1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BAI 19 KHI AP VA GIO TREN TRAI DAT

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 382,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hoạt động 1 1.1.Kiến thức:  Biết nêu được khái niệm khí áp và trình bày được sự phân bố các đai khí áp cao và thấp trên Trái Đất  Hiểu được tên, phạm vi hoạt động và hướng của các lo[r]

Trang 1

Tiết:23

Ngày dạy: 30/01/2013

1.Mục tiêu:

* Hoạt động 1

1.1.Kiến thức:

 Bi t ế nêu được khái niệm khí áp và trình bày được sự phân bố các đai khí áp cao

và thấp trên Trái Đất

 Hiểu được tên, phạm vi hoạt động và hướng của các loại giĩ thổi thường xuyên trên Trái Đất

1.2.Kỹ năng:

 Học sinh thực hiện được sử dụng hình vẽ để mơ tả về các loại giĩ thường xuyên

 Học sinh th c hi n thành th o ự ệ ạ quan sát, nhận xét sơ đồ, hình vẽ về Các đai khí áp

và các loại giĩ chính

 Quan sát, ghi chép cách đo khí áp

1.3.Thái độ:

♠ Thĩi quen Yêu thiên nhiên, qui luật của tự nhiên

♠ Tính cách hiểu qui luật của tự nhiên, vận dụng vào cuộc sống

* Hoạt động 2

2.1.Kiến thức:

 Bi t ế nêu được khái niệm giĩ và trình bày được các hồn lưu khí quyển

 Hiểu được tên, phạm vi hoạt động và hướng của các loại giĩ thổi thường xuyên trên Trái Đất

2.2.Kỹ năng:

 Học sinh thực hiện được sử dụng hình vẽ để mơ tả về các loại giĩ thường xuyên

 Học sinh th c hi n thành th o ự ệ ạ quan sát, nhận xét sơ đồ, hình vẽ về Các đai khí áp

và các loại giĩ chính

 Quan sát, ghi chép cách đo khí áp

3.3.Thái độ:

♠ Thĩi quen Yêu thiên nhiên, qui luật của tự nhiên

♠ Tính cách hiểu qui luật của tự nhiên, vận dụng vào cuộc sống

2/ N I DUNG H C T P: Ộ Ọ Ậ

 Bi t ế nêu được khái niệm khí áp và trình bày được sự phân bố các đai khí áp cao

và thấp trên Trái Đất

3.Chuẩn bị:

3.1 Giáo viên: Hình vẽ về các đai khí áp, gĩi trên Trái đất

3.2 Học sinh: Tập bản đồ 6 – bài soạn

4 T CH C CÁC HO T Ổ Ứ Ạ ĐỘ NG H C T P:: Ọ Ậ

Trang 2

4.1 n nh t ch c và ki m di n Ổ đị ổ ứ ể ệ

Ki m tra s s l pể ĩ ố ớ

L p:6a137/ ớ

L p:6a235/ ớ

L p:6a334/ ớ

4.2 Ki m tra mi ng ể ệ

Cõu 1: Nhiệt độ khụng khớ biến đổi theo cỏc yếu tố nào? Một ngọn nỳi cao tương đối

3000m Nhiệt độ vựng chõn nỳi là 250C, biết rằng lờn cao 100m nhiệt độ giảm 0,60C Vậy

nhiệt độ đỉnh nỳi là bao nhiờu (8 điểm)

Đỏp ỏn:

Cõu 1: 3 yếu tố: 70

Cõu 2: Khớ ỏp là gỡ? ( 2 đ)

Cõu 2: sức ộp của khụng khớ …

4.3 Ti n trỡnh bài h c ế ọ : 33’

GTB:: GV yều cầu HS nhắc lại cỏc yếu tố của thời tiết

và khớ hậu

GV: chỳng ta đó tỡm hiểu về nhiệt độ của khụng khớ,

hụm nay chỳng ta sẽ cựng tỡm hiểu về khớ ỏp và giú

Hoạt động 1(16’) Cả lớp

Nhắc lại chiều dày khí quyển là bao nhiêu ?

HS: (60000km)

 Khụng khớ tập trung ở tầng nào?

HS: Tầng đối lưu (độ cao 16km sát mặt đất không

khí tập trung là 90%)

GV: Khụng khi tuy nhẹ nhưng vẫn cú trọng lượng Vỡ

lớp vỏ khớ rất dày nờn nú càng tạo nờn một sức ộp rất

lớn Sức ộp đú gọi là khớ ỏp

Khớ ỏp là gỡ?

HS: sức ộp của khụng khớ …

 Dựa vào SGK hóy cho biết dụng cụ để đo khớ ỏp là

gỡ ?

GV giới thiệu: khớ ỏp kế bằng cột thủy ngõn (1cm2)

ngang mực nước biển (t0: 00C) với chiều cao cột thủy

ngõn 760 mm đối với khớ ỏp chuẩn Ngày nay người

ta đo khớ ỏp kế =khối lượng 1 đơn vị khớ ỏp chuẩn:

760 mm = 1013 Mb

1 Khớ ỏp cỏc đai khớ ỏp trờn Trỏi đất

a Khớ ỏp: s c ộp c a khụng khớ lờn b m tứ ủ ề ặ trỏi đ t.ấ

Trang 3

 Khớ ỏp trung bỡnh cú sức ộp tương đương trọng

lượng của bao nhiờu mm thủy ngõn

GV: Nếu > 760 mm thủy ngõn là khớ ỏp cao, < 760 là

khớ ỏp thấp

Nguyờn nhõn nào sinh ra khớ ỏp?

HS: Chiều dày lớp vỏ khớ, mật độ khụng khớ.

Quan sỏt H.50 tr3 lời cõu hỏi SGK/58

áp phân bố trên bề mặt Trái Đất ?

HS: 3đai áp thấp là XĐ, ở vĩ độ 60độ bắc, nam,

4đai áp cao ở vĩ độ 30 độ bắc nam và 2 cực

HS khỏ, giỏi: Tại sao cú khớ thấp, khớ ỏp cao?

( Ở xớch đạo núng quanh năm khụng khớ nở ra bốc

lờn cao sinh ra ỏp thấp (do nhiệt), khụng khớ ở xớch

đạo bốc lờn cao, tỏa ra 2 bờn đến 300B, Nhai khối này

chỡm xuống đố lờn khối khụng khớ tại chỗ, sinh ra ỏp

cao Khối khụng cao ở chớ tuyến (di chuyển một phần

lờn vĩ độ 600B, N; một phần di chuyển về Xớch đạo Ở

vựng cực Bắc, Nam lạnh quanh năm, khụng khớ co

lại, chỡm xuống sinh ra ỏp cao Luồng khụng khớ từ

cực về 600B, N + khối khớ từ chớ tuyến lờn làm cho

khụng khớ núng bốc lờn cao sinh ra ỏp thấp ở 600B,

N )

Cỏc đai khớ ỏp cao, thấp trờn bề mặt đất được phõn bố

như thế nào?

GV lưu ý: Do sự phõn bố lục địa, đại dương nờn cỏc

vành đai khớ ỏp khụng phải liờn tục mà bị đứt đoạn …

Hoạt động 2: Cả lớp/ Cặp:

GV: Trờn thực tế cỏc em thấy nước chảy từ trờn cao

xuống thấp Khụng khớ cũng vậy di chuyển từ nơi khớ

ỏp cao về nơi khớ ỏp thấp  giú

Nguyờn nhõn nào sinh ra giú?

HS:Trả lời.

- Có 7 đai áp

3đai áp thấp là XĐ, ở vĩ độ 60độ bắc, nam, 4đai áp cao ở vĩ độ 30 độ bắc nam và 2 cực

- Trờn b m t đ t cỏc đai khớ ỏp phõn b xenề ặ ấ ố

k nhau.ẽ

Trang 4

GV: HS quan sỏt H.51

 Khối khớ từ cao ỏp chớ tuyến về xớch đạo hỡnh thành

nờn giú gỡ?

HS: Tớn phong.

Vỡ sao Tớn phong lại thổi từ khoảng vĩ độ 300Bắc và

Nam về xớch đạo?

HS: vĩ độ 300Bắc và Nam là cao ỏp chớ tuyến do

động lực di chuyển về ỏp thấp nhiệt lực ở xớch đạo

Từ cỏc vĩ độ 300B, N về 600B, N cú loại giú gỡ?

HS: Giú tõy ụn đới.

Giải thớch vỡ sao giú Tõy ụn đới … 600B, N?

HS: vĩ độ 300B, N về 600B là ỏp cao về 600B, N là

ỏp thấp

Thảo luận theo cặp: Vỡ sao giú Tớn phong, Tõy ụn

đới khụng di chuyển theo chiều thẳng đứng mà bị

lệnh hướng … ?

Đại diện HS trả lời: Do sự vận động tự quay của

Trỏi đất: Lực Cụriụit …

Liờn hệ và Vận dụng : Việt nam chỳng ta nằm vĩ độ

8030 B 23022 B thỡ VN nằm trong ảnh hưởng của giú

gỡ?

HS: Tớn phong.

Từ 2 cực B, N về vĩ độ 600 B, N cú giú gỡ?

HS: Giú Đụng cực.

GV tổng kết: Trên bề mặt Trái Đất, sự chuyển động

của không khí giữa các đai khí áp cao và thấp tạo

thành các hệ thống gió thổi vòng tròn Gọi là laứ gỡ?

HS: Hoàn lưu khớ quyển.

Cú mấy vũng hoàn lưu khớ quyển?

HS: 6 vũng.

2 Giú và cỏc loại giú thường xuyờn trờn Trỏi đất

a Giú:

Giú là s chuy n đ ng c a khụng khớ t n iự ể ộ ủ ừ ơ khớ ỏp cao v n i khớ ỏp th p.ề ơ ấ

b Cỏc lo i giú th ạ ườ ng xuyờn trờn Trỏi đấ t

+ Giú Tớn phong: vĩ độ 300Bắc và Nam về xớch đạo

+ Giú Tõy ụn đới: vĩ độ 300B, N về 600B, N

Trang 5

+ Giú Đụng cực: cực B, N về vĩ độ 600 B, N

c/ Hoàn l u khí quyển : sự chuyển động của không khí giữa các đai khí áp cao và thấp tạo thành các hệ thống gió thổi vòng tròn

- Có 6 vòng hoàn lu khí quyển

4.4 Tổng kết:

Cõu 1: Khớ ỏp là gỡ? Tại sao cú khớ ỏp?

Đỏp ỏn: Sức ộp của khụng khớ lờn bề mặt trỏi đất …

Cõu 2: Giú là gỡ? Cú mấy loại giú chớnh trờn trỏi đất?

Đỏp ỏn: Giú là sự chuyển động của khụng khớ từ nơi khớ ỏp cao về nơi khớ ỏp thấp

Cú 3 loại: …

Cõu 3: Sử dụng bài tập 2/ TBĐ trang 19

4.5 Hửụựng daón hoùc t ập :

Đối với bài học ở tiết này:

♥ Học bài + làm bài tập bản đồ bài 19 + cõu 1,2,3,4 SGK

- Sức ộp của khụng khớ lờn bề mặt trỏi đất

- Giú là sự chuyển động của khụng khớ từ nơi khớ ỏp cao về nơi khớ ỏp thấp

- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:

♥ Chuẩn bị bài 20: “Hơi nước trong khụng khớ Mưa”

1 Trả lời cõu hỏi theo SGK

2 Tỡm hiểu lượng mưa trung bỡnh năm ở địa phương

5 PH L C Ụ Ụ :

****************************************

Ngày đăng: 07/07/2021, 16:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w