, ban đại
tr-ờng, XH rất quan tâm
tới việc học của trẻ em
? A hay trốn học đi chơi
với bạn xấu Điều gì sẽ
xảy ra với A?
? Vậy việc học tập có ý
nghĩa nh thế nào đối với
- 1993- 1994 chỉ có 337HS
- Năm 2000- 2001 có
1250 HS
- Chất lợng học tập ngàycàng cao
- Hoàn thành chỉ tiêuchống mù chữ
- Tạo điều kiện, đợc sựủng hộ của các bannghành, các thầy cô
giáo nên Cô tô đã hoànthành chỉ tiêu chống mùchữ và phổ cập giáo dụctiểu học
- Nghe
- Học để có kiến thức,
để hiểu biết, để pháttriển toàn diện
- Không học không cókiến thức, không hiểubiết, không phát triểntoàn diện, cuộc sống sẽgặp nhiều khó khăn
2- Nội dung bài học:
Trang 16cho gia đình và xã hội.
? Nêu ý nghĩa của việc
em (vi phạm quyền bảovệ)
- Em sẽ nhờ cơ quan cóthẩm quyền giúp đỡ
- Vi phạm công ớc LHQ
về quyền trẻ em, thiếutrách nhiệm
- Phổ cập GD tiểu học,THCS
- Nghe
- Học tập là quyền vànghĩa vụ của công dân
- Trở thành ngời có íchcho gia đình và xã hội
Trang 17ý kiến của An và Hoa?
? Hãy cho biết ý kiến
điều kiện đi học?
? Nêu trách nhiệm của
nhà nớc đối với sự
nghiệp giáo dục?
Giới thiệu điều 9 luật
học không hạn chế, họcbằng nhiều hình thức
+ Công dân có nghĩa vụhoàn thành bậc giáo dụctiểu học, gia đình tạo
điều kiện cho trẻ em
đ-ợc đi học
- Nghe
- Nghe
- Suy nghĩ của bạn Ankhông đúng, mỗi côngdân không những đều cóquyền HT mà còn phải
- Học là điều cần thiếtcho tất cả mọi ngời, cóhọc tập mới có kiếnthức, mới hiểu biết, đợcphát triển toàn diện, mớitrở thành ngời có íchcho gia đình và xã hội
- Nhà nớc tạo điều kiệnthuận lợi để trẻ emnghèo và trẻ em khuyếttật có đủ điều kiện đểtham gia HT Mở trờnglớp, miễn học phí
- Nhà nớc thực hiệncông bằng giáo dục, tạo
điều kiện để ai cũng đợchọc hành, mở mangrộng khắp hệ thống tr-
b Quy định của pháp luật:
Học tập là quyền vànghĩa vụ của công dân.+ Công dân có quyềnhọc không hạn chế, họcbằng nhiều hình thức.+ Công dân có nghĩa vụhoàn thành bậc giáo dụctiểu học( 6>14 tuổi).+ Gia đình tạo điều kiệncho trẻ em đợc đi học
c Trách nhiệm của nhà nớc:
Trang 183 Bµi tËp:
a Nh÷ng h×nh thøc häc tËp:
- Häc theo líp bæ tóc
- Võa häc võa lµm
- Häc ë trêng dµnh chohäc sinh khuyÕt tËt
- Häc ë c¸c trung t©mb¶o trî x· héi
- Häc ë trêng gi¸o ìng
d Häc qua s¸ch vë, quab¹n bÌ
- Häc trªn ch¬ng tr×nhd¹y häc tõ xa
- Häc theo líp häc t¹ichøc
b TÊm g¬ng:
- Anh NguyÔn Ngäc KÝ:
BÞ liÖt 2 tay tËp viÕtb»ng ch©n trë thµnh nhµgi¸o u tó
- Tr¬ng B¸ Tó: Gi¶i nh×k× thi to¸n quèc tÕ
- Nhµ n«ng häc L¬ng
§×nh Cña
Trang 19+ Ôn lại nội dung các
bài từ bài 12 đến bài 15,
c Những trẻ em này
đ-ợc hởng quyền và nghĩa
vụ học tập
- Trẻ em khuyết tật Nhànớc có trờng dành riêngcho học nh: TrờngNguyễn Đình Chiểu( cho trẻ mù )
- Trẻ có hoàn cảnh khókhăn:
+ Học ở trung tâm vừahọc vừa làm
+ Học qua chơng trìnhgiáo dục từ xa
+ Học lớp bổ túc ban
đêm+ Học ở lớp học tình th-
ơng
+ Học ở các trung tâmbảo trợ xã hội
d.
- Ngày đi làm giúp gia
đình, tối học ở lớp bổtúc
- Có thể nghỉ một thờigian, gia đình hết khókhăn đi học tiếp
- Nhờ sự giúp đỡ củabạn bè, hàng xóm, anhem
đ.
- Biểu hiện 1, 2 sai vìích kỉ, chỉ nghĩ đến bảnthân, không thực hiệntốt quyền, bổn phận củamình
- Biểu hiện 3 đúng vìcân đối giữa các nhiệm
vụ, thực hiện tốt quyền,nghĩa vụ của mình
Trang 202 Kỹ năng: Nhận diện đề, biết cách làm bài, trình bày rõ ràng.
3 Giáo dục: Tự giác, nghiêm túc khi làm bài kiểm tra.
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: SGK, Giáo án: Ra câu hỏi, đáp án, biểu điểm, đề đã phô tô
2 Học sinh: Ôn tập kĩ, chuẩn bị bút.
III- Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
2 Ra đề kiểm tra:
Ma trận đề:
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
A, Biết đợc nội dung nhóm quyền bảo vệ,
quy định của pháp luật về độ tuổi hoàn
thành giáo dục tiểu học
Câu 1 TN ( 1 điểm )
B, Hiểu rõ biểu hiện vi phạm công ớc Liên
C, Hiểu việc làm góp phần thực hiện trật tự
D, Phân biệt đợc ý kiến đúng, sai về trật tự
an toàn giao thông, công dân nớc cộng hoà
xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Câu 4 TN ( 0,5 điểm )
E, Biết những quy định về đi đờng dành