1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra vật lý 6,7 học kỳ II năm 2013

4 327 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 63,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0,5 b Tỏc dụng sinh lớ của dũng điện đối với con người.. - Cú lợi: Trong y học người ta ứng dụng tỏc dụng sinh lớ của dũng điện thớch hợp để chữa bệnh như: nội soi, Chụp Xquang, .... Nêu

Trang 1

+

-PHòNG GD & đt HUYỆN KIM BễI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TRờng: THCS VĨNH TIẾN Năm học: 2012 - 2013

MôN: vật lí 7

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

đề bài

Cõu 1: (2 điểm)

Chất dẫn điện là gỡ ? Chất cỏch điện là gỡ? Kể tờn ba vật liệu thường dựng làm chất dẫn điện, ba vật liệu thường dựng làm chất cỏch điện?

Cõu 2: (1 điểm)

Trờn một búng đốn cú ghi 6V, em hiểu như thế nào về con số ghi trờn búng đốn này? Búng đốn này cú thể sử dụng tốt nhất với hiệu điện thế là bao nhiờu?

Cõu 3: (1,5 điểm) Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau:

a/ Bạc, đồng, thủy ngõn là cỏc chất dẫn điện

b/ Nhựa, gỗ, thủy tinh là cỏc vật liệu dẫn điện tốt

c/ Hai vật mang điện tớch cựng dấu thỡ đẩy nhau

Cõu 4: (2 điểm)

a/ Hóy nờu tờn cỏc tỏc dụng của dũng điện?

b/ Em hóy chứng tỏ tỏc dụng sinh lớ của dũng điện đối với con người vừa cú lợi, vừa cú hại

Cõu 5: (3,5 điểm)

Cho mạch điện như hỡnh vẽ

a/ Khúa K mở dụng cụ nào chỉ giỏ trị bằng 0? Vỡ sao?

b/ Khúa K đúng, số chỉ Ampe kế A là 0,5A, số chỉ của Ampe kế A1 là 0,2A Tớnh cường độ dũng điện qua A2

……… Hết……….

A

X

+

k

A 2 +

Trang 2

-đáp án và biểu điểm môn vật lí 7

học kì II

1

a - Chất dẫn điện là chất cho dũng điện đi qua Vớ dụ: đồng, nhụm, sắt 1

b - Chất cỏch điện là chất khụng cho dũng điện đi qua Vớ dụ: sứ, cao su, thủy tinh 1

2

- Giỏ trị 6V cho biết hiệu điện thế đặt vào hai đầu búng đốn

để đốn sỏng bỡnh thường

- Búng đốn này sử dụng tốt nhất với hiệu điện thế 6V

1

4

a Tỏc dụng nhiệt, tỏc dụng phỏt sỏng, tỏc dụng từ, tỏc dụng húa học, tỏc dụng sinh lớ. 0,5

b

Tỏc dụng sinh lớ của dũng điện đối với con người

- Cú lợi: Trong y học người ta ứng dụng tỏc dụng sinh lớ của

dũng điện thớch hợp để chữa bệnh như: nội soi, Chụp Xquang,

- Cú hại: Nếu sơ ý để cho dũng điện đi qua cơ thể người thỡ

dũng điện sẽ làm cỏc cơ bị giật, cú thể làm tim ngừng đập, ngạt thở, thần kinh bị tờ liệt và cú thể gõy tử vong

0,75 0,75

5

a Khúa K mở thỡ ampe kế Abằng 0 vì không có dòng điện chạy qua nó1 và ampe kế A2 đều chỉ giá trị 0,51

b

Khi khúa K đúng thỡ I= 0,5A; I1= 0,2A; I2= ? Đối với mạch điện khi mắc song song thỡ cường độ dũng điện mạch chớnh là:

I = I1+ I2

I2 = I - I1 = 0,5 - 0,2 = 0,3A Vậy số chỉ của ampe kế A2 là 0,3A

1 1

PHềNG GD & ĐT HUYỆN KIM BễI ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II

Trang 3

TRƯỜNG THCS VĨNH TIẾN Năm học: 2012 - 2013

MÔN: VẬT LÍ 6

Thời gian 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI:

Câu 1: (2điểm)

Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất khí Nêu nhận xét sự nở vì nhiệt của các chất khí khác nhau So sánh sự nở vì nhiệt của chất khí, chất lỏng và chất rắn

Câu 2: (3 điểm)

Thế nào là sự nóng chảy, sự đông đặc? thế nào là sự bay hơi, sự ngưng tụ? Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào những yếu tố nào? Lấy ví dụ minh họa

Câu 3: (1 điểm)

Để tra khâu dao vào cán dao nguời ta thường làm như thế nào? Vì sao?

Câu 4: (1 điểm)

Nhiệt kế nào trong các nhiệt kế sau đây có thể đo được nhiệt độ của nước đang sôi?

a/ Nhiệt kế y tế

b/ Nhiệt kế rượu

c/ Nhiệt kế thủy ngân

d/ Cả ba loại trên

Câu 5: (3 điểm)

Đổi các nhiệt độ sau:

a/ 100C = …… ? ……… 0F

b/ 770F = ……? ……… 0C

c/ -5 0C = ……? ……… 0F

Hết

ĐÁP ÁN VẬT LÍ & BIỂU ĐIỂM MÔN VẬT LÝ 6 HỌC KỲ II

Trang 4

Câu 1: Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

(0,5 điểm) Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau

(0,5 điểm)

- So sánh : chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn (1điểm)

Câu 2: - Sự nóng chảy : là sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

(0,5 điểm)

- Sự đông đặc : là sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

(0,5 điểm)

- Sự bay hơi : là sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi

(0,5 điểm)

- Sự ngưng tụ : là sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng

(0,5 điểm) Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào các yếu tố : nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng của chất lỏng (0,5điểm)

VD : Tùy HS, phân tích rõ về các yếu tố

(0,5 điểm)

Câu 3: Để tra khâu vào cán dao nguời ta hơ nóng khâu rồi tra khâu vào cán

Giải thích: Hơ nóng khâu, để khâu nở ra rồi cho khâu vào cán dao, sau khi khâu nguội thì co lại sẻ ép chặt vào cán dao làm cho cán dao không bị lỏng

(1 điểm)

Câu 4: c/ Nhiệt kế thủy ngân (1 điểm)

Câu 5: Đổi nhiệt độ

a/ 100C = 00C + 100C = 320F + (10 1,80F) = 320F + 180F = 500F (1 điểm) b/ 770F = (770F - 320F) : 1,80C = 250C (1 điểm) c/ -5 0C = 00C - 50C = 320F – ( 5 1,80F ) = 320F – 90F = 230F (1 điểm)

Ngày đăng: 02/02/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w