1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

bài 5 10 điểm bài 5 10 điểm cho số thực m n p thỏa mãn tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức b m n p câu 3 25 điểm cho phương trình x2 – 4x – m2 6m – 5 0 với m là tham

4 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 125,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu người thứ nhất làm 3 giờ và ngưòi thứ hai làm 6 giờ thì họ làm được 25% công việc.. Gäi H lµ trung ®iÓmcña EF.[r]

Trang 1

Bài 5 (1,0 điểm)

Cho số thực m, n, p thỏa mãn : 2 2 3 2

1 2

m

nnp p   Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức : B = m + n + p

Câu 3 : ( 2,5 điểm ) Cho phương trình x2 – 4x – m2 + 6m – 5 = 0 với m là tham số

a) Giải phương trình với m = 2

b) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm

c) Giả sử phương trình có hai nghiệm x1 ; x2 , hãy tìm giá trị bé nhất của biểu thức

P x x

Bài 3 (2 điểm)

Cho phương trình: x2 + 2(m + 3)x + m2 + 3 = 0 (m là tham số)

1) Tìm m để phương trình có nghiệm kép? Hãy tính nghiệm kép đó

2) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1 – x2 = 2

` Bài 3 (2điểm)

PT: x2 + 2(m + 3)x + m2 + 3 = 0 (1)

1) Phương trình (1) có nghiệm kép    ' 0

 2  2 

 6m  6 0

 m 1

Vậy với m = – 1 phương trình (1) có nghiệm kép

'

1 2

3

1

m b

a

2) Phương trình (1) có hai nghiệm x1 ; x2   ' 0

 6m  6 0  m 1

Theo hệ thức Vi-ét ta có: S= x1 + x2 = – 2(m + 3) ; P = x1 x2 = m2 + 3

Từ x1 – x2 = 2 suy ra: ( x1 – x2)2 = 4  ( x1 + x2)2 – 4x1x2 = 4 (*)

Thay S và P vào (*) ta được:  2m 32 4m2  3 4

 4m2  6m 9 4m2  12 4 

 24m 24 4  5

6

m

  ( thoả mãn điều kiện m 1)

Vậy x1 – x2 = 2 5

6

m

 

Câu 3: b Ta có ac = -m2+6m-5 = -((m-3)2+4)<0 với  m => phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

c Theo Viét 1 2 2

1 2

4

=> P = x13 +x23 = (x1 + x2)(x12 + x22 – x1.x2) = 12(m2 - 6m + 7) = 12((m-3)2-2) ≥ 12(-2) = -24 => Min P = -24  m=3

Trang 2

Bài 5: Từ 2a2 +

2

4

b +

2

1

a = 4  (ab)ab))

2 = - 8aa4 + 16a2 – 4 = 4 – 8a(ab)a4 – 2a2 +1) ≤ 4

 -2 ≤ ab) ≤ 2

 2007 ≤ S ≤ 2011

 MinS = 2007  ab) = -2 và a2 = 1  a = 1 , b) = ± 1 , b = 2

Bài 5: (1, 0 điểm)

Cho hai số a,b) khác 0 thoả mãn 2a2 +

2 2

1

4 

b)

a = 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của b)iểu thức S = ab) + 2009

Bài 5 (1,0 điểm)

2

1 2

m

nnpp   (1)

 …  ( m + n + p )2 + (m – n)2 + (m – p)2 = 2

 (m – n)2 + (m – p)2 = 2 - ( m + n + p )2

 (m – n)2 + (m – p)2 = 2 – B2

vế trỏi khụng õm  2 – B2  0  B2  2   2 B 2

dấu bằng  m = n = p thay vào (1) ta cú m = n = p = 2

3

 Max B = 2 khi m = n = p = 2

3 Min B =  2 khi m = n = p = 2

3

Bài 6 Cho b)iểu thức : B = 







1

2 1

: 1

1 1

1 2

x x

x x

x x x

a) Rút gọn B.

b)) Tìm x để : 2.B < 1 c) Với giá trị nào của x thì B. x = 4/5

Bài 9: Cho b)iểu thức : P =  

1

2 1

1

1 : 1

1 1

1

x x

x x

x

x x

x

a) Rút gọn P.

b)) Tính giá trị của P khi x =

2

3 4

7 

c) Tìm x sao cho P = 1/2

x x

x x

x x x

x

2

2 2

3 :

4

2 3 2

3 2

a) Rút gọn B.

b)) Tính giá trị của B khi x = 9 - 4 5

c) Tìm x sao cho B.(ab) x – 1 ) = 3 x

Cho phơng trình : 2x2 – (ab) m+ 1 )x +m – 1 = 0

a) Giải phơng trình khi m = 1

Trang 3

Tìm các giá trị của m để hiệu hai nghiệm b)ằng tích của chúng

Giả sử x1 và x2 là hai nghiệm của phơng trình :

x2 –(ab)m+1)x +m2 – 2m +2 = 0 (ab)1) a) Tìm các giá trị của m để phơng trình có nghiệm kép , hai nghiệm phân b)iệt b)) Tìm m để 2

2

2

1 x

x  đạt giá trị b)é nhất , lớn nhất

TRƯỜNG THCS SƠN TRUNG

Mó 01

ĐỀ THI THỬ LấN LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2010-2011

Mụn: Toỏn

Thời gian là bài:90 phỳt

Trang 4

Cõu 1 Cho b)iểu thức : B =  

x x

x x

x x x

x

2

2 2

3 :

4

2 3 2

3 2

c) Rút gọn B.

d) Tính giá trị của B khi x = 9 - 4 5 c) Tìm x sao cho B.(ab) x – 1 ) = 3 x

Cõu 2 : ( 2 điểm ) Cho phương trỡnh x2 – 4x – m2 + 6m – 5 = 0 với m là tham số

d) Giải phương trỡnh với m = 2

e) Chứng minh rằng phương trỡnh luụn cú nghiệm

f) Giả sử phương trỡnh cú hai nghiệm x1 ; x2 , hóy tỡm giỏ trị bộ nhất của biểu thức

P x x

Cõu 4 : Hai người thợ cựng làm một cụng việc trong 16 giờ thỡ xong Nếu người thứ nhất

làm 3 giờ và ngưũi thứ hai làm 6 giờ thỡ họ làm được 25% cụng việc Hỏi mỗi người làm một mỡnh cụng việc đú trong mấy giờ thỡ xong?

Câu4 : Từ điểm P ở ngoài đờng tròn (ab)O) kẻ hai tiếp tuyến PM và PN tới đờng tròn (ab)O) ,

M ; N là tiếp điểm ; đờng thẳng đi qua P cắt đờng tròn(ab)O) tại hai điểm E và F Đờng thẳng qua O song song với PM cắt PN tại Q Gọi H là trung điểmcủa EF Chứng minh :

a/ Tứ giác PMON nội tiếp

b)/ Các điểm P; N ; O ; H cùng thuộc một đờng tròn

c/ Tam giác PQO cân

d/ PM2 = PE.PD

e/ P HˆMP HˆN

Cõu 5 Bài 5 (1,0 điểm)

Cho số thực m, n, p thỏa món : 2 2 3 2

1 2

m

nnp p   Tỡm giỏ trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức : B = m + n + p

Ngày đăng: 19/04/2021, 19:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w