Câu h i: ỏ
Phân tích nh ng c h i và thách th c c a ngành Lâm Nghi p ữ ơ ộ ứ ủ ệ trong b i c nh bi n đ i khí h u, liên h th c ti n t i đ a ph ố ả ế ổ ậ ệ ự ễ ạ ị ươ ng.
Bài Làm
Trong nh ng năm tr l i đây và hữ ở ạ ướng t i tớ ương lai bi n đ i khí h uễ ổ ậ
đã đang và sẽ là m i lo v i toàn th gi i Áp l c gia tăng dân s , côngố ớ ế ớ ự ố nghi p phát tri n m nh mẽ, rác th i, ô nhi m môi trệ ể ạ ả ễ ường, phá r ng,…làừ
nh ng nguyên nhân gây hi u ng nhà kính, bi n đ i khí h u trên ph m viữ ệ ứ ế ổ ậ ạ toàn c u Nhi t đ trái đ t tăng lên, băng tan t i hai c c, nầ ệ ộ ấ ạ ự ước bi n dângể lên làm di n tích đ t li n b l n d n, tăng d n các hi n tệ ấ ề ị ấ ầ ầ ệ ượng th i ti t c cờ ế ự đoan, nh hả ưởng không nh t i đ i s ng an sinh xã h i và kinh t c a cácỏ ớ ờ ố ộ ế ủ
qu c gia Vi t nam là m t trong nh ng qu c gia ch u nh hố ệ ộ ữ ố ị ả ưởng rõ r t vàệ
m nh mẽ nh t c a bi n đ i khí hâu, Lâm Nghi p là ngành có vai trò h tạ ấ ủ ế ổ ệ ế
s c quan tr ng trong vi c phòng ch ng và gi m thi u tác đ ng c a bi nứ ọ ệ ố ả ể ộ ủ ế
đ i khí h u, bên c ch nh ng thách th c thì cũng không ít nh ng c h i choổ ậ ạ ữ ứ ữ ơ ộ ngành Lâm Nghi p c a chúng ta phát tri n:ệ ủ ể
A Thách th c: ứ
* Đ u tranh gi a vi c gi gìn di n tích r ng hi n có và v n đ phát tri nấ ữ ệ ữ ệ ừ ệ ấ ề ể công nghi p, phát tri n nông thôn, và an ninh lệ ể ương th c toàn th gi i:ự ế ớ
(Mard-05/12/2012) - Các chuyên gia lâm nghi p đã kêu g i m tệ ọ ộ
phương pháp m i trong qu n lý đ t đai và đ i phó v i bi n đ i khí h u,ớ ả ấ ố ớ ế ổ ậ
đ t ra th thách cho cu c đ u tranh b n b v vi c r ng ph i đặ ử ộ ấ ề ỉ ề ệ ừ ả ược hy sinh
vì m c tiêu phát tri n nông thôn và an ninh lụ ể ương th c Các Chính ph , cácự ủ nhà làm chính sách và các nhà khoa h c trên toàn th gi i đã ti n hành thíọ ế ớ ế nghi m trong nhi u năm v i nhi u phệ ề ớ ề ương pháp ti p c n khác nhau đế ậ ể
qu n lý c nh quan nông thôn, t qu n lý l u v c sông đ n khôi ph c môiả ả ừ ả ư ự ế ụ
trường s ng, song nh ng n l c này hi m khi đố ữ ỗ ự ế ược th c hi n nh m gi iự ệ ằ ả quy t các thách th c c a bi n đ i khí h u.ế ứ ủ ế ổ ậ Andreas Tveteaas, t v n c p cao cho T ch c Qu c t v Khí h u và R ngư ấ ấ ổ ứ ố ế ề ậ ừ
c a Nauy cho bi t: “Thách th c này bao g m c b o t n r ng và gia tăngủ ế ứ ồ ả ả ồ ừ
s n xu t lả ấ ương th c mà không tác đ ng đ n r ng N u m t Chính phự ộ ế ừ ế ộ ủ
ph i l a ch n gi a hai đi u này, thì r ng sẽ luôn luôn thua cu c, do đóả ự ọ ữ ề ừ ộ thách th c này nh m thúc đ y qu n lý r ng song song v i đáp ng lứ ằ ẩ ả ừ ớ ứ ương
Phương pháp ti p c n d a trên c nh quan, t p trung vào s đi u ph i vàế ậ ự ả ậ ự ề ố trao đ i các bi n pháp qu n lý các ngu n tài nguyên r ng l n, đã đổ ệ ả ồ ộ ớ ược ca
ng i nh m t cách m i mang đ n s k t h p c a các ngành nông nghi p,ợ ư ộ ớ ế ự ế ợ ủ ệ lâm nghi p, năng lệ ượng và th y s n đ qu n lý t t h n các ngu n tàiủ ả ể ả ố ơ ồ nguyên c a th gi i trong khi v n t o ra c h i đ thích nghi v i khí h u.ủ ế ớ ẫ ạ ơ ộ ể ớ ậ Trong b i c nh bi n đ i khí h u, ố ả ế ổ ậ phương pháp ti p c n c nh quan sẽ c nế ậ ả ầ thi t đ đáp ng nhu c u ngày càng tăng v lế ể ứ ầ ề ương th c mà không c n gây h iự ầ ạ
Trang 2đ nế r ng.ừ
G n 4 t hecta r ng che ph b m t trái đ t, x p x 30% t ng di n tích đ t.ầ ỉ ừ ủ ề ặ ấ ấ ỉ ổ ệ ấ Tuy nhiên, th gi i l i đang trong gu ng quay c a nh ng thay đ i l n nh mế ớ ạ ồ ủ ữ ổ ớ ằ
đ nh nghĩa l i s c ép đ i v i r ng, bao g m đô th hóa, ch đ ăn nhi u th tị ạ ứ ố ớ ừ ồ ị ế ộ ề ị ngày càng tăng, tăng trưởng dân s và bùng n nhu c u v g và s n ph mố ổ ầ ề ỗ ả ẩ
S ki n này đánh d u l n đ u tiên Ngày Lâm nghi p m r ngự ệ ấ ầ ầ ệ ở ộ
chương trình ngh s thông qua s đánh giá các ngành nông nghi p, lâmị ự ự ệ nghi p và s d ng đ t, và tác đ ng c a các ngành này đ i v i xã h i Ngàyệ ử ụ ấ ộ ủ ố ớ ộ Lâm nghi p đang di n ra cùng v i Ngày Nông nghi p, C nh quan và Đ iệ ễ ớ ệ ả ờ
s ng, dố ưới ch đ “C nh quan s ng”, v i các s ki n khám phá nh m đ aủ ề ả ố ớ ự ệ ằ ư
ra các gi i pháp b n v ng đ ng phó v i bi n đ i khí h u cũng nh c iả ề ữ ể ứ ớ ế ổ ậ ư ả thi n đ i s ng xã h i.ệ ờ ố ộ
L.A (Theo Science)
* Thách th c trong Đánh giá tác đ ng c a bi n đ i khí h u trong lâmứ ộ ủ ế ổ ậ nghi p cho các vùng sinh thái, các h sinh thái và các vùng nh y c m, d bệ ệ ạ ả ễ ị
t n thổ ương:
- Trên c s các k ch b n BĐKH đã đơ ở ị ả ược xây d ng, c n đánh giá tácự ầ
đ ng trộ ước m t và lâu dài c a BĐKH, đ c bi t là các vùng, các h sinh tháiắ ủ ặ ệ ệ
và các c ng đ ng dê bi tôn thộ ồ ương do tac đông cua BĐKH;
- Đánh giá tác đ ng c a BĐKH, đ c bi t là nộ ủ ặ ệ ước bi n dâng, đ n cácể ế các h sinh thái ven bi n, đ c bi t là h sinh thái r ng ng p m n, r ngệ ể ặ ệ ệ ừ ậ ặ ừ tràm;
- Đánh gia các c h i c a lâm nghi p trong ng phó v i BĐKH BĐKHơ ộ ủ ệ ứ ớ
có tác đ ng tiêu c c đên phat triên kinh t - xã h i, nh ng cũng la c hôiộ ự ế ộ ư ơ cho vi c b o v và phát tri n r ng, các d ch v môi trệ ả ệ ể ừ ị ụ ường r ng và côngừ nghê thân thiên v i môi trơ ường Đ i v i m t nố ớ ộ ước đang phát tri n nhể ư
Vi t Nam thì c hôi s dung Quy đa phệ ơ ư ương ng phó v i BĐKH và cácứ ơ ngu n v n ng phó khác c a các nồ ố ứ ủ ước, c h i v C ch phát tri n s chơ ộ ề ơ ế ể ạ (CDM), sáng ki n v gi m phát th i do phá r ng và suy thoái r ng (REDD),ế ề ả ả ừ ừ
c ch chi tr d ch v môi trơ ế ả ị ụ ường (PES)
* Thách th c vi c xác đ nh các gi i pháp ng phó v i bi n đ i khíứ ệ ị ả ứ ớ ế ổ
h u:ậ
Trên c s k t qu đánh giá tác đ ng c a bi n đ i khí h u và khơ ở ế ả ộ ủ ế ổ ậ ả năng t n thổ ương do bi n đ i khí h u đ i v i lâm nghi p, c n xây d ng vàế ổ ậ ố ớ ệ ầ ự
l a ch n các gi i pháp ng phó v i BĐKH Các n i dung g m: ự ọ ả ứ ớ ộ ồ
- Nghiên c u xây d ng hứ ự ướng d n xác đ nh các gi i pháp ng phó v iẫ ị ả ứ ớ BĐKH trong lâm nghi p; ệ
- Xác định các gi i pháp ng phó v i BĐKH đ i v i lĩnh v c lâmả ứ ớ ố ớ ự nghi p trên ph m vi qu c gia và các vùng sinh thái, các h sinh thái d bệ ạ ố ệ ễ ị
t n thổ ương Nh ng v n đ u tiên c n t p trung là: i) qu n lý r ng b nữ ấ ề ư ầ ậ ả ừ ề
Trang 3v ng nh m gi m thi u m c đ t n thữ ằ ả ể ứ ộ ổ ương cho các h sinh thái và gia tăngệ
đ che ph c a r ng; ii) nâng cao ch t lộ ủ ủ ừ ấ ượng r ng và năng l c phòng hừ ự ộ
c a r ng, đ c bi t là r ng phòng h đ u ngu n và ven bi n; iii) xây d ngủ ừ ặ ệ ừ ộ ầ ồ ể ự
và tri n khai các chi n lể ế ược, k ho ch qu n lý cháy r ng, sâu b nh h iế ạ ả ừ ệ ạ
r ng; và; iv) ph c h i r ng và ch ng m t r ng; m r ng các vùng, phânừ ụ ồ ừ ố ấ ừ ở ộ khu b o v và k t n i chúng v i các khu v c thích h p nh m m r ng khuả ệ ế ố ớ ự ợ ằ ở ộ
c trú, hành lang đa d ng sinh h c; ư ạ ọ
- Đánh giá hiệu qu v kinh t , xã h i và môi trả ề ế ộ ường c a các gi iủ ả pháp đã được xác đ nh; l a ch n các gi i pháp u tiên đ i v i vùng, đ aị ự ọ ả ư ố ớ ị
phương;
- Xây dựng và tri n khai m t s d án thí đi m ng phó v i BĐKHể ộ ố ự ể ứ ớ
đ i v i các vùng, các h sinh thái nh y c m và d b t n thố ớ ệ ạ ả ễ ị ổ ương do BĐKH ,
đ c bi t đ i v i các vùng, h sinh thái d b t n thặ ệ ố ớ ệ ễ ị ổ ương;
* Thách th c xây d ng và tri n khai chứ ự ể ương trình khoa h c côngọ ngh v bi n đ i khí h u:ệ ề ế ổ ậ
Xây d ng và tri n khai chự ể ương trình khoa h c công ngh qu c giaọ ệ ố
nh m cung c p c s khoa h c cho vi c xây d ng các th ch , chính sáchằ ấ ơ ở ọ ệ ự ể ế
và k ho ch hành đ ng ng phó v i BĐKH Các n i dung bao g m: ế ạ ộ ứ ớ ộ ồ
- Xây dựng danh m c các đ tài KHCN v BĐKH trong t ng giai đo n,ụ ề ề ừ ạ
k c các nghiên c u v c s khoa h c và phể ả ứ ề ơ ở ọ ương pháp lu n; xác đ nhậ ị
m c tiêu, n i dung, s n ph m c a t ng đ tài nghiên c u; ụ ộ ả ẩ ủ ừ ề ứ
- Xây dựng c s d li u v BĐKH ph c v vi c nghiên c u, đánh giáơ ở ữ ệ ề ụ ụ ệ ứ tác đ ng c a BĐKH và xác đ nh các gi i pháp ng phó v i BĐKH; ộ ủ ị ả ứ ớ
- Nghiên c u các tác đ ng c a BĐKH đ n KT-XH, môi trứ ộ ủ ế ường; phân tích và đánh giá khía c nh kinh t c a các ho t đ ng thích ng v i BĐKH; ạ ế ủ ạ ộ ứ ớ
- Nghiên c u phát tri n/nghiên c u ng d ng công ngh ng phó v iứ ể ứ ứ ụ ệ ứ ớ BĐKH; chuy n giao công ngh ng phó v i BĐKH cho các ngành, đ aể ệ ứ ớ ị
phương đ ng d ng khi tri n khai k ho ch hành đ ng ng phó v iể ứ ụ ể ế ạ ộ ứ ớ BĐKH;
- Triển khai các đ tài, đ án h p tác qu c t v BĐKH, nh n chuy nề ề ợ ố ế ề ậ ể giao và ng d ng các công ngh thân thi n v i khí h u; ứ ụ ệ ệ ớ ậ
- Triển khai các chương trình, d án v c ch REDD, CDM và cácự ề ơ ế
ho t đ ng liên quan đ n b o v và phát tri n r ng ạ ộ ế ả ệ ể ừ
* Thách th c nâng cao nh n th c, phát tri n ngu n l c khoa h cứ ậ ứ ể ồ ự ọ công ngh và tài chính v BĐKH ệ ề
Các n i dung cho gi i pháp này c n bao g m: ộ ả ầ ồ
- Xây d ng k ho ch v thông tin, tuyên truy n, giáo d c nâng caoự ế ạ ề ề ụ
nh n th c cho các c quan qu n lý các c p, t ch c, c ng đ ng và cáậ ứ ơ ả ở ấ ổ ứ ộ ồ nhân liên quan Các ho t đ ng nên đạ ộ ượ ậc t p trung vào: ph c p nh ngổ ậ ữ
Trang 4ki n th c chung v BĐKH và cung c p thông tin sâu h n cho các nhómế ứ ề ấ ơ
đ i tố ượng d b t n thễ ị ổ ương
- Xây dựng và biên so n các tài li u tuyên truy n, giáo d c và đào t oạ ệ ề ụ ạ cho t ng đ i từ ố ượng c th có liên quan; s d ng các phụ ể ử ụ ương ti n truy nệ ề thông nh sách, báo, t p chí, phát thanh, truy n hình đ ph bi n ki nư ạ ề ể ổ ế ế
th c v BĐKH; ứ ề
- Đánh giá nhu cầu đào t o, xây d ng k ho ch đào t o ngu n nhânạ ự ế ạ ạ ồ
l c v BĐKH; ự ề
- Đào tạo ngu n nhân l c, tăng cồ ự ường c s v t ch t cho các c quanơ ở ậ ấ ơ
qu n lý các c p, các c quan nghiên c u ph c v các ho t đ ng v BĐKH;ả ở ấ ơ ứ ụ ụ ạ ộ ề
- Khuy n khích các nhà khoa h c trong nế ọ ước tham gia các chương trình nghiên c u qu c t liên quan đ n BĐKH và lâm nghi p; ứ ố ế ế ệ
- Huy động và s d ng hi u qu các ngu n v n cho nghiên c u KHCNử ụ ệ ả ồ ố ứ
và đào t o v BĐKH; l ng ghép các ho t đ ng KHCN v BĐKH trongạ ề ồ ạ ộ ề
Chương trình m c tiêu qu c gia, Khung k ho ch hành đ ng c a ngành; ụ ố ế ạ ộ ủ
- Huy động và s d ng các ngu n kinh phí và chuy n giao công nghử ụ ồ ể ệ
t các ho t đ ng h p tác song phừ ạ ộ ợ ương, đa phương, t các chính ph , các từ ủ ổ
ch c qu c t ứ ố ế
* Thách th c tăng cứ ường năng l c t ch c, hoàn thi n th ch , chínhự ổ ứ ệ ể ế sách v bi n đ i khí h u :ề ế ổ ậ
Gi i pháp này bao g m các n i dung: ả ồ ộ
- Rà soát các văn bản pháp lý liên quan đ n phát tri n lâm nghi p vàế ể ệ BĐKH c a ngành, t đó xác đ nh nh ng văn b n c n ban hành, c n s a đ iủ ừ ị ữ ả ầ ầ ử ổ
b sung; ổ
- Phát triển khung pháp lý và c ch qu n lý nh m t o môi trơ ế ả ằ ạ ường thu n l i, khuy n khích vai trò và trách nhi m c a các c p chính quy n,ậ ợ ế ệ ủ ấ ề cũng nh c a kh i t nhân trong thích ng và gi m nh BĐKH; ư ủ ố ư ứ ả ẹ
- Xây d ng c ch ph i h p th c hi n ng phó v i BĐKH gi a cácự ơ ế ố ợ ự ệ ứ ớ ữ lĩnh v c thu c B Nông ngh êp và Phát tri n nông thôn; gi a các c quanự ộ ộ ị ể ữ ơ nghiên c u và c quan qu n lý các c p ứ ơ ả ở ấ
* Thách th c tăng cứ ường h p tác qu c t v BĐKH trong lĩnh v c lâmợ ố ế ề ự nghi p Tăng cệ ường h p tác qu c t nh m góp ph n gi i quy t hai yêu c uợ ố ế ằ ầ ả ế ầ chính là:
Tranh th và s d ng hi u qu các ngu n tài tr c a qu c t , baoủ ử ụ ệ ả ồ ợ ủ ố ế
g m tài chính, chuy n giao công ngh m i thông qua các kênh h p tác songồ ể ệ ớ ợ
phương và đa phương; và Tham gia các ho t đ ng h p tác khu v c và toànạ ộ ợ ự
c u v BĐKH Các n i dung c n quan tâm g m: ầ ề ộ ầ ồ
Trang 5- Phố ợi h p ch t chẽ v i Ban ch đ o Chặ ớ ỉ ạ ương trình hành đ ng thíchộ
ng v i BĐKH ngành nông nghi p và phát tri n nông thôn, đ y m nh
tuyên truy n t i các nhà tài tr , đ i tác qu c t ; ề ớ ợ ố ố ế
- Đàm phán, ký kết văn b n th a thu n h p tác đa phả ỏ ậ ợ ương và h p tácợ song, các chương trình, d án liên quan đ n BĐKH và lâm nghi p, các d ánự ế ệ ự liên quan đ n b o t n và h p th các bon; ế ả ồ ấ ụ
- Lập k ho ch khác thác, s d ng ngu n v n vi n tr t các Quỹ đaế ạ ử ụ ồ ố ệ ợ ừ
phương, Quỹ thích ng v i BĐKH c a các t ch c qu c t và vi n tr songứ ớ ủ ổ ứ ố ế ệ ợ
phương c a các nủ ước phát tri n; ể
- Tham gia các hội ngh , h i th o, th o lu n đàm phán qu c t đ xâyị ộ ả ả ậ ố ế ể
d ng các th a thu n, các chự ỏ ậ ương trình h p tác v BĐKH trong lâm nghi p;ợ ề ệ
* Thách th c tích h p v n đ bi n đ i khí h u vào các chi n lứ ợ ấ ề ế ổ ậ ế ược, chương trình, quy ho ch, k ho ch phát tri n lâm nghi p qu c gia, vùng và đ aạ ế ạ ể ệ ố ị
phương D a trên các đánh giá, nghiên c u v tác đ ng ti m tàng c aự ứ ề ộ ề ủ
bi n đ i khí h u và các gi i pháp ng phó trong xây d ng, c n ti n hànhế ổ ậ ả ứ ự ầ ế
đi u ch nh và b sung các chi n lề ỉ ổ ế ược, chương trình, quy ho ch và k ho chạ ế ạ phát tri n lâm nghi p c a Qu c gia, vùng và đ a phể ệ ủ ố ị ương Các n i dung c nộ ầ quan tâm g m: ồ
- Rà soát các Chiến lược, chương trình, k ho ch hành đ ng trongế ạ ộ
m i liên h v i các tác đ ng và các gi i pháp ng phó BĐKH; ố ệ ớ ộ ả ứ
- Điều ch nh, b sung các Chi n lỉ ổ ế ược, chương trình và k ho ch phátế ạ tri n lâm nghi p phù h p v i xu th BĐKH, các hi n tể ệ ợ ớ ế ệ ượng khí h u c cậ ự đoan và nh ng tác đ ng trữ ộ ước m t và lâu dài c a chúng đ i v i k ho chắ ủ ố ớ ế ạ phát tri n ể
B C h i: ơ ộ
Nguyên nhân chính gây BĐKH là do các ho t đ ng c a con ngạ ộ ủ ười, ngày ngày đã s n ra m t kh i lả ộ ố ượng khí CO2 và các khí th i khác vào b u ả ầ khí quy n Vì v y Vi t Nam đã có các c ch chính sách và gi i pháp nh m ể ậ ệ ơ ế ả ằ
gi m nh tác đ ng c a BĐKH v i n i dung chính là gi m phát th i khí nhà ả ẹ ộ ủ ớ ộ ả ả kính
R ng có vai trò r t l n trong vi c làm gi m khí phát th i R ng b suyừ ấ ớ ệ ả ả ừ ị thoái, c n ki t đã là m t trong 2 nguyên nhân chính làm tăng n ng đ khí ạ ệ ộ ồ ộ nhà kính trongb khí quy n Trong n a th k qua, r ng Vi t Nam b thoái ể ử ế ỷ ừ ệ ị hoá nghiêm tr ng c nọ ả ước đã m t kho ng 5 tri u ha r ng và t c đ m t ấ ả ệ ừ ố ộ ấ
r ng kho ng 80.000 - 100.000 ha/năm Vì v y chính sách gi m phát th i ừ ả ậ ả ả khí nhà kính c a ngành lâm nghi p d a trên c s chi n lủ ệ ự ơ ở ế ược phát tri n ể lâm nghi p giai đo n 2006 - 2020 Chi n lệ ạ ế ược gi m phát th i khí nhà kính ả ả bao g m hai v n đ : ồ ấ ề
Trang 6- Một là s d ng các công ngh có m c phát th i th p, gi m tiêu th ử ụ ệ ứ ả ấ ả ụ năng lượng
- Hai là tăng cường b h p th khí nhà kính, phát tri n và b o v ể ấ ụ ể ả ệ
r ng tr ng và tái tr ng r ng ph xanh đ t tr ng đ i tr c ừ ồ ồ ừ ủ ấ ố ồ ọ
V i s n l c cao c a nhà nớ ự ỗ ự ủ ước và nhân dân, đ che ph c a r ng ộ ủ ủ ừ trong 5 năm g n đây đã b t đ u tăng đã góp phàn làm gi m phát th i khí ầ ắ ầ ả ả nhà kính Nhà nước ta đã đ ra nhi u ch trề ề ủ ương chính sách nh m nhanh ằ chóng khôi ph c r ng Lu t b o v và phát tri n r ng, Lu t đ t đai đụ ừ ậ ả ệ ể ừ ậ ấ ược
b sung hoàn ch nh (2004) là c s , t o m i đi u ki n đ toàn dân tham ổ ỉ ơ ở ạ ọ ề ệ ể gia b o v r ng Ngoài ra Nhà nả ệ ừ ước đã ban hành nhi u chính sách Quy đ nhề ị
rõ trách nhi m và quy n l i c a ch r ng , quy n hệ ề ợ ủ ủ ừ ề ưởng l i c a ngợ ủ ười tham gia b o v r ng Các chính sách nh m khuy n khích đ y m nh vi c ả ệ ừ ằ ế ẩ ạ ệ
ch bi n xu t kh u các s n ph m g có giá tr cao, c m xu t kh u g tròn ế ế ấ ẩ ả ẩ ỗ ị ấ ấ ẩ ỗ
có th làm suy thoái r ng Gi m thu và các chính sách khuy n khích công ể ừ ả ế ế tác tr ng r ng Quy t đ nh h n ch khai thác r ng t nhiên bồ ừ ế ị ạ ế ừ ự ước đ u đã ầ
gi m s c ép đ i v i r ng t nhiên, tình hình ph c h i r ng có nhi u ả ứ ố ớ ừ ự ụ ồ ừ ề
chuy n bi n, bể ế ước đ u th c hi n phí d ch v môi trầ ự ệ ị ụ ường 2 t nh S n La ở ỉ ơ
và Lâm đ ng, v.v Các chính sách này đã góp ph n tích c c cho các phồ ầ ự ương
án gi m khí phát th i, duy trì các kho ch a các bon, m r ng các b ch a ả ả ứ ở ộ ể ứ các bon, c i thi n môi trả ệ ường
Đ h n ch các tác đ ng c a BĐKH, các phể ạ ế ộ ủ ương án gi m nh khí ả ẹ nhà kính trong khu v c lâm nghi p nh m: ự ệ ằ
- Tăng cường vi c thu rút các bon t khí quy n và thu gi nó trong ệ ừ ể ữ các b ch a các bon đ t, th m th c v t và các s n ph m g bao g m các ể ứ ở ấ ả ự ậ ả ẩ ỗ ồ
b ch a cac bon đã có và m r ng b ch a cac bon m i ể ứ ở ộ ể ứ ớ
- Để ả ồ b o t n các b ch a hi n t i đòi h i b o v r ng ,ngăn c m ể ứ ệ ạ ỏ ả ệ ừ ấ
n n phá r ng, tăng hi u qu chuy n đ i và s d ng các s n ph m r ng, ạ ừ ệ ả ể ổ ử ụ ả ẩ ừ phòng ch ng cháy r ng tránh các phát th i khí nhà kính vào khí quy n ố ừ ả ể
M c dù vi c phát tri n và b o t n các b ch a cácbon trong cây c i, đ t ặ ệ ể ả ồ ể ứ ố ấ
r ng và các s n ph m r ng có th là các phừ ả ẩ ừ ể ương án gi m r t hi u qu ả ấ ệ ả
nh ng khó khăn khi vi c quy ho ch s d ng đ t còn nhi u vư ệ ạ ử ụ ấ ề ướng m c ắ
M t cách khác làm gi m các phát th i các bon là s d ng g m t cáchộ ả ả ử ụ ỗ ộ tích c c nh t, g thu đự ấ ỗ ượ ừc t các ngu n ph c h i thay th cho nhiên li u ồ ụ ồ ế ệ
g l y t các khu r ng t nhiên góp ph n b o v r ng t nhiên ỗ ấ ừ ừ ự ầ ả ệ ừ ự
Trang 7C t gi m phát th i t phá r ng và suy thoái r ng (REDD) là m t ắ ả ả ừ ừ ừ ộ
chương trình đang đượ ộc c ng đ ng qu c t h tr chu n b th c hi n ồ ố ế ỗ ợ ẩ ị ự ệ Chương trình trên góp ph n b o t n đa d ng sinh h c và gi m đói nghèo ầ ả ồ ạ ọ ả thông qua các k ho ch s d ng đ t thích h p, t o ra n n kinh t xanh ế ạ ử ụ ấ ợ ạ ề ế
d a trên vi c s d ng ngu n tài nguyên hi u qu và h p lý, b o v h sinhự ệ ử ụ ồ ệ ả ợ ả ệ ệ thái”
B Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn đã thành l p Nhóm đ i tác ộ ệ ể ậ ố
gi m nh thiên tai (NDMP) nh m đi u ph i các ho t đ ng gi m thi u tác ả ẹ ằ ề ố ạ ộ ả ể
h i c a thiên tai, đ c bi t khu v c ven bi n mi n Trung Ho t đ ng c a ạ ủ ặ ệ ở ự ể ề ạ ộ ủ nhóm NDMP nh n đậ ượ ự ủc s ng h c a nhi u t ch c qu c t nh UNDP, ộ ủ ề ổ ứ ố ế ư RNE, và WB
Chi n lế ượ ủc c a ngành lâm nghi p có liên quan nhi u nh t đ n môi ệ ề ấ ế
trường đó là Chi n lế ược qu n lý h th ng khu r ng t nhiên Vi t Nam và ả ệ ố ừ ự ệ Chi n lế ược Lâm nghi p Qu c gia 2006 – 2020 v i m c tiêu nâng đ che ệ ố ớ ụ ộ
ph r ng vào năm 2020 t 43 - 44% ủ ừ ừ
Và tăng cường tr ng r ng, trồ ừ ước h t là r ng đ u ngu n, ph xanh đ t ế ừ ầ ồ ủ ấ
tr ng đ i núi tr c Thành l p ngân hàng gi ng cây r ng t nhiên nh m ố ồ ọ ậ ố ừ ự ằ
b o v m t s gi ng cây r ng quý hi m, đ c bi t các gi ng có ngu n g c ả ệ ộ ố ố ừ ế ặ ệ ố ồ ố nhi t đ i nh m b o t n tính đa d ng sinh h c Trên m t s khu v c đ c ệ ớ ằ ả ồ ạ ọ ộ ố ự ặ
tr ng, nh t là các vùng núi cao c n có h th ng theo dõi s bi n đ ng c a ư ấ ầ ệ ố ự ế ộ ủ
đ ng, th c v t, nh t là các loài quý hi m ộ ự ậ ấ ế
Các phương án gi m nh tác đ ng c a BĐKH trong lâm nghi p liên ả ẹ ộ ủ ệ quan t i các bi n pháp và chính sách nh m gi m phát th i các khí nhà kínhớ ệ ằ ả ả hay làm tăng s thu gi các bon trong r ng, trong các s n ph m g dài h n ự ữ ừ ả ẩ ỗ ạ
và th m th c v t, đó là: duy trì, c i thi n các kho ch a các bon hi n có và ả ự ậ ả ệ ứ ệ
m r ng các b ch a các bon m i Duy trì các kho ch a các bon hi n có, ở ộ ể ứ ớ ứ ệ
g m: ồ
- Bả ồo t n và b o v r ng: nh m b o v b ch a các bon và các khí ả ệ ừ ằ ả ệ ể ứ nhà kính khác trong các th m th c v t và trong đ t Ho t đ ng này càn ả ự ậ ấ ạ ộ
được đ a vào trong các d án có m c đích qu n lý b o v các khu b o t nư ự ụ ả ả ệ ả ồ
t nhiên, vự ườn qu c gia, các khu d ch v vui ch i gi i trí ố ị ụ ơ ả
- Tăng cường công tác qu n lý r ng, đ c bi t h n ch khai thác r ng ả ừ ặ ệ ạ ế ừ
t nhiên v i thu ho ch có l a ch n; s d ng s n ph m ph làm nhiên li u ự ớ ạ ự ọ ử ụ ả ẩ ụ ệ
và các s n ph m ph khác; tăng hi u qu chuy n đ i s d ng đ t, áp d ngả ẩ ụ ệ ả ể ổ ử ụ ấ ụ công ngh cao, phòng ch ng cháy r ng ệ ố ừ
Trang 8- Sử ụ d ng năng lượng sinh h c: Các phọ ương án phát tri n năng lể ượng sinh h c sẽ làm gi m đáng k t i vi c s d ng sinh kh i nh m b o t n ọ ả ể ớ ệ ử ụ ố ằ ả ồ các b ch a các bon và ngăn ng a phát th i khí nhà kính Các phể ứ ừ ả ương án năng lượng sinh h c bao g m c i ti n b p lò ti t ki m s d ng g , phát ọ ồ ả ế ế ế ệ ử ụ ỗ tri n cây tr ng cung c p nguyên li u cho s n xu t xăng sinh h c, v.v ể ồ ấ ệ ả ấ ọ
M r ng các b ch a các bon : ở ộ ể ứ
- Trồng r ng: Tăng cừ ường đ u t tr ng r ng trên đ t tr ng v i m t ầ ư ồ ừ ấ ố ớ ậ
đ sinh kh i tộ ố ương x ng v i m c tiêu c a d án ứ ớ ụ ủ ự
- Phục h i r ng: Tr ng l i cây ho c tái sinh t nhiên trên các vùng ồ ừ ồ ạ ặ ự
r ng b phá Tăng m t đ sinh kh i c a các khu r ng suy thoái hi n có ừ ị ậ ộ ố ủ ừ ệ
- Nông - Lâm kế ợt h p: Canh tác ph c v m c đích s n xu t cho c ụ ụ ụ ả ấ ả các s n ph m nông nghi p và lâm nghi p : ả ẩ ệ ệ
- Trồng cây xanh phân tán, cây xanh Đô th và c ng đ ng lâm nghi p: ị ộ ồ ệ Lâm nghi p đô th phát tri n m r ng sẽ thu gi các bon và cũng có th ệ ị ể ở ộ ữ ể làm gi m các phát th i thông qua làm l nh các khu dân c đô th và các toà ả ả ạ ư ị nhà thương m i ạ
C h i chính sách lâm nghi p:ơ ộ ệ
Đ duy trì các kho ch a các bon và m r ng các b ch a các bon c n ể ứ ở ộ ể ứ ầ
có các chính sách c a nhà nủ ước và ngành lâm nghi p hoà nh p v i qu c t ệ ậ ớ ố ế
Nh n th c đúng v v n đ này, đ ng phó v i nh ng BĐKH, Vi t Nam đã ậ ứ ề ấ ề ể ứ ớ ữ ệ tham gia ký k t và phê duy t h u h t các Công ế ệ ầ ế ước qu c t v môi trố ế ề ường quan tr ng, trong đó có Công ọ ước B o t n Đa d ng sinh h c, Công ả ồ ạ ọ ước Ramsar, Công ướ ủc c a Liên hi p Qu c v Bi n đ i khí h u và Công ệ ố ề ế ổ ậ ước CITES, v.v
Vi t Nam chính th c tham gia Công ệ ứ ước ch ng sa m c hoá tháng 11 ố ạ năm 1998 Ngành lâm nghi p đã xây d ng Chệ ự ương trình hành đ ng qu c ộ ố gia ch ng hoang m c hóa giai đo n 2006-2015 Các chính sách đố ạ ạ ượ ửc s
d ng đ duy trì các kho ch a các bon và m r ng các b ch a các bon bao ụ ể ứ ở ộ ể ứ
g m: ồ
- Các chính sách bảo v và b o t n r ng c a Nhà nệ ả ồ ừ ủ ước và đ a phị ương
đ duy trì các khu r ng và th m th c v t che ph B o v và ph c h i các ể ừ ả ự ậ ủ ả ệ ụ ồ
h sinh thái t nhiên đang b suy thoái và d b t n thệ ự ị ễ ị ổ ương
Trang 9- Điều ch nh các chính sách vĩ mô và xã h i hoá công tác qu n lý và ỉ ộ ả
b o v r ng; các chính sách đ i v i các dân t c ít ngả ệ ừ ố ớ ộ ườ ối s ng trên các vùng núi, nh t là các vùng núi cao, gi m đ n m c th p nh t s c ép đ i v i r ng ấ ả ế ứ ấ ấ ứ ố ớ ừ
t nhu c u c a cu c s ng hàng ngày ừ ầ ủ ộ ố
- Các chính sách về qu n lý các khu b o t n, vai trò c a c ng đ ng ả ả ồ ủ ộ ồ trong qu n lý r ng và tài nguyên đa d ng sinh h c, quan h gi a c ng ả ừ ạ ọ ệ ữ ộ
đ ng đ a phồ ị ương và các c quan trung ơ ương, phân chia các l i ích và trách ợ nhi m c a c ng đ ng trong b o v r ng ệ ủ ộ ồ ả ệ ừ
- Các chính sách về khai thác r ng t nhiên, qu n lý khai thác r ng t ừ ự ả ừ ự nhiên s d ng các s n ph m t r ng Các chính sách xu t nh p kh u các ử ụ ả ẩ ừ ừ ấ ậ ẩ
s n ph m tài nguyên r ng ả ẩ ừ
- Giảm thu và các chính sách khuy n khích ti t ki m g và s ế ế ế ệ ỗ ử
d ng năng lụ ượng sinh h c, s n ph m g r ng tr ng thay th g r ng t ọ ả ẩ ỗ ừ ồ ế ỗ ừ ự nhiên
- Các chính sách khuyến khích tr ng r ng, tr ng cây phân tán trong ồ ừ ồ
c ng đ ng giúp vi c m r ng các b ch a các bon Khuy n khích tr ng ộ ồ ệ ở ộ ể ứ ế ồ
r ng và quy n s h u cá nhân vùng đ t đai suy thoái ừ ề ở ữ ấ
Các ho t đ ng u tiên nh m ng phó v i BĐKH trong lâm nghi p ạ ộ ư ằ ứ ớ ệ
ng phó v i BĐKH đ c hi u các gi i pháp nh m “gi m thi u và “thích
ng v i BĐKH Thích ng v i BĐKH là s đi u ch nh m t cách t nhiên
hoăc do con ng i nh m làm gi m nh s thi t h i ho c khai thác đi u ki nờ ằ ả ẹ ự ệ ạ ặ ề ệ thu n l i trậ ợ ước tác nhân c a s bi n đ i khí h u ho c nh hủ ự ế ổ ậ ặ ả ưởng c a ủ chúng trong hi n t i và tệ ạ ương lai (Smith 2001) Ho c “Thích ng v i BĐKHặ ứ ớ
là m t quá trình mà trong đó con ngộ ười làm gi m nh hả ả ưởng có h i, l i ạ ợ
d ng các đi u ki n thu n l i c a khí h u, ph c v cu c s ng “ (Burton, ụ ề ệ ậ ợ ủ ậ ụ ụ ộ ố 1992) Khái ni m v s thích ng t b đ ng đ i phó thành ch đ ng ệ ề ự ứ ừ ị ộ ố ủ ộ
phòng ng a, khác v i ki u thích ng trông và ch truy n th ng Có nhi u ừ ớ ể ứ ờ ề ố ề
phương th c thích ng khác nhau, bao g m thích ng cá nhân và thích ng ứ ứ ồ ứ ứ
c ng đ ng, thích ng t ng yên và thích ng có k ho ch T ng k t t ộ ồ ứ ự ự ứ ế ạ ổ ế ừ nhi u đ a bàn trên th gi i, có ba cách ng phó v i bi n đ i khí h u và ề ị ế ớ ứ ớ ế ổ ậ
m c nự ước bi n dâng: B o v (hay ch ng đ , để ả ệ ố ỡ ương đ u), Thích nghi và ầ Rút lui v phía sau Ba cách này đ u áp d ng đ i v i các đ i tề ề ụ ố ớ ố ượng: các công trình kiên c , h th ng s n xu t nông nghi p, và các h sinh thái, đ c ố ệ ố ả ấ ệ ệ ặ
bi t các h sinh thái đ m l y Không có m t cách ng phó duy nh t cho ệ ệ ầ ầ ộ ứ ấ
m i đ i tọ ố ượng, m i n i, m i lúc Đ ng phó t t nh t c n n m rõ tình ở ọ ơ ọ ể ứ ố ấ ầ ắ
Trang 10hình c th c a đ a bàn, kh năng b o v có hay không, tính kh thi và ụ ể ủ ị ả ả ệ ả
hi u qu t ng h p kinh t , xã h i, văn hóa c a phệ ả ổ ợ ế ộ ủ ương án ng phó ứ
ng phó v i bi n đ i khí h u c n đỨ ớ ế ổ ậ ầ ược ti n hành trên nguyên t c phát ế ắ tri n b n v ng, b o đ m tính h th ng, t ng h p, ngành, liên ngành, vùng, ể ề ữ ả ả ệ ố ổ ợ liên vùng, bình đ ng v gi i, xóa đói, gi m nghèo Các ho t đ ng ng phó ẳ ề ớ ả ạ ộ ứ
v i bi n đ i khí h u đớ ế ổ ậ ược ti n hành có tr ng tâm, tr ng đi m; ng phó v iế ọ ọ ể ứ ớ
nh ng tác đ ng c p bách trữ ộ ấ ước m t và nh ng tác đ ng ti m tàng lâu dài; ắ ữ ộ ề
Đ i v i ngành lâm nghi p Vi t Nam, thích ng BĐKH trong lâm nghi p ố ớ ệ ệ ứ ệ
Vi t Nam c n bao g m các bi n pháp gi m nh r i ro thiên tai; nâng cao
nh n th c; tăng cậ ứ ường các h th ng b o v r ng; c i thi n các d ch v xã ệ ố ả ệ ừ ả ệ ị ụ
h i; tăng cộ ường b o hi m xã h i và thả ể ộ ương m i trạ ước nh ng tác đ ng x u ữ ộ ấ
c a BĐKH; tăng củ ường các d ch v h tr sinh k , nh khuy n nông; tăng ị ụ ỗ ợ ế ư ế
cường nghiên c u và phát tri n; các kho n đ u t v c s h t ng quy môứ ể ả ầ ư ề ơ ở ạ ầ
l n và làm cho các c s h t ng khác „ch ng chớ ơ ở ạ ầ ố ị v i khí h u ; cũng nh ớ ậ ‟ ư
c i thi n nhi u h n công tác quy ho ch s d ng đ t ả ệ ề ơ ạ ử ụ ấ
Đ ng phó có hi u qu v i BĐKH và nể ứ ệ ả ớ ước bi n dâng, các chể ương trình
dưới đây c n đầ ược quan tâm th c hi n: ự ệ
- Đi u tra, đánh giá đ y đ , t ng h p các đi u ki n t nhiên kinh t ề ầ ủ ổ ợ ề ệ ự ế
xã h i và các y u t khí h u, m c đ tác đ ng bi n đ i khí h u Ho t đ ng ộ ế ố ậ ứ ộ ộ ế ổ ậ ạ ộ này nh m hi u rõ đi u ki n t nhiên, kinh t xã h i và tác đ ng c a BĐKH ằ ể ề ệ ự ế ộ ộ ủ
đ i v i lâm nghi p trên các vùng sinh thái lâm nghi p, m i quan h h ố ớ ệ ệ ố ệ ệ
th ng và c ch tác đ ng gi a khí h u và các y u t liên quan đ n s s ng ố ơ ế ộ ữ ậ ế ố ế ự ố
và s n xu t trong các h sinh thái r ng; đánh giá v tính d b t n thả ấ ệ ừ ề ễ ị ổ ương
và thích ng (V&A) các h sinh thái r ng và xác đ nh các nhóm xã h i d ứ ở ệ ừ ị ộ ễ
b t n thị ổ ương nh t trấ ước các tác đ ng c a bi n đ i khí h u Kinh nghi m ộ ủ ế ổ ậ ệ cho th y các áp l c bi n đ i khí h u sẽ nh hấ ự ế ổ ậ ả ưởng m nh lên c ng đ ng ạ ộ ồ dân c nghèo s ng ven bi n và ngư ố ể ười dân t c các vùng cao; ộ ở
- Xây d ng d báo các k ch b n BĐKH và nự ự ị ả ước bi n dâng, các k ch ể ị
b n v ngu n nả ề ồ ướ ừ ược t th ng ngu n đ v trên các vùng cao đi hình ồ ổ ề ạ
ph c t p Đánh giá các tác đ ng v t nhiên và kinh t -xã h i trên c s ứ ạ ộ ề ự ế ộ ơ ở
hi n tr ng môi trệ ạ ường t nhiên và ho t đ ng kinh t đ i v i các vùng sinh ự ạ ộ ế ố ớ thái lâm nghi p Đ xu t các phệ ề ấ ương án ng phó có hi u qu nh t trong ứ ệ ả ấ vùng lãnh th theo th i gian trong t ng k ch b n Ti p c n và l a ch n các ổ ờ ừ ị ả ế ậ ự ọ công ngh m i thích h p đ mô hình hóa nh m xác l p mô ph ng k t qu ệ ớ ợ ể ằ ậ ỏ ế ả