Đánh giá điểm đọc thành tiếng: - 10 điểm: Đọc đúng, trôi chảy toàn bộ âm, vần, từ, các tiếng trong câu trong thời gian 2 phút.. Quá thời gian khoảng 20 giây..[r]
Trang 1vuông là:
A 656 m B.168 m C 41 m D 160 m
Bài 3: Số dư trong phép chia 4219 : 6 là :
Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5m 6cm = … cm
A 56 cm B 560 cm C 5600 cm D 506 cm
II Bài tập tự luận:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
6932 + 1635 4380 – 739 807 x 6 168 : 3
………
………
………
Bài 2: Tìm y y x 7 = 2107 y : 4 = 202 x 2 ………
………
………
Bài 3: Hãy viết các số II, VI, V, VII, IV, IX, XI a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:………
Bài 4: Có 5 thùng sách, mỗi thùng đựng 306 quyển sách Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học Hỏi mỗi thư viên được chia bao nhiêu quyển sách? Bài giải: ………
………
………
………
Trang 2PHÒNG GD – ĐT Q TRẠCH KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2011- 2012 TRƯỜNG TH SỐ 1 QUẢNG PHÚ MÔN: TOÁN – LỚP 4 ( Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên:……… Lớp: 4……
Điểm Giám thị 1 2
Giám khảo 1 2
I Bài tập trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án đúng: Bài 1: Số gồm: 5 chục triệu, 7 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 4 nghìn và 2 đơn vị viết là: A 507 600 342 B 57 600 342 C 57 634 002 D.57 643 002 Bài 2: 4 tấn 78 kg = ….kg Số thích hợp để viết vao chỗ trống là: A 478 B.4780 C 4087 D 4078 Bài 3: Số trung bình cộng của: 42 ; 54 ; 72 ; 52 là: A 45 B 110 C 55 D 54 Bài 4: Số cặp cạnh vuông góc với nhau trong hình bên là:
A.2 B 3
C 4 D 5 II Bài tập tự luận: Bài 1: Đặt tính rồi tính: 281 705 + 336 488 827 018 – 472 215 305 132 x 4 42 608 : 6 ………
………
………
Bài 2: Tìm 207 + X = 815 X - 306 = 504 x 2 ………
………
………
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức sau : 468 : 6 + 61 x 2
Bài 4: Tuổi mẹ và tuổi dì cộng lại được 60 tuổi Dì kém mẹ 12 tuổi Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, dì bao nhiêu tuổi ? Bài giải: ………
………
G
C D E
Trang 3Bài 1: Đặt tính rồi tính:
281 705 827 018 305 132 42 608 : 6
336 488 472 210 4
Bài 2: Tìm
207 + X = 815 X - 306 = 504 x 2
X = 815 - 207 X – 306 = 1008
X = 608 X = 1008 + 306
X = 1314
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức sau : 468 : 6 + 61 x 2 = 78 + 122
= 200
Tuổi của mẹ là: (0,5đ)
(60 + 12 ) : 2 = 36 ( tuổi) ( 0,5 đ) Tuổi của dì là: ( 0,5 đ)
( 60 - 12) : 2 = 24 ( m) ( 0,5 đ)
Đáp số: 36 tuổi; 24 tuổi (0,5đ)
Lưu ý:
- Nếu lời giải đúng, phép tính sai thì vẫn cho điểm lời giải
- Nếu lời giải sai, phép tính đúng thì không cho điểm phép tính
* Với bài làm đạt điểm 10: Yêu cầu chữ viết đẹp và trình bày rõ ràng
Trang 4PHÒNG GD – ĐT Q TRẠCH KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2011- 2012 TRƯỜNG TH SỐ 1 QUẢNG PHÚ MÔN: TOÁN – LỚP 4 ( Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên:……… Lớp: 4……
Điểm Giám thị 1 2
Giám khảo 1 2
I Bài tập trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án đúng: Bài 1: Số gồm: 5 chục triệu, 7 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 4 nghìn và 2 đơn vị viết là: A 507 600 342 B 57 600 342 C 57 634 002 D.57 643 002 Bài 2: Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 4 tấn 78 kg = ….kg là: A 478 B.4780 C 4087 D 4078 Bài 3: Số trung bình cộng của: 42 ; 54 ; 72 ; 52 là: A 45 B 110 C 55 D 54 Bài 4: Số cặp cạnh vuông góc với nhau trong hình bên là:
A.2 B 3
C 4 D 5 II Bài tập tự luận: Bài 1: Đặt tính rồi tính: 281 705 + 336 488 827 018 – 472 215 305 132 x 4 42 608 : 6 ………
………
………
Bài 2: Tìm 207 + X = 815 X - 306 = 504 x 2 ………
………
………
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức sau : 468 : 6 + 61 x 2
Bài 4: Tuổi mẹ và tuổi dì cộng lại được 60 tuổi Dì kém mẹ 12 tuổi Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, dì bao nhiêu tuổi ? Bài giải: ………
G
E
Trang 5Bài 4: Khoanh B ( 0,5 đ)
II Bài tập tự luận: ( 8 đ)
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
281 705 827 018 305 132 42 608 : 6
336 488 472 210 4
Bài 2: Tìm
207 + X = 815 X - 306 = 504 x 2
X = 815 - 207 X – 306 = 1008
X = 608 X = 1008 + 306
X = 1314
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức sau : 468 : 6 + 61 x 2 = 78 + 122
= 200
Tuổi của mẹ là: (0,5đ)
(60 + 12 ) : 2 = 36 ( tuổi) ( 0,5 đ) Tuổi của dì là: ( 0,5 đ)
( 60 - 12) : 2 = 24 ( m) ( 0,5 đ)
Đáp số: 36 tuổi; 24 tuổi (0,5đ)
Lưu ý:
- Nếu lời giải đúng, phép tính sai thì vẫn cho điểm lời giải
- Nếu lời giải sai, phép tính đúng thì không cho điểm phép tính
* Với bài làm đạt điểm 10: Yêu cầu chữ viết đẹp và trình bày rõ ràng
Trang 6PHÒNG GD – ĐT Q TRẠCH KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2011- 2012 TRƯỜNG TH SỐ 1 QUẢNG PHÚ MÔN: TOÁN – LỚP 5( Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên:……… Lớp: 5……
Điểm Giám thị 1 2
Giám khảo 1 2
I Bài tập trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án đúng: Bài 1: Các phân số thập phân là : A 59 B 107 C 10047 D 88300 E 357 1000 Bài 2: Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 8 cm2 6mm2 = … ….cm2 là: A 86 B.8,6 C 8,06 D 8,006 Bài 3: 3 1008 viết dưới dạng số thập phân là: A 3,800 B 3,08 C 3,8 D 3,80 Bài 4: Chữ số 7 trong số 12, 876 có giá trị là:
A 107 B 7 C 1007 D 10007 II Bài tập tự luận: Bài 1: Viết vào chỗ chấm số thập phân có: a) Không đơn vị , chín phần trăm:………
b) Hai mươi sáu đơn vị, bảy phần mười, chín phần trăm:………
Bài 2: Tính: a) 56 + 49 =………
b) 4 - 59 =………
c) 47 x 59 =………
c) 5 : 43 =………
Bài 3: Tìm X a) X : 47 = 56 b) X + 1 14 = 56 : 13 ………
………
………
………
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
Trang 7
………
………
………
Trang 8TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 QUẢNG PHÚ
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2012 – 2113.
MÔN: TOÁN – LỚP 5
I Bài tập trắc nghiệm: ( 2 đ)
Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án đúng:
Bài 1 : Khoanh B và E ( 0,5 đ) Bài 3 : Khoanh B ( 0,5 đ)
Bài 2: Khoanh D ( 0,5 đ ) Bài 4: Khoanh C ( 0,5 đ)
II Bài tập tự luận: ( 8 đ)
Bài 1: Viết vào chỗ chấm số thập phân có:
a) Không đơn vị , chín phần trăm: 0,09
b) Hai mươi sáu đơn vị, bảy phần mười, chín phần trăm: 26,79
Bài 2: Tính:
a) 56 + 49
=………
b) 4 - 59 =………
c) 47 x 59 =………
c) 5 : 43 =………
Bài 3: Tìm X a) X : 47 = 56 b) X + 1 14 = 56 : 13 ………
………
………
………
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
18 x 5 x 22
15 x 9 x 11 = 2 x 1 x 2 3 x 1 x 1 = 43
Bài 5: Bài giải:
Chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật là :
24 : 3 x 2 = 16 ( m ) Diện tích của mảnh đất hình chữ nhật là :
24 x 16 = 384 ( m ) Diện tích phần đất làm nhà là :
364 : 3 = 128 (m ) Đáp số : 128 m
Trang 91 Viết âm: b, ê, m, ư, ch, đ, qu, gi, ngh, r, v, x, th, ơ, y.
2 Viét vần: ia, ưa, ơi, ui, ua, ươi, ây, eo
3 Viết từ: cái phểu, lau sậy, ngôi sao, tuổi thơ
4 Viết câu: Chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
* GV đọc từng âm, vần, từ ( mỗi âm, vần, từ đọc 2lần ) học sinh viết Riêng câu đọc
cả câu một lần sau đó đọc từng từ cho HS viết Hết mỗi phần xuống hàng để viết phần khác, không cần viết các từ viết âm, viết từ,
II/ KIỂM TRA ĐỌC ( 2 phút / 1 HS )
- Đọc âm: ă, nh, l, u, s, gh, ng, tr
- Đọc vần: ay, oi, ưi, uôi
- Đọc từ: tươi cười, ngõ nhỏ, tre nứa, leo trèo
- Đọc câu:
Lưu y: - HS làm bài viết xong thu bài rồi mới cho HS đọc (2 phút/1 HS )
- Chỉ đọc 1 trong 3 câu
Đánh giá điểm đọc thành tiếng:
- 10 điểm: Đọc đúng, trôi chảy toàn bộ âm, vần, từ, các tiếng trong câu trong thời gian 2 phút
- 9 phút: Đạt tiêu chí trên, nhưng có đánh vần 1-2 tiếng
- 8 điểm: Đọc đúng các âm, vần, từ, tiếng trong câu; có đánh vần 3-4 tiếng và nhận diện các âm, vần chậm.( Quá thời gjan 10 giây )
- 6 điểm: Đọc đúng các âm, vần, từ, tiếng nhưng còn đánh vần và sai từ 4-5 tiếng, vần.( Quá thời gian khoảng 15 giây)
- 5 điểm: Đọc đúng các âm, vần, từ, tiếng nhưng còn đánh vần và sai từ 5-6 tiếng, vần.( Quá thời gian khoảng 20 giây)
Trang 10- Còn lại chưa đạt các tiêu chí trên thì chưa đạt yêu cầu GV tùy mức độ để ghi điểm từ 1-4 ( không ghi điểm 0 )