1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE ON TAP THI VAO LOP 10 1314de 56

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 193,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh : ME là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác CEF  vaø ACF  caét nhau taïi c Hai đường phân giác của hai góc ABE S.. Khi   tính BK CK PK diện tích hình viên phân g[r]

Trang 1

Trường THCS Bạch Đằng Bộ đề ơn tập thi vào lớp 10

3

ĐỀ THAM KHẢO THI TUYỂN LỚP 10 ( ĐỀ 5 )

Bài 1: Cho biĨu thức: A=

2

:

x y

y x

a)Rĩt gän A b)Chøng minh r»ng 0 ≤ A < 1

Bài 2: Giải phương trình và hệ phương trình

a) 6x2–x–1 =0 b) x4 – 17x2 – 60 = 0

c) 3x 2y 2

2xx 

Bài 3: a)Trên cùng hệ trục tạo độ vẽ (d)y2x6và (P) 2

0,5

y  x b) Tìm tọa độ giao điểm các đồ thị trên bằng phép toán

c) Tìm m để (d1): y   x 3 m tiếp xúc với(P) 2

0,5

y  x

Bài 4 Cho phương trình 2

xmxm ( m là tham số) a) Cm pt luơn cĩ 2 nghiệm phân biệt với mọi

b) Trong trường hợp m > 0 và x x1, 2 là các nghiệm của phương trình nĩi trên hãy tìm m để biểu thức 12 22 1 2

1 2

A

x x

trị nhỏ nhất (HD bđt Cauchy  Khi m = 1 thì Amin = 8)

Bài 5 : Từ điểm A ở ngồi đường trịn O ; Rsao cho OA > 2R, vẽ hai tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến ADE của đường trịn  O ( B và C

là tiếp điểm, AD < AE ) Gọi M là trung điểm của dây DE

a) C/m : năm điểm A , B , O , M , C cùng thuộc một đường trịn

b) Đường trung trực của đoạn AB cắt AB , đường thẳng BC lần lượt tại N , F

C/m : AB là tiếp tuyến của đường trịn ngoại tiếp ACF

c) Đường thẳng qua D và vuơng gĩc với OB cắt BC , BE lần lượt tại H , K C/m : HDM  HCM ; H là trung điểm của đoạn DK d) AK cắt BD tại I C/m : bốn điểm E , H , I , N thẳng hàng

Hết

Trang 2

Trường THCS Bạch Đằng Bộ đề ơn tập thi vào lớp 10

ĐỀ THAM KHẢO THI TUYỂN LỚP 10 ( ĐỀ 6 ) Bài 1 : Giải hệ phương trình và các phương trình sau

a) 4 2

3x 5x 280 b) 4x - 2y = 10

3x - 4y = 12

x 2  1 2 x 1 0 d) 3 2x  = x – 2

Bài 2: Rút gọn : A( 10 2) 3 5

:

M

Tìm giá trị nhỏ nhất của M khi x > 1

Bài 3: a)Vẽ P :y  x2và (D):y x3

2 trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Bằng phép tính , tìm hồnh độ giao điểm của  P và (D)

Bài 4 : Cho pt cĩ ẩn x, tham số m: x2 – (2m – 3)x + m2 – 3m = 0

a) Chứng tỏ phương trình luơn cĩ 2 nghiệm phân biệt m  b) Tìm các giá trị của m sao cho x32x1327 với x1 < x2

Bài 5 : Cho ABC ( AB < BC < CA ) có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn O ; R và ba đường cao AD , BE , CF cắt nhau tại H a) Cm: AEHF nội tiếp Xác định tâm M của đường tròn (AEHF) b) Gọi I là trung điểm của đoạn BC Chứng minh : ME là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác CEF

c) Hai đường phân giác của hai góc ABE và ACF cắt nhau tại

S Chứng minh : ba điểm M , S , I thẳng hàng

d) Tia AD cắt cung nhỏ BCtại K Vẽ đường phân giác KP của BKC

(PBC), PQ song song với BK (QCK ) Khi 1 1 1

BK  CK  PK tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây BC và cung BC theo R

Ngày đăng: 10/07/2021, 09:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w