1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi thu vao 10 chuyen So 16

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 133,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh rằng tứ giác APMO nội tiếp được một đường tròn.. b Đường thẳng vuông góc với AB tại điểm O cắt đường thẳng BM tại điểm N, đường thẳng AN cắt đường thẳng OP tại điểm K, đường[r]

Trang 1

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

ĐỀ THI THỬ VÀO 10 SỐ 16

Ngày 9 Tháng 5 Năm 2013

Câu 1 (2,0 điểm) Cho biểu thức

( )

P x

a) Rút gọn P x( )

b) Tìm giá trị của x để P x ( ) 2

Câu 2 (3,0 điểm) Cho f x( )x2 (2m1)x m 21 (x là biến, m là tham số)

a) Giải phương trình f x ( ) 0khi m 1

b) Tìm tất cả các giá trị của m để đẳng thức f x( ) ( ax b )2 đúng với mọi số thực x; trong đó ,

a b là các hằng số.

c) Tìm tất cả các giá trị m   để phương trình f x ( ) 0 có hai nghiệm x x x1, 2 ( 1x2) sao

cho biểu thức

1 2

1 2

x x P

 có giá trị là số nguyên

Câu 3 (3,0 điểm) Cho đường tròn (O; R) đường kính AB Kẻ tiếp tuyến Ax và lấy trên tiếp tuyến đó

một điểm P sao cho AP R Từ điểm P kẻ tiếp tuyến tiếp xúc với đường tròn (O;R) tại điểm M (điểm

M khác điểm A).

a) Chứng minh rằng tứ giác APMO nội tiếp được một đường tròn.

b) Đường thẳng vuông góc với AB tại điểm O cắt đường thẳng BM tại điểm N, đường thẳng AN cắt đường thẳng OP tại điểm K, đường thẳng PM cắt đường thẳng ON tại điểm I; đường thẳng PN và đường thẳng OM cắt nhau tại điểm J Chứng minh ba điểm I, J, K thẳng hàng.

Câu 4 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn

9 4

abc 

Chứng minh rằng:

3 3 3

abca b c b c a c a b    

Câu 5 (1,0 điểm) Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho tồn tại cặp số nguyên x y; 

thỏa mãn hệ: 2

1 2

1 2

  

 

Trang 2

-Hết -Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 16

Câu 1 (2,0 điểm).

A, 1,0 điểm Điều kiện:

0

x x

a) Khi đó:

( )

P x

2 ( ) 1

P x

x

b) 1,0 điểm Theo phần a) có:

2

1

P x

x

1 1

1 x

  1 x1 x2 (thỏa mãn điều kiện)

Câu 2 (3 điểm).

a) 1,0 điểm Thay m 1 vào PT f x ( ) 0 ta có: x2 3x 2 0(1) PT(1) có: a b c   1 3 2 0  Vậy PT có hai nghiệm là: 1 và 2

b) 1,0 điểm Với mọi m ta có:

f xx  m xm  m   m 

2

( )

4

Vậy tồn tại duy nhất giá trị

3 4

m 

thỏa mãn yêu cầu

c) 1,0 điểm ( ) 0 có 2 nghiệm phân biệt 2 12 4( 2 1) 0 4 3 0 3

4

Khi đó ta có:

2

1 2

2

1 2

1

P

5

m

 (*)

Do

3

4

m 

, nên 2m  1 1, để P   phải có: (2m 1) là ước của 5  2m  1 5 m2

Với m 2 thay vào (*) có:

5

2.2 1

Vậy giá trị m cần tìm bằng 2.

Câu 3 (2 điểm).

a) 1,0 điểm:Ta có: PAO PMO 900  PAO PMO  1800  tứ giác APMO nội tiếp

b) 2,0 điểm:

Ta có

2

; OP là phân giác của góc

2

ABM AOP (2 góc đồng vị)  MB // OP (1)

Ta có hai tam giác AOP, OBN bằng nhau  OP = BN (2) Từ (1) và (2)  OBNP là hình bình hành

Trang 3

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

x

O

K

I M

J N

P

B A

 PN // OB hay PJ // AB Mà ON  AB  ON  PJ

Ta cũng có: PM  OJ  I là trực tâm tam giác POJ  IJ  PO (3)

Ta lại có: AONP là hình chữ nhật  K là trung điểm của PO và APO NOP

Mà APO MPO   IPO cân tại I.

IK là trung tuyến đồng thời là đường cao  IK  PO (4) Từ (3) và (4)  I, J, K thẳng hàng

Câu 4 (1 điểm).

Ta có: x y  2 x y   0 x y, 0

Suy ra: a b  2 a b   0 a2 ab b 2 ab a b    0

3 3 ( )

    (1), dấu ‘=’ xẩy ra  a b

Từ (1) và BĐT AM – GM có: a3b3c3 ab a b(  )c3 2 abc a b3(  ) 3 c a b (do

9 4

abc 

)

Vậy: a3b3c3 3c a b , dấu ‘=’ xẩy ra ( ) 3

a b

 

Tương tự có: a3b3c33a b c , dấu ‘=’ xẩy ra ( ) 3

b c

 

a3b3c3 3b c a , dấu ‘=’ xẩy ra ( ) 3

c a

 

Từ (2), (3) và (4) có: a3b3c3a b c b c a c a b     (5), dấu ‘=’ xẩy ra  a b c  0

vô lí, do

9 4

abc 

, hay ta có đpcm

Câu 5 (1 điểm).

Không mất tính tổng quát ta có thể giả sử x0,y0 Từ phương trình p 1 2x2 suy ra p là số lẻ

Dễ thấy 0 x y   py x không chia hết cho p (1)

Mặt khác, ta có 2y2 2x2p2 p y x y x     0 mod p y x 0 mod p

(do (1))

Do 0 x yp 0y x 2px y  p y p x thay vào hệ đã cho ta được

 

2

1 2

Giải hệ này ta được p7,x2 thay vào hệ ban đầu ta suy ra y 5 Vậy p 7.

Ngày đăng: 07/07/2021, 21:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w