Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số thay đổi được vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 100 , cuộn cảm thuần và tụ điện.. Khi tầ[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM
2012-2013 MÔN VẬT LÝ - KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian
phát đề)
Mã đề thi 134
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 Js; độ lớn của điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; 1u=931,5 MeV/c 2 ;Avô-ga-đrô N A = 6,02.10 23 mol -1
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m, nguồn sáng gồm hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 0,50 m và 2 = 0,60 m Trên màn, khoảng cách từ vân sáng bậc 3 của bức xạ 1 đến vân sáng bậc 9 của bức xạ 2 ở cùng một phía so với vân trung tâm là
Câu 2: Cho ba chùm ánh sáng đơn sắc đỏ, vàng và tím truyền trong nước Tốc độ của
A ánh sáng đỏ lớn nhất, tốc độ của ánh sáng tím nhỏ nhất
B các chùm ánh sáng trên là như nhau
C ánh sáng tím lớn nhất, tốc độ của ánh sáng đỏ nhỏ nhất
D ánh sáng vàng lớn nhất, tốc độ của ánh sáng đỏ nhỏ nhất
Câu 3: Hai điện cực bằng can xi đặt gần nhau trong chân không và được nối với hai cực của một tụ đện có điện dung C=8 nF Chiếu vào một trong hai điện cực với thời gian đủ dài bằng ánh sáng có tần số 1015 Hz cho tới khi dòng quang điện triệt tiêu hoàn toàn Biết công thoát e của can xi là 4,42.10-19 J Khi đó điện tích trên tụ điện bằng
Câu 4: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm hai bức xạ đơn sắc có khoảng vân tương ứng i1= 0,48 mm và i2= 0,64 mm A và B là hai điểm trên màn cách nhau 6,72 mm Tại A cả hai hệ cho vân sáng, tại B hệ i1 cho vân sáng và hệ i2 cho vân tối Trên đoạn AB quan sát được 22 vạch sáng Số vân sáng trùng nhau trên đoạn AB là
Câu 5: Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm kháng
ZL và tụ điện có dung kháng ZC = 2 ZL Vào một thời điểm khi điện áp trên điện trở và trên tụ điện có giá trị tức thời tương ứng là 40 V và 30 V thì điện áp hai đầu mạch điện là:
Câu 6: Người ta tạo ra phản ứng hạt nhân bằng cách dùng hạt α bắn phá 147N đang đứng yên để thu được
prôtôn và hạt nhân X Cho biết: phản ứng thu năng lượng 1,21 MeV, động năng của hạt α là 4 MeV, hai hạt sinh ra có cùng động năng Lấy khối lượng hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối lượng của nó Tốc độ của hạt nhân X là
A 0,41.107 m/s B 3,72.107 m/s C 3,98.106 m/s D 4,1.107 m/s
Câu 7: Đồng vị 1124Na phóng xạ
-β với chu kì bán rã 15 giờ, tạo thành hạt nhân con 24
12Mg Khi nghiên cứu
một mẫu chất người ta thấy ở thời điểm bắt đầu khảo sát tỉ số khối lượng 1224Mg và 24
11Na là 0,25 sau đó bao
lâu tỉ số này bằng 9
Câu 8: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình:
π x=8,7cos(4πt+ )
2
(cm) Biết phương trình của dao động thứ nhất là 1
π
x =5cos(4πt+ )
3 (cm) thì dao động thứ hai có phương trình
là
Trang 2A 2
2π
2π
3
C 2
2π
2π
3
Câu 9: Một lăng kính có góc chiết quang A 45 o và có chiết suất đối với ánh sáng màu lam là 2 Chiếu chùm tia sáng hẹp gồm 4 thành phần đơn sắc: đỏ, vàng, lục và tím theo phương vuông góc tới mặt bên của lăng kính thì chùm tia ló ra ở mặt bên kia của lăng kính gồm các thành phần đơn sắc là
Câu 10: Điện áp được truyền đi với công suất p trên một đường dây tải điện dưới điện áp U, hiệu suất của quá trình truyền tải là n Giữ nguyên điện áp trên đường dây tải điện nhưng tăng công suất truyền tải lên k lần thì công suất hao phí trên đường dây tải điện khi đó là
Câu 11: Số hạt nhân của một chất phóng xạ giảm 4% sau mỗi giờ Chu kì bán rã của chất này là
Câu 12: Đặt điện áp u U 2 cos t vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
i I 2 cos Khi đó đoạn mạch tiêu thụ công suất bằngt
Câu 13: Đặt điện áp u U cosωtt 0 vào hai đầu cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện cực đại qua nó là I0
Ở thời điểm t1, điện áp ở hai đầu mạch và cường độ dòng điện qua cuộn cảm lần lượt là 50 2 V và 6 A Ở thời điểm t2, điện áp ở hai đầu mạch và cường độ dòng điện qua cuộn cảm lần lượt là 50 6 và 2 A Giá trị của I0 và U0 lần lượt là
Câu 14: Đặt điện áp u = U0cos2πft (trong đó U0, f không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Khi thay đổi C ta thấy
có hai giá trị dung kháng của tụ là ZC1 và ZC2 mà công suất tiêu thụ của đoạn mạch là như nhau Cảm kháng của cuộn dây bằng
A
C1 C2
Z Z
1 (Z +Z )
1
Z -Z 2
Câu 15: Trong một môi trường truyền âm, cường độ âm tại một điểm được đo bằng
A lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó
B biên độ dao động của các phần tử của môi trường tại điểm đó
C lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích của môi trường tại điểm đó trong một đơn vị thời gian
D lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian
Câu 16: Để đo khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng, người ta dùng một laze phát ra những xung ánh sáng có bước sóng 0,50 μmm, chiếu về phía Mặt Trăng và đo khoảng thời gian giữa thời điểm xung được phát
ra và thời điểm một máy thu đặt ở Trái Đất nhận được xung phản xạ Năng lượng của mỗi xung ánh sáng là
10 kJ Số phôtôn chứa trong mỗi xung ánh sáng là
Câu 17: Biết khối lượng của các hạt α , prôtôn và nơtron lần lượt là: 4,0015 u; 1,0073 u; 1,0087 u Năng lượng liên kết riêng của hạt α là
A 14,20 MeV/nuclôn B 28,41 MeV/nuclôn C 3,55 MeV/nuclôn D 7,10 MeV/nuclôn
Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng âm?
A Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào bản chất của môi trường truyền âm
B Biên độ dao động của sóng âm càng lớn thì âm càng cao
Trang 3C Sóng âm không truyền được trong chân không.
D Sóng âm là sóng cơ
Câu 19: Một chùm ánh sáng trắng hẹp đi từ không khí đến gặp mặt thủy tinh với góc tới 60o Thủy tinh có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là nđ = 1,644 và nt = 1,685 Góc giữa hai tia khúc xạ
đỏ và tím là
A 0,86o B 1,79o C 1,95o D 0,51o
Câu 20: Phát biểu nào sai khi nói về điện từ trường?
A Điện trương xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong không kín
B Từ trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện điện trường xoáy
C Điện trường biến thiên theo thời gian sẽ làm xuất hiện từ trường
D Từ trường biến thiên theo thời gian và điện trường biến thiên theo thời gian là hai thành phần của điện
từ trường
Câu 21: Có hai tụ điên giống nhau tích điện Cùng một lúc, cho tụ điện thứ nhất phóng điện qua cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 và tụ điện thứ hai phóng điện qua qua cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì thấy khi mạch thứ nhất có năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường lần đầu tiên thì trong mạch thứ hai có năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường lần thứ hai Tỉ số L1/L2 bằng
Câu 22: Một tụ điện có điện dung 0,1 µF được tích điện tới hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 100 V Sau đó nối tụ điện này với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 H để tạo thành một mạch dao động Lấy gốc thời gian là lúc tụ điện bắt đầu phóng điện và π2 10 Điện tích của tụ điện ở thời điểm
-3
5 t= 10 s
Câu 23: Một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và
tụ điện có điện dung C Trong đoạn mạch đang có cộng hưởng điện, phát biểu nào sau đây sai?
A Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1
B Cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
C Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch cực đại
D Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 24: Hai chất điểm M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số trên hai đường thẳng song song cạnh nhau
và có cùng vị trí cân bằng Biên độ dao động của M1 là 7 cm và của M2 là 8 cm trong quả trình dao động, khoảng cách xa nhất giữa hai chất điểm bằng 13 cm khi chất điểm M2 cách vị trí cân bằng 4 3 cm thì chất điểm M1 cách vị trí cân bằng
Câu 25: Một con lắc đơn có vật nhỏ mang điện tích q Nếu cho con lắc đơn dao động nhỏ trong điện trường đều E thẳng đứng thì chu kì của nó là T1 Nếu đổi chiều E thì chu kì dao động nhỏ là T2 Nếu làm triệt tiêu điện trường thì chu kì dao động nhỏ là T0 Liên hệ đúng là:
0 1 2
Câu 26: Chất điểm dao động điều hòa sẽ đổi chiều chuyển động khi lực kéo về
Câu 27: Công thoát êlectron khỏi kim loại đồng là 4,14 eV Hiện tượng quang điện có thể xảy ra khi chiếu vào kim loại đó
Câu 28: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo , vật nhỏ khối lượng m mang điện tích q Con lắc được treo trong điện trường đều giữa hai tấm kim loại phẳng đặt thẳng đứng, song song cách nhau một đoạn d Biết hiệu điện thế không đổi giữa hai tấm kim loại là U, gia tốc trọng trường là g Chu kì dao động điều hòa của con lắc là
A
md
(gm) +(qU)
B
md
(gmd) +(qU)
Trang 4C
(gmd) +(qU)
md
gmd +(qU)
Câu 29: Khi nói về các tiên đề của Bo, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Khi chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng thấp lên trạng thái dừng có mức năng lượng cao hơn thì nguyên tử bức xạ năng lượng
B Khi nguyên tử ở trạng thái dừng thì êlectron chỉ chuyển động quanh hạt nhân trên quỹ đạo gần hạt nhân nhất
C Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En sang trạng thái dừng có năng lượng Em nhỏ hơn thì nguyên tử phát ra một phôtôn có năng lượng đúng bằng hiệu En – Em
D Nguyên tử đang ở trạng thái dừng có mức năng lượng cao thì bức xạ năng lượng, còn khi nó đang ở trạng thái dừng có mức năng lượng thấp thì không bức xạ năng lượng
Câu 30: Công suất bức xạ của một nguồn phát ánh sáng đơn sắc là 2,65 W, ánh sáng từ nguồn phát ra có bước sóng 0,50 m Số phôtôn của nguồn này phát ra trong 1 phút là
Câu 31: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A Khoảng thời gian ngắn nhất chất điểm đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ
A 3
2 là
π s
60 Khi ở vị trí có li độ 2 cm, chất điểm có tốc độ 40 3 cm/s Tần số
góc và biên độ dao động của chất điểm lần lượt bằng
A 20 rad/s và 3 cm B 20 rad/s và 4 cm C 30 rad/s và 2 cm D 40 rad/s và 4 cm
Câu 32: Theo mẫu nguyên tử Bo, khi nguyên tử hiđrô phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 0,4861 m thì năng lượng của nguyên tử
Câu 33: Tại mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp A và B, tần số 50 Hz, cùng pha cách nhau 1 m Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 1 m/s Trên đoạn AB, số điểm dao động với biên độ cực đại cùng pha với trung điểm I của AB là
Câu 34: Cho phản ứng hạt nhân: p+ Li73 X42He+17,3MeV Năng lượng tỏa ra khi thu được 1 g heli là
A 26,04.1026 MeV B 13,02.1023 MeV C 13,02.1026 MeV D 26,04.1023 MeV
Câu 35: Đặt đặt áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến
áp thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100 V Nếu số vòng của cuộn sơ cấp được giữ nguyên, số vòng cuộn thứ cấp giảm đi 100 vòng thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 90 V Nếu số vòng của cuộn thứ cấp được giữ nguyên như ban đầu, còn số vòng cuộn sơ cấp giảm đi 100 vòng thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 112,5 V Giá trị của U bằng
Câu 36: Con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương nằm ngang Mốc thế năng taị vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc bằng 0,15 J và độ lớn lực đàn hồi cực đại của lò xo tác dụng vào vật
là 6 N Chiều dài quỹ đạo của vật là
Câu 37: Khi nói về phóng xạ, phát biểu nào sau đây đúng?
A Nhiệt độ càng cao thì sự phóng xạ xảy ra càng nhanh
B Áp suất càng lớn thì sự phóng xạ xảy ra càng mạnh
C Các tia phóng xạ đều bị lệch khi đi qua điện trường
D Có những đồng vị phóng xạ do con người tạo ra,
Câu 38: Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc ωt quanh một trục cố định trong mặt phẳng khung dây trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức e=E cosωtt Tại thời điểm t 00 véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vec tơ cảm ứng từ một góc bằng
Câu 39: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong môi trường truyền âm đẳng hướng
và không hấp thụ âm Tại A và B có mức cường độ âm lần lượt là 30 dB và 100 dB Cường độ âm tại A nhỏ hơn cường độ âm tại B
Trang 5A 105 lần B 103 lần C 106 lần D 107 lần.
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số thay đổi được vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 100, cuộn cảm thuần và tụ điện Khi tần số dòng điện là f0 thì điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và bằng ba lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở Nếu tần số dòng điện là 2f0 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch khi đó
có giá trị lần lượt là
A 100 và 600 B 150và 150 C 600 và 150 D 150 và 600
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần( phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α ở nơi có gia tốc trọng trường g Mốc thế0 năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc là 0,09 J Động năng của con lắc ở vị trí có li độ góc
0
α
Câu 42: Một sợi dây đàn hồi dài được căng ngang Đầu O của dây dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 3 cm và tần số 2 Hz Sau 2 s sóng truyền được 2 m dọc theo dây Chọn gốc thời gian lúc phần tử tại O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Li độ dao động của phần tử M trên dây cách O đoạn 2,5 m tại thời điểm 2 s là
Câu 43: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Biết các thông số của đoạn mạch thỏa mãn L=CR2 Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định, mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc 75 rad/s và 150 rad/s Hệ số công suất của đoạn mạch đó bằng
A
3
2
6
2 2
Câu 44: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình là x = 6cos(
π
4t-3 ) (x tính bằng cm, t tính bằng
s) Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ 3 2 cm thì nó có tốc độ là
Câu 45: Đặt điện áp u = U0cosωtt(trong đó U0 và ωt không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, đoạn mạch MB là một tụ điện có điện dung thay đổi được Thay đổi điện dung của tụ điện để công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch AB đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là 2U0 Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM lúc này là
A
3
5
Câu 46: Một ống phát tia X đang hoạt động với hiệu điện thế một chiều, phát ra tia X có tần số lớn nhất là 3.1019 Hz Bỏ qua động năng ban đầu của êlectron khi bứt ra khỏi catôt Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của ống phát tia X trên là
Câu 47: Ban đầu (t = 0), có một mẫu nguyên chất của chất phóng xạ X (có chu kì bãn rã T) Đến thời điểm t,
số nguyên tử chất X còn lại trong mẫu bằng
1
2 số nguyên tử chất X đã phân rã Giá trị của t là
1n2 T
1n3 T
1n2
Câu 48: Trong hiện tượng phóng xạ, tia phóng xạ có cùng bản chất với tia hồng ngoại là tia
Trang 6Câu 49: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ có giá trị cực đại Q0 = 12 nC Tại thời điểm t = 2 μms, điện tích trên bản tụ này bằng
0
Q
2 lần đầu
tiên Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A
6
6
C
6
10 π
6
10 π
4
Câu 50: Trong thí nghiệm Y - âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D Khe S được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía so với vân trung tâm là
A 3
λD
λD
λD
λD a
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Gọi t là khoảng thời gian để số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ X giảm đi e lần (e là cơ số của logarit tự nhiên với lne = 1), T là chu kỳ bán rã của chất phóng xạ X Hệ thức đúng là
A
ln 2
t
T
T t 2
T t
ln 2
Câu 52: Hai chất điểm có khối lượng 0,5 kg và 0,3 kg gắn ở hai đầu một thanh cứng, nhẹ, có chiều dài 100
cm Momen quán tính của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh có giá trị là
A
1
Câu 53: Một đĩa mỏng đồng chất hình tròn có bán kính R, khối lượng m Tại t = 0, dưới tác dụng của một momen lực M, đĩa bắt đầu quay từ trạng thái nghỉ quanh trục đi qua tâm và vuông góc với mặt đĩa Tốc độ góc của đĩa ở thời điểm t bằng
A 2
2M
t
M t
2 2mR t
2 2MR t
m
Câu 54: Một hạt có năng lượng nghỉ 0,511 MeV và động năng tương đối tính 4 MeV Theo thuyết tương đối, động lượng của hạt là
A 4,482
MeV
MeV
c C 2,698.10-15
MeV
MeV c
Câu 55: Một con lắc lò xo có tần số góc riêng là 20 rad/s Con lắc dao động tắt dần chậm trên mặt phẳng nằm ngang Hệ số ma sát trượt giữa vật nhỏ của con lắc và mặt phẳng nằm ngang là 0,01 Lấy g = 10 m/s2
Độ giảm biên độ sau mỗi chi kì dao động là
Câu 56: Ở mặt chất lỏng, tại A và B cách nhau 50 cm có hai nguồn kết hợp dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là u1 = cos(40
π
πt-2) (cm) và u2 = cos40πt(cm) Biết tốc độ truyền sóng trên
mặt chất lỏng là 60 cm/s, biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Gọi M là trung điểm của AB Biên độ dao động của phần tử chất lỏng tại M là
Câu 57: Một đĩa tròn mỏng quay xung quanh trục của nó từ trạng thái nghỉ với gia tốc không đổi γ. Sau thời gian t1 nó có momen động lượng L lần đầu tiên Sau thời gian t2 kể từ khi bắt đầu chuyển động, động năng của đĩa tròn này là
A
2
2
1
γt L
2
2 2
1
γ t L
2
2 2
1
γt L
2
1
γt L 2t
Trang 7Câu 58: Chất phóng xạ 21084Pocó chu kỳ bán rã 138 ngày Khối lượng của một mẫu 210
84Pocó độ phóng xạ 2
Ci (1 Ci = 3,7.1010 Bq) là
Câu 59: Phương trình tọa độ góc φ theo thời gian t của vật rắn quanh một trục cố định là φ=8t+t (2 φ tính
bằng rad, t tính bằng s, t 0) Phát biểu nào sau đây sai?
A Gia tốc góc của vật bằng 2 rad/s2
B Ở thời điểm t = 0, tốc độ góc của vật là 8 rad/s
C Vật quay nhanh dần đều theo chiều dương đã chọn
D Ở thời điểm t = 2 s, tốc độ góc của vật là 10 rad/s
Câu 60: Một mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung thay đổi được Khi điện dung của tụ điện có giá trị
25 pF 9π thì máy thu bắt được sóng điện
từ có bước sóng 1 m Để máy thu này có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng 100 m thì điều chỉnh điện dung của tụ tới giá trị
A
1
μmF
5 μmF
25 μmF
1 μmF
72π
- HẾT
-SỞ
GD&ĐT
VĨNH
TRƯỜNG
THPT
CHUYÊN
VĨNH
Trang 817 D C C A D B
Trang 954 A C B C C B