1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De on thi TN Toan 1213 so 5

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 528,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Viết phương trình đường thẳng D đi qua điểm B đồng thời vuông góc với mặt phẳng ABC.. Xác định toạ độ điểm D trên D sao cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 14.[r]

Trang 1

NGÔ TẤT THÀNH KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông

Đề số 05 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

-

-I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: y=2x3+(m+1)x2+(m2- 4)x- m+1

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số khi m = 2.

2) Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại giao điểm của ( ) C với trục tung.

3) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 0.

Câu II (3,0 điểm):

1) Giải phương trình: 2log (2 x- 2)+log (20,5 x- 1)=0

2) Tính tích phân:

2 1

0

( x 1)

x

e

e

+

3) Cho hàm số

2 2

x

y=xe- Chứng minh rằng, xy¢= -(1 x y2)

Câu III (1,0 điểm):

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a, BC = 2a Hai mặt bên (SAB) và (SAD) vuông góc với đáy, cạnh SC hợp với đáy một góc

600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới

đây

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz , cho

(0;1;2), ( 2; 1; 2), (2; 3; 3), ( 1;2; 4)

-1) Chứng minh rằng ABC là tam giác vuông Tính diện tích của tam giác

ABC.

2) Viết phương trình mặt phẳng (ABC) Tính thể tích tứ diện ABCD.

Câu Va (1,0 điểm): Giải phương trình sau đây trên tập số phức:

2

2w - 2w+ =5 0

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz , cho (0;1;2), ( 2; 1; 2), (2; 3; 3) A B - - - C -

-1) Chứng minh rằng ABC là tam giác vuông Tính diện tích của tam giác

ABC.

2) Viết phương trình đường thẳng D đi qua điểm B đồng thời vuông góc với

mặt phẳng (ABC) Xác định toạ độ điểm D trên D sao cho tứ diện ABCD có

thể tích bằng 14

Câu Vb (1,0 điểm): Giải phương trình sau đây trên tập số phức:

Trang 2

z + z= i

Hết

Trang 3

y

1 2

-1

O

-1

BÀI GIẢI CHI TIẾT

Câu I:

 Với m = 2 ta có hàm số: y=2x3+3x2- 1

 Tập xác định: D = ¡

 Đạo hàm: y¢=6x2+6x

 Cho y¢= Û0 6x2+6x= Û0 x=0 hoac x= - 1

 Giới hạn: xlim y ; xlim y

®- ¥ = - ¥ ®+¥ = +¥

 Bảng biến thiên

 Hàm số ĐB trên các khoảng (- ¥ -; 1),(0;+¥ , NB trên khoảng ( 1;0))

Hàm số đạt cực đại yCĐ = 0 tại xCÑ = - 1, đạt cực tiểu y

CT = –1 tại xCT =0

12 6 0

y¢¢= x+ = Û x= - Þ y=

- Điểm uốn:

1; 1

2 2

I æçççè- - ö÷÷÷ø

 Giao điểm với trục hoành:

2

Giao điểm với trục tung: cho x= Þ0 y= - 1

 Bảng giá trị: x - 32 - 1 1

2

-0 12

y - 1 0 - 12 - 1

0

 Đồ thị hàm số: như hình vẽ bên đây

 Giao điểm của ( )C với trục tung: (0; 1) A

- x0=0 ;y0= - 1

 (0)f ¢ =0

 Vậy, pttt tại A(0;–1) là: y+ =1 0(x- 0)Û y= - 1

y=2x3+(m+1)x2+(m2- 4)x- m+1

 Tập xác định D = ¡

y¢=6x2+2(m+1)x+m2- 4

y¢¢=12x+2(m+1)

 Hàm số đạt cực tiểu tại x =0 0 khi và chỉ khi

2

2

1

m m

m m

ì

ï

-ï + > ï >

ïî

 Vậy, với m = thì hàm số đạt tiểu tại 2 x =0 0

Câu II:

2log (2 x- 2)+log (20,5 x- 1)=0

(*)

Trang 4

a a

B

S

 Điều kiện:

2

2 0

2 1

2 1 0

2

x x

x

ìï >

ï - > ï

ï - > ï >

 Khi đó, (*)Û log ( 2 x- 2)2- log (2 2 x- 1) = 0 Û log ( 2 x- 2)2= log (2 2 x- 1)

(loai) (nhan)

5

x

x

é = ê

 Vậy, phương trình đã cho có nghiệm duy nhất: x = 5

( x 1) x 2x 1 ( x 2x 1)

1

0 0

1 (e x 2 e x)dx (e x 2x e x) (e 2.1 e ) (e 2.0 e ) e 2

e

- Vậy,

2 1

0

x

e

e e

+

- Hàm số

2 2

x

y=xe- .

( )

2

y x e- x e- e- xe

÷

¢= ¢ + = + ççè- ÷÷ø 22 2 22 2 22

e- x e- x e

- Do đó,

ç

¢= è - ø= - ççè ÷ø=

- Vậy, với

2 2

x

y=xe- ta có xy¢= -(1 x y2)

Câu III

ïï

íï

ïïî

 Suy ra hình chiếu của SC lên (ABCD) là AC, do đó SCA =· 600

tanSCA SA SA AC.tanSCA AB BC tan60 a (2 ) 3a a 15

AC

S ABCD =AB BC. =a a.2 =2a2

 Vậy, thể tích khối chóp S.ABCD là:

3 2

a

V = SA S = ×a ×a = (đvtt)

THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu IVa: (0;1;2), ( 2; 1; 2), (2; 3; 3), ( 1;2; 4)A B - - - C - - D -

- AB = -( 2; 2; 4)- - Þ AB = ( 2)- 2+ -( 2)2+ -( 4)2 =2 6

uuur

(4; 2; 1) 4 ( 2) ( 1) 21

BCuuur = - - Þ BC = + - + - =

2.4 2.( 2) 4.( 1) 0

Þ uuur uuur= - - - = Þ D vuông tại B

 Diện tích

: 2 6 21 3 14

Trang 5

 Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

 Điểm trên mp(ABC): (0;1;2)A

( )

ABC

u n AB BC æçç- - - - - - ÷ö÷

uuur uuur

r r

 PTTQ của mp(ABC): 6(- x- 0) 18(- y- 1) 12(+ z- 2)

 Chiều cao ứng với đáy (ABC) của tứ diện ABCDlà khoảng cách từ D đến

(ABC)

1 3.2 2( 4) 1 14

14

1 3 ( 2)

h=d D ABC = - + - - + = =

+ +

- Do BD ^(ABC) nên

.3 14 14 14

ABCD ABC

(đvtt)

Câu Va: 2w2- 2w+ = (*)5 0

 Ta có, D = -( 2)2- 4.2.5= - 36 (6 )= i 2

 Vậy, phương trình (*) có 2 nghiệm phức phân biệt:

;

-THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu IVb:

 Hoàn toàn giống như bài giải câu IVa.1 dành cho chương trình chuẩn

 Đường thẳng D đi qua điểm B đồng thời vuông góc với mặt phẳng (ABC)

 Điểm trên D : ( 2; 1; 2)B -

- vtcp của D chính là vtpt của mp(ABC):

( )

ABC

u n AB BC æçç- - - - - - ÷ö÷

= = =çç-çè - - - ÷÷÷÷ø= -

-uuur -uuur

r r

 PTTS của D :

2

1 3 ( )

2 2

ìï = - + ïï

ï = - + Î íï

ï = -ïïî

¡

 Điểm D Î D có toạ độ dạng ( 2D - + - +t; 1 3 ; 2 2 )t - - t

( ;3 ; 2 ) (3 ) ( 2 ) 14 14

 Do BD ^(ABC) nên

1 . 1 14 3 14 14

ABCD ABC

 Vậy, V ABCD =14Û 14t =14Û t = ±1

1 ( 1;2; 4)

t = Þ D -

-1 ( 3; 4;0)

t = - Þ D-

-Câu Vb: z2+4z=8i

 Đặt z = + Þa bi z = a2+b2 Þ z2 =a2+ Thay vào phương trình trên tab2 được:

Trang 6

2 2 2 2 2

2

2

a

b

 Vậy, z = –2 +2i

Ngày đăng: 10/07/2021, 08:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w