1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

bai 12

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 8,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Nạp lại hệ điều hành khởi động nóng: Reset; Ctrl+Alt+Delete 1/ Gõ câu lệnh 2/ Sử dụng các đề xuất do hệ thống đưa ra:.. CÁCH LÀM VIỆC VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH.[r]

Trang 1

BÀI 12:

Trang 2

Boot from CD :

Disk boot failure, insert system disk and press enter.

Máy tính chỉ hoạt động khi đ ợc nạp hệ điều hành Để nạp hệ điều hành ta cần cú đĩa khởi động :đĩa chứa cỏc chương trỡnh phục vụ cho việc nạp hệ điều hành

I NẠP HỆ ĐIỀU HÀNH:

Trang 3

I NẠP HỆ ĐIỀU HÀNH

I NẠP HỆ ĐIỀU HÀNH:

Bài 12:

1) Khởi động nguội:

2) Nạp lại hệ điều hành (Khởi động nóng) khi máy tính bị “treo”:

Nhấn tổ hợp phím: Ctrl + Alt + Delete

Bật nguồn (Khi máy ở trạng thái tắt)

Nhấn nút Reset (nếu có)

Reset NỘI DUNG

Trang 4

Trong đó:

Thụng thường Để nạp hệ điều hành, máy tính tìm ch

ơng trình khởi động theo thứ tự trên ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, ổ đĩa CD Tuy nhiên, trình tự này có thể thay đổi tuỳ theo thiết đặt của máy tính.

Trang 5

I NẠP HỆ ĐIỀU HÀNH

II CÁCH LÀM VIỆC

VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH

II CÁCH LÀM VIỆC VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH:

Bài 12:

NỘI DUNG

Cách 1: Gõ câu lệnh

Ví Dụ: Gõ lệnh DIR D: để xem

nội dung ổ đĩa D

Có 2 cách để người dùng đưa yêu cầu hoặc các thông tin vào hệ thống:

Ưu điểm: Giúp hệ thống biết chính xác công việc cần làm và thực hiện lệnh ngay

lập tức

Nhược điểm: Người sử dụng phải nhớ câu lệnh và phải gõ trực tiếp trên máy tính

Trang 6

I NẠP HỆ ĐIỀU HÀNH

II CÁCH LÀM VIỆC

VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH

II CÁCH LÀM VIỆC VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH:

Bài 12:

do hệ thống đưa ra:

NỘI DUNG

+ Bảng chọn (menu) :

Bảng chọn (menu)

Trang 7

I NẠP HỆ ĐIỀU HÀNH

II CÁCH LÀM VIỆC

VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH

II CÁCH LÀM VIỆC VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH:

Bài 12:

+ Hộp thoại dạng văn bản,nút lệnh…

Nút chọn

NỘI DUNG

do hệ thống đưa ra:

Hộp nhập văn bản

Nút quản lí danh sách chọn Nút lệnh

Trang 8

I NẠP HỆ ĐIỀU HÀNH

II CÁCH LÀM VIỆC

VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH

II CÁCH LÀM VIỆC VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH:

Bài 12:

NỘI DUNG

do hệ thống đưa ra:

+ Cửa sổ chứa hộp thoại:

Trang 9

- Hệ thống sẽ chỉ ra những việc có thể thực hiện

hoặc những giá trị có thể đưa vào, người sử dụng chỉ cần chọn công việc hay tham số thích hợp.

- Bảng chọn có thể là dạng văn bản, dạng biểu tượng hoặc kết hợp cả văn bản với biểu tượng

- Trong cách này, người dùng không cần biết quy

cách câu lệnh cụ thể và cũng không cần biết trước

là hệ thống có những khả năng cụ thể nào

Trang 10

I NẠP HỆ ĐIỀU HÀNH

II CÁCH LÀM VIỆC

VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH

III GIAO TIẾP VỚI HỆ

ĐIỀU HÀNH WINDOWS

III GIAO TIẾP VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH

WINDOWS:

Bài 12:

NỘI DUNG

1) Màn hình nền (Desktop):

Biểu tượng Thanh công việc

(Taskbar) Nút lệnh Start

Các chương trình

đang chạy

(1) (2)

(3)

d)

c)

Trang 11

I NẠP HỆ ĐIỀU HÀNH

III GIAO TIẾP VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH

WINDOWS:

1) Màn hình nền (Desktop):

II CÁCH LÀM VIỆC

VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH

III GIAO TIẾP VỚI HỆ

ĐIỀU HÀNH WINDOWS

Bài 12:

NỘI DUNG

a) Nút lệnh Start:

Cho phép kích hoạt biểu tượng: My Computer, My Document….

Các chương trình người dùng sử dụng trong thời gian gần đây

Mở các chương trình đã cài đặt trong hệ thống

Chọn các chế độ ra khỏi

hệ thống Bảng chọn Start

Trang 12

III GIAO TIẾP VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH

WINDOWS:

1) Màn hình nền (Desktop):

Bài 12:

I NẠP HỆ ĐIỀU HÀNH

II CÁCH LÀM VIỆC

VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH

III GIAO TIẾP VỚI HỆ

ĐIỀU HÀNH WINDOWS

b) Thanh công việc:

Nút lệnh Start Các cửa sổ đang mở

Chương trình thường trú Đồng hồ

c) Các biểu tượng:

(Tài liệu của tôi): Chứa tài liệu

(Máy tính của tôi): Chứa biểu tượng các đĩa

(Thùng rác): Chứa các tập tin

và thư mục đã xóa

NỘI DUNG

a) Nút lệnh Start:

Các biểu tượng

( Icon )

Trang 13

Bài 12:

I NẠP HỆ ĐIỀU HÀNH

II CÁCH LÀM VIỆC

VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH

III GIAO TIẾP VỚI HỆ

ĐIỀU HÀNH WINDOWS

WINDOWS:

1) Màn hình nền (Desktop):

2) Các thao tác trên biểu tượng:

Chọn:

Nháy (click) chuột vào biểu tượng cần chọn.

Xoá:

- Click chọn biểu tượng

- Gõ phím Delete.

Kích hoạt (mở):

Nháy đúp chuột

(Double click) vào biểu tượng cần kích hoạt.

Đổi tên: - Click chọn biểu

tượng.

- Click chuột lần nữa lên phần tên và tiến hành sửa tên.

- Gõ phím Enter sau khi sửa xong.

Di chuyển: - Click

chọn biểu tượng

- Kéo và thả chuột để

di chuyển biểu tượng đến vị trí mới

Bộ gõ tiếng việt

Trang 14

Bài 12:

I NẠP HỆ ĐIỀU HÀNH

II CÁCH LÀM VIỆC

VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH

III GIAO TIẾP VỚI HỆ

ĐIỀU HÀNH WINDOWS

WINDOWS:

1) Màn hình nền (Desktop):

2) Các thao tác trên biểu tượng:

Thao tác di chuyển:

Trang 15

Bài 12:

I NẠP HỆ ĐIỀU HÀNH

II CÁCH LÀM VIỆC

VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH

III GIAO TIẾP VỚI HỆ

ĐIỀU HÀNH WINDOWS

WINDOWS:

1) Màn hình nền (Desktop):

2) Các thao tác trên biểu tượng:

Trang 16

Bài 12:

I NẠP HỆ ĐIỀU HÀNH

II CÁCH LÀM VIỆC

VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH

III GIAO TIẾP VỚI HỆ

ĐIỀU HÀNH WINDOWS

WINDOWS:

1) Màn hình nền (Desktop):

2) Các thao tác trên biểu tượng: 3) Cửa sổ:

Các nút điều khiển:

Đóng Trở về kích thước cũ Phóng to toàn màn hình Thu nhỏ xuống thanh Taskbar

Trang 17

Bài 12:

I NẠP HỆ ĐIỀU HÀNH

II CÁCH LÀM VIỆC

VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH

III GIAO TIẾP VỚI HỆ

ĐIỀU HÀNH WINDOWS

NỘI DUNG

1/ Gõ câu lệnh 2/ Sử dụng các đề xuất do hệ thống đưa ra:

Bảng chọn ( Menu) Hộp thoại văn bản Cửa sổ chứa các biểu tượng

1/ Màn hình nền (Desktop):

Các biểu tượng (Icon) Nút lệnh Start (bảng chọn Start) Thanh công việc (Taskbar)

2/ Thao tác trên các biểu tượng 3/ Cửa sổ

1/ Nạp hệ điều hành (khởi động nguội):

Bật nguồn

2/ Nạp lại hệ điều hành (khởi động nóng):

Reset; Ctrl+Alt+Delete

- Chọn

- Xoá

- Mở

- Đổi tên

- Di chuyển

Trang 18

TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ

Trang 19

Bài 12:

DẶN DÒ BÀI MỚI

Xem và ghi nhớ các kiến thức đã học.

Tìm hiểu thêm cách thực hiện các thao tác trên biểu tượng (khác cách đã học).

Xem trước bài 12 phần 3 “Ra khỏi hệ thống”, xem bài “Bài tập và thực hành 5” trang 79 (SGK)

Ngày đăng: 10/07/2021, 16:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Bảng chọn (menu ): - bai 12
Bảng ch ọn (menu ): (Trang 6)
- Bảng chọn cú thể là dạng văn bản, dạng biểu tượng hoặc kết hợp cả văn bản với biểu tượng - bai 12
Bảng ch ọn cú thể là dạng văn bản, dạng biểu tượng hoặc kết hợp cả văn bản với biểu tượng (Trang 9)
Bảng chọn Start - bai 12
Bảng ch ọn Start (Trang 11)
Bảng chọn (Menu) Hộp thoại văn bản - bai 12
Bảng ch ọn (Menu) Hộp thoại văn bản (Trang 17)
w