1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi thu DH Lan I THPT Phu Duc

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 74,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng các cặp alen qui định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau và các gen tương tác với nhau theo kiểu tác động cộng gộp qui định chiều cao [r]

Trang 1

Sở giáo dục - đào tạo thái bình

NĂM HỌC 2012 - 2013 MễN: Sinh học

Thời gian làm bài: 90 phỳt;

Mó đề thi: 705 Cõu 1: Nhõn tố nào sau đõy làm xuất hiện cỏc alen mới trong quần thể?

A CLTN và di nhập gen B Đột biến và CLTN.

C Đột biến và di nhập gen D Đột biến và cỏc yếu tố ngẫu nhiờn

Cõu 2: Người ta tạo ra cỏc dũng thuần chủng nhằm

A duy trỡ giống để trỏnh thoỏi hoỏ.

B tạo ra cỏc dũng chứa toàn gen trội.

C loại bỏ một số gen lặn cú hại ra khỏi giống.

D tạo ra dũng cú ưu thế lai cao.

Cõu 3: Mụ tả nào dưới đõy về cỏc bộ phận của một gen là đỳng?

A Vựng khởi động nằm ở đầu 3’ của mạch mó gốc.

B Vựng khởi động là nơi liờn kết với protein khởi động.

C Vựng khởi động nằm ở đầu 5’ của mạch mó gốc.

D Vựng vận hành là nơi liờn kết với ARN plymeraza

Cõu 4: Hai tế bào cú kiểu gen DdEe

AB

ab khi giảm phõn bỡnh thường, cú trao đổi chộo thực tế cho tối đa bao nhiờu loại tinh trựng?

Cõu 5: Nếu đột biến gen xảy ra ở vựng khởi động của gen thỡ điều gỡ dưới đõy cú thể xảy ra?

A Gen đột biến sẽ khụng bao giờ khởi động được.

B Gen bị đột biến cú thể tạo ra nhiều sản phẩm hơn.

C Gen bị đột biến cú thể cú sản phẩm bị thay đổi về chức năng.

D Gen bị đột biến sẽ cú sản phẩm bị thay đổi về cấu trỳc.

Cõu 6: Trong quỏ trỡnh tiến húa, cơ chế cỏch ly sinh sản giữa hai loài sinh vật khỏc nhau cú ý

nghĩa

A Ngăn cản sự thụ tinh giữa cỏc cỏ thể thuộc hai loài khỏc nhau

B Ngăn cản sự tạo thành quần thể cú kiểu gen chung giữa hai loài khỏc nhau

C Ngăn cản sự tạo thành con lai cú kiểu gen chung giữa hai loài khỏc nhau

D Ngăn cản sự giao phối tự do giữa cỏc cỏ thể thuộc hai loài khỏc nhau

Cõu 7: Võy cỏ voi và cỏnh dơi là

A những cơ quan tương đồng.

B những cơ quan thoỏi húa.

C những cơ quan tương tự.

D những cơ quan được bắt nguồn từ những cơ quan khỏc nhau ở loài tổ tiờn.

Cõu 8: Nếu cho cõy cú kiểu gen AaBbCc tự thụ phấn thỡ xỏc suất để 1 hạt mọc thành cõy cú

chiều cao cõy thuộc loại cao nhất là bao nhiờu? Biết rằng cỏc cặp alen qui định cỏc tớnh trạng khỏc nhau nằm trờn cỏc cặp nhiễm sắc thể tương đồng khỏc nhau và cỏc gen tương tỏc với nhau theo kiểu tỏc động cộng gộp qui định chiều cao của cõy

Cõu 9: Ở ớt, thõn cao (do gen A) trội so với thõn thấp (a); quả đỏ (B) trội so với quả vàng (b).

Hai gen núi trờn cựng nằm trờn 1 NST thường Cho cỏc cõy P dị hợp tử cả 2 cặp gen tự thụ phấn, thu được F1 cú tỉ lệ phõn tớnh: 1 cao, vàng : 2 cao, đỏ : 1 thấp, đỏ Kết luận nào sau đõy là đỳng?

A P dị hợp tử đều, hoỏn vị gen ở 1 giới tớnh với tần số 50%.

B P dị hợp tử chộo, hai cặp gen liờn kết hoàn toàn hoặc cú hoỏn vị gen ở 1 giới tớnh

C Hai cặp gen liờn kết hoàn toàn, P dị hợp tử chộo

Trang 2

D Ở P, một trong 2 gen bị ức chế, cặp gen còn lại trội - lặn không hoàn toàn

Câu 10: Câu 30 Trong quá trình nhân đôi ADN, Guanin dạng hiếm gặp bắt đôi với nucleôtit

bình thường nào dưới đây có thể gây nên đột biết gen?

Câu 11: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng Cho cà

chua tứ bội giao phấn với nhau thu được F1 phân li kiểu hình theo tỉ lệ 3 đỏ: 1 vàng Kiểu gen bố,

mẹ là

A Aaaa x Aaaa B Aa x Aa C AAaa x AAaa D AAaa x aaaa

Câu 12: Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác xảy ra tại vùng exôn của

gen cấu trúc nhưng không làm thay đổi trình tự các axit amin do gen đó qui định tổng hợp Nguyên nhân là do

A mã di truyền có tính phổ biến B mã di truyền là mã bộ ba.

C mã di truyền có tính đặc hiệu D mã di truyền có tính thoái hoá

Câu 13: Một quần thể có tần số alen pA = 0,3 và qa = 0,7 Khi kích thước quần thể bị giảm chỉ

còn 50 cá thể thì xác suất để alen trội A bị biến mất hoàn toàn khỏi quần thể sẽ bằng bao nhiêu?

A 0,7100 B 0,750 C 0,350 D 1- 0,750

Câu 14: Cho các nhân tố sau:

1 Đột biến gen

2 Chọn lọc tự nhiên

3 Giao phối

4 Di - nhập gen

5 Phiêu bạt di truyền

Trong các nhân tố trên, những nhân tố góp phần làm tăng nguồn biến dị cho quần thể là

A 1, 2, 3 B 1, 4, 5 C 1, 3, 5 D 1, 3, 4

Câu 15: Một quần thể có tần số alen A = p và tần số alen a = q sẽ được gọi là cân bằng di truyền

khi

A tần số kiểu gen đồng hợp tử trội bằng p2 B q = 1.

C p = q D tần số các kiểu gen đồng hợp tử bằng nhau Câu 16: Một gen lặn có hại có thể bị biến mất hoàn toàn khỏi quần thể

A di –nhập gen B yếu tố ngẫu nhiên C đột biến ngược D bởi CLTN.

Câu 17: Số nhóm gen liên kết của một loài lưỡng bội là 8 Trong loài có thể xuất hiện tối đa bao

nhiêu dạng thể ba đơn, thể ba kép?

A 8 và 28 B .8 và 16 C 16 và 120 D 4 và 6.

Câu 18: Nếu cho cây có kiểu gen AaBbCcDdEe tự thụ phấn thì xác suất để 1 hạt mọc thành cây

có kiểu hình A-bbC-D-ee là bao nhiêu? Biết rằng các cặp alen qui định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau

Câu 19: Mặc dù không tiếp xúc với các tác nhân đột biến nhưng đột biến gen vẫn có thể xảy ra là

A một số nucleotit có thể tồn tại lúc thì ở dạng bình thường, lúc khác lại ở dạng hiếm gặp nên

chúng có khả năng bắt đôi với các loại nucleotit khác nhau dẫn đến đột biến mất cặp nucleotit

B một số nucleotit có thể tồn tại lúc thì ở dạng bình thường, lúc khác lại ở dạng hiếm gặp nên

chúng có khả năng bắt đôi với các loại nucleotit khác nhau dẫn đến đột biến thêm cặp nucleotit

C một số nucleotit có thể tồn tại lúc thì ở dạng bình thường, lúc khác lại ở dạng hiếm gặp nên

chúng có khả năng bắt đôi với các loại nucleotit khác nhau dẫn đến đột biến đảo cặp nucleotit

D một số nucleotit có thể tồn tại lúc thì ở dạng bình thường, lúc khác lại ở dạng hiếm gặp nên

chúng có khả năng bắt đôi với các loại nucleotit khác nhau dẫn đến đột biến thay thế cặp

nucleotit

Câu 20: Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân

bình thường hình thành tinh trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là

Trang 3

A 6 B 8 C 2 D 4.

Câu 21: Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi nhiều nhất trật tự sắp xếp các axit amin trong

chuỗi pôlipeptit

A Mất ba cặp nuclêôtit ngay sau bộ ba mở đầu

B Mất ba cặp nuclêôtit ở phía trước bộ ba kết thúc

C Thay thế một cặp nuclêôtit ở đầu gen

D Mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ nhất

Câu 22: Quy luật phân li độc lập của Menđen thực chất nói về

A sự phân li độc lập của các tính trạng.

B sự tổ hợp tự do các alen khi thụ tinh.

C sự phân li độc lập các alen ở giảm phân.

D sự phân li kiểu hình theo biểu thức (3+1)n

Câu 23: Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào?

A Tạo ra giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen.

B Tạo ra giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa.

C Tạo ra giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β – carôten trong hạt.

D Tạo ra giống dâu tằm tam bội 3n

Câu 24: Quần xã ở rừng mưa nhiệt đới có đặc điểm là

A các loài có ổ sinh thái rộng và độ đa dạng của quần xã cao.

B các loài có ổ sinh thái hẹp và độ đa dạng của quần xã thấp.

C các loài có ổ sinh thái hẹp và độ đa dạng của quần xã cao.

D các loài có ổ sinh thái rộng và độ đa dạng của quần xã thấp.

Câu 25: Nhận xét nào sau đây đúng?

1.Bằng chứng phôi sinh học so sánh giữa các loài về các giai đọan phát triển phôi thai

2 Bằng chứng sinh học phân tử là so sánh giữa các lòai về cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit

3 Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β -Hb như nhau chứng tỏ cùng nguồn gốc thì gọi là bằng chứng tế bào học

4 Cá với gà khác hẳn nhau, nhưng có những giai đọan phôi thai tương tự nhau, chứng tỏ chúng cùng tổ tiên xa thì gọi là bằng chứng phôi sinh học

5 Mọi sinh vật có mã di truyền và thành phần prôtêin giống nhau là chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới thuộc bằng chứng sinh học phân tử

A 2,3,4,5 B 1,2,3,4 C 1,2,4,5 D 1,3,4,5.

Câu 26: Một gen đột biến có hại có thể trở thành có lợi khi

A thể đột biến chuyển đổi giai đoạn phát triển.

B môi trường sống thay đổi.

C gen đó kết hợp với gen khác.

D gen đột biến nằm trong tổ hợp gen mới hoặc khi điều kiện sống thay đổi.

Câu 27: Tại sao gen đột biến lặn trên nhiễm sắc thể X của người lại dễ được phát hiện hơn so với

gen đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường?

A Vì chỉ có một trong hai nhiễm sắc thể X của nữ giới hoạt động.

B Vì gen đột biến trên nhiễm sắc thể X thường là gen trội.

C Vì tần số đột biến gen trên nhiễm sắc thể X thường cao hơn so với trên nhiễm sắc thể Y.

D Vì phần lớn các gen trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên Y.

Câu 28: Dung dịch có 80% Ađênin, còn lại là Uraxin Với đủ các điều kiện để tạo thành các bộ

ba ribônuclêôtit, thì trong dung dịch này có bộ ba mã hoá isoleucin (AUU, AUA) chiếm tỷ lệ:

Câu 29: Câu nào dưới đây mô tả về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã là đúng?

A Hợp tác là mối quan hệ hai loài cùng có lợi và nếu thiếu thì cả hai loài không thể tồn tại

được

Trang 4

B Tu hú đẻ trứng vào tổ chim cúc cu là kiểu quan hệ hợp tác.

C Nấm phát triển ở rễ cây thông là mối quan hệ kí sinh- vật chủ.

D Tháp sinh thái số lượng lộn ngược được tìm thấy trong quần xã có quan hệ kí sinh – vật

chủ

Câu 30: Nguyên nhân làm cho tính trạng do gen nằm trong tế bào chất di truyền theo dòng mẹ là

A ADN trong tế bào chất thường là dạng mạch vòng.

B Giao tử cái đóng góp lượng gen nằm trong tế bào chất cho hợp tử nhiều hơn so với giao tử

đực

C Giao tử đực không đóng góp gen nằm trong tế bào chất cho hợp tử.

D Gen nằm trong tế bào chất của giao tử cái luôn trội hơn so với gen trong giao tử đực.

Câu 31: Cơ chế phát sinh đột biến lệch bội là do

A Một hoặc một số cặp NST không phân li trong phân bào.

B Tất cả các cặp NST không phân li trong phân bào.

C Một hoặc một số cặp NST không phân li trong giảm phân.

D Tất cả các cặp NST không phân li trong nguyên phân.

Câu 32: Bằng chứng tiến hóa nào dưới đây khác với tất cả các bằng chứng tiến hóa còn khác?

A Bằng chứng hóa thạch B Bằng chứng phôi sinh học.

C Bằng chứng giải phẫu so sánh D Bằng chứng phân tử và tế bào.

Câu 33: Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính

trạng và gen trội là trội hoàn toàn Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbCcDdHh x AaBbCcDdHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ

A 135/1024 B 270/1024 C 36/1024 D 32/1024

Câu 34: Một gen có tỷ lệ G+ X A+T = 2/ 3 Một đột biến không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng tỷ lệ G+ X A+T = 65,2 % Đây là dạng đột biến

A Mất một cặp nuclêôtit B Thay thế cặp G – X bằng cặp A – T.

C Thay thế cặp A –T bằng cặp G – X D Thêm 1 cặp G-X

Câu 35: Quá trình tổng hợp sắc tố đỏ ở cánh hoa của một loài cây xảy ra theo sơ đồ sau:

Chất có màu trắng → sắc tố xanh → sắc tố đỏ Để chất màu trắng chuyển đổi được thành sắc tố xanh cần có enzym do gen A qui định Alen a không có khả năng tạo ra enzym có hoạt tính Để chuyển sắc tố xanh thành sắc tố đỏ cần có gen B qui định enzym có chức năng, còn alen b không thể tạo ra được enzym có chức năng Gen A và B nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau Cây hoa xanh thuần chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng có kiểu gen aaBB cho ra các cây F1 Sau đó các cây F1 cho tự thụ phấn tạo ra cây F2 Tỉ lệ phân li kiểu hình nào dưới đây sẽ là tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời đời F2 ?

A 9/16 đỏ : 7/16 xanh B 9/16 đỏ : 4/16 trắng: 3/16 xanh.

C 9/16 đỏ : 7/16 trắng D 9/16 đỏ : 4/16 xanh: 3/16 trắng.

Câu 36: Ở phép lai X A X aBD

bd x X

a

Y Bd

bD , nếu có hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số 40% thì tỉ

lệ kiểu gen

X X

bd thu được ở đời con là:

Câu 37: Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:1 - Ung thư máu; 2 - Hồng cầu hình

liềm; 3 Bạch tạng; 4 Hội chứng Claiphentơ; 5 Dính ngón tay số 2 và 3; 6 Máu khó đông; 7 -Hội chứng Tơcnơ; 8 - -Hội chứng Đao; 9 - Mù màu Những thể đột biến nào là đột biến nhiễm sắc thể?

A 1,2,4,5 B 1, 4, 7 và 8 C 1, 3, 7, 9 D 4, 5, 6, 8.

Câu 38: Các nội dung chủ yếu của phương pháp tạo giống dựa trên nguồn biến dị tổ hợp là

1 Tạo ra các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau

Trang 5

2 Sử dụng các tác nhân đột biến để gây biến dị có di truyền lên các giống

3 Lai các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau và chọn lọc những tổ hợp gen mong muốn

4 Cho tự thụ phấn hoặc giao phối gần các dòng có tổ hợp gen mong muôń để tạo ra giống thuần chủng

5 Chọn lọc các đột biến tốt phù hợp với yêu cầu

Phương án đúng theo thứ tự là :

Câu 39: Tạo sinh vật biến đổi gen bằng các phương pháp nào sau đây :

1 Đưa thêm gen lạ ̣ vào hệ gen

2 Thay thế nhân tế bào

3 Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen

4 Lai hữu tính giữa các dòng thuần chủng

5 Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen

Phương án đúng là

Câu 40: Cho dữ kiện về các diễn biến trong quá trình dịch mã:

1- Sự hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất

2- Hạt bé của ribôxôm gắn với mARN tại vị trí đặc hiệu nằm gần bộ ba mở đầu mã mở đầu 3- tARN có anticodon là 3' UAX 5' rời khỏi ribôxôm

4- Hạt lớn của ribôxôm gắn với hạt bé

5- Phức hợp [fMet-tARN] đi vào vị trí mã mở đầu

6- Phức hợp [aa2-tARN] đi vào ribôxôm

7- Mêtionin tách rời khỏi chuổi pôlipeptit

8- Hình thành liên kết peptit giữa aa1 và aa2

9- Phức hợp [aa1-tARN] đi vào ribôxôm

Trình tự nào sau đây là đúng?

A 2-4-1-5-3-6-8-7 B 2-5-4-9-1-3-6-8-7 C 2-5-1-4-6-3-7-8 D 2-4-5-1-3-6-7-8.

Câu 41: Phả hệ dưới đây ghi lại sự di truyền của một bệnh rất hiếm gặp ở người do một gen đột

biến gây nên Điều giải thích nào dưới đây là đúng về sự di truyền của bệnh trên phả hệ?

A Bệnh do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định.

B Bệnh do gen trội nằm trên nhiễm sắc thể X qui định.

C Bệnh do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể X qui định.

D Bệnh do gen trội nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định.

Câu 42: Các sinh vật chuyển đời sống từ dưới nước lên cạn vào kỷ nào, đại nào?

A Kỷ Cambri, đại Cổ sinh B Kỷ Tam điệp, đại Trung Sinh

C Kỷ Silua, đại Cổ sinh D Kỷ Giura, đại Trung sinh

Câu 43: Một quần thể thực vật thế hệ F2 thu được tỉ lệ phân li kiểu hình là 9/16 hoa có màu :

7/16 hoa màu trắng Nếu lấy ngẫu nhiên một cây hoa có màu đem tự thụ phấn thì xác suất thu được thế hệ con lai không có sự phân li về kiểu hình là bao nhiêu ?

A

9

9

1

1 9

Câu 44: Ở một loài thực vật, tình trạng hình dạng quả do hai gen không alen phân li độc lập cùng

quy định Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B cho quả dẹt, khi chỉ có một trong hai alen cho quả tròn và khi không có alen trội nào cho quả dài Tính trạng màu sắc hoa do một gen có 2 alen quy định, alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa

Trang 6

trắng Cho cây quả dẹt hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 6 cây quả dẹt, hoa đỏ : 5 cây quả tròn, hoa đỏ : 3 cây quả dẹt, hoa trắng :1 cây quả tròn hoa trắng : 1 cây quả dài, hoa đỏ.Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen nào của (P) sau đây phù hợp với kết quả trên?

A

BD

Aa

AD Bb

Ad Bb

Ad BB AD

Câu 45: Chiều dài đoạn ADN quấn quanh khối cầu histon trong cấu trúc nucleoxom là khoảng

A 992 A0 B 140 A0 C 146 A0 D 496,4 A0

Câu 46: Loài nào sau đây bị ảnh hưởng nghiêm trọng nhất khi 1 quần thể thực vật trong quần xã

bị nhiễm thuốc trừ sâu?

A Sinh vật tiêu thụ bậc 1 B Sinh vật tiêu thụ bậc 2

C Sinh vật sản xuất D Sinh vật tiêu thụ bậc 3

Câu 47: Hiện nay, một trong những biện pháp ứng dụng liệu pháp gen đang được các nhà khoa

học nghiên cứu nhằm tìm cách chữa trị các bệnh di truyền ở người là

A đưa các prôtêin ức chế vào trong cơ thể người để ức chế hoạt động của gen gây bệnh

B bổ sung gen lành vào cơ thể người bệnh

C loại bỏ ra khỏi cơ thể người bệnh các sản phẩm dịch mã của gen gây bệnh

D làm biến đổi các gen gây bệnh trong cơ thể thành các gen lành

Câu 48: Trình tự các loài nào trong số trình tự các loài nêu dưới đây được sắp xếp đúng theo

trình tự thời gian tiến hóa?

A Homo erectus; Homo sapiens; Homo habilis; Homo neanderthalensis

B Homo neanderthalensis; Homo habilis; Homo sapiens; Homo erectus

C Homo habilis; Homo erectus; Homo neanderthalensis; Homo sapiens

D Homo habilis; Homo neanderthalensis; Homo erectus; Homo sapiens

Câu 49: Nếu quần thể ban đầu gồm toàn cá thể có kiểu gen dị hợp tử thì sau 3 thế hệ tự thụ phấn

tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội sẽ là

Câu 50: Quá trình tự nhân đôi của ADN có các đặc điểm:

1 Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào

2 Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

3 Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới

4 Đoạn okazaki được tổng hợp theo chiều 5/  3/

5 Khi một phân tử ADN tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y

6 Qua một lần nhân đôi tạo ra hai ADN con có cấu trúc giống ADN mẹ

Phương án đúng là:

A 1, 2, 3, 4, 5 B 1, 2, 4, 5, 6 C 1, 3, 4, 5, 6 D 1, 2, 3, 4, 6.

- HẾT

Ngày đăng: 07/07/2021, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w