[r]
Trang 1Tr ường THpt bán công ng THpt bán công
thi môn v t lý: Kh i 11
đề thi môn vật lý: Khối 11 ật lý: Khối 11 ối 11
(Th i gian l m b i: 60 phút) ờng THpt bán công àm bài: 60 phút) àm bài: 60 phút)
B i 1: (4 i m) àm bài: 60 phút) đ ểm).
Cho m t ng dây d i có ột ống dây dài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ống dây dài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 đột ống dây dài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 t c m L = 0,5H, i n tr thu n R = 1đ ện trở thuần R = 1 ở thuần R = 1 ần R = 1 Khi cho dòng i n có cđ ện trở thuần R = 1 ường độ I chạy qua ống dây thì năng lượng từ trường tích luỹng đột ống dây dài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 I ch y qua ng dây thì n ng lạy qua ống dây thì năng lượng từ trường tích luỹ ống dây dài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ăng lượng từ trường tích luỹ ượng từ trường tích luỹng t trừ trường tích luỹ ường độ I chạy qua ống dây thì năng lượng từ trường tích luỹng tích luỹ trong ng l W = 100J.ống dây dài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1
a- Hãy tính cường độ I chạy qua ống dây thì năng lượng từ trường tích luỹng đột ống dây dài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 dòng i n ch y qua ng đ ện trở thuần R = 1 ạy qua ống dây thì năng lượng từ trường tích luỹ ống dây dài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1
b- Tính công su t to nhi t.ất toả nhiệt ảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ện trở thuần R = 1
B i 2: (2 i m) àm bài: 60 phút) đ ểm).
M t khung dây có di n tích 10cmột ống dây dài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ện trở thuần R = 1 2 g m 100 vòng dây ồm 100 vòng dây Đặt khung dây trong từ Đặt khung dây trong từt khung dây trong từ trường tích luỹ
trường độ I chạy qua ống dây thì năng lượng từ trường tích luỹng đ u có c m ng t B v quay khung dây theo m i hảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ứng từ B và quay khung dây theo mọi hướng Từ thông qua ừ trường tích luỹ ài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ọi hướng Từ thông qua ướng Từ thông quang T thông quaừ trường tích luỹ khung dây có giá tr c c ị cực đại là 10 ự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 đạy qua ống dây thì năng lượng từ trường tích luỹ ài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1i l 10-3 Wb Tính c m ng t B c a t trảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ứng từ B và quay khung dây theo mọi hướng Từ thông qua ừ trường tích luỹ ủa từ trường khi ừ trường tích luỹ ường độ I chạy qua ống dây thì năng lượng từ trường tích luỹng khi ó
đ
B i 3: (4 i m) àm bài: 60 phút) đ ểm).
Có hai thanh đỡ bằng kim loại đặt song song thẳng đứng, hai đầu trên khép ằng kim loại đặt song song thẳng đứng, hai đầu trên khép b ng kim lo i ạy qua ống dây thì năng lượng từ trường tích luỹ đặt khung dây trong từt song song th ng ẳng đứng, hai đầu trên khép đứng từ B và quay khung dây theo mọi hướng Từ thông quang, hai đần R = 1u trên khép kín b ng m t ngu n có su t i n ằng kim loại đặt song song thẳng đứng, hai đầu trên khép ột ống dây dài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ồm 100 vòng dây Đặt khung dây trong từ ất toả nhiệt đ ện trở thuần R = 1 đột ống dây dài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1ng E v i n tr trong r = 1,1ài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 đ ện trở thuần R = 1 ở thuần R = 1
M t thanh CD có i n tr không áng k d i L = 10cmột ống dây dài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 đ ện trở thuần R = 1 ở thuần R = 1 đ ể dài L = 10cm ài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1
Có kh i lống dây dài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ượng từ trường tích luỹng m = 10g, trượng từ trường tích luỹt không ma sát theo hai thanh
th ng ẳng đứng, hai đầu trên khép đứng từ B và quay khung dây theo mọi hướng Từ thông quang H th ng ện trở thuần R = 1 ống dây dài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 đượng từ trường tích luỹ đặt khung dây trong từc t vuông góc v i t trớng Từ thông qua ừ trường tích luỹ ường độ I chạy qua ống dây thì năng lượng từ trường tích luỹng
u B = 1T
đ
1- Gi s ngu n có E = 1v v thanh chuy n ảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ử nguồn có E = 1v và thanh chuyển động xuống: ồm 100 vòng dây Đặt khung dây trong từ ài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ể dài L = 10cm đột ống dây dài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1ng xu ng:ống dây dài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1
- Hãy xác đị cực đại là 10nh chi u dòng c m ng ch y trong m ch.ảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ứng từ B và quay khung dây theo mọi hướng Từ thông qua ạy qua ống dây thì năng lượng từ trường tích luỹ ạy qua ống dây thì năng lượng từ trường tích luỹ
- Tìm v n t c c a thanh khi ã ận tốc của thanh khi đã đạt tới giá trị không đổi ống dây dài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ủa từ trường khi đ đạy qua ống dây thì năng lượng từ trường tích luỹ ớng Từ thông quat t i giá tr không ị cực đại là 10 đổi.i
2- Ngu n ph i có su t i n ồm 100 vòng dây Đặt khung dây trong từ ảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ất toả nhiệt đ ện trở thuần R = 1 đột ống dây dài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1ng E b ng bao nhiêu ằng kim loại đặt song song thẳng đứng, hai đầu trên khép để dài L = 10cm thanh chuy n ể dài L = 10cm đột ống dây dài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1ng lên phía trên cùng v i v n t c tìm ớng Từ thông qua ận tốc của thanh khi đã đạt tới giá trị không đổi ống dây dài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 đượng từ trường tích luỹ ở thuần R = 1c câu trên?
Trang 2Tr ường THpt bán công ng THpt bán công
gi i h n ôn t p môn v t lý Kh i 11 ới hạn ôn tập môn vật lý Khối 11 ạn ôn tập môn vật lý Khối 11 ật lý: Khối 11 ật lý: Khối 11 ối 11
1- Khái ni m t thông.ện trở thuần R = 1 ừ trường tích luỹ
2- Hi n tện trở thuần R = 1 ượng từ trường tích luỹng c m ng i n t , hi n tảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ứng từ B và quay khung dây theo mọi hướng Từ thông qua đ ện trở thuần R = 1 ừ trường tích luỹ ện trở thuần R = 1 ượng từ trường tích luỹng t c m.ự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1
3- Su t i n ất toả nhiệt đ ện trở thuần R = 1 đột ống dây dài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1ng c m ng, su t i n ảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ứng từ B và quay khung dây theo mọi hướng Từ thông qua ất toả nhiệt đ ện trở thuần R = 1 đột ống dây dài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1ng t c m.ự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1
4- Các quy t c b n tay trái, b n tay ph i.ắc bàn tay trái, bàn tay phải ài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1
II- B i t p: àm bài: 60 phút) ật lý: Khối 11
1- B i t p v su t i n ài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ận tốc của thanh khi đã đạt tới giá trị không đổi ất toả nhiệt đ ện trở thuần R = 1 đột ống dây dài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1ng c m ng.ảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ứng từ B và quay khung dây theo mọi hướng Từ thông qua
2- B i t p v tính t thông.ài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ận tốc của thanh khi đã đạt tới giá trị không đổi ừ trường tích luỹ
3- B i t p v hi n tài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ận tốc của thanh khi đã đạt tới giá trị không đổi ện trở thuần R = 1 ượng từ trường tích luỹng t c m.ự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1
4- B i t p v chi u c a dòng i n c m ng.ài có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ận tốc của thanh khi đã đạt tới giá trị không đổi ủa từ trường khi đ ện trở thuần R = 1 ảm L = 0,5H, điện trở thuần R = 1 ứng từ B và quay khung dây theo mọi hướng Từ thông qua