1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phan Ung Oxi Hoa Khu

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 157,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.[r]

Trang 1

PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC

–&&

Câu 1: Cho các phản ứng:

Ca(OH)2 + Cl2   CaOCl2 2H2S + SO2   3S + 2H2O

2NO2 + 2NaOH   NaNO3 + NaNO2 + H2O 4KClO 3

0 t

  KCl + 3KClO 4 O3 → O2 + O

Số phản ứng oxi hoá khử là

Câu 2: Cho các chất và ion sau: Zn; Cl2; FeO; Fe2O3; SO2; H2S; Fe 2+; Cu2+; Ag+ Số lượng chất và ion có thể đóng vai trò chất khử là

Câu 3 : Cho các chất và ion sau: Zn; Cl2; FeO; Fe2O3; SO2; Fe 2+; Cu2+; Ag+ Số lượng chất và ion vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là

Câu 4: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu 2+, Cl-. Số chất và ion có cả tính

oxi hóa và tính khử là

Câu 5: Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na +, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl- Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là

A là chất oxi hóa B là chất khử

C là chất oxi hóa và môi trường D là chất khử và môi trường

A nhường (2y – 3x) electron B nhận (3x – 2y) electron

C nhường (3x – 2y) electron D nhận (2y – 3x) electron

Câu 8: Trong phản ứng tráng gương của HCHO thì mỗi phân tử HCHO sẽ

A nhường 2e B nhận 2e C nhận 4e D nhường 4e

đóng vai trò chất oxi hóa là

Câu 11 Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng

giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

Câu 12: Chia 22,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na và Ca thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng

hết với O2 thu được 15,8 gam hỗn hợp 3 oxit Phần 2 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Dùng cho câu 13, 14: Chia 29,8 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na, K và Ca thành 2 phần bằng nhau.

Phần 1 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng thu được 1,568 lít khí N2 duy nhất (đktc)

và dung dịch chứa x gam muối (không chứa NH4NO3) Phần 2 tác dụng hoàn toàn với oxi thu được y gam hỗn hợp 4 oxit

Trang 2

Câu 13: Giá trị của x là A 73,20 B 58,30 C 66,98.

D 81,88

D 41,0

ống chứa Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí Y gồm 7 chất Đốt chát hoàn toàn Y cần V lít khí

O2 (đktc) thu được x gam CO2 và y gam H2O Nếu cho V lít khí O2 (đktc) tác dụng hết với 40

gam hỗn hợp Mg và Ca thì thu được a gam hỗn hợp chất rắn.

D 8,8

D 10,8

D 13,44

D 73,4

Dùng cho câu 19, 20: Chia 47,1 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn, Ni thành 2 phần bằng nhau.

Phần 1 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 7,84 lít khí NO duy nhất (đktc)

và dung dịch Y chứa x gam muối (không chứa NH4NO3) Phần 2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được V lít khí H2(đktc)

D 88,65

D 15,68

Dùng cho câu 21, 22: Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol Al và 0,2 mol Zn tác dụng với 500 ml dung

dịch Y gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 54,95 gam chất rắn A gồm 3 kim loại và dung dịch B chứa 2 muối Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Coi thể tích dung dịch không đổi

Câu 22: Tổng nồng độ mol/lít của muối trong dung dịch B là

Câu 23 (CĐ KHỐI A -2007): Cho từng chất Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng Số lượng phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là A 8 B 6 C 5

D 7

Câu 24 (CĐ KHỐI A -2007): Cho các phản ứng sau:

a) FeO + HNO3 (đặc, nóng)  b) FeS + H2SO4 (đặc nóng) 

c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng)  d) Cu + dung dịch FeCl3 

e) CH3CHO + H2 (Ni, to)  f) glucozơ + AgNO3 trong dung dịch NH3 

g) C2H4 + Br2  h) glixerol + Cu(OH)2 

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

A a, b, c, d, e, h B a, b, d, e, f, g C a, b, d, e, f, h D a, b, c, d, e, g

thì vai trò của NaNO3 trong phản ứng là

A chất xúc tác B môi trường C chất oxi hoá D chất khử

Trang 3

Câu 26 (CĐ KHỐI B -2007): Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ

A nhường 12e B nhận 13e C nhận 12e D nhường 13e

Câu 27(ĐH –KHỐI A -2008): Cho các phản ứng sau:

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + Fe → FeCl2 + H2

14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2

16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là

Câu 28 (CĐĐH –KHỐI A -2008) : Cho biết các phản ứng xảy ra sau:

2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2

Phát biểu đúng là:

A Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br - B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2

C Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+ D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+ Câu 29 (ĐH –KHỐI A -2009) : Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

A 13x - 9y B 46x - 18y C 45x - 18y D 23x - 9y

Câu 30(CĐ –KHỐI A -2009) : Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là A 2 B 3

Câu 31 ĐH –KHỐI B -2009): Cho các phản ứng sau:

(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O (c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O (d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

Câu 32(CĐ –KB -2010) : Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

Câu 33(ĐH –KHỐI A -2010) : Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng (V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là

Câu 34(ĐH –KHỐI A -2010) : Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là

(a) Sn + HCl (loãng) (b) FeS + H2SO4 (loãng) (c) MnO2 + HCl (đặc)t0 (d) Cu + H2SO4 (đặc) t0

Trang 4

(e) Al + H2SO4 (loãng) (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4

Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò oxi hóa là:

Fe2+, Fe3+ Số chất và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là:

Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là

aFeSO4 + bCl2  cFe2(SO4)3 + dFeCl3

với SO2?

A H2S, O2, nước brom B O2, nước brom, dung dịch KMnO4

C Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4 D Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom

Câu 40 Cho các cân bằng hoá học:

N2 (k) + 3H2 (k)    2NH3 (k)(1) H2 (k) + I2 (k)    2HI (k)(2)

2SO2 (k) + O2 (k)    2SO3 (k)(3) 2NO2 (k)    N2O4 (k)(4)

Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:

Câu 41 Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào.

thêm NaOH và khi cho thêm H2SO4 loãng vào dung dịch trên thì cân bằng sẽ chuyển dịch tương ứng là

A thuận và thuận B thuận và nghịch C nghịch và thuận D nghịch và nghịch

x

A.C k.C

v  (A, B là 2 chất khác nhau) Nếu tăng nồng độ A lên 2 lần (nồng độ B không đổi) thì tốc độ phản ứng tăng 8 lần Giá trị của x là

N2 + 3H2 ⇔ 2NH3 Sau một thời gian, nồng độ các chất trong bình như sau: [N2] = 2M; [H2]

= 3M; [NH3] = 2M Nồng độ mol/l của N2 và H2 ban đầu lần lượt là

ứng giảm đi một nửa thì tốc độ phản ứng

A tăng 4 lần B giảm 4 lần C tăng 8 lần D giảm 8 lần

sau đây KHÔNG làm thay đổi tốc độ phản ứng?

Trang 5

A thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột B tăng nhiệt độ lên đến

50OC

C thay dung dịch H2SO4 2M bằng dung dịch H2SO4 1M

D tăng thể tích d.dịch H2SO4 2M lên 2 lần

của phản ứng trên là

A kích thước hạt KClO3 B áp suất C chất xúc tác D nhiệt độ

Câu 48: Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó

A không xảy ra nữa B vẫn tiếp tục xảy ra

C chỉ xảy ra theo chiều thuận D chỉ xảy ra theo chiều nghịch

A thay đổi nồng độ các chất B thay đổi nhiệt độ C thay đổi áp suất D thêm chất xúc tác

Câu 50: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

A nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác B nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt

C nồng độ, nhiệt độ và áp suất D áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác

Câu 51: Cho phản ứng: Fe2O3 (r) + 3CO (k) 2Fe (r) + 3CO2 (k).

Khi tăng áp suất của phản ứng này thì

A cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận B cân bằng không bị chuyển dịch

C cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch D phản ứng dừng lại

Câu 52: Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) ⇔ 2NH3 (k) H < 0

Khi giảm nhiệt độ của phản ứng từ 450OC xuống đến 25 OC thì

A cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận B cân bằng không bị chuyển dịch

C cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch D phản ứng dừng lại

Câu 53: Phản ứng: 2SO2 + O2 ⇔ 2SO3 H < 0 Khi giảm nhiệt độ và khi giảm áp suất thì cân bằng của phản ứng trên chuyển dịch tương ứng là

A thuận và thuận B thuận và nghịch C nghịch và nghịch D.nghịch và thuận

lúc ban đầu của N2 và H2 lần lượt là 0,21 và 2,6 Biết KC của phản ứng là 2 Nồng độ cân bằng (mol/l) của N2, H2, NH3 tương ứng là

A 0,08; 1 và 0,4 B 0,01; 2 và 0,4 C 0,02; 1 và 0,2 D 0,001; 2 và 0,04

và nồng độ ban đầu của CO và H2O tương ứng là 0,1 mol/l và 0,4 mol/l Nồng độ cân bằng (mol/l) của CO và H2O tương ứng là

A 0,08 và 0,08 B 0,02 và 0,08 C 0,02 và 0,32 D 0,05 và 0,35

chất, mỗi chất 1 mol vào bình kín dung tích 2 lít (không đổi) Khi cân bằng, lượng chất X là 1,6 mol Hằng số cân bằng của phản ứng này là A 58,51 B 33,44 C 29,26

D 40,96

Trang 6

Câu 57: Cho phản ứng: CO + Cl2 ⇔ COCl2 thực hiện trong bình kín dung tích 1 lít ở nhiệt

độ không đổi Khi cân bằng [CO] = 0,02; [Cl2] = 0,01; [COCl2] = 0,02 Bơm thêm vào bình 0,462gam Cl2 Nồng độ mol/l của CO; Cl2 và COCl2 ở trạng thái cân bằng mới lần lượt là

A 0,013; 0,003 và 0,027 B 0,014; 0,004 và 0,026

C 0,015; 0,005 và 0,025 D Kết quả khác

Câu 58 Cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp amoniac.

o t

N (k) + 3H (k)   2NH (k)

Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận:

A tăng lên 8 lần B tăng lên 2 lần C giảm đi 2 lần D tăng lên 6 lần

thì thu được 2/3 mol este Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hóa

1 mol axit axetic cần số mol rượu etylic là (các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)

là phản ứng toả nhiệt Phát biểu đúng là:

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

Câu 61 (ĐH –KHỐI B -2008) : Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k)    2NH3 (k); phản

ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi.

độ N2

thu được 33,6 ml khí O2 (ở đktc) Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là

A 5,0.10-4 mol/(l.s) B 2,5.10-4 mol/(l.s) C 5,0.10-5 mol/(l.s) D 5,0.10-3 mol/ (l.s)

Câu 63 (ĐH –KHỐI A -2009) Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2    N2O4.

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có:

Câu 64(CĐ –KHỐI A -2009) Cho các cân bằng sau:

(1) 2SO2(k) + O2(k)   2SO3(k) (2) N2 (k) + 3H2 (k)    2NH3 (k)

(3) CO2(k) + H2(k)    CO(k) + H2O(k) (4) 2HI (k)    H2 (k) + I2 (k)

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

Câu 65 (CĐ –KHỐI A -2009) Cho cân bằng (trong bình kín) sau:

Trang 7

CO (k) + H2O (k)    CO2 (k) + H2 (k) ΔH < 0.

Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

Câu 66(CĐ –KHỐI A -2009) Cho các cân bằng sau:

(1) H (k) + I (k) 2HI (k) (2) H (k) + I (k) HI (k)

(3) HI (k) H (k) + I (k) (4) 2HI (k) H (k) + I (

k) (5) H (k) + I (r)   2HI (k)

Ở nhiệt độ xác định, nếu KC của cân bằng (1) bằng 64 thì KC bằng 0,125 là của cân bằng

Câu 67(CĐ –KHỐI A -2010) Cho cân băng hóa học: PCl5 (k)   PCl3 (k)+ Cl2 (k) ΔH>0 Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

A thêm PCl3 vào hệ phản ứng B tăng áp suất của hệ phản ứng

C tăng nhiệt độ của hệ phản ứng D thêm Cl2 vào hệ phản ứng

Câu 68(CĐ –KHỐI A -2010): Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2 Nồng độ ban đầu

của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(l.s) Giá trị của a là

Câu 69 ĐH –KHỐI A -2010): Cho cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k) Khi tăng nhiệt độ

thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:

A Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

B Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

D Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

Câu 70 ĐH –KHỐI A -2010): Xét cân bằng: N2O4 (k) ⇄ 2NO2 (k) ở 25oC Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2

A tăng 9 lần B tăng 3 lần C tăng 4,5 lần D giảm 3 lần

H < 0

Cho các biện pháp : (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

A (2), (3), (4), (6) B (1), (2), (4) C (1), (2), (4), (5) D (2), (3), (5)

không đổi 10 lít Nung nóng bình một thời gian ở 8300C để hệ đạt đến trạng thái cân bằng:

Trang 8

CO (k) + H2O (k) & && & CO2 (k) + H2 (k) (hằng số cân bằng Kc = 1) Nồng độ cân bằng của CO,

H2O lần lượt là

biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

A giảm nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ và tăng áp suất

N2O5  N2O4 + ½ O2 Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là

A 1,36.10-3 mol/(l.s) B 6,80.10-4 mol/(l.s) C 6,80.10-3 mol/(l.s) D 2,72.10-3 mol/(l.s)

Ngày đăng: 07/07/2021, 21:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w