1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 9

Bai 17 On tap thuc hanh thi kheo tay lam do choi theo y thich

35 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 63,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS đọc yêu cầu bài tập và đọc 3 câu văn -Cả lớp đọc thầm tìm trong từng câu cụm từ trả lời cho câu hỏi “Để làm gì?”viết vào vở.. -HS nêu,cả lớp góp ý.[r]

Trang 1

Sáng thứ hai ngày 29 tháng 6 năm 2020

-GD hS yêu những người lao động

II/Đồ dùng dạy học

-GV Tranh ảnh giới thiệu một số nghề nghiệp

-HS : Vở tập làm văn

III/Các hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học sinh

Gọi 2 HS đọc lại bài viết Kể lại một

việc tốt em đã làm hoặc của bạn em

GV nhận xét

-GV giới thiệu – ghi đề

Kể ngắn về người thân

*Hoạt động 2 : Hướng dẫn bài tập

Bài 1 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu

Bài tập yêu cầu em kể về nghề nghiệp của

người thân dựa vào câu hỏi gợi ý Người

thân của em có thể là cha

mẹ ,cô ,dì ,chú ,bác ,ông ,bà của em

Gọi HS khá giỏi kể

Bài 2 : ( viết ) GV nêu yêu cầu bài viết :

Khi viết các em chú ý đặt câu đúng Sử

dụng dấu câu ,dấu phẩy đúng chỗ ,biết nối

kết các câu thành bài văn Viết đúng chính

tả

Gv chấm một số bài

Nhận xét sửa sai

*Hoạt động 3 : Củng cố ,dặn dò :

Gv nhận xét tiết học ,tuyên dương những

2 HS đọc lại bài viết

-Hãy kể về một người thân của em ( bố

mẹ ,chú ,dì …) theo các câu hỏi gợi ý

-HS kể, cả lớp lắng nghe ,bình chọn người kể hay

Ví dụ : Mẹ em là công nhân nhà máy

may Nhà Bè Sáng sớm, mẹ đã phải đi làm tối mới về Mẹ rất yêu thích công việc của mình Tối về ăn cơm xong ,mẹ thường kể những công việc ở nhà máy cho mọi người nghe Ngoài ra mẹ còn chỉcho em học bài Công việc của mẹ thật cóích

-HS làm bài vào vở

Nộp vở GV chấm

Trang 2

HS học tốt ,chuẩn bị bài sau ôn tập

*Rút kinh nghiệm

Trang 3

-Tập đọc

ÔN TẬP TIẾT 1

I-Mục tiêu:

1-Kiểm tra lấy điểm tập đọc

Chủ yếu kiêm tra kĩ năng đọc thành tiếng Đọc thông các bài tập đọc phát âm rõ,tốc độ đọc 50 chữ/phút

-Kiểm tra kĩ năng đọc hiểu:Trả lời câu hỏi về nội dung đoạn đọc

2- Ôn luyện về cách đặt câu hỏi,có cụm từ khi nào,bao giờ,lúc nào,tháng mấy,mấy giờ 3- Ôn luyện về dấu câu

II- Đồ dùng dạy học:

GV : Chép sẵn bài tập 3 lên bảng

HS : SGK,VBT

III-Các hoạt động dạy học:

Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

GV nêu yêu cầu của tiết học Ghi đề

* Hoạt động 2 :Kiểm tra tập đọc:

-GV gọi từng HS lên bốc thăm chọn bài tập

đọc,đọc 1 đoạn trả lời câu hỏi GV đặt ra

trong nội dung đoạn đọc

-GV nhận xét

* Hoạt động 3: Bài tập

Bài 2 : Thay các cụm từ khi nào trong

các câu hỏi bằng những cụm từ cùng tác

dụng(bao giờ, lúc nào, tháng mấy):

-GV yêu cầu cả lớp thảo luận xem câu này

có đúng không?

-GV cùng cả lớp cho điểm thi đua.

-Gọi 2 HS lên bảng,cả lớp làm bài vào bảng

VD:a-Bao giờ(lúc nào,tháng mấy,mấy giờ) bạn về quê thăm ông bà nội?

b-Tháng mấy(lúc nào,mấy giờ) bạn đón tết Trung thu?

c-Mấy giờ(lúc nào, bao giờ) bạn đi đón

em gái ở lớp mẫu giáo?

-HS đọc yêu cầu bài tập,cả lớp làm bài vào vở

-1 HS lên bảng làm bài tập

Bố mẹ đi vắng.Ở nhà chỉ có Lan và em Huệ.Lan bày đồ chơi ra dỗ em.Em buồn ngủ.Lan đặt em xuống giường rồi hát cho em ngủ

-HS nhận xét

-Lắng nghe

Trang 4

ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000(T1+T2)

Trang 5

A Mục tiu : Giúp HS.

-Củng cố về đọc, viết, đếm, so sánh các số có ba chữ số

-Phân tích các số có ba chữ số theo các trăm, chục, đơn vị

-Sắp xếp các số theo thứ tự xác định; tìm đặc điểm của một dy số để viết tiếp các số của

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài

-Chữa bài và cho điểm

-GV chốt lại : đây là các số tròn trăm

-HS đọc đề bài và tóm tắt

Số ?-HS ln lm bi:

a)380; 381; 382; 383; 384; 385; 386,…b)500; 501; 502; 503; 504; 505; 506,…c)700; 710; 720; 730; 740; 750; 760,…-HS nhận xét

-HS nêu yêu cầu của bài -HS lm trn bảng, lớp lm vo vở

100, 200, 300, 400, 500, 600, 700, 800,

900, 1000-HS nhận xét

-HS làm bài-HS nu nhận xt

Trang 6

5’

2’

Bi 2/169: Viết số 842, 965, 477, 618, 593,

404 theo mẫu

Mẫu: 842 = 800 + 40 + 2

-GV hướng dẫn : HS làm theo mẫu

300 + 60 + 9 = 369

700 + 60 + 8 = 768

-GV nhận xét sửa chữa, củng cố lai cách

viết các số thành các trăm, chục, đơn vị

Bi 3 /169: Gọi HS nêu yêu cầu của bài

-Gọi 1 HS ln bảng xếp, lớp lm vo vở

-GV nhận xt sửa chữa

a 297, 285, 279, 257

b 257, 279, 285, 297

-GV nhận xét, chốt lại cách xếp thứ tự các

số

* Hoạt động 3 : Củng cố dặn dị :

-Nhận xt tiết học

-Dặn HS về nhà làm bài 5/168, bài 1, 4 /

169

-HS lm vo vở -Vi HS ln bảng, lớp lm vở BT

965 = 900 + 60 + 5

477 = 400 + 70 + 7

618 = 600 + 10 + 8

800 +90 + 5 = 895

200 + 20 + 2 = 220

-HS nêu -HS làm bài

* Rút kinh nghiệm :

-Môn : Luyện tập làm văn

Bài : LUYỆN VIẾT ĐOẠN VĂN NGẮN NÓI VỀ MỘT CÂY ĂN QUẢ

Trang 7

I/ MỤC TIU : Gip HS

- Rèn kĩ năng nghe và nói :

+ Biết trả lời cu hỏi gợi ý về một lồi cy ăn quả mà em thích

- Rèn kĩ năng viết :

+ Viết được đoạn văn 4 – 5 câu về một loài cây ăn quả mà em thích

+ Biết dùng từ đặt câu đúng

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Vở luyện tiếng việt

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Hoạt động 1 : Giới thiệu bi :

- GV giới thiệu – ghi đề

* Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS làm bài tập :

- Tổ chức cho HS thảo luận kể trong nhĩm

- GV theo di, gip đỡ những nhóm cịn lng tng

- Về nh chuẩn bị bi hơm sau

Môn : Luyện tóan

Bài : LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIU : Gip HS

- Củng cố đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 1000

Trang 8

- Củng cố cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Vở bi tập tốn Bảng nhĩm

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Hoạt động 1 : Giới thiệu bi :

- GV giới thiệu – ghi đề

* Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS làm bài tập

1-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

2- Ôn luyện về từ ngữ chỉ màu sắc Đặt câu với các từ đó

Trang 9

3- Ôn luyện về cách đặt câu hỏi có cụm từ khi nào.

II- Đồ dùng dạy học:

GV :Phiếu ghi tên các bài tập đọc

HS : SGK,VBT

III-Các hoạt động dạy học:

Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

GV nêu yêu cầu của tiết học Ghi đề

* Hoạt động 2 :Kiểm tra tập đọc:

-GV gọi từng HS lên bốc thăm chọn bài tập

đọc, đọc 1 đoạn trả lời câu hỏi GV đặt ra

trong nội dung đoạn đọc

-GV nhận xét, sửa sai

* Hoạt động 3 : Bài tập

Bài 2 : Tìm từ chỉ màu sắc

-GV gọi 2 HS đọc đoạn thơ SGK

-Gọi 3 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào

bảng con

-GV cùng cả lớp nhận xét

Bài 3: Đặt câu với mỗi từ em tìm được ở

bài tập

-GV yêu cầu HS suy nghĩ đặt câu

-Gọi HS nối tiếp nhau nói câu vừa đặt được

-GV cùng cả lớp nhận xét

Bài 4:Đặt câu có cụm từ khi nào.

-Trong câu a cụm từ nào trả lời cho câu hỏi

khi nào?

-Gọi 1 HS đặt câu hỏi có cụm từ khi nào

cho câu nào?

-3 HS lên bảng làm bài tậpxanh,xanh mát,xanh ngắt,đỏ,đỏ tươi,đổ thắm

-HS đọc yêu cầu bài tập,cả lớp làm bài vào vở

- HS nối tiếp nhau nói câu vừa đặt đượcVD:Trong các màu sắc em thích nhất là màu xanh

Dòng sông quê em xanh mát

Cả rừng cây là một màu xanh ngắt

Lá cờ đỏ sao vàng bay phấp phới trên cộtcờ

Khăn quàng em đeo có màu đỏ tươi.-HS nhận xét

HS đọc yêu cầu bài tập và đọc 4 câu-Những hôm mưa phùn gió bấc

a-Khi nào trời rét cóng tay?

b-Khi naò luỹ tre làng đẹp như tranh vẽ?c-Khi nào cô giáo sẽ đưa lớp đi thăm vườn thú?

d-Khi nào các bạn thường về thăm ông bà?

-HS nhận xét

-Lắng nghe-HS đọc các bài tập đọc

Trang 10

-Về nhà tiếp tục đọc các bài tập đọc

*Rút kinh nghiệm:

-

Trang 11

-Bi tốn cho biết gì ?

-Muốn biết cĩ tất cả bao nhiu HS ta lm tính

-Cĩ tất cả bao nhiu HS-HS trai 234; HS gi 265-Lm tính cộng

-HS lm bi

Số học sinh cĩ tất cả l:

265 + 234 = 499 (HS) Đáp số : 499 HS

-HS nu yu cầu bi-Làm theo 2 bước: đặt tính; tính

65 55 100

29 45 72

94 100 88

-HS ln giải, lớp giải vo vở Chiều cao của em:

165 -33 = 132(cm)

200lít

_+

+

Trang 12

2’

Bi 5/171:Tìm x

X -32 = 45 X + 45 =79

-Nhận xét, chốt lại cách t́m số bị trừ, số

hạng

* Hoạt động 3 : Củng cố dặn dị :

-Nhận xt tiết học

-Dặn HS về nh lm bi 2/170, bi 1,4 /171

ĐS:132cm

-HS nhận xt -HS lm bi X – 32 = 45 X + 45 = 79 X = 45 +32 X = 79 - 45 X = 77 X = 34 * Rút kinh nghiệm : ………

………

………

………

…………

Chính tả

ÔN TẬP TIẾT 3

I-Mục tiêu:

1-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

2- Ôn luyện cách đáp lời chúc mừng

3- Ôn luyện về cách đặt câu và trả lời câu hỏi có cụm từ như thế nào?

II- Đồ dùng dạy học:

GV : Phiếu ghi tên các bài tập đọc

HS : SGK,VBT

III-Các hoạt động dạy học:

Trang 13

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

GV nêu yêu cầu của tiết học Ghi đề

* Hoạt động 2 : Kiểm tra tập đọc:

-GV gọi từng HS lên bốc thăm chọn bài tập

đọc,đọc 1 đoạn trả lời câu hỏi GV đặt ra

trong nội dung đoạn đọc

Bài 3: Đặt câu hỏi có cụm từ như thế nào?

Trong câu a từ nào trả lời cho câu hỏi có

cụm từ như thế nào?

-Gọi 1 HS đặt câu hỏi có cụm từ như thế

nào cho câu a

-Cho cả lớp làm bài vào vở và nêu

-GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải

-Cả lớp nhận xét bình chọn nhóm có đáplời chúc mừng phù hợp,tỏ rõ là người lịch sự có văn hoá

HS đọc yêu cầu bài tập và đọc 3 câu văn

-lặc lè-Gấu đi như thế nào?

HS làm vào vở-HS nối tiếp nhau đọc kết quả bài làm.b-Sư Tử giao việc cho bề tôi như thế nào?

c-Vẹt bắt chước tiếng người như thế nào?

-HS nhận xét

-Lắng nghe-HS đọc các bài tập đọc

* Rút kinh nghiệm:

-

Trang 14

-Môn : Luyện tập thực hànhLuyện Luyện từ và câu

I/ MỤC TIÊU : Giúp HS

- Ôn luyện cách t́m và đặt câu hỏi có cụm từ Khi nào ?

- Ôn luyện cách t́m và đặt câu hỏi có cụm từ Ở đâu ?

-Ôn tập các kiểu câu theo mẫu Ai là ǵ ? Ai làm ǵ ? Ai thế nào ?

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Vở thực hnh tiếng việt v tốn

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Hoạt động 1 : Giới thiệu bi :

- GV giới thiệu – ghi đề

*Hoạt động 2 : Bài tập

Bài 1 : Gạch chân bộ phận trả lời câu hỏi Khi nào ?

Trang 15

a/Khi cậu bé Lượng lên ba, bố mẹ gửi cậu vào chùa, cho làm con nuôi sư thầy.b/Những lúc rỗi việc, cậu bé Sĩ thường đứng ngoài cửa lớp xem các bạn học bài.c/Khi tỉnh dậy, Đỗ Con ngạc nhiên thấy ḿnh đang nằm giữa những hạt đất li ti, xôm xốp.

-Yu cầu HS làm vào vở

- Gọi 3 HS lên bảng làm

-GV và HS nhận xét, chốt lại kết quả đúng

Bài 2 : Đặt câu hỏi có cụm từ Ở đâu cho mỗi câu sau:

a Đêm nào, cậu bé Lượng cũng ngồi học bài dưới chân tượng

b Mấy bông hoa mướp vàng tươi đă nở sáng trưng trên giàn mướp xanh mát

c Một hôm, Hổ gặp Cua đang ḅ lổm ngổm bên bờ suối

- Yêu cầu HS làm vào vở

- Gọi 3 HS lên bảng làm

- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng

Bài 3 : Nối câu với kiểu câu tương ứng:

a.Mấy bông hoa mướp vàng tươi, như những

đốm nắng

1.Ai là ǵ ?

b.Cậu bé Lượng ngồi học bài dưới chân

c.Cua là con vật ḅ ngang 3.Ai thế nào ?

- Yêu cầu HS làm vào vở

- Gọi 1 HS lên bảng làm vào bảng nhóm

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Hoạt động 1 : Giới thiệu bài :

- GV giới thiệu – ghi đề

* Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1 :

- Gọi HS nêu yêu cầu ( Tính)

- Yêu cầu HS làm vào vở

Trang 16

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét, chốt lại cách cộng trừ các số không nhớ trong phạm vi 1000

Bài 2 :

- Gọi HS đọc nêu yêu cầu( Đặt tính rồi tính )

- Yêu cầu HS làm vào vở

- Gọi 2 HS lên bảng làm

- GV nhận xét, chốt lại cách đặt tính và tính

Bài 3 : Gọi 1 HS nêu yêu cầu ( Viết số thích hợp vào ô trống )

- Yêu cầu HS làm vào vở

- Gọi 1 HS lên bảng làm vào bảng nhóm

- GV nhận xét, chốt lại cách tìm số bị trừ, số trừ và tìm hiệu của hai số

Bài 4 :

- Yêu cầu HS đọc đề toán

-Gọi 1 HS lên bảng làm Cả lớp làm vào vở

-Hạt Đỗ Con đang ngủ vùi trong lớp đất êm ái, bỗng có những tia nắng ấm áp khẽ lay

nó dậy Nó nghe thấy tiếng ông Mặt Trời :

- Đỗ Con ngủ lâu quá rồi, dậy mau đi

Đỗ Con rụt rè :

- Ơng ơi, trên mặt đất lạnh lắm phải không ạ ?

- Cứ dậy đi! Ông sẽ sưởi ấm cho

I/ MỤC TIU : Gip HS

- Rèn kĩ năng viết chính tả :

+ Nghe viết chính xác đoạn văn trong bài Hạt Đỗ Con.

+Làm đúng các bài tập phân biệt ơng hoặc ong.

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Trang 17

- Vở thực hành tiếng việt và tóan

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Hoạt động 1 : Giới thiệu bi :

- GV giới thiệu – ghi đề

* Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS nghe viết

- GV đọc toàn bài chính tả một lượt

- Gọi 3 HS đọc bài

- Những chữ nào trong bài viết hoa? ( Những chữ đầu dịng, đầu câu Tên riêng : Đỗ Con, Mặt Trời )

- Hướng dẫn HS viết vào bảng con những từ dễ viết sai: ngủ vùi, êm ái, sưởi ấm,

- Lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút

- GV đọc từng cụm từ cho HS viết

- Yu cầu HS đổi chéo vở và chữa lỗi bằng bút chì

- GV thu một vi bi chấm v nhận xt từng bi

* Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả :

Bi tập 1 : HS nêu yêu cầu (Điền vào chỗ trống ong hoặc ông )

- HS tự làm vo vở

-Yu cầu HS nêu miệng

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- Gọi HS đọc lại bài

1-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng các bài thơ có yêu cầu HTL

2- Ôn luyện cách đáp lời từ chối

3- Ôn luyện về cách đặt câu và trả lời câu hỏi có cụm từ để làm gì,về dấu chấm

than,dấu phẩy

II- Đồ dùng dạy học:

GV : Phiếu ghi tên các bài HTL

HS : SGK,VBT

III-Các hoạt động dạy học:

2’ * Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ - Giới

thiệu bài

Trang 18

8’

10’

8’

Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

GV nêu yêu cầu của tiết học Ghi đề

* Hoạt động 2 : Kiểm tra bài học thuộc

lòng:

-GV gọi từng HS lên bốc thăm chọn bài thơ

,đọc thuộc 1 đoạn trả lời câu hỏi GV đặt ra

trong nội dung đoạn đọc

b-Em sang nhà bạn mượn quả bóng,Bạn

bảo :Mình cũng đang chuẩn bị đi đá bóng”

c-Em muốn trèo cây hái ổi chú em

bảo:”Cháu không được trèo ngã đấy”

-GV cùng cả lớp nhận xét

Bài 3 : Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi”Để

làm gì”? (viết)

-Gọi 1 HS đọc yêu cầu đề

-Cho cả lớp làm bài vào vở và nêu

-GV cùng cả lớp nhận xét

Bài 4 : Điền dấu chấm than hoặc dấu

phẩy(viết)

-GV gọi 1 HS đọc yêu cầu truyện vui

-Truyện này vì sao người khác buồn cười?

-HS đọc bài và trả lời câu hỏi (6 HS đọc)

-HS thực hành nói lời đápHS1:Anh ơi,anh cho em đi xem lớp anh

đá bóng với

HS2:Em ở nhà làm hết bài tập đi

HS1:Thôi vậy nhưng lần sau em làm hết bài tập nhất định anh cho em đi đấy nhé.b-HS1:Cho tớ mượn quả bóng với.HS2:Mình cũng đang chuẩn bị đi đá bóng

HS1:Hay quá !Thế thì chúng mình cùng

đi chơi

c-Cháu không được trèo ngã đấy

-Nhưng ổi chín quá cháu phải hái chứ ạ.-Cả lớp nhận xét bình chọn nhóm có đáplời chúc mừng phù hợp,tỏ rõ là người lịch sự có văn hoá

HS đọc yêu cầu bài tập và đọc 3 câu văn-Cả lớp đọc thầm tìm trong từng câu cụm từ trả lời cho câu hỏi “Để làm gì?”viết vào vở

-HS nêu,cả lớp góp ýa-Để người khác qua suối không bị ngãnữa, anh chiến sĩ kê lại hòn đá bị kênh b-Bông cúc toả hương ngào ngạt để an

ủi sơn ca

c-Hoa dạ hương xin trời cho nó đổi vẻđẹp thành hương thản để mang lại niềmvui cho ông lão tốt bụng

-Ồ ! Dạo này em chóng lớn quá !-Dũng trả lời :

Thưa thầy , đó là vì ngày nào bố

Trang 19

* Rút kinh nghiệm:

-

+Nhận biết một phần mấy của một số

+Tìm một thừa số chưa biết Giải bài toán về phép nhân, chia

-Đặc điểm số 0 trong phép tính

-GD HS tính tự giác, ham thích học toán

II.Đồ dùng dạy học :

- Các chấm tṛn

III.Cc hoạt động dạy học

TG Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh

4’ * Hoạt động 1 : Kiểm tra bi cũ - Giới

thiệu bi :

-HS viết cc số thnh tổng: -HS lên bảng viết các số thành tổng

Trang 20

Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

Gọi 1 HS lên bảng chữa bài

Chốt lại : Bài toán thuộc dạng tìm số chia

Bài 4/172 : 1 HS đọc đề

HS quan sát hình vẽ trong SGK và trả lời

Bài 5/172 : GV ghi đề lên bảng

Yêu cầu 2 HS lên bảng chữa bài HS làm

vào bảng con

Chốt lại :

-HS lắng nghe

-HS nu -HS lm bi

-HS nêu -HS làm bài

4 x 6 + 16 = 40 20 : 4 x 6 = 30

5 x 7 + 25 = 60 30 : 5 : 2 = 3-HS nhận xét

-HS làm bài

a X : 3 = 15 b 5 x X = 35

X = 15 x 3 X = 35 : 5

X = 45 X = 7-HS nhận xét

1 HS đọc đề toán

HS tự làm bài vào vở 1HS lên bảng chữa bài Bài giải

Số bút chì màu mỗi nhóm có là

27 : 3 = 9 ( bút ) Đáp số : 9 bút

Ngày đăng: 04/03/2021, 08:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w