Hãy nhận xét tình hình tỉ suất sinh thô của thế giới và ở các nước phát triển, đang phát triển ... Tỉ suÊt sinh th« chÞu ¶nh hëng bëi yÕu tè nµo ?..[r]
Trang 1PHẦN HAI: ĐỊA LÝ KINH TẾ XÃ HỘI
CHƯƠNG V : ĐỊA LÍ DÂN CƯ
BÀI 22 : DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ
I/ DÂN SỐ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ THẾ GIỚI
Trang 21 Dân số thế giới
Dân số thế giới hiện nay khoảng bao nhiêu người ?
- N m 2011: 7 t ng ă ỉ ườ i
Trang 3Dựa vào BSL thống kê trang 87, hãy kể tên các quốc gia có số dân
đông (trên 100 triệu)
Trang 4Bản đồ quy mô dân số các nước trên thế giới
Nhật Bản
Trung Quốc Nigiêria
Băng la đét
Inđônêxia
Ấn Độ
LB Nga Hoa kì
Mê hi cô
Pakixtan
Braxin
Phi líp pin
Trang 512 Phi lip pin 102
THỐNG KÊ DÂN SỐ THẾ GIỚI
năm 2011
Trang 6Các quốc gia có dân số ít
• -Tuvalu: 0,01 triệu người
• - Mônacô: 0,03 triệu người
• - Kitnêvit: 0,04 triệu người
Trang 7Dân số Việt Nam hiện nay là nhiêu ?
Qua phân tích, em hãy nhận xét quy
mô dân số các quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới.
- Quy mô dân số giữa các nước, các
vùng lãnh thổ rất khác nhau.
Trang 82 Tình hình phát triển dân số trên thế giới
Năm 1804 1927 1959 1974 1987 1999 Dự
báo 2025
Thời gian dân số
tăng gấp đôi 123 năm 47 năm 47 năm
Dựa vào BSL hãy nhận xét tình hình tăng dân số trên thế giới và
xu hướng phát triển dân số thế giới trong tương lai.
- Dân số thế giới tăng nhanh.
- Quy mô dân số thế giới ngày càng lớn.
- Thời gian dân số thế giới tăng gấp đôi ngày càng rút ngắn.
Trang 9II GIA TĂNG DÂN SỐ
GIA TĂNG DÂN SỐ
Trang 101.Gia tăng tự nhiên
Trang 11a Tỉ suất sinh thô
Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ
em được sinh ra trong năm so với dân số trung bình ở cùng thời điểm
Đơn vị: o / oo
Trang 12Biểu đồ về tỉ suất sinh thô thời kì 1950-2005
Hãy nhận xét tình hình tỉ suất sinh thô của thế giới và
ở các nước phát triển, đang phát triển
T suÊt sinh th« chÞu ¶nh h ëng bëi yÕu tè nµo ? ỉ
%0
Trang 13Điều kiện tự nhiên - sinh học
Trang 14Phong tục tập quán, tôn giáo - tâm lí xã hội
Trang 15Trình độ phát triển kinh tế - xã hội
ChÝnh s¸ch d©n sè
Trang 16b Tỉ suất tử thô
Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với dân số trung bình ở cùng thời điểm
Đơn vị: o / oo
Trang 17Biểu đồ thể hiện tỉ suất tử thụ thời kỡ 1950-2005 ( o/ OO )
Hãy nhận xét tỉ suất tử thô của toàn thế giới và ở các n ớc
phát triển, các n ớc đang phát triển thời kì 1950 - 2005Nguyên nhân nào ảnh h ởng đến tỉ suất tử thô ?
Trang 18Tỉ lệ tử vong của trẻ em sơ sinh
Các nước phát triển,
tỉ lệ tử vong của trẻ
sơ sinh thấp
Các nước đang phát triển t l t vong ỉ ệ ử
c a tr s sinh cao ủ ẻ ơ
Trang 19Động đất
Nạn đói
Trang 20c Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
Thế nào là tỉ suất gia tăng
dân số tự nhiên ?
-Lµ sù chªnh lÖch gi÷a tØ suÊt sinh th« vµ t suÊt tö ỉ
th« -§¬n vÞ : %
Trang 22Tỉ suất gia tăng tự nhiên thế giới được chia thành mấy nhóm ?
* Tên một vài quốc gia trong mỗi nhóm.
Trang 23Dựa vào sơ đồ em hãy:
Nêu hậu quả của việc tăng dân số quá nhanh và không hợp lí của các nước đang phát triển.
Trang 24HÌNH ẢNH
VÀ BÌNH LUẬN
Trang 252 Gia tăng cơ học
Thế nào là gia tăng
cơ học?
Trang 26Nguyên nhân nào gây nên những
luồng di chuyển của dân cư ?
Gia tăng cơ học có ảnh hưởng đến dân số toàn thế giới hay không ?
Trang 273 Gia tăng dõn số
Đ ợc xác định bằng t ng s giữa t su t gia ổ ố ỉ ấ
t ng tự nhiên v t su t gia t ng c h c ă à ỉ ấ ă ơ ọ
(Đơn vị: %)
Trang 29BÀI TẬP VỀ NHÀ
Làm bài tập câu 1 và câu 3 phần câu hỏi
và bài tập bài 22 (trang 86 sách giáo khoa).