Cho câu chủ đề: “Khổ cuối bài thơ “Bài thơ về tiểu đội xe không kính ” Phạm Tiến Duật đã hoàn thiện bức chân dung tuyệt vời của chiến sĩ vận tải Trờng Sơn trong nh÷ng n¨m th¸ng chèng MÜ [r]
Trang 3Từ đồng âm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cấp độ khái quát của nghĩa
Trang 5Tæng kÕt tõ vùng
I Tõ t îng h×nh, tõ t îng thanh:
1/ Kh¸i niÖm:
TiÕt 53
Trang 6Ư ử
Rũ rượi Nước non
Hừ hừ Loảng xoảng Lướt thướt
T×m tõ t îng thanh vµ tõ t îng h×nh råi s¾p xÕp chóng vµo b¶ng
Trang 7* Nhà ở làng đồi Những mái nhà lợp gồi, sau những vườn cây xanh Con đường đất đỏ uốn lượn như kéo dài ra, như đón chào, như vẫy gọi.
tïng tïng,
phÇn phËt, thá thÎ,
Çm Çm huúnh huþch
Tác dụng của từ tượng thanh : gợi âm thanh cụ thể, sinh động,
có giá trị biểu cảm cao.
Tác dụng của từ tượng h×nh: gợi hình ảnh cụ thể, sinh động, có giá trị biểu cảm cao.
Trang 8Nghe ©m thanh ®o¸n tªn loµi vËt
Trang 9Đỏm mõy lốm đốm, xỏm như đuụi con súc nối
nhau bay quấn sỏt ngọn cõy, lờ thờ đi mói , bõy giờ
cứ loỏng thoỏng nhạt dần, thỉnh thoảng đứt quóng,
nhạt dần, thỉnh thoảng đứt quóng, đó hiện rừ đằng xa một bức vỏch trắng toỏt.
Đoạn văn 1,Miêu tả màu sắc, hình dáng biến đổi của đám mây hiện lên
cụ thể và sống động
Giá trị gợi hình gợi cảm của từ t ợng hình
Trang 10Trình bày miệng đoạn văn ngắn miêu tả trận m a rào, trong đó
Trang 11I Tõ t îng thanh vµ tõ t îng h×nh
II C¸c phÐp tu tõ tõ vùng
Trang 12PhépTT Khái niệm Ví dụ
Là gọi tên sự vật, hiện t ợng này bằng tên sự vật hiện t ợng khác có nét t ơng
đồng với nó nhằm tăng sức gợi hình gợi cảm
Trẻ em nh búp trên cành
Con cò ăn bãi rau răm
Đắng cay chịu vậy
đãi đằng cùng ai
Trang 13áo nâu cùng với áo xanh
Nông thôn cùng với thị thành đứng lên
Trang 14Phép TT Khái niệm Vi dụ
Nói quá Là biện pháp tu từ phóng đại
mức độ qui mô, tính chất của
sự vật, hiện t ợng đ ợc miêu tả
để gây ấn t ợng mạnh, tăng sức biểu cảm
Bà về năm ấy làng treo l ới
Trang 15Phép TT Khái niệm VD
Điệp
ngữ
Là biệt pháp lặp lại từ ngữ( Hoặc một câu ) để làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh
Lại đi, lại đi
trời xanh thêm
Là cách lợi dụng đặc sắc
về âm, nghĩa của từ ngữ để tạo sắc thái dí dỏm, hài h ớc làm cho câu văn hấp dẫn thú vị hơn
Chữ tài liền với chữ tai một vần
Chơi
chữ
Trang 16Phân tích nét độc đáo của những câu thơ sau: (Trích từ
“Truyện Kiều” của Nguyễn Du)
Bài tập 2b
Trong nh tiếng hạc bay qua
Đục nh tiếng suối mới sa nửa vời
Tiếng khoan nh gió thoảng ngoài,
Tiếng mau sầm sập nh trời đổ m a
Bài tập 2 c
Làn thu thuỷ, nét xuân sơnHoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh Mội hai nghiêng n ớc nghiêng thànhSắc đành đòi một tài đành hoạ hai
Trang 17Phân tích nét độc đáo của những câu thơ sau:
Trong tiếng hạc bay qua
tiếng suối mới sa nửa vời
gió thoảng ngoài,
trong trẻo, vỳt bay, thảng thốt.
trầm, lắng đọng, bối rối, suy tư
Trang 18Phân tích nét độc đáo của những câu thơ sau:
Làn thu thuỷ, nét xuân sơnHoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh
Một hai nghiêng n ớc nghiêng thành
Sắc đành đòi một tài đành hoạ hai
liễu hờnMột hai nghiêng n ớc nghiêng thành
tài sắc tuyệt trần, vẻ đẹp v ợt ng ỡng, không một khuôn mẫu nào có thể ôm trùm.
Trang 19ẩ n dụ
Câu 1 Câu thơ sau của Nguyễn Khoa Điềm (Trích “Khúc hát ru những
em bé lớn trên l ng mẹ”) có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi Mặt trời của mẹ, em nằm trên l ng.
Trang 20Ch¬i ch÷
C©u 2 C©uth¬saucñaBµHuyÖnThanhQuan(TrÝch Qua§Ìo “
Ngang)cãsödôngbiÖnph¸pnghÖthuËtnµo?
Nhí n íc ®au lßng con quèc quèc
Th ¬ng nhµ mái miÖng c¸i gia gia
Trang 21C©u 3 C©u th¬ sau cã sö dông biÖn ph¸p nghÖ thuËt nµo?
Con ë miÒn Nam ra th¨m l¨ng B¸c §· thÊy trong s ¬ng hµng tre b¸t ng¸t
Trang 22Câu 4 Câu ca dao sau có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
Tiếng đồn cha mẹ anh hiền, Cắn cơm không vỡ cắn tiền vỡ đôi.
Trang 23Câu 5 Câu v ă n sau có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
Con sông Đà tuôn dài, tuôn dài nh một áng tóc trữ tình, đầu tóc, chân tóc ẩn hiện trong mây trời Tây Bắc bung nở hoa ban hoa gạo tháng hai và cuồn cuộn khói núi ng ời Mèo đốt n ơng xuân. (Nguyễn Tuân)
A So sánh
B Nhân hoá
C ẩn dụ
D Hoán dụ
Trang 24Ch a ngñ v× lo nçi n íc nhµ
Trang 25Phân tích nét nghệ thuật độc đáo trong bài thơ Cảnh khuya
Tiếng suối trong nh tiếng hát xa Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa Cảnh khuya nh vẽ ng ời ch a ngủ
Từ so sánh:
nh
lồng
Ch a ngủ
Trang 26Cho câu chủ đề: “Khổ cuối bài thơ Bài thơ về tiểu đội xe không kính (Phạm “ ”
Tiến Duật) đã hoàn thiện bức chân dung tuyệt vời của chiến sĩ vận tải Tr ờng Sơn trong những năm tháng chống Mĩ cứu n ớc ”
Viết đoạn văn diễn dịch khoảng 7 câu phân tích giá trị biểu đạt của phép tu từ trong khổ thơ để làm sáng tỏ ý kiến trên
Không có kính rồi xe không có đèn,
Không có mui xe, thùng xe có x ớc,
Xe vẫn chạy vì miền Nam phía tr ớc:
Chỉ cần trong xe có một trái tim.
Định h ớng:
1 Xuất xứ:
2 Xác định phép tu từ : điệp ngữ ( không có ), hoán dụ ( trái tim )
3 Tác dụng : + Nhấn mạnh sự thiếu thốn đến trần trụi của những chiếc xe mức độ ác liệt của chiến tr ờng.
Không có Không có
không có
trái tim
+ Bom đạn có thể làm biến dạng xe nh ng không đè bẹp đ ợc
ý chí chiến đấu của những chiến sĩ lái xe.
+ Đối lập cái không có là cái có: trái tim- sức mạnh ng ời lính.
4 Viết đoạn: Hình thức: đoạn văn diễn dịch – 7câu, đánh số câu.
Nội dung: phân tích giá trị biểu cảm của phép tu từ
Trang 27(1)Khổ cuối bài thơ Bài thơ về tiểu đội xe không kính “ ”
(Phạm Tiến Duật) đã hoàn thiện bức chân dung tuyệt vời của chiến sĩ vận tải Tr ờng Sơn trong những năm tháng chống Mĩ cứu n ớc (2) Bốn dòng thơ dựng hai hình ảnh
đối lập đầy bất ngờ thú vị (3) Hai câu đầu, điệp ngữ không có lặp lại ba lần nh nhân lên ba lần thử thách
khốc liệt (4) Nh ng bom đạn chỉ có thể làm biến dạng xe chứ không thể đè bẹp đ ợc ý chí của ng ời chiến sĩ lái xe
ơng, trái tim can tr ờng đã trở thành nhãn tự toàn bài, cô
đúc ý, hội tụ vẻ đẹp ng ời lính và để lại cảm xúc sâu lắng trong lòng ng ời đọc (7) Trái tim ấy toả sáng mãi muôn thế hệ mai sau khiến ta không thể quên đ ợc một thế hệ thời chống Mĩ oanh liệt
Trang 28Công dụng
- Vận dụng kiến thức để xác định đ ợc giá trị sử dụng của từ, phân tích nét nghệ thuật độc đáo trong đoạn trích hoặc trong văn bản Tạo lập văn bản.
Trang 29Từ tượng thanh
Từ tượng hình
Biện pháp tu từ