1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án nguyên lý kế toán

104 45 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 104
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đồ án nguyên lý kế toán,đồ án nguyên lý kế toán, đồ án nguyên lý kế toán,đồ án nguyên lý kế toán,đồ án nguyên lý kế toán, đồ án nguyên lý kế toán,đồ án nguyên lý kế toán,đồ án nguyên lý kế toán,đồ án nguyên lý kế toán,đồ án nguyên lý kế toán,đồ án nguyên lý kế toán,đồ án nguyên lý kế toán

Trang 1

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

CHƯƠNG 2:VẬN DỤNG CÁC PHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁN VÀO CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

2.1.Tổng quan về doanh nghiệp:

Tên công ty: Công ty TNHH Hòa Phát

Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất Cặp sách

Đặc điểm về kế toán:

- Phương pháp hạch toán thuế GTGT: theo phương pháp khấu trừ

- Phương pháp tính giá vật tư xuất kho: nhập trước - xuất trước

- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: kê khai thường xuyên

- Kỳ hách toán kế toán: theo tháng

- Hình thức ghi sổ kế toán: nhật kí chung

- Đơn vị tiền tệ: đồng

A Hệ thống số dư đầu kì các tài khoản ngày 01/10/2020

Trang 2

Chi phí sản xuất kinh

doanh dở dang 200.000.000 414 Quỹ đầu từ phát triển 620.000.000

Các nghiệp vu phát sinh trong tháng 11/2020 như sau:

1, Ngày 01/11: mua Vải của công ty Thanh Hà số lượng 5.000kg, với Giá hoá đơn chưa thúe GTGT 10%: 20.500đ/kg, đã thanh toán bằng tiền mặt (PNK 01)

Trang 9

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

có 333: 15.200.000

26 Ngày 31/11, Kết chuyển Doanh thu để xác định kết quả kinh doanh

- Kết chuyển Doanh thu:

Trang 10

Đơn vị: Công ty TNHH Hòa Phát Mẫu số: 01-TT

Từ Liêm-Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

200/2014/TT-Bộ phận:Phòng tài vụ

Trang 11

Họ và tên người nộp tiền: Nguyễn Lương Bằng

Địa chỉ: Công ty TNHH Hòa Phảt

Lý do nộp: Công ty Minh Châu trả nợ kỳ trước

Số tiền: 330.000.000 (Viết bằng chữ): Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn.Kèm theo: 01 Chứng từ gốc

Ngày 03 tháng 11 năm 2020

Giám đốc Kế toántrưởng Người nộp tiền Người lập phiếu Thủ quỹ

(Ký, họ tên (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) đóng dấu)

Trang 12

Nợ TK 133:

Có TK 331:

Đơn vị bán hàng: Công ty Minh Anh

Địa chỉ: Số 72 Nguyễn Trãi – Thanh Xuân - Hà Nội

Số tài khoản: 300822007989

Điện thoại: (04) 3766 7878

Họ tên người mua hàng: Trần Thu Hà

Trang 13

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Tên đơn vị: Công ty TNHH Hòa Phát

Địa chỉ: Từ Liêm – Hà Nội

Số tài khoản: 3002 3343 9990

Hình thức thanh toán: tiền mặt

ĐVT: VNĐSTT Tên hàng hóa,dịch vụ Đơn vịtính Đơn giá Số lượng Thành tiền Ghi chú

Cộng tiềnhang 102.500.000Thuế suất thuế GTGT 10% Tiền thuế GTGT 10.250.000

Tổng cộng tiền thanh toán 112.750.000

Số tiền viết bằng chữ: một trăm mười hai triệu bảy trăm lăm mươi nghìn đồng

Ngày 01 tháng 11 năm 2020

Trang 15

Đơnvịtính

Trang 16

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Tổng số tiền ( viết bằng chữ): một trăm linh hai triệu lăm trăm nghìn đồng

Số chứng từ gốc kèm theo: 02

Ngày 01 tháng 11 năm 2020

Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Đơn vị: Công ty TNHH Hòa Phát Mẫu số: 02-TT

Từ Liêm - Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

Họ và tên người nhận hàng: Hoàng Văn Sơn Địa chỉ ( bộ phận) quản đốc

Lý do xuất kho: xuất để sản xuất

Xuất tại kho: 01 Địa điểm:

Trang 17

Người Người Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc

Đơn vị: Công ty TNHH Hòa Phát Mẫu số: 02-TT

Từ Liêm - Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

200/2014/TT-Bộ phận: Phòng tài vụ

Trang 18

Người nhận tiền: Đinh Văn Thái

Địa chỉ: Công ty Hải Châu

Lý do chi: trả tiền mua hàng

Số tiền: 33.000.000 (Viết bằng chữ): ba mươi ba triệu đồng chẵn

Kèm theo 01 Chứng từ gốc

Ngày 06 tháng 11 năm 2020

Giám đốc Kế toán trưởng Thủ quỹNgười lập phiếu Người nhận tiền

(Ký, họ tên (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Trang 19

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Đơn vị: Công ty TNHH Hòa Phát Mẫu số S03a – DN

Địa chỉ: Từ Liêm – Hà Nội (Ban hành theo TT200/2014 TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)

STT dòng

Số hiệu TK đối ứng

Số phát sinh

Số hiệu

Trang 20

18/11/2020 Tính lương cho CNV  40 622 50.000.000

Trang 23

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Đơn vị: Công ty TNHH Hòa Phát Mẫu số S03b – DN

Trang 24

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Địa chỉ: Từ Liêm – Hà Nội ((Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

SỔ CÁI

( Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung)

Tháng 11 năm 2020Tên tài khoản: Tiền mặt

Số hiệu: 111

Đơn vị tính : VNĐ

Ngày,thángghi sổ

Chứng từ ghi sổ

Diễn giải

Nhật kýchung hiệuSố

TKđốiứng

Trang 25

333 8.000.00028/11 PC05 trả tiền mua hàng 72 331 31.000.000

Cộng lũy kế từ đầu kỳ

-Sổ này có 01 trang, đánh số từ trang số ….đến trang …

-Ngày mở sổ:

Trang 26

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Trang 27

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Địa chỉ: Từ Liêm – Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

SỔ CÁI

( Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung)

Tháng 11 năm 2020Tên tài khoản: Tiền gửi ngân hàng

Số hiệu: 112

Đơn vị tính : VNĐ

Ngày,thángghi sổ

Chứng từ ghi sổ

Diễn giải

Nhật kýchung

SốhiệuTKđốiứng

Số tiền

Số hiệu Ngày,

tháng

Trangsố

STTdòng

nợ

9 131 50.000.000

Trang 29

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Đơn vị : Mẫu số S13 - DNN

Địa chỉ : (Ban hành theo Thông tư số

200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài

Chính)

SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI MUA (NGƯỜI BÁN)

(Dùng cho TK : 131 ,331) Tài khoản: 131

Đối tượng : KHACH HÀNG A

Số

Ngày tháng

Trang 31

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Đơn vị: Công ty TNHH Hòa Phát Mẫu số S03b – DN

Địa chỉ: Từ Liêm – Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)

SỔ CÁI( Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung)

Tháng 11 năm 2020Tên tài khoản: Phải thu khách hàng

Số hiệu: 131

Đơn vị tính : VNĐ

Ngày,thángghi sổ

Chứng từ ghisổ

Diễn giải

Nhật kýchung

SốhiệuTKđốiứng

Số tiền

Sốhiệu Ngày,tháng Trangsố dòngSTT Nợ Có

Trang 32

Sổ này có 01 trang, đánh số từ trang số… đến trang….

-Ngày mở sổ:

Ngày…tháng…năm…

Đơn vị: Công ty TNHH Hòa Phát Mẫu số S03b – DN

Địa chỉ: Từ Liêm – Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)

SỔ CÁI( Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung)

Trang 33

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Tháng 11 năm 2020Tên tài khoản: Thuế GTGT được khấu trừ

Số hiệu: 133

Đơn vị tính : VNĐ

Ngày,thángghi sổ

Chứng từ ghi sổ

Diễn giải

Nhật kýchung hiệuSố

TKđốiứng

Số tiền

Số hiệu

Ngày,tháng

Trangsố

Trang 34

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Cộng lũy kế từ đầu quý

-Sổ này có….trang, đánh số từ trang số….đến trang…

-Ngày mở sổ

Ngày…tháng…năm…

Trang 35

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Địa chỉ: Từ Liêm – Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)

SỔ CÁI( Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung)

Tháng 11 năm 2020Tên tài khoản: Phải thu khác

Số hiệu: 138

Đơn vị tính : VNĐ

Trang 36

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Ngày,thángghi sổ

Chứng từ ghi sổ

Diễn giải

Nhật kýchung

SốhiệuTKđốiứng

Số tiền

Số hiệu Ngày,

tháng

Trangsố

Cộng lũy kế từ đầu quý

-Sổ này có….trang, đánh số từ trang số….đến trang…

-Ngày mở sổ

Ngày…tháng…năm…

Đơn vị: Công ty TNHH Hòa Phát Mẫu số S03b – DN

Trang 37

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Địa chỉ: Từ Liêm – Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)

SỔ CÁI( Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung)

Tháng 11 năm 2020Tên tài khoản: Tạm ứng

Số hiệu: 141

Đơn vị tính : VNĐ

Ngày,thángghi sổ

Chứng từ ghisổ

Diễn giải

Nhật kýchung

SốhiệuTKđốiứng

Số tiền

Sốhiệu Ngày,tháng Trangsố dòngSTT Nợ Có

Số phát sinh trong tháng

Trang 38

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Cộng lũy kế từ đầu quý

-Sổ này có….trang, đánh số từ trang số….đến trang…

-Ngày mở sổ

Ngày…tháng…năm…

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ (sản phẩm, hàng hoá)

Trang 39

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Năm.2020

Tài khoản: 152 Tên kho: Nguyên Vật liệu

Tên, quy cách nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ (sản phẩm, hàng hoá) Vải

Đơn vị tính: kg

Chứng từ

Diễn giải

Tài khoản đối ứng

Đơn giá

Ghi chú

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Trang 40

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

ĐƠN VỊ:

ĐỊA CHỈ:

BẢNG TỔNG HỢP NHẬP, XUẤT, TỒN VẬT TƯ, HÀNG HÓA

Số hiệu tài khoản: …152

Tên tài khoản: …Nguyên Vật Liệu

STT MÃ

SỐ

TÊN VẬT TƯ, HÀNG HÓA ĐVT

SỐ LƯỢNG THÀNH TIỀN

SỐ LƯỢNG

THÀNH TIỀN

SỐ LƯỢNG

THÀNH TIỀN

SỐ LƯỢNG THÀNH TIỀN

Trang 41

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Đơn vị: Công ty TNHH Hòa Phát Mẫu số S03b – DN

Địa chỉ: Từ Liêm – Hà Nội (Ban hành theo QĐ 15/2006/QĐ-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)

SỔ CÁI( Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung)

Tháng 11 năm 2020Tên tài khoản: Nguyên liệu, vật liệu

Số hiệu: 152

Đơn vị tính : VNĐ

Ngày,tháng Chứng từ ghi sổ Nhật kýchung hiệuSố Số tiền

Trang 42

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

ghi sổ

Diễn giải

TKđốiứng

Số hiệu Ngày,

tháng

Trangsố

01/11 PNK01 mua NVL vải 1 111 102.500.00002/11 PNK02 mua NVL khóa 4 331 105.000.00007/11 PNK04 mua NVL vải 19 331 210.000.00010/11 PNK05 mua NVL khóa 22 112 48.000.000

-Sổ này có….trang, đánh số từ trang số….đến trang…

Trang 43

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

-Ngày mở sổ

Ngày…tháng…năm…

Trang 44

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Đơn vị: Công ty TNHH Hòa Phát Mẫu số S03b – DN

Địa chỉ: Từ Liêm – Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)

SỔ CÁI( Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung)

Tháng 11 năm 2020Tên tài khoản: Công cụ, dụng cụ

SốhiệuTKđốiứng

Số tiền

Số

hiệu

Ngày,tháng

Trangsố

STTdòng

Số phát sinh trong tháng

Cộng lũy kế từ đầu quý

-Sổ này có….trang, đánh số từ trang số….đến trang…

-Ngày mở sổ

Ngày…tháng…năm…

Trang 45

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Đơn vị: Công ty TNHH Hòa Phát Mẫu số S03b – DN

Địa chỉ: Từ Liêm – Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)

SỔ CÁI( Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung)

Tháng 11 năm 2020Tên tài khoản: Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

SốhiệuTKđốiứng

Số tiền

Số

hiệu

Ngày,tháng

Trangsố

STTdòng

Số phát sinh trong tháng

22/11 PNK

06 kết chuyển chi phí 51 621 156.000.000

622 61.750.000

627 207.100.000Nhập kho thành

Cộng lũy kế từ đầu quý

-Sổ này có….trang, đánh số từ trang số….đến trang…

-Ngày mở sổ

Trang 46

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Đơn vị: Công ty TNHH Hòa Phát Mẫu số S03b – DN

Địa chỉ: Từ Liêm – Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)

SỔ CÁI( Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung)

Tháng 11 năm 2020Tên tài khoản: Thành phẩm

SốhiệuTKđốiứng

Số tiền

Số

hiệu

Ngày,tháng

Trangsố

STTdòng

Số phát sinh trong tháng

Trang 48

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Trang 49

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Địa chỉ: Từ Liêm – Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)

SỔ CÁI( Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung)

Tháng 11 năm 2020Tên tài khoản: Tài sản cố định hữu hình

Số hiệu: 211

Đơn vị tính : VNĐ

Ngày,thángghisổ

Chứng từ ghi sổ

Diễn giải

Nhật kýchung hiệuSố

TKđốiứng

05/11 PNK03 mua TSCĐ 11 331 100.000.000

00

Trang 50

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Cộng lũy kế từ đầu quý

-Sổ này có….trang, đánh số từ trang số….đến trang…

-Ngày mở sổ

Ngày…tháng…năm…

Đơn vị: Công ty TNHH Hòa Phát Mẫu số S03b – DN

Địa chỉ: Từ Liêm – Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)

SỔ CÁI( Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung)

Tháng 11 năm 2020Tên tài khoản: Hao mòn TSCĐ

Số hiệu: 214

Đơn vị tính : VNĐ

Ngày,tháng

Chứng từ ghisổ

Nhật kýchung

Sốhiệu

Số tiền

Trang 51

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

ghi sổ

Diễn giải

TKđốiứng

Sốhiệu

Ngày,tháng

Trangsố

-Sổ này có….trang, đánh số từ trang số….đến trang…

-Ngày mở sổ

Ngày…tháng…năm…

Đơn vị : Mẫu số S13 - DNN

Địa chỉ : (Ban hành theo Thông tư số

Trang 52

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài

Chính)

SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI MUA (NGƯỜI BÁN)

(Dùng cho TK : 131 ,331) Tài khoản: 331

Đối tượng : công ty Hà Anh

Đơn vị tính: VNĐ

Trang 53

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Trang 54

Đơn vị: Công ty TNHH Hòa Phát Mẫu số S03b – DN

Địa chỉ: Từ Liêm – Hà Nội (Ban hành theo QĐ 15/2006/QĐ-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)

SỔ CÁI( Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung)

Tháng 11 năm 2020Tên tài khoản: Phải trả người bán

Số hiệu: 331

Đơn vị tính : VNĐ

Ngày,tháng

Chứng từ ghisổ

Nhật kýchung

Sốhiệu

Số tiền

Trang 55

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

ứng

Sốhiệu

Ngày,tháng

Trangsố

Trang 56

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Cộng lũy kế từ đầu quý

-Sổ này có….trang, đánh số từ trang số….đến trang…

-Ngày mở sổ

Ngày…tháng…năm…

Trang 57

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Đơn vị: Công TNHH Hòa Phát Mẫu số S03b – DN

Địa chỉ: Từ Liêm – Hà Nội (Ban hành theo QĐ 15/2006/QĐ-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)

SỔ CÁI( Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung)

Tháng 11 năm 2020Tên tài khoản: Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

Số hiệu: 333

Đơn vị tính : VNĐ

Ngày,thángghi sổ

Chứng từ ghi sổ

Diễn giải

Nhật kýchung

SốhiệuTKđốiứng

Số tiền

Số hiệu Ngày,

tháng

Trangsố

STT

Trang 58

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Số phát sinh trong tháng

Sổ này có….trang, đánh số từ trang số….đến trang…

-Ngày mở sổ

Ngày…tháng…năm…

Địa chỉ: Từ Liêm – Hà Nội (Ban hành theo QĐ 15/2006/QĐ-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)

SỔ CÁI

Trang 59

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

( Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung)

Tháng 11 năm 2020Tên tài khoản: Phải trả người lao động

Số hiệu: 334

Đơn vị tính : VNĐ

Ngày,thángghi sổ

Chứng từ ghisổ

Diễn giải

Nhật kýchung hiệuSố

TKđốiứng

Số tiền

Sốhiệu

Ngày,tháng

Trangsố

Trang 60

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Cộng lũy kế từ đầu quý

-Sổ này có….trang, đánh số từ trang số….đến trang…

-Ngày mở sổ

Ngày…tháng…năm…

Địa chỉ: Từ Liêm – Hà Nội (Ban hành theo QĐ 15/2006/QĐ-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)

SỔ CÁI( Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung)

Tháng 11 năm 2020Tên tài khoản: Phải trả, phải nộp khác

Số hiệu: 338

Đơn vị tính : VNĐ

Ngày,thángghi sổ

Chứng từ ghisổ

Diễn giải

Nhật kýchung

SốhiệuTKđốiứng

Số tiền

Sốhiệu Ngày,tháng Trangsố dòngSTT Nợ Có

Trang 61

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Số phát sinh trong tháng

-Sổ này có….trang, đánh số từ trang số….đến trang…

-Ngày mở sổ

Ngày…tháng…năm…

Địa chỉ: Từ Liêm – Hà Nội (Ban hành theo QĐ 15/2006/QĐ-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)

SỔ CÁI( Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung)

Tháng 11 năm 2020

Trang 62

Chứng từ ghisổ

Diễn giải

Nhật kýchung

SốhiệuTKđốiứng

Số tiền

Sốhiệu Ngày,tháng Trangsố dòngSTT Nợ Có

Số phát sinh trong tháng

Cộng lũy kế từ đầu quý

-Sổ này có….trang, đánh số từ trang số….đến trang…

-Ngày mở sổ

Ngày…tháng…năm…

Trang 63

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Địa chỉ: Từ Liêm – Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)

SỔ CÁI( Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung)

Tháng10 năm 2020Tên tài khoản: Quỹ khen thưởng, phúc lợi

Số hiệu: 353

Đơn vị tính : VNĐ

Ngày,thángghi sổ

Chứng từ ghisổ

Diễn giải

Nhật kýchung

SốhiệuTKđốiứng

Số tiền

Sốhiệu Ngày,tháng Trangsố dòngSTT Nợ Có

Số phát sinh trong tháng

Trang 64

-Sổ này có….trang, đánh số từ trang số….đến trang….

-Ngày mở sổ

Ngày…tháng…năm…

Địa chỉ: Từ Liêm – Hà Nội (Ban hành theo QĐ 15/2006/QĐ-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)

SỔ CÁI( Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung)

Tháng 11 năm 2020Tên tài khoản: Nguồn vốn kinh doanh

Trang 65

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Số hiệu: 411

Đơn vị tính : VNĐ

Ngày,thángghi sổ

Chứng từ ghisổ

Diễn giải

Nhật kýchung

SốhiệuTKđốiứng

Số tiền

Sốhiệu

Ngày,tháng

Trangsố

06/11 6/11 Bổ sung quỹ khen

thưởng phúc lợi 14 353 50.000.000

Cộng lũy kế từ đầu quý

-Sổ này có….trang, đánh số từ trang số….đến trang…

-Ngày mở sổ

Ngày…tháng…năm…

Trang 66

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Đơn vị: Công ty TNHH Hòa Phát Mẫu số S03b – DN

Địa chỉ: Từ Liêm – Hà Nội (Ban hành theo QĐ 15/2006/QĐ-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)

SỔ CÁI( Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung)

Tháng 11 năm 2020Tên tài khoản: Quỹ đầu tư, phát triển

Số hiệu: 414

Đơn vị tính : VNĐ

Ngày,thángghi sổ

Chứng từ ghisổ

Diễn giải

Nhật kýchung hiệuSố

TKđốiứng

Số tiền

Sốhiệu

Ngày,tháng

Trangsố

Trang 67

ĐỒ ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Cộng lũy kế từ đầu quý

-Sổ này có….trang, đánh số từ trang số….đến trang…

-Ngày mở sổ

Ngày…tháng…năm…

Địa chỉ: Từ Liêm – Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)

SỔ CÁI( Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung)

Tháng 11 năm 2020Tên tài khoản: Lợi nhuận chưa phân phối

Số hiệu: 421

Ngày đăng: 07/07/2021, 09:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Hình thức ghi sổ kế toán: nhật kí chung - đồ án nguyên lý kế toán
Hình th ức ghi sổ kế toán: nhật kí chung (Trang 1)
211 Tài sản cố định hữu hình 940.000.000 353 - đồ án nguyên lý kế toán
211 Tài sản cố định hữu hình 940.000.000 353 (Trang 2)
(Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung) - đồ án nguyên lý kế toán
ng cho hình thức kế toán nhật ký chung) (Trang 32)
(Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung) - đồ án nguyên lý kế toán
ng cho hình thức kế toán nhật ký chung) (Trang 35)
(Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung) - đồ án nguyên lý kế toán
ng cho hình thức kế toán nhật ký chung) (Trang 36)
BẢNG TỔNG HỢP NHẬP, XUẤT, TỒN VẬT TƯ, HÀNG HÓA Số hiệu tài khoản: …152.. - đồ án nguyên lý kế toán
hi ệu tài khoản: …152 (Trang 40)
(Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung) - đồ án nguyên lý kế toán
ng cho hình thức kế toán nhật ký chung) (Trang 41)
(Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung) - đồ án nguyên lý kế toán
ng cho hình thức kế toán nhật ký chung) (Trang 44)
(Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung) - đồ án nguyên lý kế toán
ng cho hình thức kế toán nhật ký chung) (Trang 45)
(Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung) - đồ án nguyên lý kế toán
ng cho hình thức kế toán nhật ký chung) (Trang 48)
(Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung) - đồ án nguyên lý kế toán
ng cho hình thức kế toán nhật ký chung) (Trang 58)
(Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung) - đồ án nguyên lý kế toán
ng cho hình thức kế toán nhật ký chung) (Trang 59)
(Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung) - đồ án nguyên lý kế toán
ng cho hình thức kế toán nhật ký chung) (Trang 60)
(Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung) - đồ án nguyên lý kế toán
ng cho hình thức kế toán nhật ký chung) (Trang 63)
(Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung) - đồ án nguyên lý kế toán
ng cho hình thức kế toán nhật ký chung) (Trang 65)
(Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung) - đồ án nguyên lý kế toán
ng cho hình thức kế toán nhật ký chung) (Trang 68)
(Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung) - đồ án nguyên lý kế toán
ng cho hình thức kế toán nhật ký chung) (Trang 69)
36 334 50.000.000 20/11 các khoản trích theo  - đồ án nguyên lý kế toán
36 334 50.000.000 20/11 các khoản trích theo (Trang 71)
(Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung) - đồ án nguyên lý kế toán
ng cho hình thức kế toán nhật ký chung) (Trang 71)
(Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung) - đồ án nguyên lý kế toán
ng cho hình thức kế toán nhật ký chung) (Trang 72)
(Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung) - đồ án nguyên lý kế toán
ng cho hình thức kế toán nhật ký chung) (Trang 77)
30 111 3.000.000 18/11 tính lương phải trả 39 334 30.000.000 - đồ án nguyên lý kế toán
30 111 3.000.000 18/11 tính lương phải trả 39 334 30.000.000 (Trang 80)
(Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung) - đồ án nguyên lý kế toán
ng cho hình thức kế toán nhật ký chung) (Trang 81)
(Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung) - đồ án nguyên lý kế toán
ng cho hình thức kế toán nhật ký chung) (Trang 83)
BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH - đồ án nguyên lý kế toán
BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH (Trang 86)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - đồ án nguyên lý kế toán
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 90)
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài - đồ án nguyên lý kế toán
c khoản đầu tư tài chính dài (Trang 93)
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ - đồ án nguyên lý kế toán
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ (Trang 97)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w