1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai 6 tiet 3 Thuc Hanh

34 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 6,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều kiện tự nhiên - GV chia líp thµnh 4 nhãm vµ yªu cÇu: Dùa vµo nội dung SGK cùng các lợc đồ tự nhiên Hoa Kỳ hãy cùng điền vào phiếu học tập sau để làm nổi bật sự ph©n ho¸ ®a d¹ng cña [r]

Trang 1

B §Þa lÝ khu vùc vµ quèc gia

Bµi 6 H P CH NG Qu C HOA Ợ Ú Ố

Trang 2

Oa-sin-t¬n

Trang 3

Tiết 1

Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên

BẢN ĐỒ THẾ GIỚI

Trang 4

DiÖn tÝch mét sè quèc gia lín trªn thÕ giíi (triÖu km 2 )

Trang 5

- ThuËn lîi cho ph©n bè

s¶n xuÊt, ph¸t triÓn giao th«ng

Trang 7

2 Vị trí địa lí

- Nằm ở trung tâm Bắc Mỹ,

tiếp giáp Canada và Mêhicô ở

phía Bắc và Nam, nằm giữa

các cuộc chiến tranh lớn.

- Giao l u, phát triển kinh tế

biển.

- Thuận lợi cho sản xuất và sinh hoạt của con ng ời

I Lãnh thổ và vị trí địa lí

Trang 8

nội dung SGK cùng các l ợc đồ tự nhiên Hoa Kỳ hãy cùng điền vào phiếu học tập sau để làm nổi bật sự phân hoá đa dạng của lãnh thổ Hoa Kì ở các miền:

Trang 9

- GV chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu: Dựa vào nội dung SGK cùng các l ợc đồ tự nhiên Hoa Kỳ hãy cùng điềm vào phiếu học tập sau để làm nổi bật sự phân hoá đa dạng của lãnh thổ Hoa Kì ở các miền:

II Đi u ki n tự nhiên ề ệ

II Đi u ki n tự nhiên ề ệ

Phiếu số 1 (Nhóm 1): Vùng phía Tây

1 Lãnh thổ Hoa Kì phân hoá đa dạng

Trang 10

- GV chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu: Dựa vào nội dung SGK cùng các l ợc đồ tự nhiên Hoa Kỳ hãy cùng điềm vào phiếu học tập sau để làm nổi bật sự phân hoá đa dạng của lãnh thổ Hoa Kì ở các miền:

II Đi u ki n tự nhiên ề ệ

II Đi u ki n tự nhiên ề ệ

Phiếu số 2 (Nhóm 2): Vùng phía Đông

1 Lãnh thổ Hoa Kì phân hoá đa dạng

Trang 11

- GV chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu: Dựa vào nội dung SGK cùng các l ợc đồ tự nhiên Hoa Kỳ hãy cùng điềm vào phiếu học tập sau để làm nổi bật sự phân hoá đa dạng của lãnh thổ oa Kì ở các miền:

II Đi u ki n tự nhiên ề ệ

II Đi u ki n tự nhiên ề ệ

Phiếu số 3(Nhóm 3): Vùng trung tâm

1 Lãnh thổ Hoa Kì phân hoá đa dạng

Trang 12

II §i u ki n tù nhiªn ề ệ

II §i u ki n tù nhiªn ề ệ

PhiÕu sè 4 (Nhãm 4 ): §iÒn tiÕp néi dung cßn thiÕu vÒ

bang Alaxca vµ Haoai

1 L·nh thæ Hoa K× ph©n ho¸ ®a d¹ng

- Alaxca: :……… ……… .

……….

………

-Haoai: ………

………

Trang 13

L ợc đồ tự nhiên hoa kỳ

Trang 14

II §i u ki n tù nhiªn ề ệ

II §i u ki n tù nhiªn ề ệ

Th«ng tin ph¶n håi cho c¸c nhãm

1 L·nh thæ Hoa K× ph©n ho¸ ®a d¹ng

Trang 15

Miền Tây Đông Trung tâm

Gồm d y núi già ã

Gồm d y núi già ã

Apalát và các ĐB ven Đại Tây D ơng

- Núi già: khí hậu ôn đới

có l ợng m a t ơng đối lớn

- ĐB: ôn đới hảI D ơng và cận nhiệt đới

Các ĐB phù sa ven

Đại Tây D ơng có diện tích đối lớn ->

trồng nhiều cây l

ơng thực, ăn quả

Trữ l ợng than đá và quặng sắt lớn nhất

so với các vùng khác Nguồn thuỷ năng lớn.

Phần PB là gò đồi thấp, PN là đb sông Mitxixipi màu mỡ.

ôn đới -Phía Nam: cận nhiệt

ĐB phù sa màu mỡ

và rộng lớn Nhiều đồng cỏ rộng

Than đá, quặng sắt trữ l ợng lớn ở phía Bắc, dầu mỏ, khí đốt

ở Tếchdát và ven vịnh Mêhicô.

Trang 16

II Đi u ki n tự nhiên ề ệ

II Đi u ki n tự nhiên ề ệ

2 Alaxca và Haoai

- Alaxca: Địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều

khoáng sản nhất là dầu lửa

- Haoai: Quần đảo giữ Thái Bình D ơng có tiềm năng lớn về hải sản và du lịch

Trang 17

III D ÂN CƯ

Trang 18

1 Sự gia tăng dân số

Dựa vào biểu đồ sau và quy mô dân số các n ớc

đứng đầu thế giới,

em hãy:

- Nhận xét về sự

gia tăng dân số Hoa Kì

Dân số Hoa kỳ giai đoạn 1800-2005

dân số một số quốc gia trên thế giới năm 2005

Trang 19

Hoa Kỳ: đất nước của những người nhập cư

Trang 20

Nhập c ư vào Hoa kì thời kì:

Trang 21

1 Sự gia tăng dân số

- Hoa Kì là n ớc có dân số đông (năm 2005

đứng thứ 3 trên thế giới)

- Dân số tăng nhanh

- Nguyên nhân: chủ yếu là do ng ời nhập c

Đem lại cho Hoa Kỳ nguồn vốn, lực l ợng lao

động có trình độ, và nhiều kinh nghiệm.

Trang 23

1 Sự gia tăng dân số

- Dân số đang bị già hoá: số ng ời d ới độ tuổi lao

động giảm, số ng ời trên độ tuổi lao động tăng.

- Nguyên nhân: tỉ suất gia tăng tự nhiên giảm

Khó khăn: chi phí phúc lợi xã hội cho ng ời già lớn

Trang 24

2 Thành phần dân c

Dựa vào biểu đồ sau và các nội dung trong

dung trong

SGK em hãy:

- Nhận xét về

đặc điểm dân c , dân tộc của Hoa Kì

- Đánh giá

Trang 25

Đa dạng về văn hoá nh ng phức tạp về các vấn đề xã hội

Trang 26

3 Phân bố dân c

-Dựa vào l ợc đồ

sau, hãy nhận xét về sự phân

bố dân c Hoa Kì

- Tại sao khu vực phía Tây Hoa Kì có dân c tập trung đông

đúc nhất cả n ớc.

Â

Trang 27

3 Phân bố dân c

- Mật độ dân số thấp

- Phân bố chênh lệch giữa các vùng lãnh thổ:

- Đông Bắc và Tây Bắc

- Ven biển và nội địa

-Có sự thay đổi trong phân bố dân c

- Tỉ lệ dân thành thị cao, có đô thị lớn ngày càng

phát triển

Trang 28

Củng cố

1/ Các bộ phận chính hợp thành lãnh thổ Hoa Kỳ hiện nay là:

A Toàn bộ lục địa Bắc Mỹ

A Phần trung tâm Bắc Mỹ và bán đảo Alaxca

D Phần trung tâm Bắc Mỹ và bán đảo Alaxca và quần đảo Haoai

Trang 29

Th¸i B×nh D ¬ng

Trang 30

• 3/ë Hoa Kú, dÇu khÝ tËp trung

nhiÒu nhÊt ë khu vùc

Trung Tâm

c Ven vịnh Mêhicô

Trang 31

4/ Kh ú khăn lớn nhất do cộng đồng

dõn nhập cư mang lại cho Hoa Kỳ là:

B Sự phức tạp về văn hóa, ngôn ngữ

D Tiết kiệm đ ợc chi phí đào tạo và nuôI d ỡng

Trang 32

5 /Ng ời dân bản địa ở Hoa Kỳ là:

d Người Anh Điờng

c Người Mỹ La Tinh

Trang 33

5/ Nguyên nhân cơ bản làm cho dân số Hoa Kỳ tăng nhanh từ ngày lập quốc đến này là do:

A Tỉ suất sinh cao

B Tỉ suất tử thấp

C Tốc độ gia tăng tự nhiên cao

D Tỉ suất gia tăng cơ học cao

Trang 34

5 H dichuyêguyên nhân cơ bản làm cho dân số Hoa

Kỳ tăng nhanh từ ngày lập quốc đến này là do:

A Tỉ suất sinh cao

B Tỉ suất tử thấp

C Tốc độ gia tăng tự nhiên cao

D Tỉ suất gia tăng cơ học cao

Ngày đăng: 10/07/2021, 04:19

w