b Tính cường độ dòng điện đi qua mỗi điện trở và hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở c Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch trên?. Một bếp điện hoạt động ở hiệu điện thế 220V.[r]
Trang 1Đề kiểm tra Tiết 19 môn vật lý
1 Phát biểu định luật ôm? Viết công thức? Chỉ rõ các đại lợng trong công thức?
2 Điện trở dây dẫn phụ thuộc gì? Công thức điện trở?
3 Cho mạch điện nh hình vẽ
R1= 60, đèn ghi 24V- 5,76W Vôn kế có điện trở rất lớn, chỉ 8 V Thấy rằng đèn sáng bình thờng
a Tính điện trở đèn?
b Tính hiệu điện thế giữa hai đầu AB?
c Tính cờng độ dòng điện qua R2
d So sánh công suất nhiệt giữa R1 và R2 , giữa R2 và đèn
R1 R2
4 Một cuôn dây đồng có đờng kính 2 mm, khối lợng 2 Kg Tính điện trở của dây? biết khối lợng riêng của đồng là 8900Kg/m3, điện trở suất của đồng là 1,7.10-8m
Đáp án 1/ Phát biểu đúng định luật: 1đ
- Công thức: 0,5 đ
- Chỉ rõ đại lợng: 0,5 đ
2 Nêu đúng kết luận: 1 đ
- Viết công thức, chỉ rõ các đại lợng: 1 đ
3 Mỗi ý cho 1 đ
4 - Tính tiết diện cho 0,5 đ
- Tính chiều dài cho 1 đ
- Tính điện trở cho 0,5 đ
Đề kiểm tra Tiết 19 môn vật lý
Họ và tên: ………
Lớp: ……… Điểm
Đề I
Bài 1
a) Phát biểu định luật ôm? Viết công thức? Chỉ rõ các đại lợng trong công thức?
b) Điện trở dây dẫn phụ thuộc gì? Công thức điện trở?
Bài 2
Một đoạn mạch được mắc như sơ
đồ hỡnh 3.2 Cho biết R1 =3; R2 =7,5 ;
R3 =15 Hiệu điện thế ở hai đầu AB là
4V
a) Tớnh điện trở tương đương của đoạn Hỡnh 3.2
A
R2 R1
R3
B M
Hỡnh 3.3
A
R2 R1
R3
B M
A
V
Trang 2b) Tớnh cường độ dũng điện đi qua mỗi
điện trở và hiệu điện thế ở hai đầu mỗi
điện trở
c) Tớnh cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch trờn
d) Nếu giữa hai điểm A và M mắc một ăm pe kế cú điện trở khụng đỏng kể (hỡnh 3.3), thỡ số chỉ của ăm pe kế khi đú là bao nhiờu?
Bài 3 Một bếp điện hoạt động ở hiệu điện thế 220V.
a,Tớnh nhiệt lượng tỏa ra của dõy dẫn trong thời gian 25phỳt theo đơn vị Jun và đơn vị calo Biết điện trở của nú là 50
b Nếu dựng nhiệt lượng đú thỡ đun sụi được bao nhiờu lớt nước từ 200C.Biết nhiệt dung riờng và khối lượng riờng của nước lần lượt là 4200J/kg.K và 1000kg/m3
Bỏ qua sự mất mỏt nhiệt
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Đề kiểm tra Tiết 19 môn vật lý Họ và tên: ………
Lớp: ……… Điểm
Đề II
Bài 1
a) Phát biểu định luật Jun-len-xơ? Viết công thức? Chỉ rõ các đại lợng trong công thức?
b) Điện trở của dây dẫn là gì? Nêu ý nghĩa của điện trở?
Bài 2
Một đoạn mạch được mắc như sơ đồ
hỡnh 3.2 Cho biết R1 = 9; R2 = 22,5 ;
R3 = 45 Hiệu điện thế ở hai đầu AB là
12V
a) Tớnh điện trở của đoạn mạch
b) Tớnh cường độ dũng điện đi qua mỗi
điện trở và hiệu điện thế ở hai đầu mỗi
điện trở
c) Tớnh cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch trờn
Hỡnh 3.2
A
R2 R1
R3
B M
Hỡnh 3.3
A
R2 R1
R3
B M
A
Trang 3d) Nếu giữa hai điểm A và M mắc một ăm pe kế cú điện trở khụng đỏng kể (hỡnh 3.3), thỡ số chỉ của ăm pe kế khi đú là bao nhiờu?
Bài 3.
Dõy xoắn của một bếp điện dài 12m, tiết diện 0,2mm2 và điện trở suất là 1,1.10-6m a) Tớnh điện trở của dõy xoắn và nhiệt lượng tỏa ra trong thời gian 10 phỳt, khi mắc bếp điện này vào hiệu điện thế 220V
b) Trong thời gian 10 phỳt bếp này cú thể đun sụi bao nhiờu lớt nước từ nhiệt độ 240C Cho nhiệt dung riờng của nước là 4200 J/ kg.K Bỏ qua mọi sự mất mỏt nhiệt
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Đề kiểm tra Tiết 36 môn vật lý Câu 1 + Quy tắc nắm tay phải?
+ Phát biểu định luật Jun - Len-xơ?
Câu 2 Một đoạn mạch mắc nh sơ đồ nh hình vẽ, cho đèn ghi 3V-3W, R2 =7,5 , R3=
15 Biết đèn sáng bình thờng
a Tính điện trở của đèn?
b Tính điện trở tơng đơng của mạch?
c Tính UAB?
d Nếu mắc R4 song song R3 thì độ sáng của đèn thay đổi nh thế nào? cho rằng UAB không đổi
Câu 3 Hai bóng đèn giống nhau có ghi 220V- 100W
a/ Tính điện trở và cờng độ định mức của đèn ?
b/ Tính điện năng tiêu thụ trong 30 ngày khi dùng hai đèn sáng bình thờng mỗi ngày 4 giờ ?
c/ nếu mắc hai bóng nối tiếp vào mạch điện có hiệu điện thế 220Vthì công suất thực tế của mỗi đèn là bao nhiêu ? tính công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch khi đó ? Câu 4 Hãy xác định các cực của nam châm trong hình vẽ ?
Câu 5 Xác định chiều dòng điện và chiều lực điện từ ?
Trang 4Đề kiểm tra Tiết 53 môn vật lý
Đề I (Đề lẻ)
Câu 1 (2đ) - Thế nào là hiện tợng khúc xạ?
- Vẽ hình, chỉ rõ tia tới, tia khúc xạ; góc tới, góc khúc xạ?
Câu 2 (5đ) Một vật sáng AB có dạng mũi tên đợc đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ, điểm A nằm trên trục chính cách thấu kính 20cm Thấu kính
có tiêu cự 20cm
a) Hãy vẽ ảnh của vật AB cho bởi thấu kính?
b) Đó là ảnh thật hay ảnh ảo?
c) ảnh cách thấu kính bao nhiêu?
Câu 3 (3đ) Vật kính của một máy ảnh là một thấu kính hội tụ có tiêu cự 8cm Máy ảnh
đợc hớng để chụp ảnh một vật cao 40cm, đặt cách máy ảnh 1,2m
a) Hãy dựng ảnh của vật trên phim (không cần đúng tỷ lệ).
b) Dựa vào hình vẽ để tính độ cao của ảnh trên phim?
Đề II (Đề chẵn)
Câu 1 (2đ) - Thế nào là hiện tợng khúc xạ?
- Vẽ hình, chỉ rõ tia tới, tia khúc xạ; góc tới, góc khúc xạ?
Câu 2 (5đ) Đặt vật AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 18cm, cách thấu kính một khoảng 30cm
a) Hãy vẽ ảnh của vật AB cho bởi thấu kính?
b)Đó là ảnh thật hay ảnh ảo?
c) ảnh cách thấu kính bao nhiêu?
Câu 3 (3đ) Vật kính của một máy ảnh là một thấu kính hội tụ có tiêu cự 8cm Máy ảnh
đợc hớng để chụp ảnh một vật cao 40cm, đặt cách máy ảnh 1,2m
a) Hãy dựng ảnh của vật trên phim (không cần đúng tỷ lệ).
b) Dựa vào hình vẽ để tính độ cao của ảnh trên phim?
Trang 5§Ò kiÓm tra häc kú ii m«n vËt lý
Hä vµ tªn: ………
Líp: ……… §iÓm §Ò II Câu 1: (1,5 điểm) Để quan sát vật nhỏ người ta dùng dụng cụ nào ? Có đặc điểm gì ? Đặt vật ở đâu để quan sát ? Mắt nhìn thấy vật hay ảnh của vật ? Câu 2: (1,5 điểm) Nêu đặc điểm của mắt cận và các khắc phục Câu 3: (2 điểm).Nêu 3 nguồn phát ra ánh sáng màu Cách tạo ra ánh sáng màu bằng các tấm lọc màu Câu 4: (5 điểm) Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 12cm; vật AB dạng mũi tên cao h = 6cm, đặt cách thấu kính một khoảng d = 18cm và vuông góc với trục chính tại A, cho ảnh A'B' qua thấu kính a) A'B' là ảnh thật hay ảnh ảo? Vì sao? b) Vẽ ảnh A'B' c) Tính chiều cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính Bµi lµm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6………
………
………
………
………
………
………
§Ò kiÓm tra häc kú ii m«n vËt lý Hä vµ tªn: ………
Líp: ……… §iÓm §Ò I Câu 1: (1,5 điểm) Nêu hai tia sáng đặc biệt qua thấu kính phân kì ? Câu 2: (1,5 điểm ) Hãy nêu những biểu hiện của mắt lão ? Biện pháp khắc phục ? Câu 3: (2 điểm) Nêu các tác dụng của ánh sáng ?Mỗi tác dụng cho ví dụ minh họa ? Câu 4: (5 điểm) Vật sáng AB cao 5cm đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một thầu kính hội tụ có tiêu cự 18cm, cách thấu kính 24cm a Vẽ ảnh của vật qua thấu kính Nêu đặc điểm của ảnh b Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính c Tính chiều cao của ảnh Bµi lµm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………