1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

De va dap an thi thu chuyen vinh phuc lan V pot

6 444 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 311 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

n-propylic và n-butylic Câu 7: Đun nóng etilen glicol HO-CH2-CH2-OH với axit hữu cơ đơn chức X xúc tác H2SO4 đặc thu được hỗn hợp các este trong đó có một este có công thức phân tử là C

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 4 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011

Môn thi HÓA HỌC - Khối A, B

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 209 PHẦN CHUNG

Câu 1: Chất X có công thức phân tử là C3H6O2 X tác dụng với NaOH và có phản ứng tráng gương Hãy lựa chọn CTCT đúng của X

A CH3-CH2-COOH B HCOO-CH2CH3 C HO-CH2-CH2-CH=O D CH3-CH(OH)-CH=O

Câu 2: Cho phản ứng sau: As2S3 + HNO3 (đ,n)  H3AsO4 + H2SO4 + NO2 + H2O Với hệ số các chất trong phương trình là các số nguyên đơn giản và không thể giản ước Vậy tổng đại số các hệ số của chúng là:

Câu 3: Hỗn hợp X gồm một ankan và một anken Cho 6,72 lít hỗn hợp X qua dung dịch Br2, dung dịch Br2 mất màu

và thấy khối lượng bình tăng 4,2 gam Sau phản ứng thấy có 4,48 lít khí thoát ra Đốt cháy hoàn toàn khí thoát ra thu được 8,96 lít CO2 (đktc) Hãy xác định công thức của ankan?

A CH4 hoặc C2H6 B C2H6 hoặc C3H8

C CH4 hoặc C3H8 D C2H6 và C4H10

Câu 4: Hỗn hợp X gồm 0,2 mol Na và 0,15 mol Al X tác dụng với H2O dư thu được V1 (l) H2 Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V2 (l) H2 (các khí đo cùng điều kiện) Quan hệ V1 và V2?

A V1 < V2 B V1 < = V2 C V1 > V2 D V1 = V2

Câu 5: Sắp xếp các chất CH3COOH (1), HCOO-CH3 (2), CH3CH2COOH (3), CH3COO-CH3 (4), CH3CH2CH2OH (5) theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần Dãy nào có thứ tự sắp xếp đúng?

A (3) > (1) > (5) > (4) > (2) B (3) > (5) > (1) > (4) > (2)

C (3) > (1) > (4) > (5) > (2) D (1) > (3) > (4) > (5) > (2)

Câu 6: Đun 0,4 mol hỗn hợp 2 rượu no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng trong dung dịch H2SO4 đặc (xt) ở

1400C thu được 7,704 gam hỗn hợp 3 ete Tham gia phản ứng ete hóa có 50% lượng rượu có khối lượng phân tử lớn

và 40% lượng rượu có khối lượng phân tử nhỏ Xác định công thức cấu tạo của 2 rượu

A metylic và etylic B etylic và n-propylic

C propanol-2 và butanol-2 D n-propylic và n-butylic

Câu 7: Đun nóng etilen glicol ( HO-CH2-CH2-OH) với axit hữu cơ đơn chức X (xúc tác H2SO4 đặc) thu được hỗn hợp các este trong đó có một este có công thức phân tử là C6HnO4 Lựa chọn giá trị đúng của n

Câu 8: Cho 0,1 mol Ba vào 1lít dung dịch chứa HCl 0,1M, FeCl2 0,1M và Na2SO4 0,1M Hãy cho biết khối lượng  thu được sau phản ứng?

Câu 9: Khi cho 0,3 mol khí Cl2 vào bình chứa 0,8 mol khí NH3, hãy cho biết sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được sản phẩm gồm những gì? (Biết hiệu suất các phản ứng đạt 100%):

A 0,1 mol N2 và 0,4 mol NH4Cl B 0,1 mol N2, 0,6 mol HCl

C 0,1 mol N2 và 0,6 mol NH4Cl D 0,1 mol N2 và 0,8 mol NH4Cl

Câu 10: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 lipit thu được glixerin và 2 muối natri oleat và natri stearat Hãy cho biết có bao nhiêu cặp lipit thỏa mãn ?

Câu 11: Chất X có công thức phân tử là C10H`10O2 Đun nóng X trong NaOH thu được 2 muối đều có phân tử khối >

100 Hãy cho biết có bao nhiêu chất thỏa mãn

Câu 12: Cho các phân tử : CO2, HCN; C2H2; HCHO; C2H4 có bao nhiêu phân tử trong đó cacbon ở trạng thái lai hóa

sp trong các phân tử trên?

Câu 13: Cho các chất sau: Glyxin (I); axit glutamic (II) ; HOOC-CH2-CH2-CH(NH3Cl)-COOH (III);

H2N-CH2-CH(NH2)-COOH (IV) Sắp xếp các chất trên theo thứ tự tăng dần về pH (giả sử chúng có cùng nồng độ mol/ l)

A (III) < (I) < (II) < (IV) B (III)<(IV) < (I) <(II) C (I) < (II) < (III) < (IV) D (III) < (II) < (I) < (IV)

Câu 14: Cho các hóa chất nào sau đây: KClO3; O2; N2; Cu; H2SO4 đ,t0; HNO3 đ,t0 Hãy cho biết P tác dụng với bao nhiêu chất ?

Trang 2

Câu 15: Cho các phản ứng sau :

NaHCO3 + NaOH (1); NaHCO3 + KOH (2);

Ba(OH)2 + Ba(HCO3)2 (3); NaHCO3 + Ba(OH)2 (4);

KHCO3 + NaOH (5); Ba(HCO3)2 + NaOH (6)

Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng có phương trình ion thu gọn là :

HCO

-3 + OH-  CO

2-3 + H2O

Câu 16: Cho Na dư vào dung dịch chứa ZnCl2 Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?

A có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện

B có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan 1 phần

C có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn

D có khí bay lên

Câu 17: Cho PƯ sau : 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k)  H  0 Hãy cho biết yếu tố nào sau đây làm cân bằng chuyển dịch về phía thuận ?

C tăng nhiệt độ D tăng lượng xúc tác V2O5

Câu 18: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền là Cl35và Cl37, nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Phần trăm theo khối lượng của hai đồng vị lần lượt là?

A 73,94% và 26,06% B 25% và 27% C 75% và 25% D 26,06% và 73,94%

Câu 19: Khi cho Ca kim loại vào các chất dưới đây, trường hợp nào không có phản ứng của Ca với nước?

A Dung dịch HCl vừa đủ B Dung dịch CuSO4 vừa đủ

Câu 20: Đốt 6,5 gam Zn trong 1,68 lít khí Clo (đktc) thu được chất rắn G Cho G vào dung dịch AgNO3 dư Hãy cho biết khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là bao nhiêu?

A 28,7 gam B 26,925 gam C 21,525 gam D 5,4 gam

Câu 21: Chất X có công thức phân tử C8H15O4N Từ X, thực hiện biến hóa sau:

C8H15O4N + dung dịch NaOH dư ,t0 Natri glutamat + CH4O + C2H6O

Hãy cho biết, X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 22: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức E, F (ME < MF) Khi cho 1,42 gam hỗn hợp X vào dung dịch Ag2O / dung dịch NH3 thu được 8,64 gam Ag Hiđro hóa hoàn toàn 1,42 gam hỗn hợp X thành hỗn hợp rượu Y Cho toàn bộ hỗn hợp Y vào bình đựng Na dư thu được 0,336 lít H2 (đktc) Xác định công thức của E, F Biết hiệu suất các phản ứng đạt 100%

A E là HCH=O và F là CH3-CH2-CH=O B E là HCH=O và F là CH3CH=O

C E là CH3CH=O và F là CH2=CH-CH=O D E là HCH=O và F là CH2=CH-CH=O

Câu 23: Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 1,0M vào 200 ml dung dịch chứa NaHCO3 dư và Na2CO3 thu được 1,12 lít

CO2 (đktc) Xác định nồng độ mol/l của Na2CO3 trong dung dịch

Câu 24: Este X có công thức phân tử là C4H8O2 X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y và rượu Z Oxi hoá

Z bằng CuO thu được chất hữu cơ Z1 không có phản ứng tráng gương Hãy lựa chọn tên gọi đúng của X

A n-propyl fomiat B isopropyl fomiat C Etyl axetat D Metyl propionat

Câu 25: Cho 14,8(g) hỗn hợp gồm Al, Zn, Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, t0 dư, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch giảm 10,8(g) Tính thể tích khí thu được ở (00C, 2 atm) Biết khí đó không cho phản ứng với dung dịch CuCl2

Câu 26: Cho hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 qua Ni nung nóng được hỗn hợp B chỉ gồm 3 hiđrocacbon có MB = 28,5 đvC MA có giá trị?

Câu 27: Để bảo quản các kim loại kiềm, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

C Ngâm chìm trong dầu hoả D Để trong bình kín

Câu 28: Một đoạn mạch gồm 2 mắt xích của PVC, hãy cho biết có bao nhiêu cách viết công thức cấu tạo của đoạn mạch đó :

Trang 3

Câu 29: Để điều chế 100 gam thuỷ tinh hữu cơ cần bao nhiêu gam rượu metylic và và bao nhiêu gam axit metacrrylic, biết hiệu suất quá trình phản ứng đạt 80%

A axit 68,8 gam; rượu 25,6 gam B axit 86,0 gam; rượu 32 gam

C axit 107,5 gam; rượu 40 gam D axit 107,5 gam; rượu 32 gam

Câu 30: Thực hiện phản ứng ete hoá giữa etilen glicol {HO-(CH2)2-OH} với rượu đơn chức X thu được ete Y1 và Y2 trong đó Y1 có công thức phân tử là C4H10O2 Y1 không tác dụng với Na Hãy lựa chọn công thức đúng của X

A C3H5OH B CH3OH hoặc C2H5OH C C2H5OH D CH3OH

Câu 31: Cho dung dịch phenolphtalein vào các dung dịch sau: H2N-CH2-CH(NH2)-COOH (1); H2N-CH2-COONa (2); ClH3N-CH2COOH (3) ; HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (4) ; NaOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COONa (5) Hãy cho biết dung dịch nào chuyển sang màu hồng?

A (1) (3) (5) B (1) (2) (4) (5) C (1) (2) (5) D (2) (3) (4) (5)

Câu 32: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức đều có chứa nhóm cacboxyl trong phân tử Đun nóng hỗn hợp X với NaOH thu được 1 rượu và 1 muối Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng?

A X gồm 1 rượu đơn chức và este của rượu đơn chức B X gồm 1 axit và một este của axit khác

C X gồm 1 rượu đơn chức và 1 axit đơn chức D X gồm 1 axit và một este của axit đó

Câu 33: Một hỗn hợp G gồm 2 rượu X, Y là đồng phân của nhau khi đem đề hiđrat hóa tạo anken thì thu được hỗn hợp 4 anken Khi cho 7,4 gam hỗn hợp G vào bình đựng Na dư thấy thoát ra 1,12 lít khí H2 (đktc) Oxi hóa Y trong điều kiện thích hợp thu được sản phẩm có phản ứng tráng gương Vậy X, Y là:

A tert-butylic và n-butylic B n-butylic và iso-butylic

C sec-butylic và n-butylic D sec-butylic và iso-butylic

Câu 34: Cho khí H2 dư đi qua hỗn hợp X gồm 0,05 mol CuO; 0,05 mol Fe3O4 và 0,1 mol Al2O3 Sau phản ứng hoàn toàn, cho toàn bộ lượng chất rắn còn lại tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư Hãy cho biết thể tích khí

NO2 thoát ra (quy về điều kiện tiêu chuẩn)

A 16,8 lít B 25,76 lít C 10,08 lít ; D 12,32 lít

Câu 35: Cho Na vào dung dịch chứa HCl và FeCl3 Hãy cho biết thứ tự phản ứng của các chất trong dung dịch?

A FeCl3, HCl, H2O B HCl, H2O, FeCl3 C H2O, HCl, FeCl3 D H2O, FeCl3, HCl

Câu 36: Một mẫu nước có chứa CaCl2 và Ca(HCO3)2 Điều nào là đúng khi nói về loại nước trên?

A Có thể dùng dung dịch sô-đa để làm mềm nước B Chỉ chứa độ cứng tạm thời

C Có thể dùng dung dịch HCl để làm mềm nước trên D Chỉ chứa độ cứng vĩnh cửu

Câu 37: Cho từ từ V lít dung dịch Na2CO3 1M vào V1 lít dung dịch HCl 1M thu được 2,24 lít CO2 (đktc) Cho từ từ V1 lít HCl 1M vào V lít dung dịch Na2CO3 1M thu được 1,12 lít CO2 (đktc) Vậy V và V1 tương ứng là :

A V = 0,2lít ; V1 = 0,25 lít B V = 0,25 lít ; V1 = 0,2 lít

C V = 0,15 lít ; V1 = 0,2 lít D V = 0,2 lít ; V1 = 0,15 lít

Câu 38: Hỗn hợp X gồm H2 và N2 có MTB = 7,2, sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH3, được hỗn hợp Y có MTB = 8 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp là?

Câu 39: Chất hữu cơ X đơn chức có công thức phân tử là C3H6O2 X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y

có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của X Hãy lựa chọn tên gọi đúng của X

A Mety fomiat B Etyl fomiat C Metyl axetat D axit propionic

Câu 40: Cho hỗn hợp gồm m(g) Al + m(g)Na vào cốc nước dư thì thấy:

A Al tan hết ,trong dung dịch chỉ chứa NaAlO2 +NaOH dư

B Al tan hết và tạo ra Al(OH)3

C Miếng Al không tan hết

D Al tan hết, trong dung dịch còn lại chỉ chứa NaAlO2

PHẦN 2 PHẦN RIÊNG

PHẦN DÀNH CHO BAN CƠ BẢN

Câu 41: Thực hiện phản ứng este hóa giữa m gam etanol với m gam axit acrylic (xt H2SO4 đặc), người ta thu được m gam este Vậy hiệu suất phản ứng este hóa là:

Câu 42: Đem oxi hóa 2,61 gam anđehit X thì thu được 4,05 gam axit cacboxylic tương ứng Vậy công thức của anđehit là :

Trang 4

Câu 43: Cho hỗn hợp gồm 8,0 gam Cu và 8,0 gam Fe2O3 vào 400,0 ml dung dịch H2SO4 0,5M Tính khối lượng chất rắn chưa tan?

Câu 44: Từ 2 tấn xenlulozơ với lượng HNO3 đặc lấy dư (xt H2SO4 đặc) người ta sản xuất được 2,97 tấn xenlulozơ trinitrat Vậy hiệu suất phản ứng là:

Câu 45: Amin X, no đơn chức, mạch hở bậc II trong đó cacbon chiếm 65,75% về khối lượng X có bao nhiêu CTCT ?

Câu 46: Vào những ngày trời nắng, tại một số dòng sông bị ô nhiễm, lượng cá bị chết nhiều hơn Điều này được giải thích là do:

A lượng khí độc hòa tan tăng B lượng thức ăn trong nước giảm

C lượng oxi hòa tan thiếu D lượng chất thải thoát ra nhiều hơn

Câu 47: Cho cân bằng sau: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) H < 0 Hãy cho biết trong các yếu tố sau: (1) tăng nhiệt độ; (2) tăng nồng độ N2, H2; (3) tăng áp suất chung; (4) tăng lượng xúc tác; (5) giảm thể tích bình phản ứng Những yếu tố nào làm cân bằng chuyển dịch về phía thuận?

A (2), (3), (4) B (2), (4), (5) C (2), (3), (5) D (1), (2), (3)

Câu 48: Cho 4,6 gam ancol no mạch hở X vào bình chứa 10,0 gam Na, sau phản ứng hoàn toàn thu được 14,45 gam chất rắn Vậy X có thể là chất nào sau đây?

Câu 49: Dãy các kim loại nào sau đây khi lấy dư đều khử Fe3+ thành Fe2+

A Cu, Al, Fe B Zn, Pb, Sn C Mg, Al, Zn D Fe, Cu, Ni

Câu 50: Hãy cho biết hiđroxit nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH đặc?

PHẦN DÀNH CHO BAN NÂNG CAO

Câu 51: Kiểu liên kết giữa các đơn vị glucozơ trong amilozơ là:

A α -1,2-glicozit B α-1,6-glicozit C β-1,4-glicozit D α -1,4-glicozit

Câu 52: Hãy cho biết có thể sử dụng quỳ tím để phân biệt dãy các dung dịch nào sau đây?

A Na2CO3, NaOH, NaCl B NaNO3, NaOH, Ba(NO3)2

C NaOH, HCl, NaCl D NH4Cl, NaCl, AlCl3

Câu 53: Cho các cặp oxi hoá - khử sau: M2+/M, X2+/X, Y2+/Y Biết tính oxi hoá của các ion tăng dần theo thứ tự: M2+,

Y2+, X2+ tính khử giảm dần theo thứ tự M, Y, X Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra?

A Y + XCl2 B M + YCl2 C X + YCl2 D M + XCl2

Câu 54: Cho 0,2 mol axit cacboxylic đơn chức X vào 200,0 ml dung dịch NaOH 0,8M thì thu được dung dịch có chứa 15,52 gam chất tan Vậy công thức của axit cacboxylic X là:

A C2H3COOH B CH3COOH C C2H5COOH D HCOOH

Câu 55: Hãy cho biết kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 56: Hãy cho biết dãy các muối nào sau đây thủy phân trong dung dịch?

A NaNO3, CrCl3, CuSO4 B HCOONa, FeCl3, NaCl C Na2S, Na2SO4, BaCl2 D Na2CO3, AlCl3, SnCl2

Câu 57: Thủy phân peptit X có CTCT là : H2NCH2CONH-CH(CH3)CONH-CH(COOH)CH2CH2CH2CH2NH2 Vậy tên gọi của X là :

A Alanyl Glyxyl Lyzin B Glyxin Alanin Lyzin

C Glyxyl Alanyl Lyzin D Glyxyl Alanyl Glutamin

Câu 58: Đề hiđrat hóa dẫn xuất hiđroxi X thu được hiđrocacbon Y Hiđro hóa Y thu được cumen Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 59: Có các chất sau: phenol, axit axetic, glixeryl triaxetat, etylclorua, phenyl amoniclorua và ancol etylic Số chất tác dụng với dung dịch NaOH là:

Câu 60: Cho từ từ các mẩu Na vào dung dịch muối sunfat của một kim loại hoá trị II thấy có kết tủa trắng xuất hiện và sau đó kết tủa tan vừa hết Hãy cho biết đó là muối nào sau đây?

HẾT

Trang 5

-ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 - MÔN HÓA HỌC - KHỐI A - B

Câu Đề Đáp Án Đề Đáp Án Đề Đáp Án Đề Đáp Án Đề Đáp Án Đề Đáp Án Thông báo

Trang 6

57 132 D 209 C 357 D 485 D 570 B 628 A

Ngày đăng: 11/08/2014, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w