1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 51: Khái niệm về biểu thức đại số (tiết 2)

15 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 207,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS được rèn luyện kỹ năng tính giá trị của biểu thức đại số, tính tích của các đơn thức, tính tích các đơn thức, tính tổng hiệu các đơn thức đồng dạng... PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: - Nêu vấn[r]

Trang 1

Chương IV BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Ngày tháng năm 2006 Tiết 51: '51 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

A MỤC TIÊU:

- HS hiểu được khái niệm về biểu thức đại số

- Tự tìm được một số biểu thức đại số thông qua ví dụ

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Bảng phụ ghi các bài tập

HS:

- Bảng nhóm, phiếu học tập

D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2: Bài cũ: Giới thiệu chương mới.

3: Giảng bài:

Hoạt động 1

NHẮC LẠI BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

GV: Hãy cho ví dụ về biểu thức

HS: Đọc ví dụ SGK (trang 24)

GV: Cho HS làm tiếp ?1

Ví dụ:

5 + 3 - 2 25:5 +7.3

122 - 72

là các biểu thức

Hoạt động 2

KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

GV: Treo bảng phụ có đề bài toán

HS: Theo dõi nội dung bài toán

GV: Giải thích: Chữ a trong bài dùng

để thay cho một số nào đó (đại diện

một số nào đó)

HS: Viết biểu thức chu vi hình chữ

nhật

Cho HS làm ?2

HS: Làm ở nháp và lên bảng trình bày

GV: Cho HS hoàn thành ?3

HS: Tiến hành theo nhóm và viết kết

quả vào bảng nhóm

GV: x, y đại diện cho những số tùy ý

nào đó Gọi là biến

Bài toán:

Chu vi hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp là 5 cm và a cm là:

2.(5 + a)

Khi a = 2 thì hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp là 5 cm và 2 cm

2.(5 + a) là biểu thức đại số

2.[a + (a - 2)]

hoặc 2.[a + (a + 2)]

?3:

a) 30.x b) 5.x + 35.y

x, y là biến

Hoạt động 3

CHÚ Ý

Trang 2

- Các chữ đại diện cho số nên khi tính

toán vẫn được áp dụng tính chất,

quy tắc các phép toán như số

- Các biểu thức có chứa biến ở mẫu

chưa được xét trong chương

Hoạt động 4

CỦNG CỐ BÀI

- GV: Tổ chức cho HS làm tại lớp bài

tập 1

- Tổ chức trò chới toán học theo nhóm

Bài tập 3

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Nắm vững khái niệm biểu thức đại số

- Làm các bài tập: 4-5 SGK và bài 1-5 SBT

Ngày tháng năm 2006 Tiết 52: '52 GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

A MỤC TIÊU:

- HS biết tính giá trị của biểu thức đại số

- Biết cách trình bày lời giải của loại toán này

- Hình thành khả năng tính giá trị của biểu thức đại số

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Bảng phụ ghi các bài tập

HS:

- Bảng nhóm

D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2: Bài cũ:

- HS1: Chữa bài 4 SGK Chỉ rõ các biến trong bài

- HS2: Chữa bài 5 SGK

3: Giảng bài:

Hoạt động 1

GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ

TRÒ

NỘI DUNG KIẾN THỨC

HS: tự đọc ví dụ 1 SGK

GV: Ta nói 18,5 là giá trị biểu thức

2m + n tai m = 9; n = 0,5

GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng tính giá

trị biểu thức tại x = -1;Ġ

Ví dụ 1: SGK Tai m = 9; n =0,5 biểu thức có giá trị là 18,5

Ví dụ 2: 3x2 - 5x +1 có giá trị 9 tại x=-1 3x2 - 5x +1 có giá trịĠ tạiĠ

Trang 3

GV: Muốn tính giá trị của biểu thức

tại giá trị đã biết của biến ta làm

như thế nào?

Hoạt động 2

ÁP DỤNG

GV: Cho HS làm ?1

HS: Làm ở nháp

GV: Gọi 2 em lên trình bày, mỗi em

làm một ý

GV: Cho HS làm tiếp ?2 SGK

?1: Giá trị 3x2 - 9x tại x = 1 vàĠ

* Thay x = 1 vào biểu thức 3x2 - 9x = 3.12 - 9.1 = -6

* Thay x =Ġ vào biểu thức

?2:

Giá trị biểu thức x2y tại x = -4; y = 3 là: (-4)2.3 = 16.3 = 48

Hoạt động 3

CỦNG CỐ LUYỆN TẬP

GV: tổ chức cho các em chơi trò chơi ở trang 28 SGK Chia hai đội, mỗi đội 9

em thi tính nhanh

HS: 2 đội chơi để phân biệt thắng thua

Từ kết quả đúng GV giới thiệu thầy Lê Văn Thiêm (1918 - 1999) quê ở Trung

Lê, Đức Thị, Hà Tĩnh - vùng quê hiếu học Ông trở thành giáo sư toán học đầu tiên ở Việt Nam

Chính ông là thầy giáo của nhiều nhà toán học Việt Nam sau này Giải thưởng toán học quốc gia "Lê Văn Thiêm" dành cho GV và HS

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Đọc thêm phần: "Có thể em chưa biết"

- Làm các bài tập: 7-9 SGK và bài 10-12 SBT

Ngày tháng năm 2006

A MỤC TIÊU:

- HS nhận biết một biểu thức đại số nào đó là một đơn thức

- Biết được đơn thức thu gọn, phần hệ số, phần biến số của một đơn thức, bậc của đơn thức

- Biết nhân hai đơn thức với nhau

- Biết viết đơn thức chưa thu gọn thành đơn thức thu gọn

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Bảng phụ ghi ? và bài tập

HS:

- Bảng nhóm, phiếu học tập

D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

Trang 4

2: Bài cũ:

- Để tính giá trị biểu thức đại số khi biết giá trị của biến số trong biểu thức ta làm như thế nào?

- Chữa bài tập 9 SGK

3: Giảng bài:

Hoạt động 1

ĐƠN THỨC

GV: Đưa bảng phụ có ghi ?1

HS: Sắp xếp các biểu thức thành hai

nhóm

HS: Hoạt động theo nhóm học tập

GV: Các biểu thức trong nhóm 2 vừa

viết gọi là đơn thức Các biểu thức

trong nhóm 1 không phải là đơn

thức Vậy đơn thức là gì?

GV: Cho củng cố bằng bài 10

Hoạt động nhóm

Nhóm 1: 3 - 2x; 10x + y; 5.(x + y) Nhóm 2: -5; 4xy2;

; ; 2xy; x

3

2yz x 5

3

-.x y 2

1 -2x2  3

Đơn thức là

VD: HS tự lây

Số 0 cũng là đơn thức

Bài 10 SGK

Hoạt động 2

ĐƠN THỨC THU GỌN

GV: Xét đơn thức 10x5y3

+ Có mấy biến

+ Các biến có mặt mấy lần và viết

dưới dạng nào?

HS: lần lượt trả lời theo các ý

GV: Xét đơn thức -5x2yx3

+ Có mấy biến

+ Biến x có mặt mấy lần?

+ So sánh với đơn thức trên

GV: Vậy đơn thức thu gọn là gì?

HS: Trả lời theo cách hiểu của mình

GV: Cho củng cố bằng bài 12

10x5y3 là đơn thức thu gọn, 10 là hệ số, x5y3 là phần biến

-5x2yx3 là đơn thức thu gọn

Đơn thức thu gọn là

Bài 12 sgk

Hoạt động 3

BẬC CỦA MỘT ĐƠN THỨC

GV: Đơn thức dã thu gọn chưa?

HS: Đã thu gọn

GV: Thế nào là bậc đơn thức có hệ số

khác 0

HS: Trả lời theo ý mình hiểu

Ví dụ: Đơn thức 2x5y3z

Hệ số 2 Biến số: x5y3z Tổng các số mũ: 5 + 3 + 1 = 9 Bậc của đơn thức trên là bậc 9

Tìm bậc các đơn thức:

-5; x3y7; 9

5

y x 2

1

Hoạt động 4

NHÂN HAI ĐƠN THỨC

GV: Hãy thực hiện phép tính A.B = ? A = 23.162; B = 22.163

Trang 5

GV: gọi 2 HS lên bảng thực hiện

HS1: Làm câu a

HS2: Làm câu b

GV: giới thiệu chú ý SGK

A.B = 23.162 22.163

= (23.22).(162.163) = 25.165

A = 2x2y3; B = x3y3

2 1

A.B = 2x2y3 x3y3

2 1

= x2.x3 y3.y3

2

1

2 

= 1.x5y6

A.B = x5y6

Chú ý: SGK

Hoạt động 5

CỦNG CỐ LUYỆN TẬP

HS: Làm tại lớp bài 13 SGK

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Nắm các kiến thức cơ bản thông qua các hoạt động

- Làm các bài tập: 11 SGK và bài 14-18 SBT

- Nghiên cứu bài: Đơn thức đồng dạng

Ngày tháng năm 2006 Tiết 54: '54 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

A MỤC TIÊU:

- HS hiểu thế nào là hai đơn thức đồng dạng

- Biết cộng trừ các đơn thức đồng dạng

- Rèn luyện kỹ năng cộng trừ các đơn thức đồng dạng

- Biết viết đơn thức chưa thu gọn thành đơn thức thu gọn

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 18 SGK và các ? ở SGK

HS:

- Bảng nhóm

D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2: Bài cũ:

- Thế nào là đơn thức Cho ví dụ đơn thức bậc 4 với biến x và y

3: Giảng bài:

Hoạt động 1

ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

GV: Yêu cầu 1 HS hoàn thành ?1

Trang 6

HS: Hoạt động nhóm

GV:Yêu cầu câu a viết đúng các đơn

thực đồng dạng

Câu b: không phải là các đơn thức

đồng dạng

GV: Nêu chú ý và giải thích

GV: yêu cầu HS thực hiện ?2 trong

SGK

GV: Yêu cầu làm bài tập 15 SGK

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức

có hệ số 0 và cùng phần biến

Ví dụ: 2x2y;Ġ; 5x2y Chú ý: SGK

Củng cố: Bài tập 15 SGK

Hoạt động 2

CỘNG TRỪ CÁC ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

GV: Yêu cầu HS nghiêng cứu phần

"Cộng trừ các đơn thức đồng dạng"

trong 3'

HS: Nghiên cứu kỹ theo cá thể

GV: Để cộng trừ các đơn thức đồng

dạng ta làm thế nào?

HS: Xây dựng quy tắc

GV: Hãy vận dụng quy tắc để thực

hiện

HS: Thực hiện vào bảng con

Quy tắc: SGK VD: xy2 + (-2xy2) + 8 xy2

= (1 - 2 + 8) xy2 = 7 xy2

Hoạt động 3

CỦNG CỐ LUYỆN TẬP

GV:

+ Hãy phát biểu thế nào là hai đơn

thức đồng dạng

+ Nêu phương pháp cộng trừ hai đơn

thức đồng dạng

GV: Tổ chức cho HS hoạt động theo

nhóm làm bài tập 18 SGK

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Cần năm thật vững thế nào là một đơn thức đồng dạng

- Làm thành thạo các phép tính cộng trừ các đơn thức đồng dạng

- Làm các bài tập: 11 SGK và bài 14-18 SBT

- Nghiên cứu bài: Đơn thức đồng dạng

Ngày tháng năm 2006

A MỤC TIÊU:

- HS được củng cố các kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng

- HS được rèn luyện kỹ năng tính giá trị của biểu thức đại số, tính tích của các đơn thức, tính tích các đơn thức, tính tổng hiệu các đơn thức đồng dạng

Trang 7

B PHƯƠNG PHÂP DẠY HỌC:

- Níu vấn đề vă hoạt động theo nhóm nhỏ, luyện giảng

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VĂ TRÒ:

GV:

- Bảng phụ ghi một số băi tập mẫu

HS:

- Bảng nhóm, bút

D TIẾN TRÌNH CÂC BƯỚC LÍN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2: Băi cũ:

- HS1: Thế năo lă 2 đơn thức đồng dạng Câc cặp sau có đồng dạng hay không?

a x y và ; b 2xy và ; c 5x và 5x2

3

2 2

y x 3

2 2

4

3

- HS2: Muốn cộng trừ câc đơn thức đồng dạng ta lăm thế năo:

Aïp dụng: a) x2 + 5x2 + (-3x2) =

b) xyz - 5xyz - xyz

2

1

3: Giảng băi:

Hoạt động 1

TÍNH GIÂ TRỊ CỦA BIỂU THỨC

GV: Gợi ý cho HS thay giâ trị tương

ứng của x; y văo biểu thức vă tính

HS: Thực hiện (lưu ý dấu)

GV: Có thể đổiĠ vă thay văo tính

GV: Cho HS đọc yíu cầu băi toân

HS: Đọc đề vă trả lời cđu hỏi sau

GV:

+ Muốn tính tích câc đơn thức ta lăm

thế năo?

+ Thế năo lă bậc của đơn thức

HS1: Thực hiện cđu a

HS2: Thực hiện cđu b

Bài 19 SGK:

Thay x = 0,5; y = -1 vào biểu thức 16x2y5 - 2x3y2 và tính như thực hiện câc phĩp tính

Băi 22 SGK:

9

5 y x 15

12 4 2

  x x.y y

9

5 15

3

5y x 9

4

 b) Tương tự

Hoạt động 2

ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG - CỘNG TRỪ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

GV: Mỗi đội cử 3 bạn vă một viín

phđn Quy ước:

Bạn 1: lăm cđu 1

Bạn 2: lăm cđu 2

Đề băi: Cho đơn thức -2x2y

1 Viết 3 đơn thức đồng dạng với -2x2y

2 Tính tổng ba đơn thức đó

3 Tính giâ trị đơn thức vừa tìm được

Trang 8

Bạn 3: làm câu 3.

Đôi hoàn thành tốt được cho điểm

GV: yêu cầu cả lớp làm vào vở

với x = -1; y = 1 Bài 21 SGK:



4

1 xyz

2

1 xyz 4 3

b) Thu gọnĠ

Hoạt động 3

CỦNG CỐ LUYỆN TẬP

GV: yêu cầu HS nhắc lại các kiến

thức cơ ban đề cập trong mục tiêu

Luyện ngay tại lớp bài 23 SGK

GV: Đưa bảng phụ yêu cầu HS điền

đơn thức thích hợp vào ô trống

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Làm tiếp các bài tập 19-22 SBT

- Soan trước bài "Đa thức"

Ngày tháng năm 2006

A MỤC TIÊU:

- Giúp HS nhận biết đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể

- Phân biệt đa thức và đơn thức

- Có kỹ năng thu gọn đa thức và tìm bậc đa thức

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ, so sánh

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Bảng phụ có vẽ hình 36 SGK

HS:

- Bảng nhóm

D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2: Bài cũ:

- Thế nào là 2 đơn thức đồng dạng Tìm hai đơn thức đồng dạng vớiĠ

3: Giảng bài:

Hoạt động 1

ĐA THỨC

GV: Đưa bảng phụ có vẽ hình 36

+ Hãy viết biểu thức biểu thị tổng

diện tích của 3 hình trên

HS: Dựa vào công thức tính diện tích

hình vuông, tam giác và viết

GV: Đưa ra 3 đơn thức

x2 + y2 + xy

2 1

Trang 9

; xy2; xy; 5.

y

x

3

5 2

Tính tổng các đơn thức đó

Các biểu thức trên gọi là các đa thức

Vậy đa thức là gì?

GV: Thương ký hiệu

Tổng các đơn thức:

+ xy2 + xy + 5 y

x 3

5 2 Nhận xét; SGK

P = x2 + y2 + xy

2 1

A = x y + xy2 + xy + 5 3

5 2

Chú ý: SGK

Hoạt động 2

THU GỌN ĐA THỨC

GV: Đa thức có những hạng tử nào

đồng dạng Hãy thực hiện cộng các

đơn thức đồng dạng đó trong đa

thức N

HS: Lên bảng làm

GV: Cho làm ?2 SGK

HS: Làm vào vở

Vd: Cho đa thức:

N = x2y - 3xy + 3x2y - 3 + xy + 5 = 4x2y - 2xy + 2 là dạng thu gọn đa thức N

?2

Hoạt động 3

BẬC CỦA ĐA THỨC

GV: Đa thức M có dạng thu gọn

chưa? Vì sao?

HS: Có dạng thu gọn vì

Các hạng tử lần lượt có bậc là 7; 5;

6 và 0 Bậc cao nhất trong đó là bao

nhiêu? Ta nói bậc của M là bậc 7

GV: Cho hoạt động nhóm để hoàn

thành ?3

Ví dụ: Cho đa thức:

M = x2y5 - xy4 + y6 + 1 x2y5 có bậc 7

xy4 có bậc 5

y6 có bậc 6

1 có bậc 0

Vậy đa thức M có bậc 7

?3: Cho HS hoạt động nhóm

Chú ý: SGK

Hoạt động 4

CỦNG CỐ BÀI

Tổ chức cho HS làm tại lớp bài tập

24, 25 SGK

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Làm tiếp các bài tập 26, 27 SGK 24-28 SBT

Ngày tháng năm 2006 Tiết 57: '57 CỘNG TRỪ ĐA THỨC

A MỤC TIÊU:

- HS biết cộng trừ đa thức

- Rèn luyện kỹ năng bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu (+), dấu (-) Thu gọn đa thức, chuyển vế đa thức

Trang 10

B PHƯƠNG PHÂP DẠY HỌC:

- Níu vấn đề vă hoạt động theo nhóm nhỏ, luyện giảng

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VĂ TRÒ:

GV:

- Bảng phụ ghi một số băi tập, phấn mău

HS:

- Ôn tập quy tắc dấu ngoặc, câc tính chất phĩp cộng

D TIẾN TRÌNH CÂC BƯỚC LÍN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2: Băi cũ:

- HS1: Thế năo lă đa thức, cho ví dụ Chữa băi tập 27 SGK

- HS2: Thế năo lă đa thức thu gọn? Bậc của đa thức? Chữa băi tập 28 SBT

3: Giảng băi:

Hoạt động 1

CỘNG HAI ĐA THỨC

GV: Yíu cầu HS nghiín cứu kỹ câch

lăm ở SGK

HS: lín bảng trình băy

GV: Yíu cầu cơ sở câc bước lăm

GV: Gọi 1 HS lín bảng giải

HS: Cả lớp lăm văo vở

GV: yíu cầu ?1

Ví dụ: Cho hai đa thức:

M = 5x2y + 5x + 3

N = xyz - 4x2y + 5x -

2

1

Tính P = M + N

Câc bước:

+ Bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu (+) + Aïp dụng tính chất giao hoân vă kết hợp của phĩp cộng

+ Thu gọn câc hạng tử đồng dạng

Ví dụ 2: Cho P = x2y + x3 - xy2 + 3

Q = x3 + xy2 - xy - 6

Tính A = P + Q

?1 SGK

Hoạt động 2

TRỪ HAI ĐA THỨC

GV: Níu ví dụ vă hướng dẫn câc em

câch xâc định hiệu của đa thức

HS: Lăm tiếp phần còn lại

GV: Yíu câc nhóm hoạt động

HS: Đại diện nhóm lín trình băy, 3

Ví dụ: Cho hai đa thức:

P = 5x2y - 4xy2 + 5x - 3

Q = xyz - 4x2y + xy2 + 5x -

2

1

Tính A = P - Q = ?

A = (5x2y - 4xy2 + 5x - 3) - (xyz - 4x2y + xy2 + 5x -

2

1 ) Băi tập 4: 31 SGK Cho M = 3xyz - 3x2 + 5xy - 1

N = 5x2 + xyz - 5xy + 3 - y

Trang 11

nhóm 3 ý Tính M + N; M - N; N - M

Hoạt động 3

CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP

- Nhắc lại quy trình tính tổng và hiệu

của hai đa thức

- Cho làm tại lớp bài 29 và 30 SGK

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Xem lại cách làm phép cộng, phép trừ các đa thức

- Làm tiếp các bài tập 32, 33 SGK 39, 30 SBT

Ngày tháng năm 2006

A MỤC TIÊU:

- HS được củng cố về đa thức, cộng trừ đa thức

- Được rèn luyện kỹ năng tính tổng, hiệu các đa thức Tính giá trị của đa thức

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Luyện giảng và hoạt động theo nhóm nhỏ

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Bảng phụ ghi một số bài tập

HS:

- Ôn tập quy tắc dấu đã học

- Bảng nhóm, phiếu học tập

D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2: Bài cũ:

- HS1: Nêu quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng dạng Chữa bài tập 33 SGK

- HS2: Nêu tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng Chữa bài tập 29 SBT

3: Giảng bài:

Hoạt động 1

LUYỆN TẬP

GV: Đưa bảng phụ có ghi đề bài 35

GV: Gọi 1 HS lên bảng làm: M + N

HS: Cả lớp làm vào vở

HS1: giải M - N

HS2: giải N - M

GV: Muốn tính giá trị của một đa thức

Bài 35:

M+N=(x2- 2xy + y2)+(y2 + 2xy + x2 + 1)

=x2- 2xy + y2 + y2 + 2xy + x2 + 1 = 2x2 + 2y2 + 1

M-N=(x2- 2xy + y2)-(y2 + 2xy + x2 + 1) =x2- 2xy + y2 - y2 - 2xy - x2 - 1 = -4xy - 1

Trang 12

ta làm thế nào?

HS: Làm vào vở

HS1: Làm câu a

HS2: Làm câu b

GV: Tổ chức cho các nhóm hoạt động

theo nhóm

HS: Các nhóm thi đua nhau viết

Nhận xét: tổ nào viết được nhiều và

chính xác sẽ là đội thắng

GV: Muốn tìm đa thức C để C+B=A

ta làm thế nào?

HS: C = A -B

GV: Gọi 2 HS lên bảng thực hiện

GV: Xác định bậc của C trong các

trường hợp

Bài 36: SGK Hai HS làm

GV: Tổ chức nhận xét đánh giá

Bài 37: Hoạt động theo nhóm học tập Hoạt động theo nhóm học tập

Bài 38 SGK:

a) C = A + B

=>C=(x2 - 2y +xy+1)+(x2 + y - x2y2 - 1) = x2 - 2y + xy + 1 + x2 + y - x2y2 - 1 = 2x2 - x2y2 + xy - y

b) C + A = B  C = B - A

= -(x2 - 2y + xy + 1) + (x2 + y - x2y2 - 1)

= -x2y2 + 3y - xy - 2

Hoạt động 2

CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP

GV: Muốn cộng trừ các đa thức ta

phải làm thế nào?

GV: Tổ chức cho các em làm bài 31

SBT tại lớp

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP

- Luyện các cộng trừ các đa thức

- Làm tiếp các bài tập 32 SBT

Ngày tháng năm 2006 Tiết 59: '59 ĐA THỨC MỘT BIẾN

A MỤC TIÊU:

- HS biết ký hiệu đa thức một biến và biết sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần hoặc tăng dần của biến

- Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến

- Biết ký hiệu giá trị đa thức tại một giá trị cụ thể của biến

B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu vấn đề và diễn dịch

C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Bảng phụ ghi một số bài tập

HS:

- Ôn tập khái niệm đa thức, bậc đa thức, cộng trừ các đơn thức đồng dạng

D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w