Bài tập 2: Hãy ghép nối các phân thức ở cột bên trái với cột bên phải để có hai phân thức bằng nhau.... Bài vừa học: - Học thuộc định nghĩa phân thức, hai phân thức bằng nhau.[r]
Trang 1Chân Trời
Tri Thức
VÒ Dù GIê, TH¡M LíP 8C
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ Nêu dạng tổng quát của phân số?
Dạng tổng quát của phân số là: a
b
Trong đó a, b là các số nguyên và b 0
Trang 31 Định nghĩa:
Với A và B là các đa thức, B 0
2
4 7 )
x a
x x
,
2 2 1 )
2 3
x x b
x
9 )
1
x
c
,
(SGK)
Xét các biểu thức:
Các biểu thức trên có dạng tổng quát là: A
Các biểu thức trên gọi là các phân thức
Định nghĩa:
NX: Mỗi đa thúc cũng được coi là một phân thức có mẫu là 1
?1 Các phân thức đại số là
2
7
; 1
x x
3
x y xy
2
3
.
6 9
x x
?2 Mỗi số thực a bất kì là một phân thức: Vì mỗi số thực là một đa thức.
Số 0, số 1 cũng là những phân thức đại số
Trong các biểu thức sau biểu thức nào không phải là phân thức ?
Bài tập 1:
) 0,75
a
2
3 ) x
b
3 ) 1 2
x d
x
2 2
3 5 )
2 5
x x c
x x
Trang 41 Định nghĩa:
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SÔ
Tiết 22: PHÂN THỨC ĐẠI SÔ
Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng , trong đó A, B là các đa thức và B khác đa thức 0
A B
A gọi là tử thức (hay tử), B gọi là mẫu thức (hay mẫu)
2 Hai phân thức bằng nhau:
Hai phân số khi nào?a c
b d
Hai phân số khi a.d = b.ca c
b d
Hai phân thức và gọi là bằng nhau nếu AD = BC.A
B
C D
Ta viết: A C
B D Nếu A.D = B.C
Ví du:
2
x 1
Vì (x 1)(x 1) 1.(x 2 1)
?3 Có thể kết luận hay không?2
3
x y x
xy y
Bài làm:
Ta có 3 x y y2 .2 2 6 xy x3 ( 6 x y2 3)
Vậy
2
3
x y x
xy y
Trang 51 Định nghĩa:
Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng , trong đó A, B là các đa thức và B khác đa thức 0
A B
A gọi là tử thức (hay tử), B gọi là mẫu thức (hay mẫu)
2 Hai phân thức bằng nhau:
Hai phân thức và gọi là bằng nhau nếu AD = BC.A
B
C
A C
B DNếu A.D = B.C
Ví du:
2
x 1
Vì (x 1)(x 1) 1.(x 2 1)
?4 Xét xem hai phân thức
x 3
2
x 2x 3x 6
và có bằng nhau không ?
Lời giải: Ta có
x 3
2
=
Nên:
2
.(3 6) 3 6
x x x x
3( x 2 ) 3 x x 6 x
2
3( x 2 ) x x x (3 6)
Trang 61 Định nghĩa:
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SÔ
Tiết 22: PHÂN THỨC ĐẠI SÔ
Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng , trong đó A, B là các đa thức và B khác đa thức 0
A B
A gọi là tử thức (hay tử), B gọi là mẫu thức (hay mẫu)
2 Hai phân thức bằng nhau:
Hai phân thức và gọi là bằng nhau nếu AD = BC.A
B
C
A C
B DNếu A.D = B.C
Ví du:
2
x 1
Vì (x 1)(x 1) 1.(x 2 1)
?5 Bạn Quang nói rằng: ,
3 3
3 3
x x
còn bạn Vân thì nói: 3 3 1
3
Giải:
Bạn Vân nói đúng: 3 3 1
3
Vì (3x 3).x (x 1).3x ( 3x 2 3x)
Trang 7Bài tập 2: Hãy ghép nối các phân thức ở cột bên trái với cột bên phải để có hai phân
thức bằng nhau
e)
5y 7
3x(x 2) 2(x 2)
3 2
1
20xy 28x
3 2
3x 2
2
Trang 8
-5y 7
3x(x 2) 2(x 2)
x 2
3 2
1
x 2
20xy 28x 3 2
3x 2
1.
2.
3.
4.
a) b) c) d) e)
+ + + +
=
=
=
=
2
x 2
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SÔ
Tiết 22: PHÂN THỨC ĐẠI SÔ
Bài tập 2: Hãy ghép nối các phân thức ở cột bên trái với cột bên phải để có hai phân
thức bằng nhau
Trang 9Bài tập 3: (Bt 2/SGK)
Ba phân thức sau có bằng nhau không ?
Giải:
Vì (x 2 2x 3).x (x 3)(x 2 x)
Vì (x 3)(x 2 x) (x 2 4x 3).x
x
2
2
x
Ta có:
2
2
Ta cũng có:
2 2
x 2x 3
;
x 3
; x
2
Trang 10HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHA
1 Bài vừa học:
- Học thuộc định nghĩa phân thức, hai phân thức bằng nhau.
- Hoàn thành bài tập 1, 3 SGK, 1, 2, 3 SBT/16
Hướng dẫn: Dựa vào các bài tập đã giải ở lớp.
T ìm đa thức A biết:
2 2
Hướng dẫn bài 2a):
A.(4x 2 -1) = (2x-1)(6x 2 +3x)
Trang 112 Bài sắp học:
- Ôn tập lại các tính chất cơ bản của phân
số đã học ở lớp 6.
- Đọc và soạn các muc trong SGK trang
36, 37.
?