1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De on tap PTLG Cau 2

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 4,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI- Câu 2-Phương trình lượng giác.. Giải phương trình: Giải phương trình:.[r]

Trang 1

H ƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI - (Câu 2-Phương trình lượng giác)

1 Giải phương trình:

cos2x+ =5 2(2 cos )(sin- x x- cos )x .

2 Giải phương trình:

2sin sin2

3.Tìm nghiệm x thuộc khoảng (0; ) của phương trình

4sin ( ) 3 sin( 2 ) 1 2 os ( )

x

4 Giải phương trình:

2

5.Giải phương trình

2sin x 1 cos 2x sin x 1  

3 2cos x

3 sin x sin 2x

sin cos 2x xcos x tan x1 2sin x0

7 Giải phương trình

2 3 sin 1 cos 4cos sin 3

2

x

8 Giải phương trình

x   x  x x x

9

Giải phương trình: tan 2 tan 1sin 4 sin 2 

6

10 Giải phương trình: 2sin2 2 3 cos 4 3 4sin2  1

11.Giải phương trình

sin os sin 2 2 sin( )

4

x cxxx

12.Gi¶i ph¬ng tr×nh:

tan cot 2 cot 1

13 Giải phương trình:

2sin 2x 4sin x 1 0

6

14 Giải phương trình:

3(sin3 x

2−cos

3x

2)=2cos x+

1

2sin 2 x

15 Giải phương trình 2 3 sin 1 cos  4 cos sin2 3

2

x

2

2 cos 3 cos 3 1 sin 2 2 3 os 2

4

x x  xc  x 

17 Giải phương trình :

18 Giải phương trình: 2cos3x + 3sinx + cosx = 0

Trang 2

19 Giải phương trình: 2sin2x 3 sin 2x 1 3 sinxcosx

20 Giải phương trình: 1

cosx(sinx−cosx)=2√2 sinx+

2 cosx

sinx−cosx

21 Giải phương trình

22 Giải phương trình sin 4 4sin 5 2 4 sin cos 

2

x    x  xx

23 Giải phương trình:

x

trên khoảng (0;  )

24 Giải phương trình : sin 2xcos 2xsinxcosx 1 0

25 Giải phương trình: 3sinx cosx 2 cos 2x sin 2x0

26 Giải phương trình : sin 4 x+2 cos 2 x+4 (sin x+cos x)=1+cos 4 x

28 Giải phương trình:8 sin 6 xcos6 x3 3 sin 4x 3 3 cos 2x 9sin 2x11

.

29. Giải phương trình: 2cos 22 x 2cos 2x4sin 6xcos 4x 1 4 3 sin 3 cosx x

30 Giải PT

3

cosx sin x

sinx cotx sinx sin x

31. Giải phương trình

2

x

32. Giải phương trình:

2 ( 3 s inx cos )(s inx cos ) 4 2 sin ( ) os( )

33 Giải phương trình : cosx + 3(sin2x +sinx) - 4cos2x.cosx - 2cos x + 2 02 

34 Tìm nghiệm x thuộc khoảng (0; )  của phương trình

4sin ( ) 3 sin( 2 ) 1 2 os ( )

x

35 Giải các phương trình sau:

3 sin 2 cos 2 5sin (2 3) cos 3 3

1

x

36 Giải phương trình

x   x  x x x

37

38

39

40 Giải phương trình

41

3

2 2 cos 2 sin 2 cos( ) 4 sin( ) 0

Trang 3

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

4

x x  xc  x 

1

2

56

57.

58 Giải phương trình: 3 2sin 2 xsinx 22sinx 3 cos x

.

59 Giải phương trình:

4cos cosx sinx x 6

60.

61. Giải phương trình: 2cos 22 x 2cos 2x4sin 6xcos 4x 1 4 3 sin 3 cosx x

……… Hết ………

Ngày đăng: 07/07/2021, 12:21

w