1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE KT 1 TIET K12NCAOLAN 1 HK220122013CO DAN

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 97,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catod Tìm vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện bật ra khỏi catod khi được chiếu sáng bằng bức xạ có bước sóng  0,36  m 5 [r]

Trang 1

Họ tên:: ………. ……… Kiểm tra một tiết HKII - Năm học 2011-2012

Lớp: 12A Mơn: Vật Lý 12 Thời gian: 45 phút Đế Số 1

Câu 1 Giao thoa ánh sáng đối với Lưỡng lăng kính Pren-nen.gồm hai lăng kính dán chặt đáy BC với nhau

Góc chiết quang A=20/ (1/= 3.10-4 Rad) n = 1,54.Nguồn sáng đơn sắc S nằm trên đường BC cách lăng kính 25 cm Tính khoảng cách hai khe sáng tạo bởi lưỡng lăng kính

A 2 mm B.1,53 mm C 1,58 mm D 1,62 mm

Câu 2 Trong các nguồn sáng sau đây, nguồn nào cho quang phổ vạch hấp thụ ?

A Cho ánh sáng trắng đi qua đám khí hay hơi ở áp suất thấp

B Ngọn lửa đèn cồn cĩ vài hạt muối rắc vào bấc

C Đèn ống huỳnh quang

D Hợp kim đồng nĩng sáng trong lị luyện kim

Câu 3 Một đèn Na chiếu sáng cĩ cơng suất phát xạ P = 100W Bước sĩng của ánh sáng vàng do đèn phát ra là

0,589m Hỏi trong 30s, đèn phát ra bao nhiêu phơtơn ? Cho hằng số plăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc của ánh sáng trong chân khơng c = 3.108m/s

A 6.1024 B 9.1018

C 9.1021 D 12.1022

Câu 4 Chọn phát biểu sai Tia X …

A cĩ bản chất là sĩng điện từ

B cĩ năng lượng lớn vì bước sĩng lớn

C khơng bị lệch phương trong điện trường và từ trường

D cĩ bước sĩng ngắn hơn bước sĩng của tia tử ngoại

Câu 5 Thấu kính hội tụ hai mặt lồi giống nhau R = 43,2 cm nđỏ = 1,5 ntim = 1,54.Tính khoảng cách

giữa tiêu điểm của tia đỏ và tia tím

A.3,6 cm B 3,5 cm

C 3,2 cm D 4,4 cm

Câu 6 Một tấm kẽm tích điện âm nếu chiếu vào một chùm tia hồng ngoại sẽ cĩ hiện tượng gì xảy ra ?

A Tấm kẽm mất điện tích âm

B Tấm kẽm mất bớt electron

C Tấm kẽm mất bớt điện tích dương

D Khơng cĩ hiện tượng gì xảy ra

Câu 7 Cơng thốt đối với Cêsi là A = 1eV Cho khối lượng electron là m = 9,1.10-31kg, điện tích electron e = 1,6.10-19C; hằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của ánh sáng trong chân khơng c = 3.108m/s Vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện khi chiếu vào cêsi ánh sáng cĩ bước sĩng 0,5m là:

A 7,3.105m/s B 4.106m/s

C 5.105m/s D 6,25.105m/s

Câu 8 Tìm phát biểu sai về hiện tượng quang dẫn và hiện tượng quang điện.

A Cơng thốt của kim loại lớn hơn cơng cần thiết để bứt electron liên kết trong bán dẫn

B Phần lớn tế bào quang điện hoạt động được với ánh sáng hồng ngoại

C Phần lớn quang trở hoạt động được với ánh sáng hồng ngoại

D Chỉ cĩ tế bào quang điện cĩ catốt làm bằng kim loại kiềm mới hoạt động được với ánh sáng khả kiến

Câu 9 Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống Rơnghen là 3.104V Cho điện tích electron

e = 1,6.10-19C; hằng số plank h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của ánh sáng trong chân khơng

c = 3.108m/s Bước sĩng nhỏ nhất của chùm tia Rơnghen phát ra:

A 5,14.10-11m B 3,14.10-11m

C 2,25.10-11m D 4,14.10-11m

Câu 10 Hai sĩng kết hợp là

A hai sĩng xuất phát từ hai nguồn kết hợp

B hai sĩng cĩ cùng tần số, cĩ hiệu số pha ở hai thời điểm xác định của hai sĩng thay đổi theo thời gian

C hai sĩng phát ra từ hai nguồn nhưng đan xen vào nhau

D hai sĩng thoả mãn điều kiện cùng pha

Câu 11 Cường độ dịng quang điện bão hồ trong mạch là 0,32mA Tính số e- tách ra khỏi catốt của tế bào quang

điện trong thời gian t = 20s, biết rằng chỉ cĩ 80% electron tách ra được chuyển về anốt Cho e = 1,6.10-19C

A 3.1018 B 5.1016 C 2,5.1016 D 3.1020

Câu 12 Giới hạn quang điện của Cs là 6600

o

A Cho hằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của ánh sáng trong chân khơng c = 3.108m/s Tính cơng thốt A của Cs ra đơn vị eV

A 3,74eV B 2,14eV

Trang 2

C 1,52eV D 1,88eV

Câu 13 Lưỡng lăng kính Fren-nen (gồm 2 lăng kính ghép chung đáy BC) A = 30/ , n = 1,5 ,

1/ = 3.10-4 rad Nguồn đơn sắc S cách lăng kính 25 cm có  = 0,48 m Màn quan sát cách lăng

kính d/ = 125 cm Tính số vân tối quan sát trên màn

A 38.vân B 36 vân

C 34 vân D 30 vân

Câu 14 Phát biểu nào sau đây sai.

A Giả thiết sĩng ánh sáng khơng giải thích được các dịnh luật quang điện

B Ánh sáng cĩ bản chất là sĩng điện từ

C Ánh sáng cĩ tính chất hạt, mỗi hạt được gọi là một phơtơn

D Vì ánh sáng cĩ tính chất hạt nên gây ra được hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại

Câu 15 Tìm phát biểu đúng về ánh sáng đơn sắc:

A Đối với các mơi trường khác nhau, ánh sáng đơn sắc luơn cĩ cùng bước sĩng

B Đối với ánh sáng đơn sắc, gĩc lệch của tia sáng đối với các lăng kính khác nhau đều cĩ cùng giá trị

C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính

D Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị tách màu khi qua lăng kính

Câu 16 Tia hồng ngoại là một trong những bức xạ mà :

A Mắt nhìn thấy được B Có bước sóng  < 0,75 m

C Có bước sóng  > 0,75 m D Dùng để chụp , chiếu điện

Câu 17 Bốn vạch Hα , H , H , H của nguyên tử hiđrơ thuộc dãy nào ?

Câu 18 Tìm cơng thức đúng để tính khoảng vân itrong hiệntượng giao thoa ánh sáng đơn sắc:

A

.iD

a

 

a

i D

 

C

.a i D

D

D i a

Câu 19 Tìm phát biểu sai Quang phổ liên tục…

A là một dải sáng cĩ màu sắc biên thiên liên tục từ đỏ đến tím B do các vật rắn bị nung nĩng phát ra

C do các chất lỏng và khí cĩ tỉ khối lớn khi bị nung nĩng phát ra

D được hình thành do các đám hơi nung nĩng

Câu 20 Cĩ thể nhận biết tia hồng ngoại bằng …

A màn huỳnh quang B quang phổ kế

Câu 21 Bức xạ điện từ cĩ bước sĩng 638nm, mắt ta nhìn thấy cĩ màu gì ?

Câu 22 Ta chiếu sáng hai khe Young bằng ánh sáng trắng với bước sĩng ánh sáng đỏ

đ = 0,75m và ánh sáng tím t = 0,4m Biết a = 0,5mm, D = 2m Ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 màu đỏ, cĩ bao nhiêu bức xạ cho vân sáng nằm trùng ở đĩ ?

Câu 23 Giao thoa tạo bởi hai bán thấu kính Bi-e Cho f = 20 cm e = 2mm ánh sáng đơn sắc có  = 0,59 m

khoảng cách từ nguồn sáng tới thấu kính là 60 cm.Khoảng cách từ màn đết thấu kính là 1,8 m

Tính khoảng vân

A 0,25 mm B 0,295 mm C 0,3 mm D 0,32 mm

Câu 24 Trong thí nghiệmcủa I âng sử dụng hai ánh sáng đơn sắc Màu đỏ 1 = 0,66 m,

màu tím 2 = 0,42 m Vị trí hai vân sáng trùng nhau gần nhất trên màn là vân :

A tối màu tím thứ 7

B sáng màu đỏ bậc 7

C.tối màu tím thứ 6

D sáng màu đỏ bậc 6

Câu 25 Chiếu chùm tia sáng trắng hẹp vào mặt bên của lăng kính có góc chiết quang nhỏ A = 5o

nđỏ = 1,643 ntim = 1,685 Góc lệch tạo bởi tia ló màu đỏ và tia ló màu tím là:

A 14/ 2// B 13/ 24//

C 12/ 36// D 15/ 54//

Trang 3

Họ tên:: ………. ……… Kiểm tra một tiết HKII - Năm học 2011-2012

Lớp: 12A Mơn: Vật Lý 12 Thời gian: 45 phút Đế Số 2

Câu 1 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với hai khe S1, S2, nếu đặt một bản mặt song song trước

S1, trên đường đi của ánh sáng thì …

A hệ vân giao thoa khơng thay đổi B hệ vân giao thoa dời về phía S1

C hệ vân giao thoa dời về phía S2 D Vân trung tâm lệch về phía S2

Câu 2 Trong thời gian 1phút, cĩ 1,2.107 electron tách khỏi catốt của tế bào quang điện để về anốt Tính cường độ dịng quang điện bão hồ Biết điện tích electron e = 1,6.10-19C

A 0,16mA B 0,32mA

C 0,5mA D 0,5mA

Câu 3 Tìm phát biểu sai: Hai nguyên tố khác nhau cĩ đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về…

A độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ; B bề rộng các vạch quang phổ;

C số lượng các vạch quang phổ; D màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu

Câu 4 Tính bước sĩng ánh sáng mà năng lượng của phơtơn là 2,8.10-19J Cho hằng số plăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc của ánh sáng trong chân khơng c = 3.108m/s

A 0,71m B 0,66m

C 0,45m D 0,58m

Câu5 Tìm phát biểu sai về tác dụng và cơng dụng của tia tử ngoại: Tia tử ngoại …

A cĩ tác dụng rất mạnh lên kính ảnh

B cĩ thể gây ra các hiệu ứng quang hố, quang hợp

C cĩ tác dụng sinh học, huỷ diết tế bào, khử trùng

D trong cơng nghiệp được dùng để sấy khơ các sản phẩm nơng – cơng nghiệp

Câu 6 Thấu kính hội tụ hai mặt lồi giống nhau R = 21,6 cm nđỏ = 1,5 ntim = 1,54.Tính khoảng cách

giữa tiêu điểm của tia đỏ và tia tím

A 1,6 cm B 1,8 cm

C 1,49 cm D 1,9 cm

Câu 7 Tìm kết luận đúng về nguồn gốc phát ra tia X.

A Các vật nĩng trên 4000K B Máy phát dao động điều hồ dùng trandito

C Sự phân huỷ hạt nhân D Ống Rơnghen

Câu 8 Cho khối lượng electron là m = 9,1.10-31kg, điện tích electron e = 1,6.10-19C; Tính vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện biết hiệu điện thế hãm bằng 45,5V

A 3,2.106m/s B 1,444.106m/s

C 4.106m/s D 1,6.10-6m/s

Câu 9 Catốt của tế bào quang điện làm bằng Cs cĩ  =0,6m Cho khối lượng electron là m = 9,1.10-31kg, điện tích electron e = 1,6.10-19C; hằng số plăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc của ánh sáng trong chân khơng

c = 3.108m/s Chiếu vào ca tốt bức xạ cĩ bước sĩng  = 0,33m

Để triệt tiêu dịng quang điện UAK phải thoả mãn :

A UAK  1,88V B UAK  2,04 V

C UAK  1,16 V D D UAK  2,35 V

Câu 10 Cơng thức đúng về mối liên hệ giữa độ lớn hiệu điện thế hãm (Uh), độ lớn điện tích electron (e), khối

lượng electron là (m) và vận tốc ban đầu cực đại của electron (vomax):

A

2

0 ax . h . m

mUe v B

2

0 ax . h 2 m

C

2

0 ax

2 eUhm v m D

2

0 ax

Câu 11 Chọn phát biểu đúng.

Dãy Lyman trong quang phổ vạch của hiđrơ ứng với sự dịch chuyển của các electron từ các quỹ đạo dừng cĩ năng lượng cao về quỹ đạo :

Câu 12 Trong các nguồn sáng sau đây, nguồn nào cho quang phổ vạch phát xạ ?

A Thỏi thép cácbon nĩng sáng trong lị nung

B Mặt trời

C Dây tĩc của bĩng đèn làm vonfram nĩng sáng

D Bĩng đèn nêon trong bút thử điện

Câu 13 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2,5m; a = 1mm;  = 0,6m Bề rộng trường

giao thoa đo được là 12,5mm Tống số vân sáng và vân tối quan sát được trên màn là:

A 8 B 17

Trang 4

C 15 D 13

Câu.14 Các bức xạ trong dãy Pasen thuộc dãy nào của thang sĩng điện từ ?

A Tử ngoại

B Hồng ngoại

C Ánh sáng khả kiến

D Một phần ở vùng hồng ngoại, một phần ở vùng nhìn thấy

Câu 15.Trong thí nghiệmcủa I âng : a= 3mm, D = 2 m Sử dụng ánh sáng đơn sắc  = 0,45 m

Thay bằng ánh sáng trắng có 0,4 m    0,75m Tại vị trí x = 1,98 mm có mấy vân sáng A.2 vân sáng B 3 vân sáng

C 4 vân sáng D 5 vân sáng

Câu 16 Chọn câu sai.

Để phát hiện ra tia tử ngoại, ta cĩ thể dùng các phương tiện …

A mắt người quang sát bình thường B màn hình huỳnh quang

Câu 17 Trong thí nghiệmcủa I âng : a= 0,5mm, D = 1 m  = 0,5 m Chiều rộng của vùng giao thoa

trên màn L = 13 mm Tính số vân sáng quan sát được trên màn

A 13 sáng B 12 sáng

C 11 sáng D 10 sáng

Câu 18 Nĩi về giao thoa ánh sáng, tìm phát biểu sai.

A Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sĩng kết hợp

B Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định

ánh sáng cĩ tính chất sĩng

C Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sĩng gặp nhau tăng cường lẫn nhau

D Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sĩng tới khơng gặp được nhau

Câu 19 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, vân tối là …

A tập hợp các điểm cĩ hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sĩng

B tập hợp các điểm cĩ hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sĩng

C tập hợp các điểm cĩ hiệu quang trình đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sĩng

D tập hợp các điểm cĩ hiệu quang trình đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sĩng

Câu 20 Tìm số electron quang điện đến đạp vào bề mặt catốt mỗi giây biết cường độ dịng quang điện bão hồ

bằng 24A Cho điện tích electron e = 1,6.10-19C

A 1,5.1012hạt B 3.1013hạt

C 1,5.1014 hạt D 0,67.1013hạt

Câu 21 Giao thoa tạo bởi hai bán thấu kính Bi-e Cho f = 15 cm e = 2mm ánh sáng đơn sắc có  = 0,540 m

khoảng cách từ nguồn sáng tới thấu kính là 30 cm Màn cách thấu kính 1,5 m

Số vân sáng quan sát trên màn:

A 71.vân B 73 vân C 75 vân D 77 vân

Câu 22 Phát biểu nào sau đây sai ?

A Cĩ hai loại quang phổ vạch: quang phổ vạch hấp thụ và quang phổ vạch phát xạ

B Quang phổ vạch phát xạ cĩ những vạch màu riêng lẻ nằm trên nền tối

C Quang phổ vạch hấp thụ cĩ những vạch sáng nằm trên nền quang phổ liên tục

D Quang phổ vạch phát xạ do các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra

Câu 23 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a = 2mm Hai khe được chiếu bằng ánh

sáng trắng (cĩ bước sĩng từ 0,4m đến 0,75m) Tại điểm trên màn quan sát cách vân trắng chính giữa 3,3mm cĩ bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đĩ ?

A 3 B 4

C 5 D 6

Câu 24 Chọn câu sai.

Dùng phương pháp ion hố cĩ thể phát hiện ra bức xạ …

Câu 25 Giao thoa ánh sáng đối với Lưỡng lăng kính Pren-nen.gồm hai lăng kính dán chặt đáy BC với nhau

Góc chiết quang A=20/ (1/= 3.10-4 Rad) n = 1,54.Nguồn sáng đơn sắc S nằm trên đường BC cách lăng kính 25 cm có bước sóng  = 0,567m.Khoảng cách từ màn đến lăng kính là 2,25m

Tính khoảng vân

A 0,425 mm B.0,825 mm C 0,945 mm D 0,875 mm

Trang 5

Họ tên:: ……… ……… Kiểm tra một tiết HKII - Năm học 2011-2012

Lớp: 12A Môn: Vật Lý 12 Thời gian: 45 phút Đế Số 3

Câu 1 Chọn phát biểu sai Tia X …

A có bản chất là sóng điện từ

B có năng lượng lớn vì bước sóng lớn

C không bị lệch phương trong điện trường và từ trường

D có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại

Câu 2: Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là

Câu 3: Tia tử ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên

A chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X- quang

B chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều

C chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều D có khả năng đâm xuyên khác nhau

Câu 4: Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, chọn câu đúng khi nói về chiết suất của một môi trường?

A Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn

B Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng dài

C Chiết suất của môi trường nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng truyền qua

D Chiết suất của môi trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc

Câu 5: Tia Rơnghen có

A cùng bản chất với sóng vô tuyến

B bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại

C cùng bản chất với sóng âm D điện tích âm

Câu 6: Trong thí nghiệm của I-âng về giao thoa ánh sáng trắng, trên màn quan sát hình ảnh giao thoa thu được là

A tập hợp các vạch màu cầu vồng xen kẽ các vạch tối cách đều nhau

B chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có những dải màu cầu vồng

C tập hợp các vạch sáng trắng và tối xen kẽ nhau

D một dải ánh sáng màu cầu vồng biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

Câu 7: Tia hồng ngoại là những bức xạ có

A khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cở cm B khả năng ion hóa mạnh không khí

C bản chất là sóng điện từ

D bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

Câu 8: Chọn phát biểu sai khi nói về tia tử ngoại?

A Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ B Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh

C Tia tử ngoại bị thủy tinh hấp thu mạnh

D Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím

Câu 9: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là …

A bước sóng của ánh sáng kích thích

B bước sóng riêng của kim loại đó

C bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích đối với kim loại đó

D công thoát của electron ở bề mặt kim loại đó

Câu 10: Khi ánh sáng truyền qua lỗ nhỏ hoặc gần mép những vật trong suốt hoặc không trong suốt mà không

tuân

theo định luật luật truyền thẳng là hiện tượng

A tán sắc ánh sáng B nhiễu xạ ánh sáng C giao thoa ánh sáng D khúc xạ ánh sáng

Câu 11 Tìm phát biểu sai về hiện tượng quang dẫn và hiện tượng quang điện.

A Công thoát của kim loại lớn hơn công cần thiết để bứt electron liên kết trong bán dẫn

B Phần lớn tế bào quang điện hoạt động được với ánh sáng hồng ngoại

C Phần lớn quang trở hoạt động được với ánh sáng hồng ngoại

D Chỉ có tế bào quang điện có catốt làm bằng kim loại kiềm mới hoạt động được với ánh sáng khả kiến

Câu 12 Phát biểu nào sau đây sai.

A Giả thiết sóng ánh sáng không giải thích được các dịnh luật quang điện

B Ánh sáng có bản chất là sóng điện từ

C Ánh sáng có tính chất hạt, mỗi hạt được gọi là một phôtôn

D Vì ánh sáng có tính chất hạt nên gây ra được hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại

Trang 6

Câu 13 Tìm kết luận sai.

Để phát hiện ra tia X, người ta dùng

Câu 14: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở

cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe I-âng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m Bước sĩng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

Câu 15 : Catod của một tế bào q điện cĩ cơng thốt A = 2,48 eV Tính giới hạn quang điện của kim loại dùng làm

catod Tìm vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện bật ra khỏi catod khi được chiếu sáng bằng bức xạ

cĩ bước sĩng   0,36 m

A 5,84.105m s / B 0,584.105m s /

C 71,8.105m s / D 0,718.105m s /

Câu 16: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe

đến màn là 3m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3mm Tim số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa cĩ bề rộng 11mm

Câu 17: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng Hai khe I-âng cách nhau 3 mm, hình ảnh giao thoa được

hứng trên màn ảnh cách hai khe 3m Sử dụng ánh sáng trắng cĩ bước sĩng từ 0,40 μm đến 0,75μm Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ thứ hai kể từ vân sáng trắng trung tâm là:

Câu 18 Chiếu một bức xạ cĩ bước sĩng   0, 26 m  vào bản âm của một tế bào quang điện Kim loại dùng làm âm cực cĩ giới hạn quang điện là 0  0,31 m  Tìm cơng thốt của điện tử bứt ra khỏi kim loại

A A = 3,5 eV B A = 4 eV

C A = 4,5 eV D A = 2,52 eV

Câu 19: Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 25KV Coi vận tốc đầu của các electron

bứt ra từ catốt bằng khơng Tần số lớn nhất của tia Rơnghen do ống này phát ra là

A 60,380.1018 Hz B 6,038.1018 Hz C 60,380.1015 Hz D 6,038.1015 Hz

Câu 20: Hai khe I-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 0,60 m Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m Tại N cách vân trung tâm 1,8 mm cĩ

Câu 21: Giao thoa với hai khe Iâng cĩ a = 0,5mm; D = 2m Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng cĩ bước sĩng từ

0,40m đến 0,75m Xác định số bức xạ cho vân tối (bị tắt) tại điểm M cách vân trung tâm 0,72cm

Câu 22: Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của một lăng

kính cĩ gĩc chiết quang A = 80 Sử dụng ánh sáng vàng, chiết suất của lăng kính là 1,65 thì gĩc lệch của tia sáng

là :

Câu 23 Lưỡng lăng kính Fren-nen (gồm 2 lăng kính ghép chung đáy BC) A = 30/ , n = 1,5 ,

1/ = 3.10-4 rad Nguồn đơn sắc S cách lăng kính 25 cm có  = 0,48 m Màn quan sát cách lăng

kính d/ = 125 cm Tính khoảng vân :

A 1,36 mm B 0,38 mm C 0,32 mm D 0,45 mm

Câu 24 Giao thoa tạo bởi hai bán thấu kính Bi-e Cho f = 15 cm e = 2mm ánh sáng đơn sắc có  = 0,540 m

khoảng cách từ nguồn sáng tới thấu kính là 30 cm Màn cách thấu kính 1,5 m

Số vân sáng quan sát trên màn:

A 71.vân B 73 vân C 75 vân D 77 vân

Câu 25 Chiếu tia tử ngoại cĩ bước sĩng 0,25m vào catốt của tế bào quang điện phủ Na cĩ giới hạn quang điện

0,5m Tìm động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện Cho hằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của ánh sáng trong chân khơng c = 3.108m/s

A 2,75.10-19J B 3,97.10-19J C 4,15.10-19J D 3,18.10-19J

Trang 7

Họ tên:: ……… ……… Kiểm tra một tiết HKII - Năm học 2011-2012 .

Lớp: 12A Môn: Vật Lý 12 Thời gian: 45 phút Đế Số 4

Câu 1 Nói về giao thoa ánh sáng, tìm phát biểu sai.

A Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp

B Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tính chất sóng

C Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau

D Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau

Câu 2 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, vân tối là …

A tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng

B tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng

C tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng

D tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng

Câu 3 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với hai khe S1, S2, nếu đặt một bản mặt song song trước

S1, trên đường đi của ánh sáng thì …

A hệ vân giao thoa không thay đổi B hệ vân giao thoa dời về phía S1

C hệ vân giao thoa dời về phía S2 D Vân trung tâm lệch về phía S2

Câu 4 Tìm phát biểu sai:

Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về…

A độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ; B bề rộng các vạch quang phổ;

C số lượng các vạch quang phổ; D màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu

Câu 5 Phát biểu nào sau đây sai ?

A Có hai loại quang phổ vạch: quang phổ vạch hấp thụ và quang phổ vạch phát xạ

B Quang phổ vạch phát xạ có những vạch màu riêng lẻ nằm trên nền tối

C Quang phổ vạch hấp thụ có những vạch sáng nằm trên nền quang phổ liên tục

D Quang phổ vạch phát xạ do các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra

Câu 6 Chọn câu sai.

Dùng phương pháp ion hoá có thể phát hiện ra bức xạ …

Câu 7 Tìm phát biểu sai về tác dụng và công dụng của tia tử ngoại: Tia tử ngoại …

A có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh

B có thể gây ra các hiệu ứng quang hoá, quang hợp

C có tác dụng sinh học, huỷ diết tế bào, khử trùng

D trong công nghiệp được dùng để sấy khô các sản phẩm nông – công nghiệp

Câu 8 Tìm kết luận đúng về nguồn gốc phát ra tia X.

Câu 9 Công thức đúng về mối liên hệ giữa độ lớn hiệu điện thế hãm (Uh), độ lớn điện tích electron (e), khối lượng electron là (m) và vận tốc ban đầu cực đại của electron (vomax):

A 2 eUhm v 0 ax2m B mU h  2 e v0 ax2m C mU he v 0 ax2m D eU hm v 0 ax2m

Câu 10 Chọn phát biểu đúng.

Dãy Lyman trong quang phổ vạch của hiđrô ứng với sự dịch chuyển của các electron từ các quỹ đạo dừng có năng lượng cao về quỹ đạo :

Câu 11 Trong các nguồn sáng sau đây, nguồn nào cho quang phổ vạch phát xạ ?

A Thỏi thép cácbon nóng sáng trong lò nung

B Mặt trời

C Dây tóc của bóng đèn làm vonfram nóng sáng

D Bóng đèn nêon trong bút thử điện

Câu.12 Các bức xạ trong dãy Pasen thuộc dãy nào của thang sóng điện từ ?

A Tử ngoại

B Hồng ngoại

C Ánh sáng khả kiến

D Một phần ở vùng hồng ngoại, một phần ở vùng nhìn thấy

Câu 13 Chọn câu sai.

Trang 8

Để phát hiện ra tia tử ngoại, ta cĩ thể dùng các phương tiện …

A mắt người quang sát bình thường B màn hình huỳnh quang

Câu 14 Cho khối lượng electron là m = 9,1.10-31kg, điện tích electron e = 1,6.10-19C; Tính vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện biết hiệu điện thế hãm bằng 45,5V

A 3,2.106m/s B 1,444.106m/s

C 4.106m/s D 1,6.10-6m/s

Câu 15 Tìm số electron quang điện đến đạp vào bề mặt catốt mỗi giây biết cường độ dịng quang điện bão hồ

bằng 24A Cho điện tích electron e = 1,6.10-19C

A 1,5.1012hạt B 3.1013hạt

C 1,5.1014 hạt D 0,67.1013hạt

Câu 16 Tính bước sĩng ánh sáng mà năng lượng của phơtơn là 2,8.10-19J Cho hằng số plăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc của ánh sáng trong chân khơng c = 3.108m/s

A 0,71m B 0,66m

C 0,45m D 0,58m

Câu 17 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2,5m; a = 1mm;  = 0,6m Bề rộng trường

giao thoa đo được là 12,5mm Số vân sáng quan sát được trên màn là:

A 8 B 9

C 15 D 17

Câu 18 Giao thoa tạo bởi hai bán thấu kính Bi-e Cho f = 15 cm e = 2mm ánh sáng đơn sắc có  = 0,540 m

khoảng cách từ nguồn sáng tới thấu kính là 30 cm Màn cách thấu kính 1,5 m

Số vân sáng quan sát trên màn:

A 71.vân B 73 vân

C 75 vân D 77 vân

Câu 19 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 3m; a = 1mm, khoảng vân đo được là 1,5mm.

Bước sĩng của ánh sáng chiếu vào hai khe là:

A 0,40m B 0,75m

C 0,60m D 0,50m

Câu 20 Trong thời gian 1phút, cĩ 1,2.107 electron tách khỏi catốt của tế bào quang điện để về anốt Tính cường

độ dịng quang điện bão hồ Biết điện tích electron e = 1,6.10-19C

A 0,32mA B 0,16mA

C 0,5mA D 0,5mA

Câu 21 Catốt của tế bào quang điện làm bằng Cs cĩ  =0,6m Cho khối lượng electron là

m = 9,1.10-31kg, điện tích electron e = 1,6.10-19C; hằng số plăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc của ánh sáng trong chân khơng c = 3.108m/s Chiếu vào ca tốt bức xạ cĩ bước sĩng

 = 0,33m Để triệt tiêu dịng quang điện UAK phải thoả mãn :

A UAK = 2,04 V B UAK = 1,88V

C UAK = 1,16 V D D UAK = 2,35 V

Câu 22.Trong thí nghiệmcủa I âng : a= 3mm, D = 2 m Sử dụng ánh sáng đơn sắc  = 0,45 m

Thay bằng ánh sáng trắng có 0,4 m    0,75m Tại vị trí x = 1,98 mm có mấy vân sáng A.2 vân sáng B 3 vân sáng

C 4 vân sáng D 5 vân sáng

Câu 23.Thấu kính hội tụ hai mặt lồi giống nhau R = 21,6 cm nđỏ = 1,5 ntim = 1,54.Tính khoảng cách

giữa tiêu điểm của tia đỏ và tia tím

A 1,4 cm B 1,59 cm

C 1,49 cm D 1,6 cm

Câu 24 Giao thoa ánh sáng đối với Lưỡng lăng kính Pren-nen.gồm hai lăng kính dán chặt đáy BC với nhau

Góc chiết quang A=20/ (1/= 3.10-4 Rad) n = 1,54.Nguồn sáng đơn sắc S nằm trên đường BC cách lăng kính 25 cm có bước sóng  = 0,567m.Khoảng cách từ màn đến lăng kính là 2,25m

Tính số vân sáng quan sát trên màn

A 39 vân sáng B 37 vân

C 41 vân D 35 vân

Câu 25 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a = 2mm Hai khe được chiếu bằng ánh

sáng trắng (cĩ bước sĩng từ 0,4m đến 0,75m) Tại điểm trên màn quan sát cách vân trắng chính giữa 3,3mm cĩ bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đĩ ?

A 3 B 4

C 5 D 6

Trang 9

Họ tên:: ……… ……… Kiểm tra một tiết HKII - Năm học 2011-2012

Lớp: 12A Mơn: Vật Lý 12 Thời gian: 45 phút Đế Số 5

Câu1 Tìm phát biểu đúng về ánh sáng đơn sắc:

A Đối với các mơi trường khác nhau, ánh sáng đơn sắc luơn cĩ cùng bước sĩng

B Đối với ánh sáng đơn sắc, gĩc lệch của tia sáng đối với các lăng kính khác nhau đều cĩ cùng giá trị

C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính

D Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị tách màu khi qua lăng kính

Câu 2 Hai sĩng kết hợp là

A hai sĩng xuất phát từ hai nguồn kết hợp

B hai sĩng cĩ cùng tần số, cĩ hiệu số pha ở hai thời điểm xác định của hai sĩng thay đổi theo thời gian

C hai sĩng phát ra từ hai nguồn nhưng đan xen vào nhau

D hai sĩng thoả mãn điều kiện cùng pha

Câu 3 Tìm cơng thức đúng để tính khoảng vân itrong hiệntượng giao thoa ánh sáng đơn sắc:

A

.iD

a

 

B

D i a

C

.a i D

a

i D

 

Câu 4 Tìm phát biểu sai Quang phổ liên tục…

A là một dải sáng cĩ màu sắc biên thiên liên tục từ đỏ đến tím

B do các vật rắn bị nung nĩng phát ra

C được hình thành do các đám hơi nung nĩng

D do các chất lỏng và khí cĩ tỉ khối lớn khi bị nung nĩng phát ra

Câu 5 Cĩ thể nhận biết tia hồng ngoại bằng …

A màn huỳnh quang B quang phổ kế

Câu.6 Chọn phát biểu sai Tia X …

A cĩ năng lượng lớn vì bước sĩng lớn

B cĩ bản chất là sĩng điện từ

C khơng bị lệch phương trong điện trường và từ trường

D cĩ bước sĩng ngắn hơn bước sĩng của tia tử ngoại

Câu 7 Bức xạ điện từ cĩ bước sĩng 638nm, mắt ta nhìn thấy cĩ màu gì ?

Câu 8 Một tấm kẽm tích điện âm nếu chiếu vào một chùm tia hồng ngoại sẽ cĩ hiện tượng gì xảy ra ?

A Tấm kẽm mất điện tích âm

B Tấm kẽm mất bớt electron

C Khơng cĩ hiện tượng gì xảy ra

D Tấm kẽm mất bớt điện tích dương

Câu 9 Tìm phát biểu sai về hiện tượng quang dẫn và hiện tượng quang điện.

A Cơng thốt của kim loại lớn hơn cơng cần thiết để bứt electron liên kết trong bán dẫn

B Chỉ cĩ tế bào quang điện cĩ catốt làm bằng kim loại kiềm mới hoạt động được với ánh sáng khả kiến

C Phần lớn quang trở hoạt động được với ánh sáng hồng ngoại

D Phần lớn tế bào quang điện hoạt động được với ánh sáng hồng ngoại

Câu 10 Bốn vạch Hα , H , H , H của nguyên tử hiđrơ thuộc dãy nào ?

Câu 11 Trong các nguồn sáng sau đây, nguồn nào cho quang phổ vạch hấp thụ ?

A Ngọn lửa đèn cồn cĩ vài hạt muối rắc vào bấc

B Cho ánh sáng trắng đi qua đám khí hay hơi ở áp suất thấp

C Đèn ống huỳnh quang

D Hợp kim đồng nĩng sáng trong lị luyện kim

Câu 12 Phát biểu nào sau đây sai.

A Giả thiết sĩng ánh sáng khơng giải thích được các dịnh luật quang điện

B Ánh sáng cĩ bản chất là sĩng điện từ

C Vì ánh sáng cĩ tính chất hạt nên gây ra được hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại

D Ánh sáng cĩ tính chất hạt, mỗi hạt được gọi là một phơtơn

Câu 13 Tia hồng ngoại là một trong những bức xạ mà :

A Mắt nhìn thấy được B Dùng để chụp , chiếu điện

Trang 10

C Có bước sóng  < 0,75 m D Có bước sóng  > 0,75 m

Câu 14 Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống Rơnghen là 3.104V Cho điện tích electron

e = 1,6.10-19C; hằng số plank h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của ánh sáng trong chân khơng

c = 3.108m/s Bước sĩng nhỏ nhất của chùm tia Rơnghen phát ra:

A 4,14.10-11m B 3,14.10-11m

C 2,25.10-11m D 1,6.10-11m

Câu 15 Ta chiếu sáng hai khe Young bằng ánh sáng trắng với bước sĩng ánh sáng đỏ

đ =0,75m và ánh sáng tím t = 0,4m Biết a = 0,5mm, D = 2m Khoảng cách giữa vân sáng bậc 4

màu đỏ và vân sáng bậc 4 màu tím cùng phía đối với vân trắng chính giữa là:

A 2,8mm B 5,6mm

C 4,8mm D 6,4mm

Câu 16 Thấu kính hội tụ hai mặt lồi giống nhau R = 43,2 cm nđỏ = 1,5 ntim = 1,54.Tính khoảng cách

giữa tiêu điểm của tia đỏ và tia tím

A.3,6 cm B 3,5 cm

C 3,2 cm D 4,4 cm

Câu 17 Một đèn Na chiếu sáng cĩ cơng suất phát xạ P = 100W Bước sĩng của ánh sáng vàng do đèn phát ra là

0,589m Hỏi trong 30s, đèn phát ra bao nhiêu phơtơn ? Cho hằng số plăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc của ánh sáng trong chân khơng c = 3.108m/s

A 6.1024 B 9.1018

C 12.1022 D 9.1024

Câu 18 Cường độ dịng quang điện bão hồ trong mạch là 0,32mA Tính số e- tách ra khỏi catốt của tế bào

quang điện trong thời gian t = 20s, biết rằng chỉ cĩ 80% electron tách ra được chuyển về anốt

Cho e = 1,6.10-19C

A 5.1016 B 3.1018

C 2,5.1016 D 3.1020

Câu 19 Chiếu một chùm ánh sáng cĩ bước sĩng   0,3(  m )lên một tấm kim loại kali dùng làm ca-tốt của một

tế bào quang điện A = 5,68.10-19 J Hiệu điện thế hãm để triệt tiêu dịng quang điện cĩ giá trị tuyệt đối là:

A Uh = 1,43 V B Uh = 0,6 V

C Uh = 14,3 V D Uh = 6 V

Câu 20 Ta chiếu sáng hai khe Young bằng ánh sáng trắng với bước sĩng ánh sáng đỏ

đ = 0,75m và ánh sáng tím t = 0,4m Biết a = 0,5mm, D = 2m Ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 màu đỏ, cĩ bao nhiêu bức xạ cho vân sáng nằm trùng ở đĩ ?

Câu 21.Giao thoa ánh sáng đối với Lưỡng lăng kính Pren-nen.gồm hai lăng kính dán chặt đáy BC với nhau

Góc chiết quang A=30/ (1/= 3.10-4 Rad) n = 1,5.Nguồn sáng đơn sắc S nằm trên đường BC cách lăng kính 25 cm  = 0,5 m,khoảng cách từ màn đến thấu kính 56 cm Tính khoảng vân:

A 0,45 mm B 0,25 mm

C 0,28 mm D 0,18 mm

Câu 22 Trong thí nghiệmcủa I âng sử dụng hai ánh sáng đơn sắc Màu đỏ 1 = 0,66 m,

màu tím 2 = 0,42 m Vị trí hai vân sáng trùng nhau gần nhất trên màn là vân :

A sáng màu đỏ bậc 7

B tối màu tím thứ 7

C.tối màu tím thứ 6

D sáng màu đỏ bậc 6

Câu 23 Chiếu chùm tia sáng trắng hẹp vào mặt bên của lăng kính có góc chiết quang nhỏ A = 5o

nđỏ = 1,643 ntim = 1,685 Góc lệch tạo bởi tia ló màu đỏ và tia ló màu tím là:

A 14/ 2// B 12/ 36//

C. 13/ 24// D 15/ 54//

Câu 24 Trong thí nghiệm của I Aâng : khoảng cách 4 vân sáng liên tiêùp là 0,15cm

tại điểm M trên màn cách vân trung tâm 2,25 mm là vị trí vân tối thứ :

A 4 B 6 C 5 D 7

Câu 25 Cơng thốt đối với Cêsi là A = 1eV Cho khối lượng electron là m = 9,1.10-31kg, điện tích electron e = 1,6.10-19C; hằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của ánh sáng trong chân khơng c = 3.108m/s Vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện khi chiếu vào cêsi ánh sáng cĩ bước sĩng 0,5m là:

A 6,25.105m/s B 4.106m/s

Ngày đăng: 07/07/2021, 22:22

w