Cl2, NaCl, HCl C©u 28: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với khí clo và tác dụng với dung dịch axit HCl cho cùng muối clorua kim loại.. A.?[r]
Trang 1Sở GD-ĐT Bắc Ninh Trờng THPT Quế Võ 1
-Kỳ thi thử đại học lần 3 năm 2013
Môn thi: hóa học 10
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Đề số: 181
Họ tên thí sinh:
SBD:
Câu 1: Tổng số hạt trong nguyờn tử của hai nguyờn tố M và X lần lượt là 82 và 52 M và X tạo thành hợp
chất MXa Trong phõn tử hợp chất tổng số proton của cỏc nguyờn tử bằng 77 Cụng thức phõn tử của MXa là :
Câu 2: Cho cỏc cặp chất sau : (1)Khớ Cl2 và khớ O2; (2) Khớ H2S và SO2; (3)Khớ H2S và dung dịch
Pb(NO3)2; (4) khớ Cl2 và dung dịch KOH, (5) Dung dịch KMnO4 và khớ SO2, (6) Hg và S, (7), Khớ CO2 và dung dịch NaClO, (8) CuS và dung dịch HCl Số cặp chất xảy ra phản ứng ở nhiệt độ thường là :
Câu 3: Khi lấy 14,25 gam muối clorua của một kim loại chỉ cú húa trị hai và một lượng muối nitrat của kim
loại đú cú cựng số mol như trờn thấy khỏc nhau 7,95 gam Cụng thức hai muối trờn là :
Câu 4: X là kim loại thuộc nhúm IIA Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm X và Zn tỏc dụng với dung dịch HCl dư
thu được 0,672 lớt khớ (đktc) Mặt khỏc , khi cho 1,9 gam X tỏc dụng với dung dịch HCl dư thỡ thể tớch khớ sinh ra chưa đến 1,12 lớt (đktc) Kim loại X là :
Câu 5: Phản ứng húa học nào sau đõy được sử dụng trong phũng thớ nghiệm để điều chế SO2 ?
Câu 6: Trộn 5,6 gam Fe với 2,4 gam bột S rồi nung núng ( trong điều kiện khụng cú khụng khớ ), thu được
hỗn hợp rắn M Cho M tỏc dụng với một lượng dư dung dịch HCl , giải phúng hỗn hợp khớ X và cũn lại một phần khụng tan G Để đốt chỏy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lớt khớ O2 ( ở đktc) Giỏ trị của V là:
Câu 7: Người ta cú thể điều chế khớ H2S bằng phản ứng nào dưới đõy ?
Câu 8: Ion nào sau đõy khụng cú cấu hỡnh electron của khớ hiếm ?
Câu 9: Cho phương trỡnh húa học : Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cõn bằng phương
trỡnh húa học trờn với hệ số của cỏc chất là cỏc số nguyờn, tối giản thỡ hệ số của HNO3 là :
Câu 10: Trong cỏc dung dịch sau : Ca(OH)2, BaCl2, Br2, H2S Số dung dịch dựng để phõn biệt được 2
khớ CO2 và SO2 là :
Câu 11: Cho ion M3+ cú cấu hỡnh electron là : [Ne]3s23p63d5 Nguyờn tố M thuộc :
Câu 12: Dẫn khớ H2S vào dung dịch chứa cỏc chất tan : FeCl3, AlCl3, CuCl2, NH4Cl thu được kết tủa X
X chứa :
Câu 13: Cú cỏc húa chất sau : MnO2, H2SO4 đặc, NaCl, Zn và NaOH Hóy cho biết cú thể điều chế trực
tiếp dóy cỏc khớ nào sau đõy?
Câu 14: Khi cho 100 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch HCl thu được dung dịch cú chứa 6,525
gam chất tan Nồng độ mol của dung dịch HCl đó dựng là :
Trang 2C©u 15: Cho hỗn hợp các khí : N2, Cl2, SO2, CO2, H2, H2S Sục từ từ hỗn hợp qua dung dịch NaOH dư
thì hỗn hợp khí còn lại có thành phần là :
C©u 16: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số các hạt cơ bản là 52 trong đó tổng số hạt không mang
điện gấp 1,059 lần số hạt mang điện dương R là :
C©u 17: Cho m gam hỗn hợp CaCO3 và ZnS tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 6,72 lít khí
(đktc) Cho toàn bộ lượng khí đó tác dụng với SO2 dư thu được 9,6 gam chất rắn Giá trị của m là :
C©u 18: Một nguyên tố X có tổng số các electron ở các phân lớp p là 10 Nguyên tố X thuộc loại nguyên
tố gì?
C©u 19: Cho phương trình phản ứng hóa học sau :
FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + NO + H2O
Tỉ lệ nNO2:nNO = a:b, hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là :
A (a+3b), (2a + 6b), (a+3b), a, b, (a+3b)
B (3a+b), (2a + 6b), (3a+b), a, b, (a+3b)
C (a+3b), (4a + 10b), (a+3b), a, b, (2a+5b)
D (a +2b), (2a + 6b), (a+2b), a, b, (a+3b)
C©u 20: Cho hai nguyên tử X, Y có tổng số hạt proton là 23 Số hạt mang điện của Y nhiều hơn của X 2
hạt Hãy chọn kết luận đúng ?
C©u 21: Dung dịch X chứa 0,4 mol HCl trong đó clo có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl với tỉ lệ tương ứng là
70:30 Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?
C©u 22: Có 4 lọ mất nhãn X, Y, Z, T, mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau: AgNO3, ZnCl2, HI,
Na2CO3 Biết rằng Y chỉ tạo khí với Z nhưng không phản ứng với T Các chất có trong các lọ X, Y, Z, T lần lượt là:
C©u 23: Nung 11,2 gam Fe và 26 gam Zn với một lượng lưu huỳnh có dư Sản phẩm của phản ứng cho
tan hoàn toàn trong axit HCl Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch CuSO4 10% (d=1,1g/ml) Tính thể tích dung dịch CuSO4 cần dùng ?
C©u 24: Cho các trường hợp sau : (1) O3 tác dụng với dung dịch KI; (2) Axit HF tác dụng với SiO2; (3)
KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc; (4) MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc;(5) Khí SO2 tác dụng với dung dịch nước clo; (6)Sục khí SO2 vào dung dịch H2S; (7) H2O2 tác dụng với dung dịch
KMnO4/H2SO4 Số trường hợp tạo ra đơn chất là :
C©u 25: Hòa tan 174 gam hỗn hợp hai muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loại kiềm vào dung dịch
HCl dư Toàn bộ khí thoát ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500 ml dung dịch KOH 3M Kim loại kiềm là :
C©u 26: Nguyên tố kim loại X thuộc chu kỳ 4 trong bảng tuần hoàn có 6electron độc thân có số hiệu
nguyên tử bằng :
C©u 27: Dãy chất được xếp theo chiều tăng dần sự phân cực của liên kết trong phân tử là :
C©u 28: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với khí clo và tác dụng với dung dịch axit HCl cho cùng muối
clorua kim loại ?
Trang 3C©u 29: Đốt cháy 3 gam một mẫu than ( chứa tạp chất S ) bằng O2 dư thu được hỗn hợp khí X Cho toàn
bộ khí X vào dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Y Sục clo dư vào dung dịch Y thu được dung dịch
Z Cho BaCl2 vào dung dịch Z thu được a gam kết tủa T Cho T vào dung dịch HCl dư còn lại 3,495 gam chất rắn không tan Tính a ?
C©u 30: Cho 1,405 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, ZnO, MgO tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch HCl
0,1M Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là :
C©u 31: Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần độ âm điện là :
C©u 32: Có hai bình kín A, B dung tích bằng nhau và không đổi Cho 7 gam N2 vào bình A Cho hỗn hợp
X gồm O2 và O3 ( có tỉ khối so với H2 bằng 19 ) vào bình B Khi nhiệt độ hai bình như nhau thì thấy áp suất trong hai bình cũng bằng nhau Khối lượng X có trong bình B là :
C©u 33: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: ns2np4 Trong hợp chất khí
của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là:
C©u 34: Có các cặp khí sau : Cl2 và O2; CO2 và O2; Cl2 và CO2; CO và O2; H2 và Cl2 Hãy cho biết có
bao nhiêu cặp khí tồn tại ở mọi điều kiện ?
C©u 35: Cho các nguyên tử : Li(z=3), Cl(z=17), Na(z=11), F(z=9) Bán kính các ion Li+, Na+, Cl-, F- tăng
dần theo thứ tự :
Cl-C©u 36: Cho các cấu hình electron của các nguyên tử sau : X : 1s22s22p63s1 và Y : 1s22s22p63s23p1
và Z : 1s22s22p63s23p64s2 Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với tính bazơ của các hidroxit ?
Z(OH)2>Y(OH)3>XOH D Z(OH)2>XOH>Y(OH)3
C©u 37: Cho các chất Cl2, H2O, KBr, HF, H2SO4 đặc.Đem trộn từng cặp chất với nhau, số cặp chất có
phản ứng oxi hóa- khử xẩy ra là
C©u 38: Clo có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây ?
C©u 39: Có thể dùng bình làm bằng chất nào sau đây để đựng dung dịch HF ?
C©u 40: Khi đốt cháy hoàn toàn 9,7 gam một chất A thu được khí SO2 và 8,1 gam một oxit của một kim
loại hóa trị II ( trong đó chứa 80,2% kim loại về khối lượng ) Xác định chất A ?
C©u 41: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,01 mol FeS rồi lấy toàn bộ lượng khí thu
được cho tác dụng với dung dịch KMnO4 0,1 M thấy hết V lít Tính V?
C©u 42: Trong các hóa chất : Cu, C, S, Na2SO3, FeS2, O2, H2SO4đặc Cho từng cặp chất tác dụng với
nhau thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là :
C©u 43: Khi cho từng chất KMnO4, MnO2, KClO3, K2Cr2O7 có cùng số mol tác dụng hoàn toàn với dung
dịch HCl đặc, dư thì chất cho lượng khí clo ít nhất là :
C©u 44: Chất nào sau đây là tốt nhất để làm tinh khiết O2 có lẫn hơi nước:
C©u 45: Có bao nhiêu nguyên tố s mà nguyên tử có lớp electron ngoài cùng là lớp thứ tư ?
Trang 4C©u 46: Nhận định nào không đúng?
A Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại và tất cả các phi kim
B Sự cháy, sự gỉ, sự hô hấp đều có sự tham gia của oxi
C Ozon có tính oxihoá mạnh hơn oxi
D Oxi và ozon là 2 dạng thù hình của oxi
C©u 47: Cho các phân tử sau : SO2, CO2, H2O, SO3, NH4NO3, Na2SO4, P2O3, N2O4, F2O, O3, Cl2
Số phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị phân cực ( tính cả liên kết cho nhận là ) :
C©u 48: Nguyên tử các nguyên tố: A, B, C, D có cấu hình electron tương ứng lần lượt là:
1s22s22p63s23p5, 1s22s22p63s23p63d104s24p4, 1s22s22p5 , 1s22s22p63s23p4 Thứ tự tăng dần tính phi kim là:
C©u 49: Để điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm người ta chọn cách :
A Cho KCl tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
B Cho NaCl khan tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng
C Cho KCl tác dụng với dung dịch KMnO4 có mặt H2SO4 loãng
D Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
C©u 50: X thuộc chu kỳ 3, oxit cao nhất của X là X2O7 Vậy số hiệu nguyên tử của X là
HÕt
-Mã đề K10
Trang 59 A C C D