Hai nguồn điện giống nhau đều có suất điện động và điện trở trong r.Để có suất điện động bằng và điện trở trong nhỏ hơn điện trở trong của một nguồn 2 lần thì ta phải mắc hai nguồn t[r]
Trang 1Trường THPT An Minh ĐỀ THI HỌC KỲ 1 MÔN VẬT LÝ 11 CB
NỘI DUNG:
Câu 1 Hai điện tích điểm hút nhau bằng một lực 2.10-3 N Khi dời chúng xa nhau thêm 1,5 cm thì lực hút là 5.10-4N Tìm khoảng cách ban đầu giữa chúng ?
Câu 2 Cho bốn điện tích X,Y,Z,W Biết rằng X đẩy Y ,Y hút Z ,Z đẩy W Chọn kết luận sai ?
Câu 3 Đại lượng đặc trưng cho mức độ mạnh, yếu của điện trường tại một điểm là
A.Cường độ điện trường B.Điện tích thử C.Lực điện D.Đường sức điện
Câu 4 Hai điện tích điểm q1= 4.10-8C và q2 = -10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 5 cm trong chân không Điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng không cách A một khoảng:
Câu 5: Tính cường độ điện trường do một điện tích điểm +5.10-8C gây ra tại một điểm cách nó 5 cm trong một môi trường có hằng số điện môi là 2
Câu 6 Vectơ cường độ điện trường E
do một điện tích điểm Q 0 gây ra thì :
A.Tại mọi điểm trong điện trường độ lớn của E là hằng số B.Luôn hướng về Q
C.Tại mỗi điểm xác định trong điện trường độ lớn của E thay đổi theo thời gian D.Luôn hướng xa Q
Câu 7 Một prôtôn bay trong điện trường đều có cường độ 5.103V/m Tính công của lực điện trong trường hợp prôtôn dịch chuyển theo một đường thẳng dài 1cm có phương hợp với đường sức điện một góc 600 Biết điện tích của prôtôn là : + 1,6.10-19C
A 1,6.10-18 J B √ 3 10-18 J C 4.10-18 J D 0,8 √ 3 10-18 J
Câu 8.Một điện tích q = 10-6C thu được năng lượng 2.10-5J khi đi từ A đến B Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là :
Câu 9 Electron –Vôn là năng lượng mà một electron thu được khi nó đi qua đoạn đường có hiệu điện thế hai đầu là U = 1V 1 Electron –
Vôn (eV) bằng bao nhiêu Jun (J)?
A 1,67.10-27J B 9,1.10-31J C.2,1.10-19J D 1,6.10-19J
Câu 10 1pF (PicôFara) bằng bao nhiêu F ( Fara )
A 1pF = 10-3F B 1pF = 10-6F C 1pF = 10-9F D 1pF = 10-12F
Câu 11 Đơn vị của cường độ dòng điện trong hệ SI là Ampe và được xác định là :
A
1 1
1
s A
C
B
1 1 1
C A s
C
1 1 1
V A C
D
1 1 1
A V
Câu 12.Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R Dòng điện chạy trong mạch có cường độ là I và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch là U Công
suất mà dòng điện cung cấp cho đoạn mạch được xác định bởi công thức :
Câu 13 Đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công của nguồn điện được gọi là :
A.Công của nguồn điện B.Công suất của nguồn điện C.Nhiệt lượng D.Cường độ dòng điện
Câu 14 Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R = 200 và cường độ dòng điện qua bếp là 2 A Tính nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 2 giờ
Câu 15 Một nguồn điện có suất điện động 6 V ,điện trở trong 1 mắc với mạch ngoài có hai điện trở R1=6 và R2= 3 (R1 mắc
song song vớiR2 ) tạo thành mạch kín Xác định cường độ dòng điện chạy trong mạch.
Câu 16 Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động 6V và điện trở trong 0,5 mắc với một điện trở ngoài 2,5 Tìm hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện ?
Câu 17 Một nguồn điện có điện trở trong 0,2 được mắc nối tiếp với điện trở 2,4 thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 12 V Tính suất điện động của nguồn điện ?
Trang 2Câu 18 Giữa hai điểm A,B của mạch điện có hiệu điện thế không đổi U Một điện trở R0 = 2nối tiếp với một biến trở R được mắc
vào AB Thay đổi giá trị của biến trở để công suất của dòng điện trên R lớn nhất Xác định R
A.R 1 B.R 2 C.R 0,5 D R 1,5
Câu 19.Bộ nguồn gồm ba nguồn điện giống hệt nhau đều có suất điện động 3V và điện trở trong 0,25.Ba nguồn này được ghép song song với nhau Hỏi suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn này :
Câu 20 Khi mắc điện trở R1= 4Ω vào hai cực của nguồn điện thì dòng điện trong mạch có cường độ là I1=0,25A Khi mắc điện trở
R2=10Ω thì dòng điện trong mạch là I2=0,125A.Tính suất điện động và điện trở trong của nguồn ?
Câu 21 Hai nguồn điện giống nhau đều có suất điện động và điện trở trong r.Để có suất điện động bằng và điện trở trong nhỏ hơn điện trở trong của một nguồn 2 lần thì ta phải mắc hai nguồn trên :
A.Mắc song song B.Mắc nối tiếp C.Vừa mắc song song vừa mắc nối tiếp D.Không mắc được
Câu 22.Một mạch điện kín gồm có bộ nguồn có suất điện động b và điện trở trong rb.Hiệu điện thế mạch ngoài là UN.Hiệu suất của bộ
nguồn được xác định theo hệ thức :
A
N b
b
U H
B
N b b
R H
C
N b b
N
R r H
R
D
b b N
H R
Câu 23.Chọn phát biểu SAI :Trong kim loại
A.Điện trường E do nguồn điện ngoài sinh ra ,đẩy khí electron trôi ngược chiều điện trường ,tạo ra dòng điện
B.Các electron hóa trị tách khỏi nguyên tử trở thành các electron tự do
C.Các nguyên tử bị mất electron hóa trị trở thành các ion âm
D.Sự mất trật tự của mạng tinh thể cản trở chuyển động của electron tự do ,là nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại
Câu 24.Gọi 0 là điện trở suất của kim loại ở t C00 ,gọi là điện trở suất của kim loại ở t C0 , là hệ số nhiệt điện trở của kim loại
.Tìm công thức đúng biểu diễn sự phụ thuộc của điện trở suất của kim loại theo nhiệt độ ?
A 0 t t 0
B 0 1 t t 0
C 0 t t 0
D 0 1 t t 0
Câu 25.Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số T được đặt trong không khí ở 300C ,còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ
6000C Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là 3mV Xác định T.
A5,26.10-4V/K B.12,5 V K / C.5,26 V K / D.2,52 mV K /
Câu 26.Cho dòng điện chạy qua bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 có anốt bằng Cu Biết rằng đương lượng điện hóa của đồng là
3,3.10-7kg/C Để trên catốt xuất hiện 0,33 g đồng thì điện lượng chuyển qua bình điện phân là :
Câu 27 Hạt tải điện trong chất điện phân là :
A.Các electron tự do B.Các ion dương ,ion âm và các electron tự do C.Các ion dương và các ion âm D.Các ion dương
Câu 28.Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3với anốt bằng Ag Cho AAg 108 / g mol
; n Ag 1
,hằng số Faraday F = 96500C/mol.Khi cho dòng điện có cường độ 2A chạy qua bình điện phân thì lượng Ag bám vào catốt trong 16 phút 5 giây là :
Câu 29.Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ Tcnào đó ,điện trở của kim loại (hợp kim ) :
A.Giảm đột ngột xuống giá trị âm B.Tăng đến vô cực
C.Không thay đổi D.Giảm đột ngột đến giá trị bằng không
Câu 30 Phân loại chất bán dẫn theo cách nào dưới đây là không đúng :
A.Bán dẫn hoàn toàn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ electron bằng mật độ lỗ trống
B.Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi các nguyên tử tạp chất
C.Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ electron
D.Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống
THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
Trang 3Trường THPT An Minh ĐỀ THI HỌC KỲ 1 MÔN VẬT LÝ 11 CB
NỘI DUNG:
Câu 1.Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số T được đặt trong không khí ở 300C ,còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ
6000C Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là 3mV Xác định T.
A5,26.10-4V/K B.12,5 V K / C.5,26 V K / D.2,52 mV K /
Câu 2.Cho dòng điện chạy qua bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 có anốt bằng Cu Biết rằng đương lượng điện hóa của đồng là
3,3.10-7kg/C Để trên catốt xuất hiện 0,33 g đồng thì điện lượng chuyển qua bình điện phân là :
Câu 3 Hạt tải điện trong chất điện phân là :
A.Các electron tự do B.Các ion dương ,ion âm và các electron tự do C.Các ion dương và các ion âm D.Các ion dương
Câu 4 Giữa hai điểm A,B của mạch điện có hiệu điện thế không đổi U Một điện trở R0 = 2nối tiếp với một biến trở R được mắc vào
AB Thay đổi giá trị của biến trở để công suất của dòng điện trên R lớn nhất Xác định R
A.R 1 B.R 2 C.R 0,5 D R 1,5
Câu 5.Bộ nguồn gồm ba nguồn điện giống hệt nhau đều có suất điện động 3V và điện trở trong 0,25.Ba nguồn này được ghép song song với nhau Hỏi suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn này :
Câu 6.Chọn phát biểu SAI :Trong kim loại
A.Điện trường E
do nguồn điện ngoài sinh ra ,đẩy khí electron trôi ngược chiều điện trường ,tạo ra dòng điện B.Các electron hóa trị tách khỏi nguyên tử trở thành các electron tự do
C.Các nguyên tử bị mất electron hóa trị trở thành các ion âm
D.Sự mất trật tự của mạng tinh thể cản trở chuyển động của electron tự do ,là nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại
Câu 7.Gọi 0 là điện trở suất của kim loại ở t C00 ,gọi là điện trở suất của kim loại ở t C0 , là hệ số nhiệt điện trở của kim loại
.Tìm công thức đúng biểu diễn sự phụ thuộc của điện trở suất của kim loại theo nhiệt độ ?
A 0 t t 0
B 0 1 t t 0
C 0 t t 0
D 0 1 t t 0
Câu 8 Hai điện tích điểm hút nhau bằng một lực 2.10-3 N Khi dời chúng xa nhau thêm 1,5 cm thì lực hút là 5.10-4N Tìm khoảng cách ban đầu giữa chúng ?
Câu 9 Tính cường độ điện trường do một điện tích điểm +5.10-8C gây ra tại một điểm cách nó 5 cm trong một môi trường có hằng số điện môi là 2
Câu 10 Vectơ cường độ điện trường E do một điện tích điểm Q 0 gây ra thì :
A.Tại mọi điểm trong điện trường độ lớn của E là hằng số B.Luôn hướng về Q
C.Tại mỗi điểm xác định trong điện trường độ lớn của E thay đổi theo thời gian D.Luôn hướng xa Q
Câu 11 Một prôtôn bay trong điện trường đều có cường độ 5.103V/m Tính công của lực điện trong trường hợp prôtôn dịch chuyển theo một đường thẳng dài 1cm có phương hợp với đường sức điện một góc 600 Biết điện tích của prôtôn là : + 1,6.10-19C
A 1,6.10-18 J B √ 3 10-18 J C 4.10-18 J D 0,8 √ 3 10-18 J
Câu 12.Một điện tích q = 10-6C thu được năng lượng 2.10-5J khi đi từ A đến B Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là :
Câu 13 Electron –Vôn là năng lượng mà một electron thu được khi nó đi qua đoạn đường có hiệu điện thế hai đầu là U = 1V 1 Electron
–Vôn (eV) bằng bao nhiêu Jun (J)?
A 1,67.10-27J B 9,1.10-31J C.2,1.10-19J D 1,6.10-19J
Câu 14 1pF (PicôFara) bằng bao nhiêu F ( Fara )
A 1pF = 10-3F B 1pF = 10-6F C 1pF = 10-9F D 1pF = 10-12F
Trang 4Câu 15 Đơn vị của cường độ dòng điện trong hệ SI là Ampe và được xác định là :
A
1 1
1
s A
C
B
1 1 1
C A s
C
1 1 1
V A C
D
1 1 1
A V
Câu 16.Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R Dòng điện chạy trong mạch có cường độ là I và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch là U Công
suất mà dòng điện cung cấp cho đoạn mạch được xác định bởi công thức :
Câu 17 Cho bốn điện tích X,Y,Z,W Biết rằng X đẩy Y ,Y hút Z ,Z đẩy W Chọn kết luận sai ?
Câu 18 Đại lượng đặc trưng cho mức độ mạnh, yếu của điện trường tại một điểm là
A.Cường độ điện trường B.Điện tích thử C.Lực điện D.Đường sức điện
Câu 19 Hai điện tích điểm q1= 4.10-8C và q2 = -10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 5 cm trong chân không Điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng không cách A một khoảng:
Câu 20 Đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công của nguồn điện được gọi là :
A.Công của nguồn điện B.Công suất của nguồn điện C.Nhiệt lượng D.Cường độ dòng điện
Câu 21 Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R = 200 và cường độ dòng điện qua bếp là 2 A Tính nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 2 giờ
Câu 22 Một nguồn điện có suất điện động 6 V ,điện trở trong 1 mắc với mạch ngoài có hai điện trở R1=6 và R2= 3 (R1 mắc
song song vớiR2 ) tạo thành mạch kín Xác định cường độ dòng điện chạy trong mạch.
Câu 23 Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động 6V và điện trở trong 0,5 mắc với một điện trở ngoài 2,5 Tìm hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện ?
Câu 24 Một nguồn điện có điện trở trong 0,2 được mắc nối tiếp với điện trở 2,4 thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 12 V Tính suất điện động của nguồn điện ?
Câu 25.Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3với anốt bằng Ag Cho AAg 108 / g mol
; n Ag 1
,hằng số Faraday F = 96500C/mol.Khi cho dòng điện có cường độ 2A chạy qua bình điện phân thì lượng Ag bám vào catốt trong 16 phút 5 giây là :
Câu 26.Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ Tcnào đó ,điện trở của kim loại (hợp kim ) :
A.Giảm đột ngột xuống giá trị âm B.Tăng đến vô cực
C.Không thay đổi D.Giảm đột ngột đến giá trị bằng không
Câu 27 Phân loại chất bán dẫn theo cách nào dưới đây là không đúng :
A.Bán dẫn hoàn toàn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ electron bằng mật độ lỗ trống
B.Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi các nguyên tử tạp chất
C.Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ electron
D.Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống
Câu 28 Khi mắc điện trở R1= 4Ω vào hai cực của nguồn điện thì dòng điện trong mạch có cường độ là I1=0,25A Khi mắc điện trở
R2=10Ω thì dòng điện trong mạch là I2=0,125A.Tính suất điện động và điện trở trong của nguồn ?
Câu 29 Hai nguồn điện giống nhau đều có suất điện động và điện trở trong r.Để có suất điện động bằng và điện trở trong nhỏ hơn điện trở trong của một nguồn 2 lần thì ta phải mắc hai nguồn trên :
A.Mắc song song B.Mắc nối tiếp C.Vừa mắc song song vừa mắc nối tiếp D.Không mắc được
Câu 30.Một mạch điện kín gồm có bộ nguồn có suất điện động b và điện trở trong rb.Hiệu điện thế mạch ngoài là UN.Hiệu suất của bộ
nguồn được xác định theo hệ thức :
THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
Trang 5A
N b
b
U H
B
N b b
R H
C
N b b
N
R r H
R
D
b b N
H R
NỘI DUNG:
Câu 1 Một nguồn điện có suất điện động 6 V ,điện trở trong 1 mắc với mạch ngoài có hai điện trở R1=6 và R2= 3 (R1 mắc
song song vớiR2 ) tạo thành mạch kín Xác định cường độ dòng điện chạy trong mạch.
Câu 2 Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động 6V và điện trở trong 0,5 mắc với một điện trở ngoài 2,5 Tìm hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện ?
Câu 3 Một nguồn điện có điện trở trong 0,2 được mắc nối tiếp với điện trở 2,4 thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 12 V Tính suất điện động của nguồn điện ?
Câu 4.Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số T được đặt trong không khí ở 300C ,còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ
6000C Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là 3mV Xác định T.
A5,26.10-4V/K B.12,5 V K / C.5,26 V K / D.2,52 mV K /
Câu 5.Cho dòng điện chạy qua bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 có anốt bằng Cu Biết rằng đương lượng điện hóa của đồng là
3,3.10-7kg/C Để trên catốt xuất hiện 0,33 g đồng thì điện lượng chuyển qua bình điện phân là :
Câu 6 Phân loại chất bán dẫn theo cách nào dưới đây là không đúng :
A.Bán dẫn hoàn toàn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ electron bằng mật độ lỗ trống
B.Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi các nguyên tử tạp chất
C.Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ electron
D.Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống
Câu 7 Hạt tải điện trong chất điện phân là :
A.Các electron tự do B.Các ion dương ,ion âm và các electron tự do C.Các ion dương và các ion âm D.Các ion dương
Câu 8.Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3với anốt bằng Ag .Cho AAg 108 / g mol
; n Ag 1
,hằng số Faraday F = 96500C/mol.Khi cho dòng điện có cường độ 2A chạy qua bình điện phân thì lượng Ag bám vào catốt trong 16 phút 5 giây là :
Câu 9.Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ Tcnào đó ,điện trở của kim loại (hợp kim ) :
A.Giảm đột ngột xuống giá trị âm B.Tăng đến vô cực
C.Không thay đổi D.Giảm đột ngột đến giá trị bằng không
Câu 10 Một prôtôn bay trong điện trường đều có cường độ 5.103V/m Tính công của lực điện trong trường hợp prôtôn dịch chuyển theo một đường thẳng dài 1cm có phương hợp với đường sức điện một góc 600 Biết điện tích của prôtôn là : + 1,6.10-19C
A 1,6.10-18 J B √ 3 10-18 J C 4.10-18 J D 0,8 √ 3 10-18 J
Câu 11.Một điện tích q = 10-6C thu được năng lượng 2.10-5J khi đi từ A đến B Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là :
Câu 12 Electron –Vôn là năng lượng mà một electron thu được khi nó đi qua đoạn đường có hiệu điện thế hai đầu là U = 1V 1 Electron
–Vôn (eV) bằng bao nhiêu Jun (J)?
A 1,67.10-27J B 9,1.10-31J C.2,1.10-19J D 1,6.10-19J
Câu 13 Hai điện tích điểm hút nhau bằng một lực 2.10-3 N Khi dời chúng xa nhau thêm 1,5 cm thì lực hút là 5.10-4N Tìm khoảng cách ban đầu giữa chúng ?
Trang 6Câu 14 Cho bốn điện tích X,Y,Z,W Biết rằng X đẩy Y ,Y hút Z ,Z đẩy W Chọn kết luận sai ?
Câu 15 Đại lượng đặc trưng cho mức độ mạnh, yếu của điện trường tại một điểm là
A.Cường độ điện trường B.Điện tích thử C.Lực điện D.Đường sức điện
Câu 16 1pF (PicôFara) bằng bao nhiêu F ( Fara )
A 1pF = 10-3F B 1pF = 10-6F C 1pF = 10-9F D 1pF = 10-12F
Câu 17 Đơn vị của cường độ dòng điện trong hệ SI là Ampe và được xác định là :
A
1 1
1
s A
C
B
1 1 1
C A s
C
1 1 1
V A C
D
1 1 1
A V
Câu 18.Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R Dòng điện chạy trong mạch có cường độ là I và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch là U Công
suất mà dòng điện cung cấp cho đoạn mạch được xác định bởi công thức :
Câu 19 Đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công của nguồn điện được gọi là :
A.Công của nguồn điện B.Công suất của nguồn điện C.Nhiệt lượng D.Cường độ dòng điện
Câu 20 Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R = 200 và cường độ dòng điện qua bếp là 2 A Tính nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 2 giờ
Câu 21 Giữa hai điểm A,B của mạch điện có hiệu điện thế không đổi U Một điện trở R0 = 2nối tiếp với một biến trở R được mắc
vào AB Thay đổi giá trị của biến trở để công suất của dòng điện trên R lớn nhất Xác định R
A.R 1 B.R 2 C.R 0,5 D R 1,5
Câu 22.Bộ nguồn gồm ba nguồn điện giống hệt nhau đều có suất điện động 3V và điện trở trong 0,25.Ba nguồn này được ghép song song với nhau Hỏi suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn này :
Câu 23 Khi mắc điện trở R1= 4Ω vào hai cực của nguồn điện thì dòng điện trong mạch có cường độ là I1=0,25A Khi mắc điện trở
R2=10Ω thì dòng điện trong mạch là I2=0,125A.Tính suất điện động và điện trở trong của nguồn ?
Câu 24 Hai nguồn điện giống nhau đều có suất điện động và điện trở trong r.Để có suất điện động bằng và điện trở trong nhỏ hơn điện trở trong của một nguồn 2 lần thì ta phải mắc hai nguồn trên :
A.Mắc song song B.Mắc nối tiếp C.Vừa mắc song song vừa mắc nối tiếp D.Không mắc được
Câu 25.Một mạch điện kín gồm có bộ nguồn có suất điện động b và điện trở trong rb.Hiệu điện thế mạch ngoài là UN.Hiệu suất của bộ
nguồn được xác định theo hệ thức :
A
N b
b
U H
B
N b b
R H
C
N b b
N
R r H
R
D
b b N
H R
Câu 26 Hai điện tích điểm q1= 4.10-8C và q2 = -10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 5 cm trong chân không Điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng không cách A một khoảng:
Câu 27 Tính cường độ điện trường do một điện tích điểm +5.10-8C gây ra tại một điểm cách nó 5 cm trong một môi trường có hằng số điện môi là 2
Câu 28 Vectơ cường độ điện trường E
do một điện tích điểm Q 0 gây ra thì :
A.Tại mọi điểm trong điện trường độ lớn của E là hằng số B.Luôn hướng về Q
C.Tại mỗi điểm xác định trong điện trường độ lớn của E thay đổi theo thời gian D.Luôn hướng xa Q
THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
Trang 7Câu 29.Chọn phát biểu SAI :Trong kim loại
A.Điện trường E do nguồn điện ngoài sinh ra ,đẩy khí electron trôi ngược chiều điện trường ,tạo ra dòng điện
B.Các electron hóa trị tách khỏi nguyên tử trở thành các electron tự do
C.Các nguyên tử bị mất electron hóa trị trở thành các ion âm
D.Sự mất trật tự của mạng tinh thể cản trở chuyển động của electron tự do ,là nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại
Câu 30.Gọi 0 là điện trở suất của kim loại ở t C00 ,gọi là điện trở suất của kim loại ở t C0 , là hệ số nhiệt điện trở của kim loại
.Tìm công thức đúng biểu diễn sự phụ thuộc của điện trở suất của kim loại theo nhiệt độ ?
A 0 t t 0
B 0 1 t t 0
C 0 t t 0
D 0 1 t t 0
NỘI DUNG:
Câu 1 Đại lượng đặc trưng cho mức độ mạnh, yếu của điện trường tại một điểm là
A.Cường độ điện trường B.Điện tích thử C.Lực điện D.Đường sức điện
Câu 2 Hai điện tích điểm q1= 4.10-8C và q2 = -10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 5 cm trong chân không Điểm M có cường độ
điện trường tổng hợp bằng không cách A một khoảng:
Câu 3 Đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công của nguồn điện được gọi là :
A.Công của nguồn điện B.Công suất của nguồn điện C.Nhiệt lượng D.Cường độ dòng điện
Câu 4 Một prôtôn bay trong điện trường đều có cường độ 5.103V/m Tính công của lực điện trong trường hợp prôtôn dịch chuyển theo một đường thẳng dài 1cm có phương hợp với đường sức điện một góc 600 Biết điện tích của prôtôn là : + 1,6.10-19C
A 1,6.10-18 J B √ 3 10-18 J C 4.10-18 J D 0,8 √ 3 10-18 J
Câu 5.Một điện tích q = 10-6C thu được năng lượng 2.10-5J khi đi từ A đến B Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là :
Câu 6 Electron –Vôn là năng lượng mà một electron thu được khi nó đi qua đoạn đường có hiệu điện thế hai đầu là U = 1V 1 Electron –
Vôn (eV) bằng bao nhiêu Jun (J)?
A 1,67.10-27J B 9,1.10-31J C.2,1.10-19J D 1,6.10-19J
Câu 7 Giữa hai điểm A,B của mạch điện có hiệu điện thế không đổi U Một điện trở R0 = 2nối tiếp với một biến trở R được mắc vào
AB Thay đổi giá trị của biến trở để công suất của dòng điện trên R lớn nhất Xác định R
A.R 1 B.R 2 C.R 0,5 D R 1,5
Câu 8.Bộ nguồn gồm ba nguồn điện giống hệt nhau đều có suất điện động 3V và điện trở trong 0,25.Ba nguồn này được ghép song song với nhau Hỏi suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn này :
Câu 9 Phân loại chất bán dẫn theo cách nào dưới đây là không đúng :
A.Bán dẫn hoàn toàn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ electron bằng mật độ lỗ trống
B.Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi các nguyên tử tạp chất
C.Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ electron
D.Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống
Câu 10 Khi mắc điện trở R1= 4Ω vào hai cực của nguồn điện thì dòng điện trong mạch có cường độ là I1=0,25A Khi mắc điện trở
R2=10Ω thì dòng điện trong mạch là I2=0,125A.Tính suất điện động và điện trở trong của nguồn ?
Câu 11 Hai nguồn điện giống nhau đều có suất điện động và điện trở trong r.Để có suất điện động bằng và điện trở trong nhỏ hơn điện trở trong của một nguồn 2 lần thì ta phải mắc hai nguồn trên :
A.Mắc song song B.Mắc nối tiếp C.Vừa mắc song song vừa mắc nối tiếp D.Không mắc được
Câu 12.Một mạch điện kín gồm có bộ nguồn có suất điện động b và điện trở trong rb.Hiệu điện thế mạch ngoài là UN.Hiệu suất của bộ
nguồn được xác định theo hệ thức :
Trang 8A
N b
b
U H
B
N b b
R H
C
N b b
N
R r H
R
D
b b N
H R
Câu 13.Gọi 0 là điện trở suất của kim loại ở t C00 ,gọi là điện trở suất của kim loại ở t C0 , là hệ số nhiệt điện trở của kim loại
.Tìm công thức đúng biểu diễn sự phụ thuộc của điện trở suất của kim loại theo nhiệt độ ?
A 0 t t 0
B 0 1 t t 0
C 0 t t 0
D 0 1 t t 0
Câu 14.Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ Tcnào đó ,điện trở của kim loại (hợp kim ) :
A.Giảm đột ngột xuống giá trị âm B.Tăng đến vô cực
C.Không thay đổi D.Giảm đột ngột đến giá trị bằng không
Câu 15 Hai điện tích điểm hút nhau bằng một lực 2.10-3 N Khi dời chúng xa nhau thêm 1,5 cm thì lực hút là 5.10-4N Tìm khoảng cách ban đầu giữa chúng ?
Câu 16 Tính cường độ điện trường do một điện tích điểm +5.10-8C gây ra tại một điểm cách nó 5 cm trong một môi trường có hằng số điện môi là 2
Câu 17.Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số T được đặt trong không khí ở 300C ,còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ
6000C Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là 3mV Xác định T.
A5,26.10-4V/K B.12,5 V K / C.5,26 V K / D.2,52 mV K /
Câu 18.Cho dòng điện chạy qua bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 có anốt bằng Cu Biết rằng đương lượng điện hóa của đồng là
3,3.10-7kg/C Để trên catốt xuất hiện 0,33 g đồng thì điện lượng chuyển qua bình điện phân là :
Câu 19 Hạt tải điện trong chất điện phân là :
A.Các electron tự do B.Các ion dương ,ion âm và các electron tự do C.Các ion dương và các ion âm D.Các ion dương
Câu 20 Vectơ cường độ điện trường E
do một điện tích điểm Q 0 gây ra thì :
A.Tại mọi điểm trong điện trường độ lớn của E là hằng số B.Luôn hướng về Q
C.Tại mỗi điểm xác định trong điện trường độ lớn của E thay đổi theo thời gian D.Luôn hướng xa Q
Câu 21 1pF (PicôFara) bằng bao nhiêu F ( Fara )
A 1pF = 10-3F B 1pF = 10-6F C 1pF = 10-9F D 1pF = 10-12F
Câu 22 Đơn vị của cường độ dòng điện trong hệ SI là Ampe và được xác định là :
A
1 1
1
s A
C
B
1 1 1
C A s
C
1 1 1
V A C
D
1 1 1
A V
Câu 23.Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R Dòng điện chạy trong mạch có cường độ là I và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch là U Công
suất mà dòng điện cung cấp cho đoạn mạch được xác định bởi công thức :
Câu 24 Cho bốn điện tích X,Y,Z,W Biết rằng X đẩy Y ,Y hút Z ,Z đẩy W Chọn kết luận sai ?
Câu 25 Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R = 200 và cường độ dòng điện qua bếp là 2 A Tính nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 2 giờ
Câu 26 Một nguồn điện có suất điện động 6 V ,điện trở trong 1 mắc với mạch ngoài có hai điện trở R1=6 và R2= 3 (R1 mắc
song song vớiR2 ) tạo thành mạch kín Xác định cường độ dòng điện chạy trong mạch.
THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
Trang 9A.1A B.2A C.3A D.4A
Câu 27 Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động 6V và điện trở trong 0,5 mắc với một điện trở ngoài 2,5 Tìm hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện ?
Câu 28 Một nguồn điện có điện trở trong 0,2 được mắc nối tiếp với điện trở 2,4 thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 12 V Tính suất điện động của nguồn điện ?
Câu 29.Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3với anốt bằng Ag Cho AAg 108 / g mol
; n Ag 1
,hằng số Faraday F = 96500C/mol.Khi cho dòng điện có cường độ 2A chạy qua bình điện phân thì lượng Ag bám vào catốt trong 16 phút 5 giây là :
Câu 30.Chọn phát biểu SAI :Trong kim loại
A.Điện trường E
do nguồn điện ngoài sinh ra ,đẩy khí electron trôi ngược chiều điện trường ,tạo ra dòng điện B.Các electron hóa trị tách khỏi nguyên tử trở thành các electron tự do
C.Các nguyên tử bị mất electron hóa trị trở thành các ion âm
D.Sự mất trật tự của mạng tinh thể cản trở chuyển động của electron tự do ,là nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại