1. Trang chủ
  2. » Chứng khoán

tuçn 16 tuçn 16 ngµy so¹n 02 1208 ngµy d¹y tiõt 31 bµi thùc hµnh 4 sö dông c©u lönh ®iòu kiön if then tiõp a môc tiªu tiõp tôc cñng cè cho hs viõt ®­îc ®­îc c©u lönh ®iòu kiön if then trong ch­¬ng

10 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NÕu mét phÝm kh¸c ngoµi hai phÝm mòi tªn trªn ® îc nhÊn, chiÕc khay vÉn gi÷ nguyªn vÞ trÝ... vµ ph¶i ®Æt trong phÇn khai b¸o..[r]

Trang 1

Tuần 16

Ngày soạn: 02 /12/08

Ngày dạy:

Tiết 31: Bài thực hành 4

Sử dụng câu lệnh điều kiện if then (tiếp)

A Mục tiêu: Tiếp tục củng cố cho HS

 Viết đợc đợc câu lệnh điều kiện if then trong chơng trình;

 Rèn luyện kĩ năng ban đầu về đọc các ch ơng trình đơn giản và hiểu đ -

ợc ý nghĩa của thuật toán sử dụng trong ch ơng trình

Thông qua bài toán xét ba số a, b, c d ơng có phải là độ dài ba cạnh của một tam giác hay không

B Chuẩn bị:

- Thầy: Phòng máy + một số thuật toán và ch ơng trình của các BT trong SGK

- HS: Thực hiện theo HD ở tiết 30

C Tiến trình:

1 ổn định : KTSS, t cách HS.

2 Kiểm tra bài cũ:

HS: Viết lại cú pháp của câu lệnh điều kiện dạng thiếu và dạng đầy đủ

GV đi kiểm tra sự chuẩn bị thuật toán của bài 3 của các nhóm trong bài TH 4

HS khác NX, GVNX chung và cho điểm

3 Bài mới:

GV tổ chức cho các nhóm thực hành theo các yêu cầu sau:

1, Hoàn thiện các nội dung của tiết thực hành 30

2, Bài 3: SGK – 54

Tìm hiểu ý nghĩa của các câu lệnh trong ch ơng trình, soạn, dịch và cho chạy ch ơng trình sau:

“ Nhập ba số d ơng a, b, c từ bàn phím, kiểm tra và in ra màn hình kết

quả kiểm tra ba số đó có là độ dài ba cạnh của một tam giác hay không.”

Program Ba_canh_tam_giac;

Uses crt;

Var a, b, c: real;

Begin

Clrscr;

Write ( ‘ Nhap ba so a, b va c: ’ ); readln(a,b,c);

If

(a+b > c) and (b + c > a) and (a + c > b) then

Writeln ( ‘ a, b va c la 3 canh cua 1 tam giac! ’ )

Else writeln ( ‘ a, b va c khong la 3 canh cua 1 tam giac! ’ );

Readln

End.

Để HS luyện tập thêm về câu lệnh điều kiện, phép so sánh, có thể yêu cầu

HS viết ch ơng trình cho phép nhập điểm bài kiểm tra của một bạn nào đó, sau đó thực hiện:

- Nếu điểm nhỏ hơn 5, in ra dòng chữ "Ban can co gang hon";

- Nếu điểm lớn hơn hoặc bằng 5 và nhỏ hơn 6.5, in ra dòng chữ "Ban dat diem trung binh";

- Nếu điểm lớn hơn hoặc bằng 6.5 và nhỏ hơn 8, in ra dòng chữ "Ban dat diem Kha";

Trang 2

- Nếu điểm lớn hơn hoặc bằng 8, in ra dòng chữ "Hoan ho ban dat diem Gioi"

GV đi kiểm tra các nhóm TH, có NX và HD, uốn nắn

GV nhấn mạnh phần L u ý (SGK – 54)

4 Củng cố:

? Qua tiết TH này, các em nắm đ ợc những thao tác, kĩ năng, kiến thức gì về lập trình?

HS trả lời

GV nhấn mạnh lại ch ơng trình kiểm tra 3 số d ơng cho tr ớc có là độ dài 3 cạnh của một tam giác hay không, chú ý việc dùng từ “and”

5 H ớng dẫn về nhà:

- Xem lại toàn bộ nội dung kiến thức, kĩ năng đã thực hành ở bài TH 4 trong 2 tiết 30, 31

- Đọc kĩ phần tổng kết cuối bài (SGK – 55)

- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức trong bài 5 và 6, giờ sau chữa một số BT có liên quan

********************************************

Tuần 16

Ngày soạn: 03 /12/08

Ngày dạy:

Tiết 32: Bài tập

A Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh mô tả thuật toán của một số bài toán cho tr ớc

- Rèn kĩ năng tìm hiểu một số câu lệnh, sử dụng câu lệnh điều kiện If then trong ch ơng trình của môt số bài toán cơ bản

- Rèn ý thức làm việc theo nhóm, cá nhân tích cực, hiệu quả

B Chuẩn bị:

- Thầy: Bảng phụ

- HS: Thực hiện theo HD ở tiết 31

C Tiến trình:

1 ổn định : KTSS, t cách HS

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu các b ớc giải bài toán trên máy tính?

HS2: Viết cú pháp sử dụng câu lệnh điều kiện ở 2 dạng?

HS khác NX, GVNX chung và cho điểm

3 Bài mới:

thuật toán của một bài tóan cho tr ớc

Gv đ a ra BT1 trên bảng

? Nêu INPUT và OUTPUT của bài

toán?

HS:

INPUT: Cho số n > 0

OUTPUT: Thông báo kết quả “n là số

chẵn” hoặc “n là số lẻ”

GV nhấn mạnh

? Mô tả thuật toán?

GV tổ chức cho các nhóm thảo luận

Đại diện hai nhóm lên bảng

NHóm khác NX và bổ sung

Dạng 1: Mô tả thuật toán

BT!: Cho số n d ơng Mô tả thuật toán thông báo kết quả “n là số chẵn” hoặc

“n là số lẻ” ra màn hình

B

ớc 1 Nhập số n B

ớc 2 Nếu n chia hết cho 2, ghi

ra màn hình “ n là số chẵn”; ng ợc lại, ghi ra màn hình “ n là số lẻ”

B

ớc 3 Kết thúc thuật toán.

BT2: Hãy mô tả thuật toán của bài toán: “nhập ba số thực a , b c từ bàn phím vào máy tính, sau đó kiểm tra ba

số đó có thể là các cạnh của tam giác

Trang 3

GV chốt lại thuật toán

GV vấn đáp HS tại chỗ

GV tiếp tục đ a ra BT 2

HS đọc to đề BT 2

? Nêu h ớng làm?

HS xác định INPUT và OUTPUT của

bài toán

HS hoạt động theo nhóm và đ a ra thuật

toán

GV chốt lại thuật toán

câu lệnh điều kiện để viết ch ơng

trình, hiểu đ ợc ý nghĩa của các câu

lệnh trong ch ơng trình

? Viết ch ơng trình cho bài tóan của

BT2?

HS hoạt động theo nhóm và làm ra

phiếu học tập

GV đi kiểm tra các nhóm làm việc

Sau 10’ GV yêu cầu các nhóm nộp kết

quả

GV nhận xét bài làm của các nhóm, có

vấn đáp và chữa

GV chốt lại ch ơng trình trên bảng phụ

HS quan sát và tham khảo

GV tiếp tục đ a ra ch ơng trình sau và

yêu cầu HS tìm hiểu ý nghĩa các câu

lệnh trong CT Cho biết ch ơng trình

này cho kết quả gì?

Ch

ơng trình Pascal:

uses crt;

var X,Y,Z: real;

begin

clrscr;

write('Nhap so X = ');

readln(Y);

write('Nhap so Y = ');

readln(Y);

if X>Y then begin Z:=X; X:=Y;

Y:=Z;

writeln(X,’ ’,Y);

readln

end.

đều, tam giác cân hoặc tam giác vuông hay không và ghi kết quả ra màn hình”

Thuật toán:

B

ớc 1 Nhập ba số A , B và C B

ớc 2 Nếu A + B < C hoặc B + C < A

hoặc C + A < B , thông báo A , B C không phải là ba cạnh của một tam giác và chuyển tới b ớc 5

B

ớc 3 Nếu A 2 + B 2 = C 2 hoặc B 2 + C 2 =

A hoặc 2 C 2 + A 2 = B 2 , thông báo A , B và C

là ba cạnh của một tam giác vuông

và chuyển tới b ớc 5

B

ớc 4 Nếu A = B và B = C , thông báo A

, B và C là ba cạnh của một tam giác

đều; ng ợc lại, nếu A = B hoặc B = C hoặc A = C , thông báo A , B C là ba cạnh của một tam giác cân

B

ớc 5 Kết thúc thuật toán

Dạng 2: Viết ch ơng trình sử dụng câu

lệnh điều kiện

BT3: Viết ch ơng trình nhập ba số thực

a , b và c từ bàn phím vào máy tính, sau

đó kiểm tra ba số đó có thể là các cạnh của tam giác đều, tam giác cân hoặc tam giác vuông hay không và ghi kết quả ra màn hình (với thuật toán trên)

Ch ơng trình Pascal:

program Sap_xep;

uses crt;

var A, B, C, X: integer; begin

clrscr;

write('Nhap so A: '); readln(A); write('Nhap so B: '); readln(B); write('Nhap so C: '); readln(C);

if (A+B<C) or (B+C<A) or (A+C<B) then writeln('Day khong la ba canh cua mot tam giac') else

if (A*A=B*B+C*C) or (B*B=A*A+C*C) or (C*C=A*A+B*B)

then writeln('Day la ba canh cua tam giac vuong') else

if (A=B) and(B=C) and (A=C)

then writeln('Day la ba canh cua tam giac deu') else

if (A=B) or (B=C) or (C=A) then writeln('Day la ba canh cua tam giac can') else

writeln('Day chi la ba canh cua tam giac thuong');

readln;

end.

Trang 4

HS trả lời

GV chốt lại kết quả của CT: C h ơng

trình nhập sử dụng hai biến X Y từ

bàn phím, sau đó đổi giá trị của các

biến đó để X Y có giá trị tăng dần

4 Củng cố:

GV nhấn mạnh 2 dạng BT đã chữa trên và tổ chức cho HS hoạt động cá nhân chữa BT 6 (SGK – 51)

GV chốt lại đáp án:

a ) Vì 45 chia hết cho 3, điều kiện đ ợc thỏa mãn nên giá trị của X đ ợc tăng lên 1, tức bằng 6;

b ) Điều kiện không đ ợc thỏa mãn nên câu lệnh không đ ợc thực hiện, tức X giữ nguyên giá trị 5

5 H ớng dẫn về nhà:

- Xem lại toàn bộ các BT đã chữa trong tiết học

- Hoàn thiện các BT trong SGK – 51 + làm thêm BT sau: “ Hãy mô tả thuật toán

và viết ch ơng trình nhập ba số thực a , b c từ bàn phím vào máy tính, sau đó sắp xếp và ghi các số đó ra màn hình theo thứ tự tăng dần”

- Ôn lại toàn bộ các kĩ năng đã TH trong các bài TH từ bài TH1 đến 4, giờ sau kiểm tra 1 tiết TH trên phòng máy.

GV HD BT3, 4 (SGK 51)

BT3 (SGK – 51) Giả sử Điểm_1 là số điểm của ng ời thứ nhất và Điểm_2

số điểm của ng ời thứ hai, ngoài ra một ng ời thứ nhất trong đầu một số tự nhiên n

< 10

Điều kiện ở trò chơi là ng ời thứ hai đoán đúng số n Khi đó Điểm_2 đ ợc cộng thêm 1; ng ợc lại, Điểm_2 đ ợc giữ nguyên T ơng tự, nếu ng ời thứ hai nghĩ số tự nhiên m , và điều kiện thứ hai là ng ời thứ nhất đoán đúng số m

đó Khi đó Điểm_1 đ ợc cộng thêm 1; ng ợc lại, Điểm_1 đ ợc giữ nguyên

Điều kiện ở trò chơi là sau 10 lần, nếu Điểm_1 > Điểm_2 thì ng ời thứ nhất

đ

ợc tuyên bố thắng cuộc; ng ợc lại, ng ời thứ hai thắng Tr ờng hợp Điểm_1

=

Điểm_2 thì không có ng ời thắng và ng ời thua

BT4 (SGK – 51) Điều kiện để điều khiển chiếc khay trong trò chơi ng ời chơi nhấn phím mũi tên  hoặc  Nếu ng ời chơi nhấn phím  , biểu t ợng chiếc khay sẽ di chuyển sang phải một đơn vị khoảng cách; nếu phím  đ ợc nhấn, biểu t ợng chiếc khay sẽ di chuyển sang trái Nếu một phím khác ngoài hai phím mũi tên trên đ ợc nhấn, chiếc khay vẫn giữ nguyên vị trí

Tuần 17

Ngày soạn: 9/12/08

Ngày dạy:

Tiết 33: Kiểm tra thực hành (1 tiết)

A Mục tiêu:

- Đánh giá kĩ năng lập trình đơn giản qua các bài toán cơ bản

- Củng cố các kĩ năng cơ bản khi sử dụng Turbo Pascal để viết ch ơng trình một cách thành thạo

- Rèn ý thức kiểm tra thực hành nghiêm túc, tự giác, linh hoạt và hiệu quả theo nhóm

B Chuẩn bị:

- Thầy: Phiếu đề KTTH

Trang 5

- HS: Thực hiện theo HD ở tiết 32.

C Tiến trình:

1 ổn định : KTSS, t cách HS.

2 Kiểm tra bài cũ:

GV nhắc nhở thái độ của các nhóm trong quá trình làm bài KTTH và chia nhóm kiểm tra

3 Bài mới:

GV tổ chức cho đại diện các nhóm lên bốc thăm đề kiểm tra

Đề 1:

Viết ch ơng trình in ra màn hình đoạn văn sau:

Năm điều Bác Hồ dạy

1 Yêu Tổ quốc, yêu đồng bào

2 Học tập tốt, Lao động tốt

3 Đoàn kết tốt, Kỷ luật tốt

4 Giữ gìn vệ sinh thật tốt

5 Khiêm tốn, thật thà, dũng cảm

Đề 2:

Viết ch ơng trình tính diện tích và chu vi hình vuông độ dài cạnh a nhập từ bàn phím

Đề 3:

Viết ch ơng trình tính diện tích và chu vi hình chữ nhật độ dài hai cạnh nhập từ bàn phím

Đề 4:

Viết ch ơng trình để tính giá trị của biểu thức sau:

P = 3 2 1 3 2

Đề 5:

Viết ch ơng trình tính diện tích hình thang có độ dài 2 đáy và chiều cao nhập từ bàn phím

Đáp án và thang điểm

Yêu cầu chung cho các đề

Làm nhanh, đúng, chính xác (ch ơng trình chạy đ ợc với một số số liệu GV yêu cầu nhập) trong thời gian cho phép là 25’ đến 30’ thì đ ợc điểm tối đa (10đ)

- Đối với mỗi đề dành riêng 2đ trong tổng số 10đ tối đa để cho mỗi nhóm

tự cho chạy và thử nghiệm ch ơng trình

- Thang điểm dành chung cho các đề

+ Phần khai báo: 3đ

+ Phần thân ch ơng trình: 5đ

Đề 1:

Program vanban; (3đ)

Uses crt;

Begin

Clrscr;

Writeln(‘Nam dieu Bac Ho day’);

Writeln(‘1 Yeu To quoc, Yeu dong bao’);

Writeln(‘2 Học tập tốt, Lao động tốt’);

Writeln(‘3 Đoàn kết tốt, Kỷ luật tốt’);

Writeln(‘4 Giữ gìn vệ sinh thật tốt’); (5đ)

Writeln(‘5 Khiêm tốn, thật thà, dũng cảm’);

End

Đề 2:

Program DTCV_Hinhvuong;

Uses crt;

Var S, C, a: Real;

Trang 6

Clrscr;

Writeln(‘Nhap do dai hinh vuong a =’); Readln(a);

S:=a*a; C:= 4*a;

Writeln(‘Dien tich hinh vuong la S =, S:8:2); Readln(S);

Writeln(‘Chu vi hinh vuong la C=, C:8:2); Readln(C);

Readln

End

Đề 3:

Program DTCV_Hinhchunhat;

Uses crt;

Var S, C, a, b: Real;

Begin

Clrscr;

Writeln(‘Nhap chieu dai hinh chu nhat a =’); Readln(a);

Writeln(‘Nhap chieu rộng hinh chu nhat b =’); Readln(b);

S:= a*b; C:= 2*(a + b);

Writeln(‘Dien tich hinh chu nhat la S =, S:8:2); Readln(S);

Writeln(‘Chu vi hinh chu nhat la C=, C:8:2); Readln(C);

Readln

End

Đề 4:

Program Giatribieuthuc;

Uses crt;

Var P: Real;

Begin

Clrscr;

P:=((3/4 + 2/5) – (1/3 -3/2))*3/2;

Writeln(‘Gia tri cua bieu thuc P=’; P:8:2); Readln(P);

Readln

End

Đề 5:

Program DT_hinhthang;

Uses crt;

Var S, a, b, h: Real;

Begin

Clrscr;

Writeln(‘Nhap đo dai day lon hinh thang a =’); Readln(a);

Writeln(‘Nhap đo dai day nho hinh thang b =’); Readln(b);

Writeln(‘Nhap đo dai chieu cao hinh thang h =’); Readln(h);

S:= ((a + b)*h)/2;

Writeln(‘Dien tich hinh thanh la S =, S:8:2); Readln(S);

Readln

End

4 Củng cố:

GV NX ý thức làm bài của các nhóm, rút kinh nghiệm

5 H ớng dẫn về nhà:

- Ôn lại toàn bộ kiến thức lý thuyết và kĩ năng đã TH từ bài 1 đến bài 6, giờ sau

ôn tập

- Nghiên cứu kĩ lại các bài tập đã làm, đã chữa trong SGK

******************************************

Tuần 17

Trang 7

Ngày soạn: 10/12/08

Ngày dạy:

Tiết 34: ÔN tập

A Mục tiêu:

- HS đ ợc hệ thống lại các kiến thức cơ bản từ đầu năm về ch ơng trình và NNLT nói chung và NNLT Pascal nói riêng

- Rèn kĩ năng làm các bài tập cơ bản có liên quan

- Rèn ý thức làm việc cá nhân và theo nhóm hiệu quả, tích cực

B Chuẩn bị:

- Thầy: Hệ thống kiến thức, các dạng BT có liên quan

- HS: Thực hiện theo HD ở tiết 33

C Tiến trình:

1 ổn định: KTSS, t cách HS.

2 Kiểm tra bài cũ:

Kết hợp với thời gian ôn tập

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV tổ chức cho HS ôn lại toàn bộ

kiến thức cơ bản từ đầu năm về lập

trình đơn giản

Hoạt động 1:

HS hoạt động theo nhóm trả lời các

câu hỏi sau

? Ch ơng trình MT, viết ch ơng trình,

NNLT là gì?

? Tại sao lại phải viết ch ơng trình

? Các b ớc để tạo ra một ch ơng trình

MT là gì?

Đại diện từng nhóm trả lời, các nhóm

khác NX và bổ sung

GV chốt lại toàn bộ

-

Ch ơng tr ình máy tính là một dãy các

lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực

hiện đ ợc

- Viết ch ơng trình là h ớng dẫn máy

tính thực hiện các công vệc hay giải

một bài toán cụ thể

- NNLT là NN dùng để viết các ch ơng

trình MT

- Việc tạo ra ch ơng trình máy tính

thực chất gồm hai b ớc sau:

(1) Viết ch ơng trình theo ngôn

ngữ lập trình;

(2) Dịch ch ơng trình thành ngôn

ngữ máy để máy tính hiểu đ ợc

? NNLT gồm những gì?

? Nêu các quy tắc đặt tên trong lập

trình

A Lý thuyết:

1 Máy tính, ch ơng trình máy tính và NNLT

* MT và ch ơng trình MT

* Ch ơng trình và NNLT

+ NNLT gồm: Bảng chữ cái và các quy tắc

+ Quy tắc đặt tên trong ch ơng trình:

- Tên khác nhau t ơng ứng với những đai l ợng khác nhau

- Tên không đ ợc trùng với các từ khóa

- Không đ ợc bắt đầu bằng chữ số

- Không đ ợc chứa dấu cách (kí tự trống)

+ Cấu trúc chung của môt ch ơng trình: Gồm 2 phần:

Phần khai báo th ờng gồm các

câu lệnh dùng để:

Trang 8

? Nêu cấu trúc chung của ch ơng

trình?

? Nêu cách l u, dich, chạy ch ơng

trình?

HS lần l ợt trả lời

GV nhấn mạnh các nội dung cơ bản

GV chú ý lại:

- Phần khai báo có thể có hoặc

không Tuy nhiên, nếu có phần khai

báo phải đ ợc đặt tr ớc phần thân ch -

ơng trình

-

Nhấn phím F2 (hoặc lệnh FileSave)

để l u ch ơng trình

- Nhấn tổ hợp phím Alt+F9 để biên

dịch ch ơng trình

- Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9 để chạy

ch

ơng trình và quan sát kết quả

? Nêu các kiểu DL th ờng dùng trong

lập trình ?

HS

: Số nguyên (Integer) ; số thực

(real) ; xâu kí tự (String) Ngoài ra

còn có kiểu Char (một kí tự)

GV nhấn mạnh và bổ sung thêm

phạm vi giá trị cảu từng kiểu DL

HS tham khảo thêm SGK – 21

? Viết kí hiệu các phép toán, phép so

sánh đựơc sử dụng trong NNLT

Pascal ?

hai HS lên viết, HS khác NX

GV chốt lại

Hoạt động 3 :

GV tiếp tục tổ chức cho HS ôn lại

cách sử dụng biến và hằng trong lập

trình thông qua hình thức vấn đáp tại

chỗ

GV nhấn mạnh một số điểm

-

Tên biến phải tuân theo quy tắc đặt

tên của ngôn ngữ lập trình.

-

Hằng phải đ ợc gán giá trị ngay khi

khai báo Giá trị này sẽ đ ợc sử dụng

trong suốt ch ơng trình.

GV đ a ra một số bài tập theo hình

thức trắc nghiệm để HS củng cố các

kiến thức đã ôn

o Khai báo tên ch ơng trình;

o Khai báo các th viện (chứa các lệnh viết sẵn cần sử dụng trong ch ơng trình) và một số khai báo khác

Phần thân của ch ơng trình

gồm các câu lệnh mà máy tính cần thực hiện Đây là phần

bắt buộc phải có

2 Ch ơng trình MT và dữ liệu:

- Các kiểu DL th ờng dùng

- Các phép toán và kí hiệu trong NNLT Pascal

- Quy tắc tính các biểu thức số học

- Các phép so sánh

3 Sử dụng biến trong ch ơng trình

* Biến và cách khai báo biến

Trong lập trình biến đ ợc dùng để l u

trữ dữ liệu và dữ liệu đ ợc biến l u

trữ có thể thay đổi trong khi thực hiện ch ơng trình

Việc khai báo biến gồm:

 Khai báo tên biến ;

 Khai báo kiểu dữ liệu của biến

có thể l u

và phải đặt trong phần khai báo

- Các thao tác đ ợc thực hiện trên các biến là:

 Gán giá trị cho biến và

 Tính toán với các biến

* Hằng và cách khai báo hằng

- Hằng là đại l ợng có giá trị không đổi trong suốt quá trình thực hiện ch ơng trình

-

const là từ khóa để khai báo hằng

B Bài tập:

Bài 1: Khoanh tròn

1/

Phép toán (105 div 10 + 105 mod 5)

có gía trị l : à:

A

5 B 0 C 15 D 10

2/

Thứ tự đúng của ch ơng trình

Program Chuong trinh 1; (1)

Begin (2)

Trang 9

GV tổ chức cho các nhóm hoạt động

nhóm làm 2 BT

Đại diện các nhóm lên làm

Đáp án

Bài 1 :

1D

;

2A

;

3C

;

4B

;

5C

;

6D

;

7C

Bài 2 :

Program Giatribieuthuc;

Uses crt;

Var Q: Real;

Begin

Clrscr;

Q:=((12*12*12 + (4/15)/

(1/3))*2/3) – (12/43

-2*2*2*4/5);

Writeln(‘Gia tri cua bieu thuc

Q=’; Q:8:2); Readln(Q);

Readln

End

Uses crt; (3) Writeln ( Thơi khoa bieu );(4)

End (5)

A

1, 3, 2, 4, 5 B 1, 2, 4, 3, 5

C

2, 3, 1, 4, 5 D 1, 2, 3, 4, 5 3/ Trong NNLT Pascal, biểu thức

1 a(b 2)

đ ợc biểu diễn nh thế n o? à:

A

1/(x-a)*(b+2)/(2+a)

B 1/x-(a*b+2)/(2+a)

C 1/x-a*(b+2)/(2+a)

D (1/x-a*b+2)/(2+a) 4/

Trong các tên sau đây, tên n o hợp à:

lệ trong NNLT Pascal?

A

Khoi 8 B Hinhvuong;

C

Bai-tap-thuc-hanh D beginprogram 5/

Cấc tên sau đây, nhóm n o l các à: à:

từ khóa?

A

End, Mod, Var, Readln;

B

Begin, Uses, Write; Or

C

Begin, Program, Uses, And

D

Begin, Readln, Or, Uses 6/

Trong pascal, lệnh n o có tác dụng à: xóa m n hình: à:

A CLRSSR;

B CLRSR;

C Clrscl;

D clrscr;

7/

Cho X l biến số thực sau khi thực à: hiện lệnh gán X:=12.41; Để in ra m n à: hình nh sau: X=12.41 Hãy chọn lệnh

đúng:

A.Writeln(X); B writeln(X:5);

C.Writeln(‘X=’,X:5:2); D Writeln( ‘X=, X:5:2’);

Bài 2

Viết ch ơng trình tính giá trị của biểu thức sau:

Q = 3 4 1 2 12 3 4

4 Củng cố:

? Qua tiết ôn tập này các em đ ợc ônlại những kiến thức gì?

Trang 10

HS lần l ợt trả lời, GV nhấn mạnh toàn bộ

5 H ớng dẫn về nhà:

- Xem lại toàn bộ kiến thức đã ôn và các BT đã làm trong giờ

- Tiếp tục ôn tập lại các kiến thức cơ bản từ đầu năm, giờ sau ôn tập tiếp

Ngày đăng: 20/04/2021, 15:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w