Kĩ năng - Rèn luyện kĩ năng cân bằng phản ứng oxi hoá khử và lập phương trình phản ứng oxi hoá khử - Xác định số oxi hoá của các nguyên tố trong phản ứng 3.. Tình cảm thái độ - Say mê họ[r]
Trang 1Ngµy so¹n Ngµy gi¶ng Líp TiÕt theo TKB SÜ sè
Ngày
Ngày
16 PHẢN ỨNG OXI HOÁ KHỬ
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
-
- Làm quen cách cân
-
2 Kĩ năng
- Rèn
- Xác
3 Tình cảm thái độ
- Say mê ?$ môn hoá
II Chuẩn bị
GV:
HS: Ôn
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Hoạt động 1
GV: Là
M )* và ! M oxi hoá
VD: Al + HNO3l Al(NO3)3 + NO
+ H2O
- Yêu
A Kiến thức
1 Phản ứng oxi hoá khử thong thường HS:
Al H NO Al NO N O H O
2 Al0 Al3 3e
3 N5 2e N2
2Al 6H NO 2Al NO( ) 3N O 3H O
2 Phản ứng có nhiều chất khử hay nhiều chất oxi hoá
Trang 2Hoạt động 2
GV: Khi
nhiêu sau
VD: FeS2O2 Fe O2 3SO2
AlHNO Al NO NONO H O
- Yêu
GV:
Bài ?$
Trong
Cl2 + 2KOH ] KCl + KClO +
H2O
A Cl2 là M )*
B Cl2 là M oxi hoá
C Cl2 không là M )*I không
là M oxi hoá
D Cl25^9 là M )*I 5^9 là
M oxi hoá
HS:
+2 1 0 3 2 4
Fe S O Fe O S O
2 3
1
-1 4
2S 2S 2.5e
4 FeS2 Fe3 2S4 11e
11 O02 4e 2O2
4FeS 11O 2Fe O 8SO
Al H NO Al NO NO N O H O
N5 3e N2
N5 1e N4
3 2N5 4e N2 N4
4 Al0 Al3 3e
4Al 18HNO 4Al NO( ) 3NO 3NO 9H O
HS: Xác trong
- c($ án: D
3 Phản ứng oxi hoá khử có hệ số bằng chữ
HS: Xác
3
2y
3 x
x Fe xFe (3x 2 )y
Trang 3Hoạt động 3
VD:
x y
Fe O HNO Fe NO NOH O
VD:
3 ( 3 3 ) x y 2
FeHNO Fe NO N O H O
(3x-2y) N5 3e N2
2
x y
4
5 Dặn dò: Bài 5: nhà:
Có 6,5 gam Zn tác 3 4- nóng L ra khí NO2 m tích khí NO2 thu 4+n o 4) là:
A 4,48 lít B 0,896 lít C 0,448 lít D 44,8 lít.