Bài 18. Một sợi dây dài 20dm được cắt thành 4 đoạn dài bằng nhau. Có 4 chục cái bánh xếp đều vào các hộp, mỗi hộp 4 cái bánh. Ở một trường tiểu học bán trú, mỗi tuần lễ có 30 tiết học đư[r]
Trang 1ĐÁP ÁN ĐỀ CƯƠNG ÔN THI CUỐI KÌ 2 LỚP 2
I TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
II TỰ LUẬN
DẠNG 1 Các số đến 1000
Bài 1 Nối (theo mẫu):
Đáp số:
Bài 2 Viết vào ô trống (theo mẫu):
Đáp số:
Trang 2Bài 3 So sánh:
400 < 500 500 > 300 700 > 600
? 200 = 200 800 > 600 700 < 900
130 < 140 140 > 120 160 = 160
150 > 120 170 > 150 190 > 160
120 = 120 180 > 150 150 < 170
Bài 4 Viết số vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu : Ba trăm năm mươi hai: 352
Bảy trăm năm mươi: 750 Tám trăm ba mươi tư: 834
Một trăm mười sáu: 116 Năm trăm linh tám: 508
Sáu trăm năm mươi tư: 654 Chín trăm chín mươi chín: 999 Bài 5 Tính:
a) 352 + 124 = 476 501 + 120 = 621 234 + 45 = 279
Bài 6 Đặt tính rồi tính:
468 – 123 594 – 204 675 – 35 796 – 92
Đáp số:
Bài 7 Thực hiện phép tính:
Bài 8 Tìm x:
a) x + 152 = 684 b) 397 + x = 825 c) 998 + x = 999
>
<
=
Trang 3Đáp số:
DẠNG 2 Phép nhân, chia trong bảng
Bài 9 Tính:
Bài 10 Tính (theo mẫu):
Bài 11 Tìm x:
a) x 5 25 b) 5 x 45 c) x 5 5 8
d) x 3 15 e) x 2 16 f) 3 x 24
g) x 4 15 9 h) 3 x 4 6 i) x : 2 = 15 : 3
Đáp số:
Bài 12
Hướng dẫn:
2 7 16 14 16
30
2 6 : 4 12 : 4 3
4 8 15 32 15
17
4 1 5 4 5 20
21 :3 18 7 18
25
12: 4 8 3 8 24
Trang 440 :5 7 8 7
1
24 :3: 2 8 :2 4
Bài 13 Viết dấu (x) vào ô trống dưới hình vẽ đã khoanh vào 1
5 số điện thoại:
Bài 14 Tô màu vào 1
5 số ô vuông trong hình sau:
Bài 15 Từ ba số 3, 18, 6 hãy lập một phép nhân và hai phép chia đúng, rồi viết các phép nhân, chia đó và các số thích hợp vào ô trống:
Bài 16 Tích của ba số khác nhau có kết quả là 8 Tìm ba số đó
Đáp số: 1; 2; 4
Bài 17 Bạn Mai nhân 69 với một số, bạn Đào nhân 96 với cùng số đó đều được phép nhân có kết quả bằng nhau Em đoán xem bạn Mai đã nhân 69 với số nào?
Bạn Mai đã nhân 69 với số 0
X
Trang 5DẠNG 3 Giải bài toán bằng một phép cộng hoặc trừ hoặc nhân hoặc chia (có liên quan đến đơn vị đo đã học)
Bài 18 Giá tiền một bút chì màu là 800 đồng Giá tiền một bút chì đen rẻ hơn bút chì màu 100 đồng Hỏi mua một bút chì đen hết bao nhiêu tiền?
Hướng dẫn:
Giá tiền mua một bút chì đen là:
800 100 700 (đồng)
Đáp số: 700 đồng
Bài 19 Một sợi dây dài 20dm được cắt thành 4 đoạn dài bằng nhau Hỏi mỗi đoạn dây dài bao nhiêu đề-xi-mét?
Đáp số: 5dm
Bài 20 Có 35 người được chia thành các tổ, mỗi tổ có 5 người Hỏi chia được bao nhiêu tổ?
Đáp số: 7 tổ
Bài 21 Có 4 chục cái bánh xếp đều vào các hộp, mỗi hộp 4 cái bánh Hỏi xếp được mấy hộp bánh?
Đáp số: 10 hộp bánh
Bài 22 Ở một trường tiểu học bán trú, mỗi tuần lễ có 30 tiết học được chia đều vào 5 ngày học Hỏi mỗi ngày có mấy tiết học?
Đáp số: 6 tiết học
Bài 23 Có một số ki-lô-gam gạo, nếu đem chia số gạo đó cho 6 người thì mỗi người được 4kg gạo Hỏi:
a) Có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
b) Nếu chia số gạo đó cho 3 người thì mỗi người được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Hướng dẫn:
a) Có tất cả số ki-lô-gam gạo là:
4 6 24 (kg)
b) Nếu chia số gạo đó cho 3 người thì mỗi người được số ki-lô-gam gạo là:
24 :3 8 (kg)
Trang 6Đáp số: a) 24kg; b) 8kg
Bài 24 Quãng đường Hà Nội – Hải Phòng dài 102km Quãng đường Hà Nội – Lạng Sơn dài hơn quãng đường Hà Nội – Hải Phòng là 67km Hỏi quãng đường Hà Nội – Lạng Sơn dài bao nhiêu ki-lô-mét?
Đáp số: 169km
Bài 25 Con bò cân nặng 205kg Con trâu cân nặng hơn con bò 23kg Hỏi con trâu cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Đáp số: 228kg
Bài 26 Trại chăn nuôi có 485 con gà mái, số gà trống ít hơn số gà mái là 150 con Hỏi trại chăn nuôi có bao nhiêu con gà trống?
Đáp số: 335 con gà trống
Bài 27 Quãng đường từ Hà Nội đến Vinh dài khoảng 308km Quãng đường từ Vinh đến Huế dài 368km Hỏi quãng đường từ Vinh đến Huế dài hơn quãng đường từ Hà Nội đến Vinh là bao nhiêu ki-lô-mét?
Đáp số: 60km
Bài 28 Trại chăn nuôi có 375 con gà mái và 210 con gà trống Hỏi trại đó có bao nhiêu con gà?
Đáp số: 585 con gà
Bài 29 Một cửa hàng buổi sáng bán được 350kg gạo Buổi chiều cửa hàng bán được
ít hơn buổi sáng là 120kg Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Đáp số: 230kg gạo
Bài 30 Có hai thùng dầu Sau khi người ta đổ 5l dầu từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì số dầu ở hai thùng bằng nhau Hỏi lúc đầu thùng thứ nhất có nhiều hơn thùng thứ hai bao nhiêu lít dầu?
Đáp số: 10 lít
DẠNG 4 Số liền trước, số liền sau
Bài 31
a) Tìm một số biết số liền trước của số đó là 23
b) Tìm một số biết số liền sau của số đó là 48
Đáp số:
Trang 7a) 24 b) 47
Bài 32
a) Số liền sau số 99 là số nào? Số liền trước số 99 là số nào?
b) Số liền sau và số liền trước của cùng một số hơn kém nhau mấy đơn vị?
Hướng dẫn:
a) Số liền sau số 99 là số 100
Số liền trước số 99 là số 98
b) Số liền sau và số liền trước của cùng một số hơn kém nhau 2 đơn vị
Bài 33
a) Biết số liền trước của số a là 15, em hãy tìm số liền sau của số a
b) Biết số liền sau của số b là 20, em hãy tìm số liền trước của số b
Hướng dẫn:
a) Số a là: 15 + 1 = 16
Số liền sau số a là: 16 + 1 = 17
b) Tương tự, số liền trước của số b là: 20 – 2 = 18
Bài 34
a) Hiệu của số lớn nhất có hai chữ số với số nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau là: … b) Cộng số liền sau của số có hai chữ số giống nhau có hàng chục bằng 5 với số nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau ta được tổng là: ……
Hướng dẫn:
a) Số lớn nhất có hai chữ số là: 99
Số nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau là: 10
Hiệu của hai số đó là: 99 10 89
Đáp số: 89
b) Số có hai chữ số giống nhau có hàng chục bằng 5 là: 55
Số liền sau số đó là: 56
Số nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau là: 10
Trang 8Tổng cần tìm là: 56 10 66
Đáp số: 66
DẠNG 5 Xem lịch, xem đồng hồ
Bài 35 Tính theo mẫu:
a) 5 giờ + 3 giờ = 8 giờ b) 8 giờ - 5 giờ = 3 giờ
4 giờ + 2 giờ = 6 giờ 9 giờ - 4 giờ = 5 giờ
12 giờ + 4 giờ = 16 giờ 18 giờ - 10 giờ = 8 giờ
Bài 36 Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Bài 37
a) Điền giờ và phút thích hợp vào chỗ chấm:
- Mỗi tiết học vào khoảng 35 phút
- Thời gian làm việc của một bác công nhân ở xưởng máy khoảng 8 giờ
- Bạn Sơn đi học từ nhà lúc 7 giờ và đến trường lúc 7 giờ 30 phút Bạn Sơn đã đi hết thời gian là 30 phút
- Thời gian kim phút (kim dài) chạy đúng một vòng trên đồng hồ là 1giờ hay 60 phút b) Mẹ đi làm về đến nhà vào lúc 18 giờ Vậy mẹ đi làm về lúc đó là buổi chiều
c) Bố đi ngủ lúc 22 giờ Vậy lúc bố đi ngủ là đêm
Bài 38
a) Hà ngủ từ 9 giờ tối hôm trước đến 6 giờ sáng hôm sau Hỏi Hà đã ngủ mấy giờ? b) Công nhân làm việc từ 10 giờ sáng đến 5 giờ chiều Hỏi công nhân làm việc trong mấy giờ?
Trang 9c) Hàng ngày em học ở trường từ 7 giờ sáng đến 11 giờ trưa Hỏi mỗi ngày em học mấy giờ?
Đáp số:
Bài 39 Biết tháng 10 có 31 ngày, tháng 11 có 30 ngày Hôm nay là thứ năm ngày 25 tháng 10 Như vậy:
a) Thứ năm tuần trước là ngày 18
b) Chủ nhật tuần sau là ngày 4 tháng 11
Bài 40 Cùng đi một quãng đường như nhau, anh Hòa đi hết 50 phút, anh Tùng đi hết
1 giờ, anh Bình đi hết 65 phút Hỏi ai đi nhanh nhất?
Hướng dẫn:
1 giờ = 60 phút
50 phút < 60 phút < 65 phút
Ai đi ít thời gian nhất là người đó đi nhanh nhất Anh Hòa đi nhanh nhất
Bài 41 Hôm nay là thứ hai ngày 4 tháng 5 Như vậy còn cách ngày sinh nhật của Minh 10 ngày nữa Hỏi sinh nhật của Minh là ngày mấy của tháng 5, vào thứ mấy trong tuần?
Hướng dẫn:
Sinh nhật của Minh vào ngày 14 tháng 5 (vì 4 10 14 )
Hôm nay thứ hai ngày 4, thứ hai tuần sau là ngày 11 (vì 4 7 11 )
Như vậy thứ ba sẽ là ngày 12, thứ tư là ngày 13, thứ năm là ngày 14
Vậy: Sinh nhật Minh vào thứ năm ngày 14 tháng 5
Bài 42 Bạn Mận về quê thăm bà Bạn Mận được ở với bà vừa đúng 1 tuần và 6 ngày Tính ra bạn Mận chỉ ở nhà bà có 1 chủ nhật thôi Hỏi bạn Mận đến nhà bà vào thứ mấy trong tuần?
Hướng dẫn:
1 tuần và 6 ngày là: 7 6 13 (ngày)
Trong 13 ngày chỉ có 1 ngày chủ nhật thì bạn Mận sẽ đến nhà bà vào hôm thứ hai và
ở hết đến thứ bảy tuần sau
Trang 10DẠNG 6 Vẽ hình tứ giác, tính chu vi hình tứ giác, hình tam giác
Bài 43 Độ dài đường gấp khúc ABCD là bao nhiêu?
Đáp số: 9cm
Bài 44 Em đếm số hình tam giác, số hình chữ nhật trong hình dưới đây rồi cho biết:
a) Có bao nhiêu hình tam giác?
b) Có bao nhiêu hình chữ nhật?
Đáp số:
a) Có 5 hình tam giác
b) Có 3 hình chữ nhật
Bài 45 Tính chu vi hình tứ giác ABCD bằng hai cách khác nhau
Trang 11Hướng dẫn:
Cách 1: Chu vi hình tứ giác ABCD là: 4 4 4 4 16 (dm)
Đáp số: 16dm
Cách 2: Chu vi hình tứ giác ABCD là: 4 4 16 (dm)
Đáp số: 16dm
Bài 46 Biết chu vi tam giác ABC (hình bên) là 12dm và độ dài đường gấp khúc ABC
là 7dm Tính độ dài cạnh AC
Đáp số: 5dm
Bài 47 Tam giác DEG có ba cạnh dài bằng nhau và có chu vi là 15cm Tính độ dài mỗi cạnh của tam giác đó
Hướng dẫn:
Độ dài mỗi cạnh của tam giác đó là:
15:3 5 (cm)
Đáp số: 5cm
Bài 48 Hình tam giác ABC có độ dài các cạnh lần lượt là: AB = 12cm; BC = 23cm và
AC = 25cm Chu vi hình tam giác đó là bao nhiêu?
Đáp số: 60cm
C B
A
G D
E
Trang 12Bài 49 Cho hình tứ giác ABCD có ba cạnh AB, BC và CD dài bằng nhau và bằng 5dm, còn cạnh AD có độ dài 40cm Hỏi chu vi hình tứ giác ABCD là bao nhiêu đề-xi-mét?
Hướng dẫn:
Đổi: 40cm = 4dm
Chu vi hình tứ giác ABCD là:
5 3 4 19 (dm)
Đáp số: 19dm
Bài 50
Cho hình tứ giác ABCD (như hình vẽ), biết độ dài đường gấp khúc ABCD là 45cm, độ dài đường gấp khúc DAB là 20cm, cạnh AB dài 9cm Tính chu vi tứ giác đó
Hướng dẫn:
Độ dài cạnh AD là: 20 9 11 (cm)
Chu vi tứ giác đó là: 45 11 56 (cm)
Đáp số: 56cm
B
C
D A