1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

THI HK II LI 11 CB

11 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 340,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Tiêu cự của thủy tinh thể lớn nhất B.Vật quan sát ở cực viễn của mắt C.Mắt lâu mỏi nhất D.Vật quan sát ở điểm cực cận của mắt Câu 18.Mắt có tiêu cự cực đại lớn hơn khoảng cách từ quang[r]

Trang 1

Trường THPT An Minh ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN VẬT LÝ 11 CB

……… Câu 1 Tính chất cơ bản của từ trường là :

A.Tác dụng lực điện lên một điện tích B.Tác dụng lực từ lên một hạt mang điện

C.Tác dụng lực hấp dẫn lên vật đặt trong nó D.Tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó

Câu 2.Đối với ống dây dài có dòng điện chạy qua ,từ trường trong lòng ống dây có vectơ cảm ứng từ  B

: A.Lớn nhất tại điểm chính giữa B.Có hướng không đổi nhưng độ lớn thay đổi theo vị trí

C.Nhỏ nhất ở hai đầu D.Như nhau tại mọi điểm

Câu 3 Cho một điện tích dương bay song song với đường sức trong một từ trường đều Lúc đó lực Lorenxơ tác dụng lên điện

tích :

A.Có giá trị lớn nhất B.Có giá trị bằng không

C.Có giá trị bằng ½ giá trị cực đại D.Có giá trị bằng ¼ giá trị cực đại

Câu 4 Một khung dây tròn gồm N vòng dây như nhau có bán kính R và trong khung dây có dòng điện I chạy qua Độ lớn cảm

ứng từ tại tâm khung dây có độ lớn cho bởi biểu thức :

A

7

2 10 I

R

 

B

2.10 I

R

C

7

4 10 I

R

 

D

7

2.10 I

R

Câu 5 Cho một từ trường đều với các đường sức có phương thẳng đứng Một electron bay vào trong từ trường này Electron

không bị đổi hướng khi nó bay :

A.Ngang từ trái sang phải B.Ngang từ phải sang trái C.Thẳng đứng từ trên xuống D.Xiên góc từ dưới lên

Câu 6 Một kính thiên văn có vật kính và thị kính là những thấu kính mỏng có tiêu cự lần lượt f1 vàf2 Độ bội giác của kính

thiên văn này khi ngắm chừng ở vô cực bằng 50.Xác định tỉ số

2 1

f

f .

Câu 7.Độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong mạch điện kín được xác định theo biểu thức :

A tc

B e

t

e

t



I e

t

.

tc

I

t

Câu 8 Một người có mắt bình thường ( không tật ) nhìn thấy được các vật ở rất xa mà không phải điều tiết Khi mắt người này

điều tiết tối đa thì độ tụ của mắt có giá trị :

Câu 9 Trong một từ trường đều B : Gọi S là diện tích giới hạn bởi vòng dây kín ,gọi  là góc hợp bởi vectơ B  và vectơ pháp

tuyến của vòng dây Từ thông gửi qua khung dây có giá trị thay đổi như thế nào khi ta giảm dần góc  từ 900 xuống đến 00

Câu 10 Một mạch kín hình vuông ,cạnh 5cm ,đặt vuông góc với một từ trường có độ lớn thay đổi theo thời gian Tính tốc độ

biến thiên của từ trường Biết cường độ dòng điện cảm ứng i =2A và điện trở của mạch r = 3

Câu 11 Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng truyền từ :

A.Không khí vào thủy tinh B.Chân không vào nước

C.Không khí vào nước D.Kim cương sang không khí

Câu 12 Một tia sáng đơn sắc khi truyền từ rượu êtilic có chiết suất 1,361 sang chân không thì vận tốc của tia sáng đơn sắc

Câu 13.Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi:

A.Hai mặt bên của lăng kính B.Tia tới và pháp tuyến

C.Hai pháp tuyến D.Tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính

Câu 14 Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2.Gọi i và r lần lượt là góc tới và

góc khúc xạ Định luật khúc xạ ánh sáng được viết theo hệ thức :

A.n2sin i n  1sin r B

1 2

sin sin

n i

2 1

sin sin

n i

2 1

n i

rn

Câu 15 Chiếu một tia sáng đi từ không khí vào một chất lỏng có chiết suất n Khi góc tới bằng 270 thì góc khúc xạ là 150.Khi góc tới bằng 350 thì góc khúc xạ bằng bao nhiêu ?

Trang 2

A.65,380 B.19,080 C.13,450 D.42,140

Câu 16 Một kính hiển vi có vật kính với tiêu cự f1 1 cm, thị kính với tiêu cự f2  4 cm.Khoảng cách nhìn rõ ngắn nhất của mắt Đ = 25cm.Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là 80.Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là :

Câu 17.Khi quan sát ở trạng thái điều tiết tối đa thì nhận định nào sau đây về mắt là đúng ?

A.Tiêu cự của thủy tinh thể lớn nhất B.Vật quan sát ở cực viễn của mắt

Câu 18.Mắt có tiêu cự cực đại lớn hơn khoảng cách từ quang tâm đến điểm vàng là mắt bị tật :

Câu 19.Số bội giác là đại lượng đặc trưng cho:

A.Tỉ lệ giữa kích thước ảnh và kích thước vật B.Khả năng tăng góc trông ảnh qua dụng cụ so với khi trông vật trực tiếp C.Độ nét của ảnh khi quan sát qua quang cụ D.Hội tụ ánh sáng qua quang cụ

Câu 20.Hai kính lúp 1 và 2 có ghi các chỉ số lần lượt 3x và 8x.Xác định tỉ số tiêu cự của kính lúp 2 và tiêu cự của kính lúp 1.

Câu 21.Chọn câu sai :Tại mặt phân cách giữa hai môi trường truyền ánh sáng :

A Tỉ số giữa góc tới với góc khúc xạ luôn không đổi B Tia khúc xạ và tia phản xạ nằm trong cùng một mặt phẳng

C Tia sáng đi từ nước ra không khí có góc khúc xạ lớn hơn góc tới D Góc tới luôn bằng góc phản xạ

Câu 22.Đặt f1 và f2lần lượt là tiêu cự của vật kính và thị kính của kính thiên văn Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của

kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực được xác định theo biểu thức :

A O O1 2  f1 f2 B

1

1 2

2

f

O O

f

C.O O1 2  f1 f2 D

2

1 2

1

f

O O

f

Câu 23 Một người có khoảng cực cận OCC = 15cm và điểm cực viễn ở vô cực Người này quan sát một vật nhỏ qua kính lúp

có tiêu cự 6 cm.Mắt đặt cách kính 10cm.Phải đặt vật trong khoảng nào trước kính ?

A 2,72 cm d   6 cm B.2,5 cm d   6 cm C 2,72 cm d   5,5 cm D.3, 25 cm d   5,5 cm

Câu 24 Một người có khoảng cực cận OCC = 25cm và điểm cực viễn ở vô cực Người này quan sát một vật nhỏ qua kính lúp

có tiêu cự 5cm.Xác định số bội giác của kính lúp khi người này ngắm chừng ở vô cực

Câu 25 Tính độ tự cảm của một ống dây dài 50 cm gồm 500 vòng và diện tích tiết diện ngang của ống là 100 cm2

Câu 26 Vật qua thấu kính hội tụ cho ảnh ảo khi vật đặt trong khoảng :

A fd   B fd  2 f C.2 fd   D.0 d   f

Câu 27.Mắt cận thị ,để có thể nhìn rõ các vật ở vô cực mà không điều tiết ,thì kính phải đeo sát mắt là kính phân kỳ có tiêu cự:

A fkOCV B fk  OCC C fk  OCV D fkOV

Câu 28.Sợi quang học là ứng dụng của hiện tượng nào sau đây ?

A.Khúc xạ ánh sáng B Phản xạ ánh sáng C Phản xạ toàn phần D.Hiện tượng tự cảm

Câu 29 Chọn câu đúng :Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng :

A.Luôn bằng 1 B.Luôn nhỏ hơn 1 C.Luôn lớn hơn hoặc bằng 1 D.Luôn lớn hơn 0

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

Trang 3

Câu 30 Qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f Nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một

khoảng

……… Câu 1 Tính độ tự cảm của một ống dây dài 50 cm gồm 500 vòng và diện tích tiết diện ngang của ống là 100 cm2

Câu 2 Vật qua thấu kính hội tụ cho ảnh ảo khi vật đặt trong khoảng :

A fd   B fd  2 f C.2 fd   D.0 d   f

Câu 3.Số bội giác là đại lượng đặc trưng cho:

A.Tỉ lệ giữa kích thước ảnh và kích thước vật B.Khả năng tăng góc trông ảnh qua dụng cụ so với khi trông vật trực tiếp C.Độ nét của ảnh khi quan sát qua quang cụ D.Hội tụ ánh sáng qua quang cụ

Câu 4.Hai kính lúp 1 và 2 có ghi các chỉ số lần lượt 3x và 8x.Xác định tỉ số tiêu cự của kính lúp 2 và tiêu cự của kính lúp 1.

Câu 5.Chọn câu sai :Tại mặt phân cách giữa hai môi trường truyền ánh sáng :

A Tỉ số giữa góc tới với góc khúc xạ luôn không đổi B Tia khúc xạ và tia phản xạ nằm trong cùng một mặt phẳng

C Tia sáng đi từ nước ra không khí có góc khúc xạ lớn hơn góc tới D Góc tới luôn bằng góc phản xạ

Câu 6.Đặt f1 và f2lần lượt là tiêu cự của vật kính và thị kính của kính thiên văn Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của

kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực được xác định theo biểu thức :

A O O1 2  f1 f2 B

1

1 2

2

f

O O

f

C.O O1 2  f1 f2 D

2

1 2

1

f

O O

f

Câu 7.Mắt cận thị ,để có thể nhìn rõ các vật ở vô cực mà không điều tiết ,thì kính phải đeo sát mắt là kính phân kỳ có tiêu cự:

A fkOCV B fk  OCC C fk  OCV D fkOV

Câu 8.Sợi quang học là ứng dụng của hiện tượng nào sau đây ?

A.Khúc xạ ánh sáng B Phản xạ ánh sáng C Phản xạ toàn phần D.Hiện tượng tự cảm

Câu 9 Chọn câu đúng :Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng :

A.Luôn bằng 1 B.Luôn nhỏ hơn 1 C.Luôn lớn hơn hoặc bằng 1 D.Luôn lớn hơn 0

Câu 10 Qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f Nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một

khoảng

Câu 11 Một kính hiển vi có vật kính với tiêu cự f1 1 cm, thị kính với tiêu cự f2  4 cm.Khoảng cách nhìn rõ ngắn nhất của mắt Đ = 25cm.Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là 80.Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là :

Câu 12.Khi quan sát ở trạng thái điều tiết tối đa thì nhận định nào sau đây về mắt là đúng ?

A.Tiêu cự của thủy tinh thể lớn nhất B.Vật quan sát ở cực viễn của mắt

Câu 13.Mắt có tiêu cự cực đại lớn hơn khoảng cách từ quang tâm đến điểm vàng là mắt bị tật :

Câu 14 Một người có khoảng cực cận OCC = 15cm và điểm cực viễn ở vô cực Người này quan sát một vật nhỏ qua kính lúp

có tiêu cự 6 cm.Mắt đặt cách kính 10cm.Phải đặt vật trong khoảng nào trước kính ?

A 2,72 cm d   6 cm B.2,5 cm d   6 cm C 2,72 cm d   5,5 cm D.3, 25 cm d   5,5 cm

Câu 15 Một người có khoảng cực cận OCC = 25cm và điểm cực viễn ở vô cực Người này quan sát một vật nhỏ qua kính lúp

có tiêu cự 5cm.Xác định số bội giác của kính lúp khi người này ngắm chừng ở vô cực

Trang 4

A.25 B.5/25 C.5 D.125

Câu 16 Tính chất cơ bản của từ trường là :

A.Tác dụng lực điện lên một điện tích B.Tác dụng lực từ lên một hạt mang điện

C.Tác dụng lực hấp dẫn lên vật đặt trong nó D.Tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó

Câu 17 Cho một điện tích dương bay song song với đường sức trong một từ trường đều Lúc đó lực Lorenxơ tác dụng lên điện

tích :

A.Có giá trị lớn nhất B.Có giá trị bằng không

C.Có giá trị bằng ½ giá trị cực đại D.Có giá trị bằng ¼ giá trị cực đại

Câu 18.Độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong mạch điện kín được xác định theo biểu thức :

A tc

B e

t

e

t



I e

t

.

tc

I

t

Câu 19.Đối với ống dây dài có dòng điện chạy qua ,từ trường trong lòng ống dây có vectơ cảm ứng từ B  :

A.Lớn nhất tại điểm chính giữa B.Có hướng không đổi nhưng độ lớn thay đổi theo vị trí

C.Nhỏ nhất ở hai đầu D.Như nhau tại mọi điểm

Câu 20 Một người có mắt bình thường ( không tật ) nhìn thấy được các vật ở rất xa mà không phải điều tiết Khi mắt người này

điều tiết tối đa thì độ tụ của mắt có giá trị :

Câu 21 Trong một từ trường đều B  : Gọi S là diện tích giới hạn bởi vòng dây kín ,gọi  là góc hợp bởi vectơ B  và vectơ

pháp tuyến của vòng dây Từ thông gửi qua khung dây có giá trị thay đổi như thế nào khi ta giảm dần góc  từ 900 xuống đến

00

Câu 22 Một mạch kín hình vuông ,cạnh 5cm ,đặt vuông góc với một từ trường có độ lớn thay đổi theo thời gian Tính tốc độ

biến thiên của từ trường Biết cường độ dòng điện cảm ứng i =2A và điện trở của mạch r = 3

Câu 23 Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng truyền từ :

A.Không khí vào thủy tinh B.Chân không vào nước

C.Không khí vào nước D.Kim cương sang không khí

Câu 24 Một tia sáng đơn sắc khi truyền từ rượu êtilic có chiết suất 1,361 sang chân không thì vận tốc của tia sáng đơn sắc

Câu 25.Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi:

A.Hai mặt bên của lăng kính B.Tia tới và pháp tuyến

C.Hai pháp tuyến D.Tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính

Câu 26 Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2.Gọi i và r lần lượt là góc tới và

góc khúc xạ Định luật khúc xạ ánh sáng được viết theo hệ thức :

A.n2sin i n  1sin r B

1 2

sin sin

n i

2 1

sin sin

n i

2 1

n i

rn

Câu 27 Chiếu một tia sáng đi từ không khí vào một chất lỏng có chiết suất n Khi góc tới bằng 270 thì góc khúc xạ là 150.Khi góc tới bằng 350 thì góc khúc xạ bằng bao nhiêu ?

Câu 28 Một khung dây tròn gồm N vòng dây như nhau có bán kính R và trong khung dây có dòng điện I chạy qua Độ lớn cảm

ứng từ tại tâm khung dây có độ lớn cho bởi biểu thức :

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

Trang 5

7

2 10 I

R

 

B

2.10 I

R

C

7

4 10 I

R

 

D

7

2.10 I

R

Câu 29 Cho một từ trường đều với các đường sức có phương thẳng đứng Một electron bay vào trong từ trường này Electron

không bị đổi hướng khi nó bay :

A.Ngang từ trái sang phải B.Ngang từ phải sang trái C.Thẳng đứng từ trên xuống D.Xiên góc từ dưới lên

Câu 30 Một kính thiên văn có vật kính và thị kính là những thấu kính mỏng có tiêu cự lần lượt f1 vàf2 Độ bội giác của kính

thiên văn này khi ngắm chừng ở vô cực bằng 50.Xác định tỉ số

2 1

f

f .

……… Câu 1.Độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong mạch điện kín được xác định theo biểu thức :

A tc

B e

t

e

t



I e

t

.

tc

I

t

Câu 2.Đối với ống dây dài có dòng điện chạy qua ,từ trường trong lòng ống dây có vectơ cảm ứng từ B:

A.Lớn nhất tại điểm chính giữa B.Có hướng không đổi nhưng độ lớn thay đổi theo vị trí

C.Nhỏ nhất ở hai đầu D.Như nhau tại mọi điểm

Câu 3 Một người có mắt bình thường ( không tật ) nhìn thấy được các vật ở rất xa mà không phải điều tiết Khi mắt người này

điều tiết tối đa thì độ tụ của mắt có giá trị :

Câu 4.Mắt cận thị ,để có thể nhìn rõ các vật ở vô cực mà không điều tiết ,thì kính phải đeo sát mắt là kính phân kỳ có tiêu cự:

A fkOCV B fk  OCC C fk  OCV D fkOV

Câu 5 Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2.Gọi i và r lần lượt là góc tới và

góc khúc xạ Định luật khúc xạ ánh sáng được viết theo hệ thức :

A.n2sin i n  1sin r B

1 2

sin sin

n i

2 1

sin sin

n i

2 1

n i

rn

Câu 6 Chiếu một tia sáng đi từ không khí vào một chất lỏng có chiết suất n Khi góc tới bằng 270 thì góc khúc xạ là 150.Khi góc tới bằng 350 thì góc khúc xạ bằng bao nhiêu ?

Câu 7 Một khung dây tròn gồm N vòng dây như nhau có bán kính R và trong khung dây có dòng điện I chạy qua Độ lớn cảm

ứng từ tại tâm khung dây có độ lớn cho bởi biểu thức :

A

7

2 10 I

R

 

B

2.10 I

R

C

7

4 10 I

R

 

D

7

2.10 I

R

Câu 8 Một người có khoảng cực cận OCC = 15cm và điểm cực viễn ở vô cực Người này quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có

tiêu cự 6 cm.Mắt đặt cách kính 10cm.Phải đặt vật trong khoảng nào trước kính ?

A 2,72 cm d   6 cm B.2,5 cm d   6 cm C 2,72 cm d   5,5 cm D.3, 25 cm d   5,5 cm

Câu 9 Một người có khoảng cực cận OCC = 25cm và điểm cực viễn ở vô cực Người này quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có

tiêu cự 5cm.Xác định số bội giác của kính lúp khi người này ngắm chừng ở vô cực

Câu 10 Tính chất cơ bản của từ trường là :

A.Tác dụng lực điện lên một điện tích B.Tác dụng lực từ lên một hạt mang điện

C.Tác dụng lực hấp dẫn lên vật đặt trong nó D.Tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó

Câu 11 Tính độ tự cảm của một ống dây dài 50 cm gồm 500 vòng và diện tích tiết diện ngang của ống là 100 cm2

Câu 12 Vật qua thấu kính hội tụ cho ảnh ảo khi vật đặt trong khoảng :

A fd   B fd  2 f C.2 fd   D.0 d   f

Trang 6

Câu 13.Số bội giác là đại lượng đặc trưng cho:

A.Tỉ lệ giữa kích thước ảnh và kích thước vật B.Khả năng tăng góc trông ảnh qua dụng cụ so với khi trông vật trực tiếp C.Độ nét của ảnh khi quan sát qua quang cụ D.Hội tụ ánh sáng qua quang cụ

Câu 14.Hai kính lúp 1 và 2 có ghi các chỉ số lần lượt 3x và 8x.Xác định tỉ số tiêu cự của kính lúp 2 và tiêu cự của kính lúp 1.

Câu 15.Chọn câu sai :Tại mặt phân cách giữa hai môi trường truyền ánh sáng :

A Tỉ số giữa góc tới với góc khúc xạ luôn không đổi B Tia khúc xạ và tia phản xạ nằm trong cùng một mặt phẳng

C Tia sáng đi từ nước ra không khí có góc khúc xạ lớn hơn góc tới D Góc tới luôn bằng góc phản xạ

Câu 16.Đặt f1 và f2lần lượt là tiêu cự của vật kính và thị kính của kính thiên văn Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của

kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực được xác định theo biểu thức :

A O O1 2  f1 f2 B

1

1 2

2

f

O O

f

C.O O1 2  f1 f2 D

2

1 2

1

f

O O

f

Câu 17 Một kính hiển vi có vật kính với tiêu cự f1 1 cm, thị kính với tiêu cự f2  4 cm.Khoảng cách nhìn rõ ngắn nhất của mắt Đ = 25cm.Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là 80.Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là :

Câu 18.Khi quan sát ở trạng thái điều tiết tối đa thì nhận định nào sau đây về mắt là đúng ?

A.Tiêu cự của thủy tinh thể lớn nhất B.Vật quan sát ở cực viễn của mắt

Câu 19.Mắt có tiêu cự cực đại lớn hơn khoảng cách từ quang tâm đến điểm vàng là mắt bị tật :

Câu 20 Cho một điện tích dương bay song song với đường sức trong một từ trường đều Lúc đó lực Lorenxơ tác dụng lên điện

tích :

A.Có giá trị lớn nhất B.Có giá trị bằng không

C.Có giá trị bằng ½ giá trị cực đại D.Có giá trị bằng ¼ giá trị cực đại

Câu 21 Một tia sáng đơn sắc khi truyền từ rượu êtilic có chiết suất 1,361 sang chân không thì vận tốc của tia sáng đơn sắc

Câu 22.Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi:

A.Hai mặt bên của lăng kính B.Tia tới và pháp tuyến

C.Hai pháp tuyến D.Tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính

Câu 23 Cho một từ trường đều với các đường sức có phương thẳng đứng Một electron bay vào trong từ trường này Electron

không bị đổi hướng khi nó bay :

A.Ngang từ trái sang phải B.Ngang từ phải sang trái C.Thẳng đứng từ trên xuống D.Xiên góc từ dưới lên

Câu 24 Một kính thiên văn có vật kính và thị kính là những thấu kính mỏng có tiêu cự lần lượt f1 vàf2 Độ bội giác của kính

thiên văn này khi ngắm chừng ở vô cực bằng 50.Xác định tỉ số

2 1

f

f .

Câu 25.Sợi quang học là ứng dụng của hiện tượng nào sau đây ?

A.Khúc xạ ánh sáng B Phản xạ ánh sáng C Phản xạ toàn phần D.Hiện tượng tự cảm

Câu 26 Chọn câu đúng :Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng :

A.Luôn bằng 1 B.Luôn nhỏ hơn 1 C.Luôn lớn hơn hoặc bằng 1 D.Luôn lớn hơn 0

Câu 27 Qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f Nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một

khoảng

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

Trang 7

Câu 28 Trong một từ trường đều B  : Gọi S là diện tích giới hạn bởi vòng dây kín ,gọi  là góc hợp bởi vectơ B  và vectơ

pháp tuyến của vòng dây Từ thông gửi qua khung dây có giá trị thay đổi như thế nào khi ta giảm dần góc  từ 900 xuống đến

00

Câu 29 Một mạch kín hình vuông ,cạnh 5cm ,đặt vuông góc với một từ trường có độ lớn thay đổi theo thời gian Tính tốc độ

biến thiên của từ trường Biết cường độ dòng điện cảm ứng i =2A và điện trở của mạch r = 3

Câu 30 Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng truyền từ :

A.Không khí vào thủy tinh B.Chân không vào nước

C.Không khí vào nước D.Kim cương sang không khí

……… Câu 1.Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi:

A.Hai mặt bên của lăng kính B.Tia tới và pháp tuyến

C.Hai pháp tuyến D.Tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính

Câu 2 Cho một từ trường đều với các đường sức có phương thẳng đứng Một electron bay vào trong từ trường này Electron

không bị đổi hướng khi nó bay :

A.Ngang từ trái sang phải B.Ngang từ phải sang trái C.Thẳng đứng từ trên xuống D.Xiên góc từ dưới lên

Câu 3 Một kính thiên văn có vật kính và thị kính là những thấu kính mỏng có tiêu cự lần lượt f1 vàf2 Độ bội giác của kính

thiên văn này khi ngắm chừng ở vô cực bằng 50.Xác định tỉ số

2 1

f

f .

Câu 4 Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2.Gọi i và r lần lượt là góc tới và

góc khúc xạ Định luật khúc xạ ánh sáng được viết theo hệ thức :

A.n2sin i n  1sin r B

1 2

sin sin

n i

2 1

sin sin

n i

2 1

n i

rn

Câu 5 Chiếu một tia sáng đi từ không khí vào một chất lỏng có chiết suất n Khi góc tới bằng 270 thì góc khúc xạ là 150.Khi góc tới bằng 350 thì góc khúc xạ bằng bao nhiêu ?

Câu 6 Một khung dây tròn gồm N vòng dây như nhau có bán kính R và trong khung dây có dòng điện I chạy qua Độ lớn cảm

ứng từ tại tâm khung dây có độ lớn cho bởi biểu thức :

A

7

2 10 I

R

 

B

2.10 I

R

C

7

4 10 I

R

 

D

7

2.10 I

R

Câu 7 Một người có khoảng cực cận OCC = 15cm và điểm cực viễn ở vô cực Người này quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có

tiêu cự 6 cm.Mắt đặt cách kính 10cm.Phải đặt vật trong khoảng nào trước kính ?

A 2,72 cm d   6 cm B.2,5 cm d   6 cm C 2,72 cm d   5,5 cm D.3, 25 cm d   5,5 cm

Câu 8 Một người có khoảng cực cận OCC = 25cm và điểm cực viễn ở vô cực Người này quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có

tiêu cự 5cm.Xác định số bội giác của kính lúp khi người này ngắm chừng ở vô cực

Câu 9 Tính chất cơ bản của từ trường là :

A.Tác dụng lực điện lên một điện tích B.Tác dụng lực từ lên một hạt mang điện

C.Tác dụng lực hấp dẫn lên vật đặt trong nó D.Tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó

Câu 10.Độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong mạch điện kín được xác định theo biểu thức :

A tc

B e

t

e

t



I e

t

.

tc

I

t

Trang 8

Câu 11.Đối với ống dây dài có dòng điện chạy qua ,từ trường trong lòng ống dây có vectơ cảm ứng từ B  :

A.Lớn nhất tại điểm chính giữa B.Có hướng không đổi nhưng độ lớn thay đổi theo vị trí

C.Nhỏ nhất ở hai đầu D.Như nhau tại mọi điểm

Câu 12 Một người có mắt bình thường ( không tật ) nhìn thấy được các vật ở rất xa mà không phải điều tiết Khi mắt người này

điều tiết tối đa thì độ tụ của mắt có giá trị :

Câu 13.Mắt cận thị ,để có thể nhìn rõ các vật ở vô cực mà không điều tiết ,thì kính phải đeo sát mắt là kính phân kỳ có tiêu cự:

A fkOCV B fk  OCC C fk  OCV D fkOV

Câu 14 Tính độ tự cảm của một ống dây dài 50 cm gồm 500 vòng và diện tích tiết diện ngang của ống là 100 cm2

Câu 15 Vật qua thấu kính hội tụ cho ảnh ảo khi vật đặt trong khoảng :

A fd   B fd  2 f C.2 fd   D.0 d   f

Câu 16 Một kính hiển vi có vật kính với tiêu cự f1 1 cm, thị kính với tiêu cự f2  4 cm.Khoảng cách nhìn rõ ngắn nhất của mắt Đ = 25cm.Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là 80.Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là :

Câu 17.Khi quan sát ở trạng thái điều tiết tối đa thì nhận định nào sau đây về mắt là đúng ?

A.Tiêu cự của thủy tinh thể lớn nhất B.Vật quan sát ở cực viễn của mắt

Câu 18.Mắt có tiêu cự cực đại lớn hơn khoảng cách từ quang tâm đến điểm vàng là mắt bị tật :

Câu 19 Cho một điện tích dương bay song song với đường sức trong một từ trường đều Lúc đó lực Lorenxơ tác dụng lên điện

tích :

A.Có giá trị lớn nhất B.Có giá trị bằng không

C.Có giá trị bằng ½ giá trị cực đại D.Có giá trị bằng ¼ giá trị cực đại

Câu 20 Một tia sáng đơn sắc khi truyền từ rượu êtilic có chiết suất 1,361 sang chân không thì vận tốc của tia sáng đơn sắc

Câu 21.Sợi quang học là ứng dụng của hiện tượng nào sau đây ?

A.Khúc xạ ánh sáng B Phản xạ ánh sáng C Phản xạ toàn phần D.Hiện tượng tự cảm

Câu 22 Chọn câu đúng :Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng :

A.Luôn bằng 1 B.Luôn nhỏ hơn 1 C.Luôn lớn hơn hoặc bằng 1 D.Luôn lớn hơn 0

Câu 23 Qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f Nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một

khoảng

Câu 24 Trong một từ trường đều B  : Gọi S là diện tích giới hạn bởi vòng dây kín ,gọi  là góc hợp bởi vectơ B  và vectơ

pháp tuyến của vòng dây Từ thông gửi qua khung dây có giá trị thay đổi như thế nào khi ta giảm dần góc  từ 900 xuống đến

00

Câu 25 Một mạch kín hình vuông ,cạnh 5cm ,đặt vuông góc với một từ trường có độ lớn thay đổi theo thời gian Tính tốc độ

biến thiên của từ trường Biết cường độ dòng điện cảm ứng i =2A và điện trở của mạch r = 3

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

Trang 9

Câu 26 Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng truyền từ :

A.Không khí vào thủy tinh B.Chân không vào nước

C.Không khí vào nước D.Kim cương sang không khí

Câu 27.Số bội giác là đại lượng đặc trưng cho:

A.Tỉ lệ giữa kích thước ảnh và kích thước vật B.Khả năng tăng góc trông ảnh qua dụng cụ so với khi trông vật trực tiếp C.Độ nét của ảnh khi quan sát qua quang cụ D.Hội tụ ánh sáng qua quang cụ

Câu 28.Hai kính lúp 1 và 2 có ghi các chỉ số lần lượt 3x và 8x.Xác định tỉ số tiêu cự của kính lúp 2 và tiêu cự của kính lúp 1.

Câu 29.Chọn câu sai :Tại mặt phân cách giữa hai môi trường truyền ánh sáng :

A Tỉ số giữa góc tới với góc khúc xạ luôn không đổi B Tia khúc xạ và tia phản xạ nằm trong cùng một mặt phẳng

C Tia sáng đi từ nước ra không khí có góc khúc xạ lớn hơn góc tới D Góc tới luôn bằng góc phản xạ

Câu 30.Đặt f1 và f2lần lượt là tiêu cự của vật kính và thị kính của kính thiên văn Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của

kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực được xác định theo biểu thức :

A O O1 2  f1 f2 B

1

1 2

2

f

O O

f

C.O O1 2  f1 f2 D

2

1 2

1

f

O O

f

ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 148

Câu 1 Tính chất cơ bản của từ trường là :

A.Tác dụng lực điện lên một điện tích B.Tác dụng lực từ lên một hạt mang điện

C.Tác dụng lực hấp dẫn lên vật đặt trong nó D.Tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó Câu 2.Đối với ống dây dài có dòng điện chạy qua ,từ trường trong lòng ống dây có vectơ cảm ứng từ B:

A.Lớn nhất tại điểm chính giữa B.Có hướng không đổi nhưng độ lớn thay đổi theo vị trí

C.Nhỏ nhất ở hai đầu D.Như nhau tại mọi điểm

Câu 3 Cho một điện tích dương bay song song với đường sức trong một từ trường đều Lúc đó lực Lorenxơ tác dụng lên điện

tích :

A.Có giá trị lớn nhất B.Có giá trị bằng không

C.Có giá trị bằng ½ giá trị cực đại D.Có giá trị bằng ¼ giá trị cực đại

Câu 4 Một khung dây tròn gồm N vòng dây như nhau có bán kính R và trong khung dây có dòng điện I chạy qua Độ lớn cảm

ứng từ tại tâm khung dây có độ lớn cho bởi biểu thức :

A.

7

2 10 I

R

 

B

2.10 I

R

C

7

4 10 I

R

 

D

7

2.10 I

R

Câu 5 Cho một từ trường đều với các đường sức có phương thẳng đứng Một electron bay vào trong từ trường này Electron

không bị đổi hướng khi nó bay :

A.Ngang từ trái sang phải B.Ngang từ phải sang trái C.Thẳng đứng từ trên xuống D.Xiên góc từ dưới lên Câu 6 Một kính thiên văn có vật kính và thị kính là những thấu kính mỏng có tiêu cự lần lượt f1 vàf2 Độ bội giác của kính

thiên văn này khi ngắm chừng ở vô cực bằng 50.Xác định tỉ số

2 1

f

f .

Câu 7.Độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong mạch điện kín được xác định theo biểu thức :

A tc

B e

t

e

t



I e

t

.

tc

I

t

Câu 8 Một người có mắt bình thường ( không tật ) nhìn thấy được các vật ở rất xa mà không phải điều tiết Khi mắt người này

điều tiết tối đa thì độ tụ của mắt có giá trị :

Câu 9 Trong một từ trường đều B : Gọi S là diện tích giới hạn bởi vòng dây kín ,gọi  là góc hợp bởi vectơ B  và vectơ pháp

tuyến của vòng dây Từ thông gửi qua khung dây có giá trị thay đổi như thế nào khi ta giảm dần góc  từ 900 xuống đến 00

Câu 10 Một mạch kín hình vuông ,cạnh 5cm ,đặt vuông góc với một từ trường có độ lớn thay đổi theo thời gian Tính tốc độ

biến thiên của từ trường Biết cường độ dòng điện cảm ứng i =2A và điện trở của mạch r = 3

Câu 11 Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng truyền từ :

A.Không khí vào thủy tinh B.Chân không vào nước

Trang 10

C.Không khí vào nước D.Kim cương sang không khí

Câu 12 Một tia sáng đơn sắc khi truyền từ rượu êtilic có chiết suất 1,361 sang chân không thì vận tốc của tia sáng đơn sắc

Câu 13.Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi:

A.Hai mặt bên của lăng kính B.Tia tới và pháp tuyến

C.Hai pháp tuyến D.Tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính

Câu 14 Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2.Gọi i và r lần lượt là góc tới và

góc khúc xạ Định luật khúc xạ ánh sáng được viết theo hệ thức :

A.n2sin i n  1sin r B

1 2

sin sin

n i

2 1

sin sin

n i

2 1

n i

rn

Câu 15 Chiếu một tia sáng đi từ không khí vào một chất lỏng có chiết suất n Khi góc tới bằng 270 thì góc khúc xạ là 150.Khi góc tới bằng 350 thì góc khúc xạ bằng bao nhiêu ?

Câu 16 Một kính hiển vi có vật kính với tiêu cự f1 1 cm, thị kính với tiêu cự f2  4 cm.Khoảng cách nhìn rõ ngắn nhất của mắt Đ = 25cm.Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là 80.Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là :

Câu 17.Khi quan sát ở trạng thái điều tiết tối đa thì nhận định nào sau đây về mắt là đúng ?

A.Tiêu cự của thủy tinh thể lớn nhất B.Vật quan sát ở cực viễn của mắt

Câu 18.Mắt có tiêu cự cực đại lớn hơn khoảng cách từ quang tâm đến điểm vàng là mắt bị tật :

Câu 19.Số bội giác là đại lượng đặc trưng cho:

A.Tỉ lệ giữa kích thước ảnh và kích thước vật B.Khả năng tăng góc trông ảnh qua dụng cụ so với khi trông vật trực tiếp

C.Độ nét của ảnh khi quan sát qua quang cụ D.Hội tụ ánh sáng qua quang cụ

Câu 20.Hai kính lúp 1 và 2 có ghi các chỉ số lần lượt 3x và 8x.Xác định tỉ số tiêu cự của kính lúp 2 và tiêu cự của kính lúp 1.

Câu 21.Chọn câu sai :Tại mặt phân cách giữa hai môi trường truyền ánh sáng :

A Tỉ số giữa góc tới với góc khúc xạ luôn không đổi B Tia khúc xạ và tia phản xạ nằm trong cùng một mặt phẳng

C Tia sáng đi từ nước ra không khí có góc khúc xạ lớn hơn góc tới D Góc tới luôn bằng góc phản xạ

Câu 22.Đặt f1 và f2lần lượt là tiêu cự của vật kính và thị kính của kính thiên văn Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của

kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực được xác định theo biểu thức :

A O O1 2  f1 f2 B

1

1 2

2

f

O O

f

C.O O1 2  f1 f2 D

2

1 2

1

f

O O

f

Câu 23 Một người có khoảng cực cận OCC = 15cm và điểm cực viễn ở vô cực Người này quan sát một vật nhỏ qua kính lúp

có tiêu cự 6 cm.Mắt đặt cách kính 10cm.Phải đặt vật trong khoảng nào trước kính ?

A 2,72 cm d   6 cm B.2,5 cm d   6 cm C 2,72 cm d   5,5 cm D.3, 25 cm d   5,5 cm

Câu 24 Một người có khoảng cực cận OCC = 25cm và điểm cực viễn ở vô cực Người này quan sát một vật nhỏ qua kính lúp

có tiêu cự 5cm.Xác định số bội giác của kính lúp khi người này ngắm chừng ở vô cực

Câu 25 Tính độ tự cảm của một ống dây dài 50 cm gồm 500 vòng và diện tích tiết diện ngang của ống là 100 cm2

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

Ngày đăng: 07/07/2021, 14:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w