HOAÏT ÑOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAÏT ÑOÄNG CUÛA HOÏC SINH -YC HS trả lời các nội dung câu hỏi sau:.. Caâu 1.?[r]
Trang 1Tuần: 18 Ngày soạn: 19/03/2013
ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỘNG VẬT CĨ XƯƠNG SỐNG
I/MỤC TIÊU:
1.Kiến thức :Củng cố lại kiến thức của HS trong phần động vật cĩ xương sống về:
-Tính đa dạng của động vật cĩ xương sống
-Sự thích nghi của động vật cĩ sống với môi trường
- Vai trị thực tiễn của động vật cĩ xương sống trong tự nhiên và trong đời sống con người
2.Kĩ năng :Rèn kĩ năng phân tích tổng hợp và hoạt động nhóm
3.Thái độ :Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn
II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY VÀ HỌC:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Tranh ảnh một số đại diện thuộc cá lớp động vật cĩ xương sống
2 Chuẩn bị của học sinh: Chuẩn bị trước nội dnug ơn tập.
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/ Ổn định tr ật tự lớp : 7A1:
7A2:
2/ Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài dạy
3/ Các hoạt động dạy và học:
* Mở bài: Các bài học ở phần động vật cĩ xương sống đã giúp chúng ta hiểu về cấu tạo, lối
sống của các đại diện Mặc dù rất đa dạng về cấu tạo và lối sống nhưng chúng vẫn mang các đặc điểm đặc trưng cho mỗi ngành thích nghi cao với môi trường sống
Hoạt động 1: TRẢ LỜI CÂU HỎI TRÁC NGHIỆM KHÁCH QUAN
-YC HS trả lời các nội dung câu hỏi sau:
Câu 1 Tim cá có :
a 2 ngăn b 3 ngăn
c 4 ngăn d Không chia ngăn
Câu 2.Hệ tuần hoàn cá có :
a.1 vòng tuần hoàn b 2 vòng tuần hoàn
c.3 vòng tuần hoàn d 4 vòng tuần hoàn
Câu 3.Hệ tuần hoàn ếch có :
a.1 vòng tuần hoàn b 2vòng tuần hòan
c 3 vòng tuần hòan d 4 vòng tuần hoàn
Câu 4.Eách, nhái hô hấp bằng :
-HS dựa vào kiến thức đã học trả lời câu hỏi:
Câu 1: d Câu 2: a Câu 3: b Câu 4: d
Trang 2a Mang; b Phổi; c Da; d Phổi và da
Câu 5 Cách di chuyển: “đi, bay, bơi” là của loài
động vật nào?
a Chim b Dơi c.Vịt trời
Câu 6: ở bồ câu, máu đi nuôi cơ thể là loại máu gì?
a Đỏ tươi b Đỏ thẫm
c Đỏ tươi va máu pha d Máu pha
Câu 7.Bộ lông mao có vai trò gì trong đời sống của
thỏ:
a.Giữ nhiệt b.Bảo vệ cơ thể
c.Lót ổ (con cái ) d Trốn kẻ thù
Câu 8 Câu nào sau đây không đúng :
a Tim thú có 2 ngăn;
b Thú có 2 vòng tuần hòan
c Thú Có sự nhau thai
d Đẻ con , nuôi con bằng sữa
Câu 9.Động vật nào có hình thức sinh sản hữu
tính thấp nhất:
a.Trùng giày b.Ruột khoang
c.Sán lá gan d.Cá
Câu 10.Động vật nào có hình thức sinh sản hữu
tính cao nhất :
a.Thân mềm b.Sâu bọ
c.Chim d.Thú
Câu 11.Nguyên nhân nào gây ra sự suy giảm đa
dạng sinh học trong tự nhiên ở nước ta
a.Khai thác gỗ; b săn bắt thú
c chặt phá rừng; d khai thác rừng bừa bãi
Câu 12 Nhóm động vật nào có bộ phận di chuyển
phân hóa thành chi 5 ngón để cầm nắm?
a.Gấu, chó, mèo; b Khỉ, sóc, dơi;
c.Vượn, khỉ, tinh tinh; d chĩ, khỉ, dơi
Câu 13 Chim hải âu di chuyển nhờ hình thức:
a Đập cánh b Dang cánh lượn
c Lợi dụng luồng khí nóng trong khí quyển
Câu 14:Bộ nào sau đây thuộc lớp bò sát?
c Bộ lưỡng cư có đuôi d Bộ cá voi
Câu 15 Vì sao cá voi được xếp vào lớp thú?
Câu 5: c
Câu 6: a
Câu 7: b
Câu 8: a
Câu 9: d
Câu 10: d
Câu 11: d
Câu 12: c
Câu 13: b
Câu 14: a
Trang 3a Nuôi con bằng sữa
b Bộ não phát triển giúp cá voi có nhiều tập tính
phức tạp
c Bộ lông vũ dày giúp thú thích nghi với nhiều
điều kiện khí hậu khác nhau
Câu 15: a
Hoạt động 2: PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN
GV yêu cầu HS dựa vào nội dung bài học
trả lời tĩm tắt nội dung các câu hỏi sau:
Câu 1:Hãy giải thích vì sao ếch thường
sống ở nơi ẩm ướt, gần bờ nước và kiếm
mồi vào ban đêm
Câu 2: Nêu đặc điểm chung của lớp bị sát?
Câu 3: Cấu tạo ngồi của chim bồ câu như
thế nào để thích nghi với đời sống bay
lượn?
Câu 4: Nêu ưu điểm của hiện tượng thai
sinh so với sự đẻ trứng và nỗn thai sinh
HS trả lời tĩm tắt nội dung câu hỏi:
GV nhận xét bổ sung:
Câu 1: Ếch thường sống ở nơi ẩm ướt, gần bờ nước và kiếm mồi vào ban đêm Vì:
- Ếch hơ hấp bằng da là chủ yếu, nếu sống xa nơi
ẩm ướt và nguồn nước thì da ếch sẽ khơ, cơ thể bị mất nước, ếch sẽ cĩ nguy cơ bị chết
- Ếch bắt mồi về đêm vì: thức ăn trên cạn của ếch
là sâu bọ Khi đĩ là thời gian sâu bọ đi kiếm ăn nên ếch dễ bắt được mồi
Câu 2:Bị sát là động vật cĩ xương sống thích nghi hồn tồn với đời sống ở cạn
- Da khơ, cĩ vảy sừng, cổ dài, màng nhĩ nằm trong hốc tai, chi yếu cĩ vuốt sắc;
- Phổi cĩ nhiều vách ngăn, tim cĩ vách hụt ngăn tâm thất (trừ cá sấu), máu pha đi nuơi cơ thể;
- Cĩ cơ quan giao phối, thụ tinh trong, trứng cĩ màng dai hoặc vỏ đá vơi bao bọc, giàu nỗn hồng
- Là động vật biến nhiệt
Câu 3: Cấu tạo ngồi chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lượn:
- Mình cĩ lơng vũ bao phủ, nhẹ, xốp
- Cơ thể hình thoi, giảm sức cản của giĩ
- Chi trước biến thành cánh, quạt khơng khí để bay
- Cổ dài linh hoạt, hàm khơng cĩ răng, đầu nhẹ
- Chi sau cĩ 4 ngĩn, 3 ngĩn trước và 1 ngĩn sau thích nghi với sự bay và đậu
Câu 4:
Ưu điểm của hiện tượng thai sinh:
- Thai sinh khơng lệ thuộc vào lượng nỗn hồn
cĩ trong trứng
- Phơi được phát triển trong bụng mẹ an tồn và điều kiện sống thích hợp cho phát triển
- Con non được bú mẹ và khơng phải phụ thuộc
Trang 4Câu 5: Hãy cho biết ếch cĩ bị chết ngạt
khơng nếu ta cho ếch vào một lọ đầy nước,
đầu chúc xuống dưới? Từ kết quả thí nghiệm,
em cĩ thể rút ra kết luận gì về sự hơ hấp của
ếch?
Câu 6: Tại sao nĩi vai trị tiêu diệt sâu bọ
cĩ hại của lưỡng cư cĩ giá trị bổ sung cho
hoạt động của chim về ban ngày?
Câu 7: Nêu vai trị của thú đối với đời sống
con người
vào thức ăn ngồi tự nhiên
Câu 5: Nếu ta cho ếch vào lọ đầy nước, đầu chúc xuống dưới, ếch khơng bị chết ngạt Từ kết quả thí nghiệm, cĩ thể rút ra kết luận: ếch hơ hấp bằng da là chủ yếu
Câu 6: Vì: lưỡng cư bắt sâu bọ (phá hoại mùa màng) về ban đêm cịn đa số chim lại bắt các lồi sâu này về ban ngày
Câu 7:Vai trị của thú đối với đời sống con người là:
- Làm thực phẩm: bị, heo,
- Làm dược liệu: mật gấu, xương hổ,
- Làm sức kéo, phân bĩn, diệt gặm nhấm gây hại cho nơng nghiệp: trâu, bị, mèo, ngựa,
- Nguyên liệu làm sản phẩm thủ cơng mĩ nghệ: răng hổ, da báo,
- Làm vật thí nghiệm: chuột bạch, khỉ,
- Thú nuơi làm cảnh, làm xiếc: chĩ, khỉ, voi
IV/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Học sinh đọc ghi nhớ sgk.
1 Củng cố: Trả lời câu hỏi SGK
2 Dặn dò: - Ôn tập toàn bộ phần động vật cĩ xương sống
- Ơn tâp chuẩn bị kiểm tra 1 tiết