Thơi gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí ban đầu về vị trí cân bằng gấp ba lần thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí ban đầu về vị trí biên x = +A.Chọn phương án đúng Câu 13: Một mạch d
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LONG AN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM HỌC 2014 - 2015
MÔN: VẬT LÝ KHỐI A, A 1
Thời gian làm bài: 90 phút;
Đề thi gồm 6 trang (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 357
Cho các hằng số: khối lượng của hạt electron là mc = 9.1.10-31kg; điện tích của hạt electron
qe = -1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng trong chân không c= 3.108m/s; hằng số planck h = 6,625.10-34J.s
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 100πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạnt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn
AM và MB mắc nối tiếp Đoạn AM chỉ có điện trở thuần R = 80 Ω, đoạn MB gồm tụ điện cóđiện dung C thay đổi được mắc nối tiếp với cuộn dây có hệ số tự cảm L = H và điện trở trong r
= 20Ω Thay đổi điện dung C của tụ ( với C ≠ 0 ) để điện áp hiệu dụng trên đoạn MB đạt cựctiểu Giá trị cực tiểu đó bằng
Câu 2: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng có khối lượng m tích điện q và lò xo có độ
cứng k = 10 N/m Khi vật đang nằm cân bằng, cách điện, trên mặt phẳng nhẳn nằm ngang thì xuất
quanh có hướng dọc theo trục của lò xo Sau đó con lắc dao động điều hòa với biên độ 8 cm dọctheo trục lò xo Giá trị q là
Câu 3: Cho mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm và bộ hai tụ điện có cùng điện dung 2,5 mắcsong song Trong mạch có dao động điện từ tự do, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12V Tạithời điểm hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm 6V thì một tụ điện bị bong ra và đứt dây nối Tính nănglượng cực đại cuộn cảm sau đó
Câu 4: Một con lắc dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kỳ, biên độ giảm 3% Phần năng lượng con
lắc bị mất đi trong một chu kỳ dao động toàn phần là bao nhiêu ?
Câu 5: Một học sinh quấn một máy biến áp có số vòng dây cuộn thứ cấp gấp hai lần số vòng dây
cuộn sơ cấp Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thìđiện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 1,9U.Khi kiểm tra thì phát hiện trong cuộn thứcấp có 50 vòng dây bị quấn ngược chiều so với đa số vòng dây trong đó Bỏ qua mọi hao phítrong máy biến áp Tổng số vòng dây đã được quấn trong máy biến áp là:
A 3000vòng B 1500vòng C 2000vòng D 1000vòng.
Câu 6: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lương m = 300g và lò xo có độ cứng k= 40N/m.
Con lắc được đặt trên giá nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1 Từ vị trí lò
xo không biến dạng, một vật khối lượng m0 = 200g bay dọc theo trục lò xo với vận tốc 5m/s tới
va chạm mềm với vật m Sau va chạm hai vật dính vào nhau và con lắc dao động tắt dần tronggiới hạn đàn hồi của lò xo Lấy g = 10m/s2 Độ lớn của lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quátrình dao động bằng:
Trang 2A 7,94N B 9,45N C 8,44N D 6,64N.
Câu 7: Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh của một mặt phẳng nghiêng góc 300 Hệ số masát giữa vật và mặt phẳng nghiêng thay đổi theo quy luật = 0,1x với x là quãng đường vật điđược Khi đến chân mặt phẳng nghiêng thì vật dừng lại Thời gian từ lúc bắt đầu trượt đến khidừng lại là
Câu 8: Muốn phát ra bức xạ, chất phóng xạ trong thiên nhiên cần phải được kích thích bởi
Câu 10: Ném một vật theo phương ngang với vận tốc 400m/s từ đỉnh một ngọn đồi cao 100m so
với mặt đất Thời gian kể từ lúc ném đến khi nghe tiếng chạm đất nhận giá trị gần đúng nhất là ?(Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s, bỏ qua mọi ảnh hưởng của môi trường, lấy g
= 9,81 m/s2)
Câu 11:Cho phương trình của dao động điều hòa x = -5cos( ) (cm) Biên độ và pha ban đầu của dao động là bao nhiêu?
A 5 cm; 0 rad B 5 cm; 4 rad C 5cm; rad D 5 cm; (4 t) rad.
Câu 12:Một dao động điều hòa có chu kỳ là T và biên độ là A Tại thời điểm ban đầu vật có li độ
x1 Thơi gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí ban đầu về vị trí cân bằng gấp ba lần thời gian ngắn
nhất để vật đi từ vị trí ban đầu về vị trí biên x = +A.Chọn phương án đúng
Câu 13: Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có
độ tự cảm L Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từriêng Gọi q0, U0 lần lượt là điện tích cực đại và điện áp cực đại của tụ điện, I0 là cường độ dòngđiện cực đại trong mạch Biểu thức nào sau đây không phải là biểu thức tính năng lượng điện từtrong mạch ?
Câu 14: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số hay đổi được vào hai đầu đoạn mạch R,L,C nối
tiếp Khi thay đổi thì cường độ hiệu dụng dòng điện có giá trị cực đại Imax và hai giá trị và
60 Ω, tính R
A R = 1200 Ω B R = 30 Ω C R = 100 Ω D R = 60 Ω
Câu 15: Một nguồn sáng có công suất 3,58W, phát ra ánh sáng tỏa đều theo mọi hướng mà mỗi
phô tôn có năng lượng 3,975.10-19J Một người quan sát đứng cách nguồn sáng 300 km Bỏ qua sựhấp thụ ánh sáng bởi khí quyển Tính số phôtôn lọt vào mắt người quan sát trong mỗi giây Coibán kính con ngươi là 2mm
Trang 3A 70 B 90 C 80 D 100.
Câu 16: Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là bao nhiêu?
A vô hạn B 10-10 cm C 10-13 cm D 10-8 cm
Câu 17: Với dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.
B Chu kỳ có thể bằng chu kỳ dao động riêng.
C Chu kỳ có thể không bằng chu kỳ dao động riêng.
D Tần số luôn bằng tần số dao động riêng.
Câu 18: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây và một tụ xoay Điện
trở thuần của cuộn dây là 1mΩ Khi điều chỉnh điện dung của tụ 1 và bắt được sóng điện từ cótần số góc 10000 rad/s thì xoay nhanh tụ để suất điện động không đổi nhưng cường độ hiệu dụngdòng điện giảm xuống 1000 lần Hỏi điện dung tụ thay đổi một lượng bao nhiêu?
Câu 19: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m, quả cầu bằng sắt có khối
lượng m1 =100g có thể dao động không ma sát theo phương ngang 0x trùng với trục lò xo Gắnvật m1 với một nam châm nhỏ có khối lượng m2 = 300g để hai vật dính vào nhau cùng dao độngđiều hòa với biên độ 10cm Để m2 luôn gắn với m1 thì lực hút ( theo phương 0x) giữa chúngkhông nhỏ hơn
Câu 20: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp chậm pha /4 so với cường độ dòng điện.
Đối với đoạn mạch này thì
A hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch.
B tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để mạch xảy ra cộng hưởng.
C tổng trở mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
D điện áp giũa hai đầu điện trở thuần chậm pha /4 so với điện áp hai đầu mạch.
Câu 21: Trong một giờ thực hành một học sinh muốn một quạt điện loại (180V-120W) hoạt động
bình thường dưới một điện áp xoay chiều có giá trị 220V, nên mắc nối tiếp quạt với một biến trở.Ban đầu học sinh để biến trở có giá trị 70Ω thì đo thấy cường độ hiệu dụng trong mạch là 0,75A
và công suất quạt điện đạt 92,8% Muốn quạt hoạt động bình thường thì phải điều chỉnh biến trởnhư thế nào?
A Tăng thêm 20 Ω B Giảm đi 12 Ω C Giảm đi 20 Ω D Tăng thêm 12 Ω Câu 22: Nếu tăng số vòng dây của cuộn cảm thì chu kỳ của dao động sẽ thay đổi như thế nào?
C Không đủ cơ sở để trả lời D Không đổi.
Trang 4Câu 23: Radi224 là chất phóng xạ anpha , lúc đầu có 1013 nguyên tử chưa bị phân rã Các hạtanpha thoát ra được hứng trên một bản tụ điện phẳng có điện dung 0,1 , bản còn lại nối đất Giả
sử mỗi hạt anpha sau khi đập vào bản tụ ,sau đó trở thành nguyên tử heli Sau hai chu kỳ bán rãhiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng
Câu 24: Một bể sâu 1,2m chứa đầy nước Một tia sáng mặt rời rọi vào mặt bể nước, dưới góc tới
i, có tani = 4/3 Tính độ dài của vết sáng tạo ở đáy bể Cho biết chiết suất của nước đối với ánhsáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là nđ = 1,328 và nt = 1,343
Câu 25: Ánh sáng có bước sóng 0,75 có thể gây ra hiện tượng quang điện ở chất nào dưới đây?
Câu 26: Giao thoa giữa hai nguồn kết hợp S1 và S2 trên mặt nước có phương trình lần lượt là u1 =
động cực đại thì điểm M gần đường trung trực nhất( nằm về phía S1) cách đương trung trực 1/6bước sóng Giá trị có thể là
A 2πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn/ B –π/3πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn/3 C πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn/2 D –π/3πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn/2
Câu 27: Để xác định thể tích máu trong cơ thể bệnh nhân bác sĩ đã cho vào máu 1ml một dung
dịch chứa I-131 ( đồng vị I-131 là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 8,06 h) có độ phóng xạ4.10-6 Ci Sau 1h người ta lấy 1ml máu của bệnh nhân thì độ phóng xạ của lương máu này là7,8.10-10 Ci Xác định thể tích máu của bệnh nhân Giả thiết chất phóng xạ được phân bố đều vàomáu
A 5,05 lít B 4,71 lít C 4,73 lít D 4,72 lít
Câu 28: Đặt một điện áp xoay chiều u = 200 2cos100t(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện
có dung kháng ZC = 50 mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 50 Cường độ dòng điện trongmạch có biểu thức
C i = 4cos(100t + 4 )(A) D i = 2 2cos(100t + 4 )(A)
Câu 29: Hạt nơtron có động năng 2 MeV bắn vào hạt nhân đứng yên,gây ra phản ứng hạtnhân tạo thành một hạt và một hạt T Các hạt và T bay theo hướng hợp với hướng nơtronnhững góc tương ứng bằng 150 và 300 Bỏ qua bức xạ Phản ứng thu hay tỏa năng lượng baonhiêu? ( cho tỉ số giữa các khối lượng hạt nhân bằng tỉ số các số khối của chúng)
A 0,5 MeV B –π/3 1,66 MeV C –π/3 1,3 MeV D 17,4 MeV.
Câu 30:Đặt điện áp xoay chiều u = 100 cos100 (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R
và tụ điện có điện dung C= F mắc nối tiếp Khi thay đổi giá trị của biến trở thì ứng với haigiá trị R1 và R2 (R1 R2) thì điện áp hai đầu đoạn mạch lần lượt lệch pha 1, 2 so với dòng trongmạch ( với 1 = 2 2) và mạch tiêu thụ cùng một công suất P Giá trị của P là
Trang 5Câu 31: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa ,điện năng ở nơi tiêu thụ không đổi Coi
cường độ dòng điện trong quá trình truyền tải luôn cùng pha với điện áp Ban đầu độ giảm điện
áp trên dây bằng n lần điện áp nơi truyền đi Sau đó người ta muốn giảm công suất hao phí trênđường dây đi m lần thì phải tăng điện áp nơi truyền đi bao nhiêu lần?
Câu 32: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh
sáng có bước sóng = 0,5m, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến
màn quan sát là D =1m Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là L =13mm Tính số vântối quan sát được trên màn
Câu 33: Chọn câu đúng Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có
A cùng pha ban đầu.
B cùng biên độ.
C cùng tần số.
D cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 34: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng
biểu thức E n 13,62
n
lượng 2,55 eV thì bước sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hiđrô đó có thể phát ra là
Câu 37: Trong các kết luận sau tìm kết luận sai :
A Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lý là tần số và biên độ.
B Nhạc âm là những âm có tần số xác định Tạp âm là những âm không có tần số xác định.
C Độ cao là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lý là tần số và năng lượng.
D Độ to là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lý là mức cường độ âm và tần
số âm
Câu 38: Một máy phát sóng điện từ đang phát sóng theo phương thẳng đứng hướng lên Biết tại
điểm M theo phương truyền vào thời điểm t, vectơ cảm ứng từ đang cực đại và hướng về phía tây.Vào thời điểm t thì vectơ cường độ điện trường đang:
A Cực đại và hướng về phía nam B Bằng 0
C Cực đại và hướng về phía tây D Cực đại và hướng về phía bắc.
Câu 39: Một vật có khối lượng 100g thực hiện hai dao động thành phần có phương trình vận tốc lần lượt
Trang 6A 402,517m B.420,157m C 402,268m D.402,157m
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cos vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R,cuộn dây thuần cảm có độtự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Khi đó, phát biểu nàosau đây đúng?
A Cường độ dòng điện qua điện trở sớm pha một góc πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn/2 so với cường độ dòng điện qua tụ điện.
B Cường độ dòng điện qua tụ điện ngược pha so với cường độ dòng điện qua cuộn cảm
C Cường độ dòng điện qua cuộn cảm sớm pha một góc πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn/2 so với cường độ dòng điện qua điện
trở
D Cường độ dòng điện qua điện trở, qua cuộn cảm và qua tụ điện cùng pha với nhau.
Câu 41: Kết quả đo điện trở R được viết dưới dạng R = (40 1) Ω Sai số tỉ đối của phép đo là
Câu 42: Với tính theo đơn vị m thì chiết suất của thủy tinh làm thấu kính thay đổi theo quy
luật: n = 1,55+ Chiếu vào thấu kính có bước sóng = 0,4 m thì tiêu cự của thấu kính
là f=50cm Tiêu cự của thấu kính khi chiếu ánh sáng có bước sóng = 0,6 m là:
Câu 43: Hai nguồn kết hợp A,B trên mặt thoáng của một chất lỏng dao động theo phương trình
cách, tốc độ truyền sóng là v = 60(cm/s) Hai điểm M1,M2 cùng nằm trên một elip nhận A,B làmtiêu điểm thỏa mãn: M1A –π/3 M1B = 3(cm); M2A –π/3 M2B = 4,5(cm) Tại thời điểm t li độ M1 là 2mmthì li độ của M2 là
Câu 44: Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cos vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn dâykhông thuần cảm, điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên Gọi M là điểm nốigiữa cuộn dây và điện trở, N là điểm nối giữa điện trở và tụ điện Điện áp tức thời giữa hai đầuđoạn mạch MB lệch pha πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn / 6 so với điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch NB và lệch pha πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn /
2 so với điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AN Biết các điện áp hiệu dụng: UAN =120V;
UMB= 80 V Hệ số công suất của mạch bằng
Câu 45: Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C không phân nhánh có dạng u = Uocost(V)
A Cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại.
B Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần bằng tổng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn
dây và tụ điện
C Công suất toả nhiệt trên điện trở R đạt giá trị cực đại.
D Điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu điện trở thuần đạt cực đại.
Trang 7Câu 46: Một nguồn S phát sóng trên mặt nước Điểm M cách S một đoạn 2m có phương trình uM
= 2cos(20 - πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn/2) Điểm N cách nguồn 1,2m có phương trình uN = 2cos(20 - πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn/3) Coi biên
độ sóng không đổi, phương trình dao động của nguồn S là:
A uS = 2cos(20 - πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn/12) (cm) B uS = 2cos(20 - πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn/4) (cm)
C uS = 2cos(20 + πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn/12) (cm) D uS = 2cos(20 - πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn/6) (cm)
Câu 47: Trong môi trường không có trọng lượng có một con lắc đơn và một con lắc lò xo, khi
chúng được kích thích để dao động thì
A cả hai dao động bình thường như khi có trọng lượng.
B cả hai không dao động.
C con lắc lò xo dao động , con lắc đơn thì không.
D con lắc đơn dao động , con lắc lò xo thì không.
Câu 48: Dùng chùm proton bắn phá hạt nhân đang đứng yên tạo ra hai hạt nhân X giốngnhau có cùng động năng là W nhưng bay theo hai hướng hợp với nhau một góc và không sinh
ra tia gama Biết tổng năng lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng nhiều hơn tổng năng lượngnghỉ của các hạt tạo thành 2W/3 Coi khối lượng hạt nhân đo bằng đơn vị khối lượng nguyên tửgần bằng số khối của nó thì
A cos = 5/6 B cos = -5/6 C cos = -7/8 D cos = +7/8
Câu 49: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo có độ cứng
100N/m và vật dao động nặng 0,1 kg Khi t = 0 vật qua vị trí cân bằng với tốc độ 40 cm/s Đếnthời điểm t = 1/30 s người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo Tính biên độ dao động mớicủa vật
Câu 50: Chọn câu đúng Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn nhằm chứng minh.
A ánh sáng có bất kỳ màu gì, khi qua lăng kính cũng bị lệch về phía đáy.
B lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó.
C ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc.
D sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc.
- HẾT
-SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LONG AN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM HỌC 2014 - 2015
MÔN: VẬT LÝ KHỐI A, A 1
Thời gian làm bài: 90 phút;
Đề thi gồm 6 trang (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
Cho các hằng số: khối lượng của hạt electron là mc = 9.1.10-31kg; điện tích của hạt electron
qe = -1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng trong chân không c= 3.108m/s; hằng số planck h = 6,625.10-34J.s
Trang 8Câu 1: Trong các kết luận sau tìm kết luận sai :
A Nhạc âm là những âm có tần số xác định Tạp âm là những âm không có tần số xác định.
B Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lý là tần số và biên độ.
C Độ to là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lý là mức cường độ âm và
tần số âm
D Độ cao là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lý là tần số và năng lượng Câu 2: Cho mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm và bộ hai tụ điện có cùng điện dung 2,5 mắcsong song Trong mạch có dao động điện từ tự do, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12V Tạithời điểm hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm 6V thì một tụ điện bị bong ra và đứt dây nối Tính nănglượng cực đại cuộn cảm sau đó
A 0,135 mJ B 0,54mJ C 0,315 mJ D 0,27 mJ
Câu 3: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lương m = 300g và lò xo có độ cứng k= 40N/m.
Con lắc được đặt trên giá nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1 Từ vị trí lò
xo không biến dạng, một vật khối lượng m0 = 200g bay dọc theo trục lò xo với vận tốc 5m/s tới
va chạm mềm với vật m Sau va chạm hai vật dính vào nhau và con lắc dao động tắt dần tronggiới hạn đàn hồi của lò xo Lấy g = 10m/s2 Độ lớn của lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quátrình dao động bằng:
Câu 4: Trong môi trường không có trọng lượng có một con lắc đơn và một con lắc lò xo, khi
chúng được kích thích để dao động thì
A cả hai dao động bình thường như khi có trọng lượng.
B cả hai không dao động.
C con lắc lò xo dao động , con lắc đơn thì không.
D con lắc đơn dao động , con lắc lò xo thì không.
Câu 5: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa ,điện năng ở nơi tiêu thụ không đổi Coi cường
độ dòng điện trong quá trình truyền tải luôn cùng pha với điện áp Ban đầu độ giảm điện áp trêndây bằng n lần điện áp nơi truyền đi Sau đó người ta muốn giảm công suất hao phí trên đườngdây đi m lần thì phải tăng điện áp nơi truyền đi bao nhiêu lần?
Câu 6 : Ném một vật theo phương ngang với vận tốc 400m/s từ đỉnh một ngọn đồi cao 100m so
với mặt đất Thời gian kể từ lúc ném đến khi nghe tiếng chạm đất nhận giá trị gần đúng nhất là ?(Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s, bỏ qua mọi ảnh hưởng của môi trường, lấy g
= 9,81 m/s2)
Câu 7: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng có khối lượng m tích điện q và lò xo có độ
cứng k = 10 N/m Khi vật đang nằm cân bằng, cách điện, trên mặt phẳng nhẳn nằm ngang thì xuất
quanh có hướng dọc theo trục của lò xo Sau đó con lắc dao động điều hòa với biên độ 8 cm dọctheo trục lò xo Giá trị q là
Trang 9Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cos vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R,cuộn dây thuần cảm có độtự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Khi đó, phát biểu nàosau đây đúng?
A Cường độ dòng điện qua điện trở sớm pha một góc πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn/2 so với cường độ dòng điện qua tụ
điện
B Cường độ dòng điện qua điện trở, qua cuộn cảm và qua tụ điện cùng pha với nhau.
C Cường độ dòng điện qua tụ điện ngược pha so với cường độ dòng điện qua cuộn cảm.
D Cường độ dòng điện qua cuộn cảm sớm pha một góc πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn/2 so với cường độ dòng điện qua
điện trở
Câu 9: Một học sinh quấn một máy biến áp có số vòng dây cuộn thứ cấp gấp hai lần số vòng dây
cuộn sơ cấp Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thìđiện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 1,9U.Khi kiểm tra thì phát hiện trong cuộn thứcấp có 50 vòng dây bị quấn ngược chiều so với đa số vòng dây trong đó Bỏ qua mọi hao phítrong máy biến áp Tổng số vòng dây đã được quấn trong máy biến áp là:
A 3000vòng B 1000vòng C 1500vòng D 2000vòng
Câu 10:Cho phương trình của dao động điều hòa x = -5cos( ) (cm) Biên độ và pha ban đầu của dao động là bao nhiêu?
A 5cm; rad B 5 cm; 4 rad C 5 cm; 0 rad D 5 cm; (4 t) rad.
Câu 11: Một bể sâu 1,2m chứa đầy nước Một tia sáng mặt rời rọi vào mặt bể nước, dưới góc tới
i, có tani = 4/3 Tính độ dài của vết sáng tạo ở đáy bể Cho biết chiết suất của nước đối với ánhsáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là nđ = 1,328 và nt = 1,343
A 1,57 cm B 1,07 cm C 0,75cm D 1,75 cm
Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 100πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạnt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn
AM và MB mắc nối tiếp Đoạn AM chỉ có điện trở thuần R = 80 Ω, đoạn MB gồm tụ điện cóđiện dung C thay đổi được mắc nối tiếp với cuộn dây có hệ số tự cảm L = H và điện trở trong r
= 20Ω Thay đổi điện dung C của tụ ( với C ≠ 0 ) để điện áp hiệu dụng trên đoạn MB đạt cựctiểu Giá trị cực tiểu đó bằng
Câu 13: Với tính theo đơn vị m thì chiết suất của thủy tinh làm thấu kính thay đổi theo quy
luật: n = 1,55+ Chiếu vào thấu kính có bước sóng = 0,4 m thì tiêu cự của thấu kính
là f=50cm Tiêu cự của thấu kính khi chiếu ánh sáng có bước sóng = 0,6 m là:
Câu 14: Một nguồn sáng có công suất 3,58W, phát ra ánh sáng tỏa đều theo mọi hướng mà mỗi
phôtôn có năng lượng 3,975.10-19J Một người quan sát đứng cách nguồn sáng 300 km Bỏ qua sựhấp thụ ánh sáng bởi khí quyển Tính số phôtôn lọt vào mắt người quan sát trong mỗi giây Coibán kính con ngươi là 2mm
Câu 15: Muốn phát ra bức xạ, chất phóng xạ trong thiên nhiên cần phải được kích thích bởi
A Tia tử ngoại B Không cần kích thích.
Trang 10C Tia X D Ánh sáng Mặt Trời.
Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều u = 100 cos100 (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R
và tụ điện có điện dung C= F mắc nối tiếp Khi thay đổi giá trị của biến trở thì ứng với haigiá trị R1 và R2 (R1 R2) thì điện áp hai đầu đoạn mạch lần lượt lệch pha 1, 2 so với dòng trongmạch ( với 1 = 2 2) và mạch tiêu thụ cùng một công suất P Giá trị của P là
Câu 18: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m, quả cầu bằng sắt có khối
lượng m1 =100g có thể dao động không ma sát theo phương ngang 0x trùng với trục lò xo Gắnvật m1 với một nam châm nhỏ có khối lượng m2 = 300g để hai vật dính vào nhau cùng dao độngđiều hòa với biên độ 10cm Để m2 luôn gắn với m1 thì lực hút ( theo phương 0x) giữa chúngkhông nhỏ hơn
Câu 19: Với dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Chu kỳ có thể không bằng chu kỳ dao động riêng.
B Tần số luôn bằng tần số dao động riêng.
C Chu kỳ có thể bằng chu kỳ dao động riêng.
D Tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.
Câu 20: Nếu tăng số vòng dây của cuộn cảm thì chu kỳ của dao động sẽ thay đổi như thế nào?
C Không đủ cơ sở để trả lời D Giảm.
Câu 21: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng
biểu thức E n 13,62
n
lượng 2,55 eV thì bước sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hiđrô đó có thể phát ra là
A 1,22.10-8 m B 9,74.10-8m C 1,46.10-8 m D 4,87.10-8m
Câu 22: Trong một giờ thực hành một học sinh muốn một quạt điện loại (180V-120W) hoạt động
bình thường dưới một điện áp xoay chiều có giá trị 220V, nên mắc nối tiếp quạt với một biến trở.Ban đầu học sinh để biến trở có giá trị 70Ω thì đo thấy cường độ hiệu dụng trong mạch là 0,75A
Trang 11và công suất quạt điện đạt 92,8% Muốn quạt hoạt động bình thường thì phải điều chỉnh biến trởnhư thế nào?
A Giảm đi 20 Ω B Tăng thêm 12 Ω C Tăng thêm 20 Ω D Giảm đi 12 Ω
Câu 23: Đặt một điện áp xoay chiều u = 200 2cos100t(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện
có dung kháng ZC = 50 mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 50 Cường độ dòng điện trongmạch có biểu thức
C i = 4cos(100t + 4 )(A) D i = 2 2cos(100t + 4 )(A)
Câu 24: Ánh sáng có bước sóng 0,75 có thể gây ra hiện tượng quang điện ở chất nào dưới đây?
Câu 25: Hạt nơtron có động năng 2 MeV bắn vào hạt nhân đứng yên,gây ra phản ứng hạtnhân tạo thành một hạt và một hạt T Các hạt và T bay theo hướng hợp với hướng nơtronnhững góc tương ứng bằng 150 và 300 Bỏ qua bức xạ Phản ứng thu hay tỏa năng lượng baonhiêu? ( cho tỉ số giữa các khối lượng hạt nhân bằng tỉ số các số khối của chúng)
A 0,5 MeV B –π/3 1,66 MeV C –π/3 1,3 MeV D 17,4 MeV.
Câu 26: Một dao động điều hòa có chu kỳ là T và biên độ là A.Tại thời điểm ban đầu vật có li độ
x1 Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí ban đầu về vị trí cân bằng gấp ba lần thời gian ngắn
nhất để vật đi từ vị trí ban đầu về vị trí biên x = +A.Chọn phương án đúng
Câu 27: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo có độ cứng
100N/m và vật dao động nặng 0,1 kg Khi t = 0 vật qua vị trí cân bằng với tốc độ 40 cm/s Đếnthời điểm t = 1/30 s người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo Tính biên độ dao động mớicủa vật
Câu 29: Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có
độ tự cảm L Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từriêng Gọi q0, U0 lần lượt là điện tích cực đại và điện áp cực đại của tụ điện, I0 là cường độ dòngđiện cực đại trong mạch Biểu thức nào sau đây không phải là biểu thức tính năng lượng điện từtrong mạch ?
Trang 12Câu 30: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp chậm pha /4 so với cường độ dòng điện.
Đối với đoạn mạch này thì
A điện áp giũa hai đầu điện trở thuần chậm pha /4 so với điện áp hai đầu mạch.
B hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch.
C tổng trở mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
D tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để mạch xảy ra cộng hưởng.
Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh
sáng có bước sóng = 0,5m, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến
màn quan sát là D =1m Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là L =13mm Tính số vântối quan sát được trên màn
Câu 32: Chọn câu đúng Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có
A cùng pha ban đầu.
B cùng biên độ.
C cùng tần số.
D cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 33:Khi điện tích trên tụ tăng từ 0 lên 6 C thì đồng thời cường độ dòng điện trong mạch LCgiảm từ 8,9mA xuống 7,2mA Tính khoảng thời gian xảy ra sự biến thiên này
A 8,1.10 s 4 B 8,6.10 s 4 C 5,6.10 s 4 D 7, 2.10 s 4
Câu 34: Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh của một mặt phẳng nghiêng góc 300 Hệ số masát giữa vật và mặt phẳng nghiêng thay đổi theo quy luật = 0,1x với x là quãng đường vật điđược Khi đến chân mặt phẳng nghiêng thì vật dừng lại Thời gian từ lúc bắt đầu trượt đến khidừng lại là
Câu 36: Giao thoa giữa hai nguồn kết hợp S1 và S2 trên mặt nước có phương trình lần lượt là u1 =
động cực đại thì điểm M gần đường trung trực nhất( nằm về phía S1) cách đương trung trực 1/6bước sóng Giá trị có thể là
A πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn/2 B –π/3πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn/3 C 2πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn/ D –π/3πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn/2
Câu 37: Một máy phát sóng điện từ đang phát sóng theo phương thẳng đứng hướng lên Biết tại
điểm M theo phương truyền vào thời điểm t, vectơ cảm ứng từ đang cực đại và hướng về phía tây.Vào thời điểm t thì vectơ cường độ điện trường đang:
A Cực đại và hướng về phía nam B Bằng 0
C Cực đại và hướng về phía tây D Cực đại và hướng về phía bắc.
Câu 38: Để xác định thể tích máu trong cơ thể bệnh nhân bác sĩ đã cho vào máu 1ml một dung
dịch chứa I-131 ( đồng vị I-131 là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 8,06 h) có độ phóng xạ4.10-6 Ci Sau 1h người ta lấy 1ml máu của bệnh nhân thì độ phóng xạ của lương máu này là
Trang 137,8.10-10 Ci Xác định thể tích máu của bệnh nhân Giả thiết chất phóng xạ được phân bố đều vàomáu.
A 4,71 lít B 5,05 lít C 4,73 lít D 4,72 lít
Câu 39:Đặt một điện áp xoay chiều có tần số hay đổi được vào hai đầu đoạn mạch R,L,C nối
tiếp Khi thay đổi thì cường độ hiệu dụng dòng điện có giá trị cực đại Imax và hai giá trị và
60 Ω, tính R
A R = 1200 Ω B R = 30 Ω C R = 100 Ω D R = 60 Ω
Câu 40: Kết quả đo điện trở R được viết dưới dạng R = (40 1) Ω Sai số tỉ đối của phép đo là
Câu 41: Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C không phân nhánh có dạng u = Uocost(V)
A Điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu điện trở thuần đạt cực đại.
B Cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại.
C Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần bằng tổng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
cuộn dây và tụ điện
D Công suất toả nhiệt trên điện trở R đạt giá trị cực đại.
Câu 42: Hai nguồn kết hợp A,B trên mặt thoáng của một chất lỏng dao động theo phương trình
cách, tốc độ truyền sóng là v = 60(cm/s) Hai điểm M1,M2 cùng nằm trên một elip nhận A,B làmtiêu điểm thỏa mãn: M1A –π/3 M1B = 3(cm); M2A –π/3 M2B = 4,5(cm) Tại thời điểm t li độ M1 là 2mmthì li độ của M2 là
A 2(mm) B 2 (mm) C -2(mm) D -2 (mm)
Câu 43: Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cos vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn dâykhông thuần cảm, điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên Gọi M là điểm nốigiữa cuộn dây và điện trở, N là điểm nối giữa điện trở và tụ điện Điện áp tức thời giữa hai đầuđoạn mạch MB lệch pha πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn / 6 so với điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch NB và lệch pha πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn /
2 so với điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AN Biết các điện áp hiệu dụng: UAN =120V;
UMB= 80 V Hệ số công suất của mạch bằng
A cos = 5/6 B cos = -5/6 C cos = -7/8 D cos = +7/8
Trang 14Câu 45: Một nguồn S phát sóng trên mặt nước Điểm M cách S một đoạn 2m có phương trình uM
= 2cos(20 - πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn/2) Điểm N cách nguồn 1,2m có phương trình uN = 2cos(20 - πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn/3) Coi biên
độ sóng không đổi, phương trình dao động của nguồn S là:
A uS = 2cos(20 - πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn/12) (cm) B uS = 2cos(20 - πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn/4) (cm)
C uS = 2cos(20 + πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn/12) (cm) D uS = 2cos(20 - πt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn/6) (cm)
Câu 46: Một con lắc dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kỳ, biên độ giảm 3% Phần năng lượng
con lắc bị mất đi trong một chu kỳ dao động toàn phần là bao nhiêu ?
Câu 47: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây và một tụ xoay Điện
trở thuần của cuộn dây là 1mΩ Khi điều chỉnh điện dung của tụ 1 và bắt được sóng điện từ cótần số góc 10000 rad/s thì xoay nhanh tụ để suất điện động không đổi nhưng cường độ hiệu dụngdòng điện giảm xuống 1000 lần Hỏi điện dung tụ thay đổi một lượng bao nhiêu?
Câu 48: Chọn câu đúng Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn nhằm chứng minh.
A ánh sáng có bất kỳ màu gì, khi qua lăng kính cũng bị lệch về phía đáy.
B lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó.
C ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc.
D sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc.
Câu 49: Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là bao nhiêu?