12- Nêu được trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật và độ lớn của nó được gọi là trọng lượng.. Số câu hỏi Số điểm TS câu hỏi TS điểm.[r]
Trang 1Họ tên:……… NĂM HỌC 2012 – 2013
Lớp: 6……… Môn: Vật lý
ĐỀ A
A TRẮC NGHIỆM: 3 điểm
Khoanh trịn vào đáp án đúng ở các câu sau:
Câu 1 Dụng cụ dùng để đo thể tích của chất lỏng là
A Ca đong và bình chia độ C Bình tràn và ca đong
B Bình tràn và bình chứa D Bình chứa và bình chia độ
Câu 2: Độ chia nhỏ nhất của thước là
A §ộ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước
B §ộ dài nhỏ nhất ghi trên thước
C §ộ dài lớn giữa hai vạch chia bất kỳ trên thước
D Độ dài nhỏ nhất cĩ thể đo được bằng thước
Câu 3: Giới hạn đo của bình chia độ là
A Giá trị giữa hai vạch chia liên tiếp trên bình
B Giá trị lớn nhất ghi trên bình
C Thể tích chất lỏng mà bình đo được
D Giá trị giữa hai vạch chia trên bình
Câu 4: Đơn vị đo lực là
A Kilơgam B mét C mili lít D Niutơn
Câu 5: Bố của Tũn là thợ mộc, bố nhờ Tũn mua 10g đinh 5 phân Đinh 5 phân cĩ
nghĩa là:
A Chiều dài của đinh là 5cm C Chiều dài của đinh là 5dm
B Chiều dài của đinh là 5mm D Chiều dài của đinh là 5m
Câu 6: Một cuốn sách cĩ 300 trang dày 3,0cm Độ dày của mỗi tờ giấy là:
Trang 2A Thước cuộn C Thước thẳng (thước một).
Cõu 10: Khi bơi ta nổi được trờn mặt nước là do
A Lực đẩy của nước mạnh hơn sức nặng (trọng lực) của cơ thể ta
B Lực đẩy của nước yếu hơn sực nặng của cơ thể ta
C Lực đẩy của nước cõn bằng với sực nặng của cơ thể ta
D Lực đẩy của tay ta
Câu 11: Trên vỏ túi bột giặt có ghi 1kg số đó cho ta biết gì?
A Thể tích của túi bột giặt C Chiều dài của túi bột giặt
B Sức nặng của tuí bột giặt D Khối lợng của bột giặt trong túi
Cõu 12: Trọng lượng của một vật là:
A Lực đẩy của vật tỏc dụng lờn Trỏi Đất
B Lực hỳt giữa vật này tỏc dụng lờn vật kia
C Lực hỳt của Trỏi Đất tỏc dụng lờn vật
D Lực đẩy của Trỏi Đất tỏc dụng lờn vật
B TỰ LUẬN: 7 điểm(Phần tự luận học sinh làm ra giấy riờng)
Cõu 13 (1,5điểm) Nêu các bớc chính để đo độ dài?
Cõu 14.(1,5điểm) Gắn một quả nặng vào một sợi dõy rồi
treo thẳng đứng như hỡnh 2 Hóy cho biết:
a Trọng lượng của quả nặng 2,5kg là bao nhiờu NiuTơn?
b Hóy chỉ ra hai lực tỏc dụng vào quả nặng?
c.Vỡ sao quả nặng được treo trờn sợi dõy vẫn đứng yờn?
Cõu 15.(2,0điểm) Đổi cỏc đơn vị sau: Hỡnh 2
a 0,52kg = g b 1,8ml = l
c 6,75m = dm d 1,5mm = m
Cõu 16.(2,0điểm).
Thế nào là hai lực cõn bằng? Cho vớ dụ minh họa?
-********* -Đề kiểm tra gồm 02 trang
Ghi chỳ: Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm
Mặt sàn
Trang 3Họ tên:……… NĂM HỌC 2012 – 2013
Lớp: 6……… Môn: Vật lý
ĐỀ B
A TRẮC NGHIỆM: 3 điểm
Khoanh trịn vào đáp án đúng ở các câu sau:
Câu 1: Độ chia nhỏ nhất của thước là:
A §ộ dài nhỏ nhất ghi trên thước
B §ộ dài lớn giữa hai vạch chia bất kỳ trên thước
C §ộ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước
D Độ dài nhỏ nhất cĩ thể đo được bằng thước
Câu 2: Bố của Tũn là thợ mộc, bố nhờ Tũn mua 10g đinh 5 phân Đinh 5 phân cĩ
nghĩa là:
A Chiều dài của đinh là 5mm C Chiều dài của đinh là 5m
B Chiều dài của đinh là 5cm D Chiều dài của đinh là 5dm
Câu 3 Dụng cụ dùng để đo thể tích của chất lỏng là
A Ca đong và bình chia độ C Bình tràn và ca đong
B Bình tràn và bình chứa D Bình chứa và bình chia độ
Câu 4: Đơn vị đo lực là
A Kilơgam B mét C mili lít D Niutơn
Câu 5: Một cuốn sách cĩ 300 trang dày 3,0cm Độ dày của mỗi tờ giấy là:
Câu 6: Hình 1 bên cho biết kích thước của một khối kim loại 5cm
Thể tích của nĩ là: 3cm
A 15cm3 B 30cm3 2cm
C 10cm3 D 40cm3 Hình 1
Trang 4A Thước cuộn C Thước thẳng (thước một).
Câu 10: Trên vỏ túi bột giặt có ghi 1kg số đó cho ta biết gì?
A Thể tích của túi bột giặt C Chiều dài của túi bột giặt
B Sức nặng của tuí bột giặt D Khối lợng của bột giặt trong túi
Cõu 11: Khi bơi ta nổi được trờn mặt nước là do
A Lực đẩy của nước mạnh hơn sức nặng (trọng lực) của cơ thể ta
B Lực đẩy của nước yếu hơn sực nặng của cơ thể ta
C Lực đẩy của nước cõn bằng với sực nặng của cơ thể ta
D Lực đẩy của tay ta
Cõu 12: Trọng lượng của một vật là:
A Lực đẩy của vật tỏc dụng lờn Trỏi Đất
B Lực hỳt của Trỏi Đất tỏc dụng lờn vật
C Lực hỳt giữa vật này tỏc dụng lờn vật kia
D Lực đẩy của Trỏi Đất tỏc dụng lờn vật
B TỰ LUẬN: 7 điểm(Phần tự luận học sinh làm ra giấy riờng)
Cõu 13 (1,5điểm) Nêu các bớc chính để đo độ dài?
Cõu 14.(1,5điểm) Gắn một quả nặng vào một sợi dõy rồi
treo thẳng đứng như hỡnh 2 Hóy cho biết:
a Trọng lượng của quả nặng 2,5kg là bao nhiờu NiuTơn?
b Hóy chỉ ra hai lực tỏc dụng vào quả nặng?
c.Vỡ sao quả nặng được treo trờn sợi dõy vẫn đứng yờn?
Cõu 15.(2,0điểm) Đổi cỏc đơn vị sau: Hỡnh 2
a 0,52kg = g b 1,8ml = l
c 6,75m = dm d 1,5mm = m
Cõu 16.(2,0điểm).
Thế nào là hai lực cõn bằng? Cho vớ dụ minh họa?
-********* -Đề kiểm tra gồm 02 trang
Ghi chỳ: Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm
Mặt sàn
Trang 5ĐỀ A.
A TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (chọn đỳng đỏp ỏn mỗi cõu cho 0,25 điểm)
ĐỀ B.
A TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (chọn đỳng đỏp ỏn mỗi cõu cho 0,25 điểm)
B T LU N: Ự Ậ 7 i mđ ể
Cõu 13
1,5điểm
Các bớc chính để đo độ dài là:
- Ước lợng độ dài cần đo để chọn thớc đo thích hợp
- Đặt thớc và mắt nhìn đúng cách
- Đọc, ghi kết quả đo theo đúng quy định
0,5điểm 0,5điểm 0,5điểm Cõu 14
1,5điểm
a Trọng lượng của quả nặng 2,5kg là 25N
b Hai lực tỏc dụng vào quả nặng là trọng lực và lực kộo của sợi
dõy(lực căng dõy)
c Quả nặng được treo trờn sợi dõy vẫn đứng yờn vỡ chịu tỏc dụng
của hai lực cõn bằng
0,5điểm 0,5điểm 0,5điểm
Cõu 15
2,0điểm
a 0,52kg = 520g
b 1,8ml = 0,0018l
c 6,75m = 67,5dm
d 1,5mm = 0,0015m
0,5điểm 0,5điểm 0,25điểm 0,25điểm Cõu 16
2,0điểm
- Hai lực cõn bằng là hai lực mạnh như nhau, cú cựng phương
nhưng ngược chiều và tỏc dụng vào cựng một vật
- Vớ dụ: Hộp phấn nằm yờn trờn mặt bàn
1,0điểm 1,0điểm
Trang 6Tuần 10 NS: 20/10/2012
KIỂM TRA MỘT TIẾT
I Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 1 đến tiết thứ 8 theo PPCT
II Mục đích:
- NhËn biÕt được một số dụng cụ đo độ dài, đo thể tích với GHĐ và ĐCNN của chúng
- Xác định được GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo độ dài, đo thể tích
- Xác định được độ dài trong một số tình huống thơng thường
- Đo được thể tích một lượng chất lỏng Xác định được thể tích vật rắn khơng thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn
- NhËn biÕt được trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật và độ lớn của nĩ được gọi là trọng lượng
- NhËn biÕt được khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nên vật
- NhËn biÕt được đơn vị đo lực
- Nêu được ví dụ về tác dụng đẩy, kéo của lực
- Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm vật biến dạng hoặc biến đổi chuyển động
- Nêu được ví dụ về vật đứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng và chỉ ra được phương, chiều, độ mạnh yếu của hai lực đĩ
- Đo được khối lượng bằng cân
III Hình thức kiểm tra: Kết hợp TNKQ và TL (30% TNKQ và 70% TL)
Trang 7Nội dung Tổng
số tiết LT
Tỉ lệ thực dạy Trọng số LT
(1, 2)
VD (3, 4)
LT ( 1, 2)
VD (3, 4)
2) Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ:
số
Số lượng câu
Điểm số
Cấp độ
1,2
Lý thuyết
Đo độ dài Đo thể
3 (0.75đ;
3.75') 1(1,5đ;6') 2.25
Khối lượng và lực 11.2 1.79≈2 1(0.25đ;
1.25') 1(1,5đ;6') 1,75 Cấp độ
1,2
Vận dụng
Đo độ dài Đo thể
5(1.25đ;
6.25') 1(2đ; 9') 3.25
Khối lượng và lực 27.5 4.4 ≈ 4 3(0.75đ;3.75') 1(2đ; 9') 2.75
Trang 83 Thiết lập bảng ma trận như sau:
Tên
chủ
đề
Cộng
Đo
độ
dài.
Đo
thể
tích.
1- Nêu được một số
dụng cụ đo độ dài,
đo thể tích với
GHĐ và ĐCNN của
chúng.
2 Biết được người
bán vải dùng loại
thước nào để đo cho
phù hợp.
3 Nêu được các
bước chính đô độ
dài.
4- Xác định được GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo độ dài, đo thể tích.
5 Hiểu được giới hạn đo của bình chia độ.
6- Xác định được độ dài trong một số tình huống thông thường.
7 Hiểu và đổi được các đơn vị đo.
8 Biết cách tính
độ dày của mỗi tờ giấy.
9 Biết cách tính thể tích của một khối kim loại.
Số
câu
hỏi
3 (C1:1
C2:8
C2:9)
1 (C3:
13)
3 (C4:2 C5:3 C6:5)
4 (C7:
15abcd)
2 (C8:6
5,5®
Số
Khối
lượng
và
lực
10- Nêu được đơn
vị đo lực.
11- Nêu được khối
lượng của một vật
cho biết lượng chất
tạo nên vật.
12- Nêu được trọng
lực là lực hút của
Trái Đất tác dụng
lên vật và độ lớn
của nó được gọi là
trọng lượng.
13 Hiểu được một người bơi nổi ở trên nước chịu tác dụng của hai lực cân bằng.
14 Tính được trọng lượng của quả nặng.
15 Chỉ ra được hai lực tác dụng vào một vật khi vật được treo thẳng đứng?
16 Nêu được thế nào là hai lực cân bằng?
và cho được ví dụ minh họa?
17 Hiểu được vì sao quả nặng được treo trên sợi dây vẫn đứng yên.
Số
câu
hỏi
3 (C10:4
C11:11
C12:12)
1 (C13:10)
3 (C14:14a C15:14b C16:16)
1 (C17:
14c) (4,5® 8
)
Số
TS
câu
hỏi
21 (10®)
TS