-Trong hình vuông 2 đường chéo cắt nhau tại -Hình vuoâng trung điểm mỗi đường, bằng nhau vuông góc với nhau và là phân giác các góc của hình vuông.... Tính chất đối xứng : -Trong các tứ [r]
Trang 1tiÕt 23 - 24
TỔ TOÁN – TIN
Trang 2ÔN TẬP
I Lý thuyết
1 Ôn tập định nghĩa các hình
Nêu định nghĩa:
-Tứ giác ABCD
-Hình thang
-Hình thang cân
-Hình bình hành
-Hình chữ nhật
-Hình thoi
-Hình vuông
Trang 32 Ôn tập về tính chất các hình
a Nêu tính chất về góc của :
-Tứ giác
-Hình thang
-Hình thang cân
-Hình bình hành (hình thoi)
-Hình chữ nhật(hình vuông)
-Tổng các góc của một tứ giác bằng 360 0
-Trong hình thang, hai góc kề một cạnh bên bù nhau.
-Trong hình thang cân, hai góc kề 1 đáy bằng nhau, hai góc đối bù nhau -Trong hình bình hành hoặc hình
thoi các góc đối bằng nhau;
hai góc kề với mỗi cạnh bù nhau.
-Trong hình chữ nhật hoặc hình vuông các góc đều bằng 90 0
Trang 4b Nêu tính chất về đường chéo của:
-Hình thang cân
-Hình bình hành
-Hình chữ nhật
-Hình thoi
-Hình vuông
-Trong hình thang cân hai đường chéo bằng nhau
-Trong hình bình hành 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
-Trong hình chữ nhật 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường và bằng nhau.
-Trong hình thoi 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường, vuông góc với nhau và là phân giác các góc của hình thoi.
-Trong hình vuông 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường, bằng nhau vuông góc
với nhau và là phân giác các góc của hình vuông.
Trang 5c Tính chất đối xứng :
-Trong các tứ giác đã học, hình nào có trục đối xứng? Hình nào có tâm đối xứng?
d Ôn tập về dấu hiệu nhận biết các hình
-Nêu dấu hiệu nhận biết: Hình thang, hình thanh cân , hình bình
hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông?
Trang 6Hình bình hành
Hình
thang Hình thang vuông
Hình thang cân
SƠ ĐỒ NHẬN BIẾT CÁC LOẠI TỨ GIÁC
Có 2 cạnh đối
song song
Co ù 2 cạ nh
be ân son g s
on g
2 da
áu hie äu
Có 1 góc vuông
Tứ
giác
5 dấu hiệu
Hình chữ nhật
2 da
áu hie äu
Có 2 cạnh bên song song
Co ù 1
go ùc v
uo âng
Có 3 góc vuông
3 dấu hiệu
Hình thoi
Có 4 cạnh bằng nhau
Hình vuông
2 dấu hiệu
3 d ấu
hie äu
Trang 7BÀI TẬP 89/SGK/111:
Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM Gọi D là trung điểm của AB, E là điểm đối xứng với M qua D
a) Chứng minh rằng điểm E đối xứng với điểm M qua AB.
b) Các tứ giác AEMC, AEBM là hình gì ? Vì sao? c) Cho BC = 4cm, tính chu vi tứ giác AEBM.
d)Tam giác vuông ABC có thêm điều kiện gì thì AEBM là hình vuông?
Trang 8B
D
M E
A
ABC( )
GT MB = MC; AD = DB
ED = DM; BC = 4 cm.
a) E đx M qua AB
KL b) AEMC,AEBM là hình gì?
Vì sao?
c) Chu vi tứ giác AEBM = ? d) ABC có đk gì thì AEBM là hình vuông?
900
A
Trang 9a) Ta có: MB = MC; AD = DB (gt)
Nên MD là đường trung bình của ABC
→ và
Do nên (1)
E đx M qua D, do đó: ED = DM (2)
Từ (1) và (2) AB là đường trung trực của EM Nên E đx M qua AB → b) Ta có: và (cmt)
→ EM = AC (= 2 MD) Vậy AEMC là hình bình hành.
Ta có: AD = DB, ED = DM (gt) Vậy AEBM là hình bình hành.
Mà (cmt) AEBM là hình thoi →
c) BC = 4 cm BM = 2 cm →
Chu vi hình thoi AEBM là: BM 4 = 2 4 = 8 (cm).
d) Hình thoi AEBM là hình vuông khi : AB = EM
Mà EM = AC AB = AC →
Vậy nếu ABC vuông có thêm điều kiện AB = AC (tức là tam giác vuông cân tại A) thì AEBM là hình vuông
2
MD AC
2
EM MD AC
Trang 10- Đối với bài học tiết học này:
+ Học kĩ phần lí thuyết.
+ Xem lại các bài đã giải.
+ BTVN: 88, 89(SGK/111).
+ Hướng dẫn bài 88: C/m tứ giác EFGH là hình bình hành:
Khi AC BD thì EFGH là hình chữ nhật.
Khi AC = BD thì EFGH là hình thoi
Khi AC BD và AC = BD thì EFGH là hình vuông.
- Đối với bài học tiết học tiếp theo:
+ Chuẩn bị cho tiết sau ôn tập chương I tiếp theo.
5) Hướng dẫn học sinh tự học:
Trang 11x
C G
D
Tứ giác ABCD
AE = BE ; FB = FC
GD = GC ; HA = HD
a/ EFGH là hình bình hành b/ Tìm điều kiện của AC,
BD để:
1) EFGH là hình chữ nhật 2) EFGH là hình thoi
GT
KL
E
Trang 12a/ Chứng minh : EFGH là hình bình hành :
EA = EB (gt)
FB = FC (gt)
EF // AC ; EF = AC (1)
GH // AC , EF = AC (2)
Từ (1) và (2) suy ra: EF = GH ; EF // GH
1 2
Trang 13b1) Khi AC BD thì hình bình hành EFGH là
hình chữ nhật.
► Thật vậy:
AC BD
EF // AC (cmt)
Mà EH // BD ( EH là đtb của ADC)
Nên EH EF hay HEF = 90 0
Hình bình hành EFGH có góc HEF = 90 0
Nên EFGH là hình chữ nhật ( DH3: hbh có 1 góc vuông ).
Trang 14b2) Khi hai đường chéo AC, BD của tứ giác
ABCD bằng nhau thì hình bình hành EFGH là
hình thoi.
HE = EF
bằng nhau Nên EFGH là
bằng nhau Nên EFGH là hình thoi hình thoi .
2 1
2 1
Trang 155) Hướng dẫn học sinh tự học:
► Đối với bài học tiết học này:
+ Học kĩ phần lí thuyết.
+ Xem lại các bài đã giải.
► Đối với bài học tiết học tiếp theo:
+ Chuẩn bị cho tiết sau: Kiểm tra 1 tiết.
+ Chuẩn bị bài ở chương II: tên chương, số bài trong chương?
Trang 16II Bài tập
Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM Gọi D là trung điểm của AB, E là điểm đối xứng với M qua D
a) Chứng minh : Tứ giác AEBM là hình thoi.
b) Qua B kẽ đường thẳng song song với AC và qua C kẽ đường thẳng song song với AB, hai đường thẳng này
c) Tam giác ABC có thêm điều kiện gì thì ABNC và
øAEBM là hình vuông.
d) Cho AB = 6cm, AC = 8cm tính chu vi và diện tích
hình thoi AEBM.
Trang 17a) Tứ giác : AEBM là hình thoi Xét ADE và BDM
Ta có: AD = BD (gt)
D = D (đd)
DE = DM (gt) Nên ADE = BDM(c-g-c) suy ra: AE = BM (1)
Chứng minh tương tự ta có:
ADM = BDE (c-g-c) suy ra: AM = BE (2)
Tứ (1) và (2) ta được tứ giác : AEBM là hình bình hành (a)
Ta có: MD là đường trung bình của ABC nên MD//BC
Mà AB AC nên AB MD
=> AB ME (b) Từ (a) và (b) ta được: AEBM là hình thoi.
1
2
Trang 18E A
1
2
1
2
N
b) BNC = 90 0
Ta có: AC // BN (gt)
Mà AB AC (ABC vuông tại A) Nên : AB BN
Suy ra : ABN = 90 0 (3)
Ta có : AB // CN (gt) Mà AC AB ( ABC vuông tại A)
Suy ra: ACN = 90 0 (4)
Từ (3) (4) ta được: BAC = ABN = ACN = 90 0
Vậy tứ giác : ABNC là hình chữ nhật Suy ra: BNC = 90 0
Trang 191 Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau và
vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi
cạnh bên của tam giác cân sẽ tạo ra tứ
TRÒ CHƠI ĐOÁN Ô CHỮ
HÌNH VUÔNG
HÌNH THOI
HÌNH THANG CÂN HÌNH BÌNH HÀNH
HAI ĐƯỜNG CHÉO
ĐIỀU NÀY RẤT QUAN TRỌNG TRONG
GIẢI TOÁN HÌNH HỌC
Trang 201 0
1 0
1 0
10
Xin trân trọng cảm ơn quý thầy cô và
các em học sinh.
10
1 0