Dương Thị Huệ : Nhân viên thư viện KẾT QUẢ KIỂM TRA CỤ THỂ: I/ Tiêu chuẩn 1 * Ưu điểm : Thư viện có đủ sách giáo khoa, sách nghiệp vụ, sách tham khảo, báo, tạp chí, sách thiếu nhi đáp ứn[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT PHÚ BÌNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN BẢN TỰ KIỂM TRA THƯ VIỆN TRƯỜNG HỌC
(Căn cứ theo QĐ số 01/2003/QĐ- BGD&ĐT ngày 02/01/2003)
1- Ngày kiểm tra : 05/04/2012
2 - Trường: THCS Trần Phú 2.1- Tổng số lớp : 14 2.2 – Tổng số
CB, GV : 35 2.3- Tổng số HS: 509
* Thành phần đoàn kiểm tra :
1 Đ/c Dương Thị Phương Thảo : Hiệu trưởng - Trưởng ban chỉ đạo
2 Đ/c Nguyễn Thị Quế : Phó Hiệu trưởng - Phó ban chỉ đạo
3 Đ/c Hoàng Thị Lan : Chủ tịch công đoàn - Uỷ viên
4 Đ/c Dương Thị Kim Oanh : Tổ trưởng tổ KHTN - Uỷ viên
5 Đ/c Vũ Thị Thu Hương : Tổ trưởng tổ KHXH - Uỷ viên
6 Đ/c Dương Thị Huệ : Nhân viên thư viện - Uỷ viên
7 Đ/c Hoàng Thị Thuỷ - Thư ký hội đồng - Thư ký
I.KẾT QUẢ KIỂM TRA CỤ THỂ:
tối đa Điểm
chấm (Yêu cầu để đạt điểm tối đa) Ghi chú Tiêu chuẩn 1- Sách, báo, tạp chí 20 17,5
1- Sách Giáo khoa(SGK) Tổng số: 1484 bản
- Số HS có đủ SGK : 509 , ;tỷ lệ: 100 % 1 1 Đạt 100%
- Số bộ SGK còn lưu trong TV : 6 bộ/ khối lớp 1 1 Tối thiểu 3bộ/1khối lớ p 2- Sách nghiệp vụ(SNV): Tổng số: 653 bản
- Mới bổ sung : 0 bản; Tỷ lệ: % 2 0 Mua mới đạt 10%
- Tỷ lệ SNV/ 01GV: 21,8 Bản/GV 2 2 Đạt TL 07 bản/01 GV
- Các loại văn bản chỉ đạo chung: 2 2 ít nhất có 5 cặp ,mỗi văn bản
có 3 bộ
3- Sách tham khảo(STK): Tổng số:1383 bản
- Mới bổ sung : 145 bản ; tỷ lệ: 10,5 % 3 3 Đạt 10%
- Tủ sách tra cứu, giáo dục Đạo đức, Pháp luật: 2 2
4- Băng đĩa giáo khoa: 20 chiếc 1 0,5 Mỗi môn 5 bộ
GD(7l)
Tiêu chuẩn 2 : Cơ sở vật chất 20đ 18đ
1- Tổng diện tích TV: 62m2; vị trí thuận lợi, tr.trí đẹp 6 6 Đủ 50m2:4đ,thuận lợi đẹp 2đ
2- Diện tích kho sách: 15 m2 ; sắp xếp khoa học 1 1 10m2 trở lên, hợp lý dễ tìm
3- Phòng đọc : số chỗ ngồi cho GV: 16 ;HS: 20 2 2 Dành cho
hs:20,GV:15;1CBTV
5- Tủ giá các loại : 10 chiếc; bảng: 1 chiếc 2 2 Có đủ, bố trí hợp lý
6- Số máy tính: 01; số thiết bị nghe nhìn: 1 bộ 4 4 Có 1MT nối mạng + 1bộ nghe
nhìn
7- Tổng số tiền chi cho TV: 10,6 (triệu đ) ;
%
3 1 đạt 2% tổng số chi cho 2đ
Tiêu chuẩn 3 : Nghiệp vụ thư viện 20đ 18,5đ
1- Các loại sổ sách quản lý thư viện: 2 2 Có đủ 6 loại sổ cho 2đ
2- Sổ ghi chính xác, đầy đủ, rõ ràng, sạch đẹp: 4 3 Ghi chính xác đầy đủ 2đ,còn
lại 1đ
3- Tỷ lệ tài liệu được đăng ký, phân loại, mô tả: 100% 4 4 Trừ điểm theo tỷ lệ %
4- Số loại mục lục đã xây dựng: 2 loại 2 2 Có 2 tủ loại(phân loại và CC)
5- Sắp xếp TV đúng nghiệp vụ, hợp lý: 2 2 Phân rõ 3loại sách, hợp lý.
6- Có nội quy, lịch p vụ, bảng hướng dẫn sử
dụngTV:
Trang 27- Số thư mục phục vụ giảng dạy và học tập: 2 2 2 Cú 2 thư mục p.vụ dạy và học
Tiờu chuẩn 4: Tổ chức hoạt động 25đ 23đ
1- Phỏt hành SGK cho : 509 HS; Đạt TL : 100 % 3 3 Đạt TL 70% tổng số hs
2- Tiền xó hội hoỏ cho TV: 2,1 triệu đồng 2 1 Đạt tỷ lệ 20%nguồn chi cho
TV
3- Phối hợp với cỏc tổ chức và cỏ nhõn trong trường 2 2 Cú biờn bản lưu,tốt đạt tối đa
5- Thực hiện đỳng lịch phục vụ theo khối lớp: 2 2 Cú lưu trong sổ nhật ký
6- Số lượt TB đến TV/01 ngày của GV: 5 của HS: 35 3 3 TB 30 người/01 ngày
7- T/số lượt sỏch cho mượn: 50 bản/ ngày 3 2 Chiếm TL 70% số sỏch của TV
8- Số buổi ng khúa và t/truyền giới thiệu sỏch: buổi 3 3 1lần/thỏng,cú tài liệu,biờn bản
9- Số lần trưng bày triển lóm sỏch : 3 lần 2 2 Mỗi học kỳ 2 lần
10- TV thu hỳt: 100 % GV và 70 %HS 2 2 100% GV Và 70% HS
Tiờu chuẩn 5: Quản lý thư viện 15đ 13đ
1- Cú kế hoạch cụng tỏc TV, thực hiện đỳng KH: 3 3 Kế hoạch chi tiết,phự hợp
2- Thành lập tổ cụng tỏc (TCT)TV theo năm học: 1 1 Cú văn bản đủ thành phần
3- Thành viờn TCT thực hiện tốt nhiệm vụ : 2 1 Cú biờn bản lưu
4- Bảo quản và tu bổ sỏch đỳng quy định: 2 2 100% được bảo quản cẩn thận
5- Thanh lý tài liệu khụng sử dụng 1 1 TV khụng cú TL ko dựng dc
6- Số lần BGH kiểm tra TV: 4 lần 2 2 Cú lưu biờn bản kiểm tra
- Họ tờn GH phụ trỏch TV : Nguyễn Thị Quế
7- Họ tờn cỏn bộ TV : Dương Thị Huệ
- Làm cụng tỏc TV từ năm: thỏng 11 năm 2011 2 1 Từ 2 năm trở lờn đạt tối đa
- Chuyờn trỏch hay kiờm nhiệm: Chuyờn trỏch 1 1 Chuyờn trỏch đạt điểm tối đa
Tổng điểm: 100đ 90đ
II Tiêu chuẩn xếp loại
* Th viện đạt chuẩn: đạt từ 80 đ trở lên Trong đó tỉ lệ STK/01 hs tiểu họclà 2, THCS là 3,
THPT là 4 Diện tích TV ≥ 50m2 Điểm tiêu chuẩn 2 và 4 đạt 90% trở lên (18 và 23 đ)
* Th viện tiên tiến: đạt từ 90 đ trở lên Trong đó tỉ lệ STK/01 hs tiểu học là 2.5, THCS là 3.5,
THPT là 4.5; diện tích TV ≥ 90m2 Điểm tiêu chuẩn 2 và 4 đạt 100% (20 và 25 đ)
* Th viện xuất sắc: đạt từ 95 đ trở lên Trong đó tỉ lệ STK/01 hs tiểu học là 3, THCS là 4,
THPT là 5 Diện tích TV ≥ 120m2 Điểm tiêu chuẩn 2 và 4 đạt 100% TV có hoạt động đặc
biệt xuất sắc, hiệu quả, sáng tạo đợc tập thể công nhận
III, ý kiến kết luận của trờng tự kiểm tra.
* Sau khi tự kiểm tra, đối chiếu với tiêu chuẩn của quyết định số 01/2003 QĐ-BGD& TĐ ngày 02/01/2003 nhà trờng thấy, th viện nhà trờng đủ điều kiện đạt chuẩn, phục vụ tốt công tác
giảng dạy và học tập của giáo viên và học sinh
Nhà trờng đã có rất nhiều cố gắng để xây dựng th viện theo hớng đạt chuẩn quốc gia, đã
đầu t kinh phí để th viện có đủ số lợng sách để phục vụ cho việc dạy và học
Trong thời gian tới, nhà trờng tiếp tục đầu t và huy động các nguồn xã hội hoá để th viện
trờng ngày càng phát triển tốt, đáp ứng yêu cầu đọc và học của giáo viên và học sinh trong nhà trờng
Đoàn kiểm tra kết luận: Th viện trờng THCS Trần Phú đạt các tiêu chuẩn của th viện
chuẩn
THƯ Kí CÁN BỘ THƯ VIỆN HIỆU TRƯỞNG
Hoàng Thị Thủy Dương Thị Huệ Dương Thị Phương Thảo
PHềNG GD&ĐT PHÚ BèNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ Độc lập – Tự do – Hạnh phỳc
BIấN BẢN TỰ KIỂM TRA THƯ VIỆN TRƯỜNG HỌC
Trang 3(Căn cứ theo QĐ số 01/2003/QĐ- BGD&ĐT ngày 02/01/2003)
1- Ngày kiểm tra : 15/12/2011
2- Trường: THCS Trần Phú 2.1- Tổng số lớp : 14
2.2 – Tổng số CB, GV : 35 2.3- Tổng số HS: 509
* Thành phần đoàn kiểm tra :
1 Đ/c Dương Thị Phương Thảo : Hiệu trưởng - Trưởng ban chỉ đạo
2 Đ/c Nguyễn Thị Quế : Phó Hiệu trưởng - Phó ban chỉ đạo
3 Đ/c Hoàng Thị Lan : Chủ tịch công đoàn - Uỷ viên
4 Đ/c Dương Thị Kim Oanh : Tổ trưởng tổ KHTN - Uỷ viên
5 Đ/c Vũ Thị Thu Hương : Tổ trưởng tổ KHXH - Uỷ viên
6 Đ/c Dương Thị Huệ : Nhân viên thư viện - Uỷ viên
7 Đ/c Hoàng Thị Thuỷ - Thư ký hội đồng - Thư ký
I.KẾT QUẢ KIỂM TRA CỤ THỂ:
tối đa
Điểm chấm
Ghi chú (Yêu cầu để đạt điểm tối đa) Tiêu chuẩn 1- Sách, báo, tạp chí 20 14,5
1- Sách Giáo khoa(SGK) Tổng số: 1311 bản
- Số HS có đủ SGK : 509 , ;tỷ lệ: 100 % 1 1 Đạt 100%
- Số bộ SGK còn lưu trong TV : 6 bộ/ khối lớp 1 1 Tối thiểu 3bộ/1khối lớ p 2- Sách nghiệp vụ(SNV): Tổng số: 653 bản
- Mới bổ sung : 0 bản; Tỷ lệ: % 2 0 Mua mới đạt 10%
- Tỷ lệ SNV/ 01GV: 21,8 Bản/GV 2 2 Đạt TL 07 bản/01 GV
- Các loại văn bản chỉ đạo chung: 2 2 ít nhất có 5 cặp ,mỗi văn bản
có 3 bộ
3- Sách tham khảo(STK): Tổng số:1238 bản
- Tủ sách tra cứu, giáo dục Đạo đức, Pháp luật: 2 2
4- Băng đĩa giáo khoa: 20 chiếc 1 0,5 Mỗi môn 5 bộ
Tiêu chuẩn 2 : Cơ sở vật chất 20đ 18đ
1- Tổng diện tích TV: 62m2; vị trí thuận lợi, tr.trí đẹp 6 6 Đủ 50m2:4đ,thuận lợi đẹp 2đ
2- Diện tích kho sách: 15 m2 ; sắp xếp khoa học 1 1 10m2 trở lên, hợp lý dễ tìm
3- Phòng đọc : số chỗ ngồi cho GV: 16 ;HS: 20 2 2 Dành cho
hs:20,GV:15;1CBTV
5- Tủ giá các loại : 10 chiếc; bảng: 1 chiếc 2 2 Có đủ, bố trí hợp lý
6- Số máy tính: 01; số thiết bị nghe nhìn: 1 bộ 4 4 Có 1MT nối mạng + 1bộ nghe
nhìn
7- Tổng số tiền chi cho TV: 5,6 (triệu đ) ; % 3 1 đạt 2% tổng số chi cho 2đ
Tiêu chuẩn 3 : Nghiệp vụ thư viện 20đ 18,5đ
1- Các loại sổ sách quản lý thư viện: 2 2 Có đủ 6 loại sổ cho 2đ
2- Sổ ghi chính xác, đầy đủ, rõ ràng, sạch đẹp: 4 3 Ghi chính xác đầy đủ 2đ,còn
lại 1đ
3- Tỷ lệ tài liệu được đăng ký, phân loại, mô tả: 100% 4 4 Trừ điểm theo tỷ lệ %
4- Số loại mục lục đã xây dựng: 2 loại 2 2 Có 2 tủ loại(phân loại và CC)
5- Sắp xếp TV đúng nghiệp vụ, hợp lý: 2 2 Phân rõ 3loại sách, hợp lý.
6- Có nội quy, lịch p vụ,bảng hướng dẫn sử dụngTV: 2 1,5 Có trình bày đẹp
7- Số thư mục phục vụ giảng dạy và học tập: 2 2 2 Có 2 thư mục p.vụ dạy và học
Tiêu chuẩn 4: Tổ chức hoạt động 25đ 23đ
1- Phát hành SGK cho : 509 HS; Đạt TL : 100 % 3 3 Đạt TL 70% tổng số hs
2- Tiền xã hội hoá cho TV: 2,1 triệu đồng 2 1 Đạt tỷ lệ 20%nguồn chi cho
TV
3- Phối hợp với các tổ chức và cá nhân trong trường 2 2 Có biên bản lưu,tốt đạt tối đa
Trang 44- Phương thức phục vụ: 3 3 Cú hỡnh thức tự chọn cho 3đ
5- Thực hiện đỳng lịch phục vụ theo khối lớp: 2 2 Cú lưu trong sổ nhật ký
6- Số lượt TB đến TV/01 tuần của GV: 4 ; của HS: 30 3 3 TB 30 người/01 ngày
7- T/số lượt sỏch cho mượn: 42 bản/ ngày 3 2 Chiếm TL 70% số sỏch củaTV
8- Số buổi ng khúa và t/truyền giới thiệu sỏch: buổi 3 3 1lần/thỏng,cú tài liệu,biờn bản
9- Số lần trưng bày triển lóm sỏch : 3 lần 2 2 Mỗi học kỳ 2 lần
10- TV thu hỳt: 100 % GV và 70 %HS 2 2 100% GV Và 70% HS
Tiờu chuẩn 5: Quản lý thư viện 15đ 13đ
1- Cú kế hoạch cụng tỏc TV, thực hiện đỳng KH: 3 3 Kế hoạch chi tiết,phự hợp
2- Thành lập tổ cụng tỏc (TCT)TV theo năm học: 1 1 Cú văn bản đủ thành phần
3- Thành viờn TCT thực hiện tốt nhiệm vụ : 2 1 Cú biờn bản lưu
4- Bảo quản và tu bổ sỏch đỳng quy định: 2 2 100% được bảo quản cẩn thận
5- Thanh lý tài liệu khụng sử dụng 1 1 TV khụng cú TL ko dựng dc
6- Số lần BGH kiểm tra TV: 2 lần 2 2 Cú lưu biờn bản kiểm tra
- Họ tờn GH phụ trỏch TV : Nguyễn Thị Quế
7- Họ tờn cỏn bộ TV : Dương Thị Huệ
- Làm cụng tỏc TV từ năm: thỏng 11 năm 2011 2 1 Từ 2 năm trở lờn đạt tối đa
- Chuyờn trỏch hay kiờm nhiệm: Chuyờn trỏch 1 1 Chuyờn trỏch đạt điểm tối đa
Tổng điểm: 100đ 87đ
II Tiêu chuẩn xếp loại
* Th viện đạt chuẩn: đạt từ 80 đ trở lên Trong đó tỉ lệ STK/01 hs tiểu họclà 2, THCS là 3,
THPT là 4 Diện tích TV ≥ 50m2 Điểm tiêu chuẩn 2 và 4 đạt 90% trở lên (18 và 23 đ)
* Th viện tiên tiến: đạt từ 90 đ trở lên Trong đó tỉ lệ STK/01 hs tiểu học là 2.5, THCS là 3.5, THPT là 4.5; diện tích TV ≥ 90m2 Điểm tiêu chuẩn 2 và 4 đạt 100% (20 và 25 đ)
* Th viện xuất sắc: đạt từ 95 đ trở lên Trong đó tỉ lệ STK/01 hs tiểu học là 3, THCS là 4,
THPT là 5 Diện tích TV ≥ 120m2 Điểm tiêu chuẩn 2 và 4 đạt 100% TV có hoạt động đặc
biệt xuất sắc, hiệu quả, sáng tạo đợc tập thể công nhận
III, ý kiến kết luận của trờng tự kiểm tra.
* Sau khi tự kiểm tra, đối chiếu với tiêu chuẩn của quyết định số 01/2003 QĐ-BGD& TĐ ngày 02/01/2003 nhà trờng thấy, th viện nhà trờng đủ điều kiện đạt chuẩn, phục vụ tốt công tác
giảng dạy và học tập của giáo viên và học sinh
Nhà trờng đã có rất nhiều cố gắng để xây dựng th viện theo hớng đạt chuẩn quốc gia, để phục vụ cho việc dạy và học
Trong thời gian tới, nhà trờng tiếp tục đầu t và huy động các nguồn xã hội hoá để th viện trờng ngày càng phát triển tốt, đáp ứng yêu cầu đọc và học của giáo viên và học sinh trong nhà trờng
Đoàn kiểm tra kết luận: Th viện trờng THCS Trần Phú đạt các tiêu chuẩn của th viện
chuẩn
THƯ Kí CÁN BỘ THƯ VIỆN HIỆU TRƯỞNG
Hoàng Thị Thủy Dương Thị Huệ Dương Thị Phương Thảo
PHềNG GD&ĐT PHÚ BèNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ Độc lập – Tự do – Hạnh phỳc
BIấN BẢN TỰ KIỂM TRA THƯ VIỆN TRƯỜNG HỌC
(Căn cứ theo QĐ số 01/2003/QĐ- BGD&ĐT ngày 02/01/2003)
1- Ngày kiểm tra : 26/05/2011
2- Trường: THCS Trần Phỳ 2.1- Tổng số lớp : 14
Trang 52.2 – Tổng số CB, GV : 34 2.3- Tổng số HS: 515
* Thành phần đoàn kiểm tra :
1 Đ/c Dương Thị Phương Thảo : Phó Hiệu trưởng - Trưởng ban chỉ đạo
2 Đ/c Nguyễn Thị Quế : Tổ trưởng tổ KHXH - Phó ban chỉ đạo
3 Đ/c Hoàng Thị Lan : Chủ tịch công đoàn - Uỷ viên
4 Đ/c Dương Thị Kim Oanh : Tổ trưởng tổ KHTN - Uỷ viên
5 Đ/c Vũ Thị Thu Hương : Tổ Phó tổ KHXH - Uỷ viên
6 Đ/c Dương Thị Lý : GV phụ trách thư viện - Uỷ viên
7 Đ/c Dương Thị Bé - GV - Thư ký
I.KẾT QUẢ KIỂM TRA CỤ THỂ:
tối đa
Điểm chấm
Ghi chú (Yêu cầu để đạt điểm tối đa) Tiêu chuẩn 1- Sách, báo, tạp chí 20 14,5
1- Sách Giáo khoa(SGK) Tổng số: 1311 bản
- Số HS có đủ SGK : 509 , ;tỷ lệ: 100 % 1 1 Đạt 100%
- Số bộ SGK còn lưu trong TV : 6 bộ/ khối lớp 1 1 Tối thiểu 3bộ/1khối lớ p 2- Sách nghiệp vụ(SNV): Tổng số: 653 bản
- Mới bổ sung : 0 bản; Tỷ lệ: % 2 0 Mua mới đạt 10%
- Tỷ lệ SNV/ 01GV: 21,8 Bản/GV 2 2 Đạt TL 07 bản/01 GV
- Các loại văn bản chỉ đạo chung: 2 2 ít nhất có 5 cặp ,mỗi văn bản
có 3 bộ
3- Sách tham khảo(STK): Tổng số:1238 bản
- Tủ sách tra cứu, giáo dục Đạo đức, Pháp luật: 2 2
4- Băng đĩa giáo khoa: 20 chiếc 1 0,5 Mỗi môn 5 bộ
GD(7l)
Tiêu chuẩn 2 : Cơ sở vật chất 20đ 18đ
1- Tổng diện tích TV: 62m2; vị trí thuận lợi, tr.trí đẹp 6 6 Đủ 50m2:4đ,thuận lợi đẹp 2đ
2- Diện tích kho sách: 15 m2 ; sắp xếp khoa học 1 1 10m2 trở lên, hợp lý dễ tìm
3- Phòng đọc : số chỗ ngồi cho GV: 16 ;HS: 20 2 2 Dành cho
hs:20,GV:15;1CBTV
5- Tủ giá các loại : 10 chiếc; bảng: 1 chiếc 2 2 Có đủ, bố trí hợp lý
6- Số máy tính: 01; số thiết bị nghe nhìn: 1 bộ 4 4 Có 1MT nối mạng + 1bộ nghe
nhìn
7- Tổng số tiền chi cho TV: 3,5 (triệu đ) ; % 3 1 đạt 2% tổng số chi cho 2đ
Tiêu chuẩn 3 : Nghiệp vụ thư viện 20đ 18,5đ
1- Các loại sổ sách quản lý thư viện: 2 2 Có đủ 6 loại sổ cho 2đ
2- Sổ ghi chính xác, đầy đủ, rõ ràng, sạch đẹp: 4 3 Ghi chính xác đầy đủ 2đ,còn
lại 1đ
3- Tỷ lệ tài liệu được đăng ký, phân loại, mô tả: 100% 4 4 Trừ điểm theo tỷ lệ %
4- Số loại mục lục đã xây dựng: 2 loại 2 2 Có 2 tủ loại(phân loại và CC)
5- Sắp xếp TV đúng nghiệp vụ, hợp lý: 2 2 Phân rõ 3loại sách, hợp lý.
6- Có nội quy, lịch p vụ, bảng hướng dẫn sử
dụngTV:
7- Số thư mục phục vụ giảng dạy và học tập: 2 2 2 Có 2 thư mục p.vụ dạy và học
Tiêu chuẩn 4: Tổ chức hoạt động 25đ 22đ
1- Phát hành SGK cho : 509 HS; Đạt TL : 100 % 3 3 Đạt TL 70% tổng số hs
2- Tiền xã hội hoá cho TV: 2,1 triệu đồng 2 1 Đạt tỷ lệ 20%nguồn chi cho
TV
3- Phối hợp với các tổ chức và cá nhân trong trường 2 2 Có biên bản lưu,tốt đạt tối đa
Trang 65- Thực hiện đỳng lịch phục vụ theo khối lớp: 2 2 Cú lưu trong sổ nhật ký
6- Số lượt TB đến TV/01 ngày của GV: 4 ; của HS:20 3 2 TB 30 người/01 ngày
7- T/số lượt sỏch cho mượn: 20 bản/ ngày 3 2 Chiếm TL 70% số sỏch củaTV
8- Số buổi ng khúa và t/truyền giới thiệu sỏch:8buổi 3 3 1lần/thỏng,cú tài liệu,biờn bản
9- Số lần trưng bày triển lóm sỏch : 1 lần 2 1 Mỗi học kỳ 2 lần
10- TV thu hỳt: 100 % GV và 70 %HS 2 2 100% GV Và 70% HS
Tiờu chuẩn 5: Quản lý thư viện 15đ 10,5đ
1- Cú kế hoạch cụng tỏc TV, thực hiện đỳng KH: 3 3 Kế hoạch chi tiết,phự hợp
2- Thành lập tổ cụng tỏc (TCT)TV theo năm học: 1 1 Cú văn bản đủ thành phần
3- Thành viờn TCT thực hiện tốt nhiệm vụ : 2 1 Cú biờn bản lưu
4- Bảo quản và tu bổ sỏch đỳng quy định: 2 2 100% được bảo quản cẩn thận
5- Thanh lý tài liệu khụng sử dụng 1 1 TV khụng cú TL ko dựng dc
6- Số lần BGH kiểm tra TV: lần 2 2 Cú lưu biờn bản kiểm tra
- Họ tờn GH phụ trỏch TV : Dương Thị Lý
7- Họ tờn cỏn bộ TV : Dương Thị Lý
- Làm cụng tỏc TV từ năm: thỏng 9 năm 2009 2 1 Từ 2 năm trở lờn đạt tối đa
- Chuyờn trỏch hay kiờm nhiệm: kiờm nhiệm 1 0,5 Chuyờn trỏch đạt điểm tối đa
Tổng điểm: 100đ 83,5đ
II Tiêu chuẩn xếp loại
* Th viện đạt chuẩn: đạt từ 80 đ trở lên Trong đó tỉ lệ STK/01 hs tiểu họclà 2, THCS là 3,
THPT là 4 Diện tích TV ≥ 50m2 Điểm tiêu chuẩn 2 và 4 đạt 90% trở lên (18 và 23 đ)
* Th viện tiên tiến: đạt từ 90 đ trở lên Trong đó tỉ lệ STK/01 hs tiểu học là 2.5, THCS là 3.5, THPT là 4.5; diện tích TV ≥ 90m2 Điểm tiêu chuẩn 2 và 4 đạt 100% (20 và 25 đ)
* Th viện xuất sắc: đạt từ 95 đ trở lên Trong đó tỉ lệ STK/01 hs tiểu học là 3, THCS là 4,
THPT là 5 Diện tích TV ≥ 120m2 Điểm tiêu chuẩn 2 và 4 đạt 100% TV có hoạt động đặc
biệt xuất sắc, hiệu quả, sáng tạo đợc tập thể công nhận
III, ý kiến kết luận của trờng tự kiểm tra.
* Sau khi tự kiểm tra, đối chiếu với tiêu chuẩn của quyết định số 01/2003 QĐ-BGD& TĐ ngày 02/01/2003 nhà trờng thấy, th viện nhà trờng phục vụ tơng đối tốt công tác giảng dạy và học tập của giáo viên và học sinh
Nhà trờng đã có rất nhiều cố gắng để xây dựng th viện theo hớng đạt chuẩn quốc gia, đã
đầu t kinh phí để th viện có đủ số lợng sách để phục vụ cho việc dạy và học
Trong thời gian tới, nhà trờng tiếp tục đầu t và huy động các nguồn xã hội hoá để th viện trờng ngày càng phát triển tốt, đáp ứng yêu cầu đọc và học của giáo viên và học sinh trong nhà trờng
Nhợc điểm : Các buổi tuyên truyền giới thiệu sách của th viện hiệu quả cha cao
Đoàn kiểm tra kết luận: Th viện trờng THCS Trần Phú cha đạt các tiêu chuẩn của th viện chuẩn ( phạm chuẩn 4)
THƯ Kí CÁN BỘ THƯ VIỆN PHể HIỆU TRƯỞNG
Dương Thị Bộ Dương Thị Lý Dương Thị Phương Thảo
PHềNG GD&ĐT PHÚ BèNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ Độc lập – Tự do – Hạnh phỳc
BIấN BẢN TỰ KIỂM TRA THƯ VIỆN TRƯỜNG HỌC
(Căn cứ theo QĐ số 01/2003/QĐ- BGD&ĐT ngày 02/01/2003)
1- Ngày kiểm tra : 22/12/2010
2- Trường: THCS Trần Phỳ 2.1- Tổng số lớp : 14 2.2 – Tổng số CB, GV : 34 2.3- Tổng số HS: 515
* Thành phần đoàn kiểm tra :
1 Đ/c Dương Thị Phương Thảo : Phú Hiệu trưởng - Trưởng ban chỉ đạo
2 Đ/c Nguyễn Thị Quế : Tổ trưởng tổ KHXH - Phú ban chỉ đạo
3 Đ/c Hoàng Thị Lan : Chủ tịch cụng đoàn - Uỷ viờn
Trang 74 Đ/c Dương Thị Kim Oanh : Tổ trưởng tổ KHTN - Uỷ viên
5 Đ/c Vũ Thị Thu Hương : Tổ Phó tổ KHXH - Uỷ viên
6 Đ/c Dương Thị Lý : GV phụ trách thư viện - Uỷ viên
7 Đ/c Dương Thị Bé - GV - Thư ký
I.KẾT QUẢ KIỂM TRA CỤ THỂ:
tối đa
Điểm chấm
Ghi chú (Yêu cầu để đạt điểm tối đa) Tiêu chuẩn 1- Sách, báo, tạp chí 20 14,5
1- Sách Giáo khoa(SGK) Tổng số: 1311 bản
- Số HS có đủ SGK : 509 , ;tỷ lệ: 100 % 1 1 Đạt 100%
- Số bộ SGK còn lưu trong TV : 6 bộ/ khối lớp 1 1 Tối thiểu 3bộ/1khối lớ p 2- Sách nghiệp vụ(SNV): Tổng số: 653 bản
- Mới bổ sung : 0 bản; Tỷ lệ: % 2 0 Mua mới đạt 10%
- Tỷ lệ SNV/ 01GV: 21,8 Bản/GV 2 2 Đạt TL 07 bản/01 GV
- Các loại văn bản chỉ đạo chung: 2 2 ít nhất có 5 cặp ,mỗi văn bản
có 3 bộ
3- Sách tham khảo(STK): Tổng số:1238 bản
- Tủ sách tra cứu, giáo dục Đạo đức, Pháp luật: 2 2
4- Băng đĩa giáo khoa: 20 chiếc 1 0,5 Mỗi môn 5 bộ
GD(7l)
Tiêu chuẩn 2 : Cơ sở vật chất 20đ 18đ
1- Tổng diện tích TV: 62m2; vị trí thuận lợi, tr.trí đẹp 6 6 Đủ 50m2:4đ,thuận lợi đẹp 2đ
2- Diện tích kho sách: 15 m2 ; sắp xếp khoa học 1 1 10m2 trở lên, hợp lý dễ tìm
3- Phòng đọc : số chỗ ngồi cho GV: 16 ;HS: 20 2 2 Dành cho
hs:20,GV:15;1CBTV
5- Tủ giá các loại : 10 chiếc; bảng: 1 chiếc 2 2 Có đủ, bố trí hợp lý
6- Số máy tính: 01; số thiết bị nghe nhìn: 1 bộ 4 4 Có 1MT nối mạng + 1bộ nghe
nhìn
7- Tổng số tiền chi cho TV: 5,6 (triệu đ) ; % 3 1 đạt 2% tổng số chi cho 2đ
Tiêu chuẩn 3 : Nghiệp vụ thư viện 20đ 15,5đ
1- Các loại sổ sách quản lý thư viện: 2 2 Có đủ 6 loại sổ cho 2đ
2- Sổ ghi chính xác, đầy đủ, rõ ràng, sạch đẹp: 4 2 Ghi chính xác đầy đủ 2đ,còn
lại 1đ
3- Tỷ lệ tài liệu được đăng ký, phân loại, mô tả: 100% 4 3 Trừ điểm theo tỷ lệ %
4- Số loại mục lục đã xây dựng: 2 loại 2 2 Có 2 tủ loại(phân loại và CC)
5- Sắp xếp TV đúng nghiệp vụ, hợp lý: 2 2 Phân rõ 3loại sách, hợp lý.
6- Có nội quy, lịch p vụ, bảng hướng dẫn sử
dụngTV:
7- Số thư mục phục vụ giảng dạy và học tập: 2 2 1 Có 2 thư mục p.vụ dạy và học
Tiêu chuẩn 4: Tổ chức hoạt động 25đ 20đ
1- Phát hành SGK cho : 509 HS; Đạt TL : 100 % 3 3 Đạt TL 70% tổng số hs
2- Tiền xã hội hoá cho TV: 2,1 triệu đồng 2 1 Đạt tỷ lệ 20%nguồn chi cho
TV
3- Phối hợp với các tổ chức và cá nhân trong trường 2 1 Có biên bản lưu,tốt đạt tối đa
5- Thực hiện đúng lịch phục vụ theo khối lớp: 2 2 Có lưu trong sổ nhật ký
6- Số lượt TB đến TV/01 ngày của GV: 4 ; của HS:20 3 2 TB 30 người/01 ngày
7- T/số lượt sách cho mượn: 20 bản/ ngày 3 2 Chiếm TL 70% số sách của TV
8- Số buổi ng khóa và t/truyền giới thiệu sách:8buổi 3 3 1lần/tháng,có tài liệu,biên bản
9- Số lần trưng bày triển lãm sách : 1 lần 2 1 Mỗi học kỳ 2 lần
Trang 810- TV thu hỳt: 100 % GV và 70 %HS 2 2 100% GV Và 70% HS
Tiờu chuẩn 5: Quản lý thư viện 15đ 10,5đ
1- Cú kế hoạch cụng tỏc TV, thực hiện đỳng KH: 3 2 Kế hoạch chi tiết,phự hợp
2- Thành lập tổ cụng tỏc (TCT)TV theo năm học: 1 1 Cú văn bản đủ thành phần
3- Thành viờn TCT thực hiện tốt nhiệm vụ : 2 1 Cú biờn bản lưu
4- Bảo quản và tu bổ sỏch đỳng quy định: 2 2 100% được bảo quản cẩn thận
5- Thanh lý tài liệu khụng sử dụng 1 1 TV khụng cú TL ko dựng dc
6- Số lần BGH kiểm tra TV: lần 2 2 Cú lưu biờn bản kiểm tra
- Họ tờn GH phụ trỏch TV : Dương Thị Lý
7- Họ tờn cỏn bộ TV : Dương Thị Lý
- Làm cụng tỏc TV từ năm: thỏng 9 năm 2009 2 1 Từ 2 năm trở lờn đạt tối đa
- Chuyờn trỏch hay kiờm nhiệm: kiờm nhiệm 1 0,5 Chuyờn trỏch đạt điểm tối đa
Tổng điểm: 100đ 78,5đ
II Tiêu chuẩn xếp loại
* Th viện đạt chuẩn: đạt từ 80 đ trở lên Trong đó tỉ lệ STK/01 hs tiểu họclà 2, THCS là 3,
THPT là 4 Diện tích TV ≥ 50m2 Điểm tiêu chuẩn 2 và 4 đạt 90% trở lên (18 và 23 đ)
* Th viện tiên tiến: đạt từ 90 đ trở lên Trong đó tỉ lệ STK/01 hs tiểu học là 2.5, THCS là 3.5, THPT là 4.5; diện tích TV ≥ 90m2 Điểm tiêu chuẩn 2 và 4 đạt 100% (20 và 25 đ)
* Th viện xuất sắc: đạt từ 95 đ trở lên Trong đó tỉ lệ STK/01 hs tiểu học là 3, THCS là 4,
THPT là 5 Diện tích TV ≥ 120m2 Điểm tiêu chuẩn 2 và 4 đạt 100% TV có hoạt động đặc
biệt xuất sắc, hiệu quả, sáng tạo đợc tập thể công nhận
III, ý kiến kết luận của trờng tự kiểm tra.
* Sau khi tự kiểm tra, đối chiếu với tiêu chuẩn của quyết định số 01/2003 QĐ-BGD& TĐ ngày 02/01/2003 nhà trờng thấy, th viện nhà trờng phục vụ tơng đối tốt công tác giảng dạy và học tập của giáo viên và học sinh
Trong thời gian tới, nhà trờng tiếp tục đầu t và huy động các nguồn xã hội hoá để th viện trờng ngày càng phát triển tốt, đáp ứng yêu cầu đọc và học của giáo viên và học sinh trong nhà trờng
Nhợc điểm : Phần tổ chức hoạt động của th viện hiệu quả cha cao
Đoàn kiểm tra kết luận: Th viện trờng THCS Trần Phú cha đạt các tiêu chuẩn của th viện chuẩn
THƯ Kí CÁN BỘ THƯ VIỆN PHể HIỆU TRƯỞNG
Dương Thị Bộ Dương Thị Lý Dương Thị Phương Thảo
PHềNG GD&ĐT PHÚ BèNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ Độc lập – Tự do – Hạnh phỳc
BIấN BẢN KIỂM TRA THƯ VIỆN TRƯỜNG HỌC
(Căn cứ theo QĐ số 01/2003/QĐ- BGD&ĐT ngày 02/01/2003)
1 - Ngày kiểm tra : 20/04/2011
2 - Trường: THCS Trần Phỳ
2.1- Tổng số lớp : 14
2.2 – Tổng số CB, GV : 34
2.3- Tổng số HS: 515
3 – Người kiểm tra :
Dương Thị Phương Thảo : Phú Hiệu trưởng
Trang 94 – Cán bộ phụ trách thư viện.
Dương Thị Lý : GV phụ trách thư viện
KẾT QUẢ KIỂM TRA CỤ THỂ:
I/ Tiêu chuẩn 1
* Ưu điểm : Thư viện có đủ sách giáo khoa, sách nghiệp vụ, sách tham
khảo, báo, tạp chí, sách thiếu nhi đáp ứng đủ tỷ lệ sách/GV và HS, đảm bảo yêu cầu đọc của giáo viên và học sinh trong nhà trường.
* Nhược điểm : Việc bảo quản băng đĩa chưa tốt nên số băng đĩa còn sử dụng được ít so với qui định.
II. Tiêu chuẩn 2: Cơ sở vật chất
* Ưu điểm : Thư viện được sắp xếp gọn gàng, trang bị đủ các thiết bị đảm
bảo yêu cầu của thư viện chuẩn.
* Nhược điểm : Chưa có phòng đọc riêng nên phần nào ảnh hưởng đến hoạt động của thư viện
III. Tiêu chuẩn 3: Nghiệp vụ thư viện:
* Ưu điểm : Thư viện có đầy đủ các loại sổ theo quy định, ghi chếp đầy
đủ, chính xác 100% các sách, ấn phẩm được đăng kí, mô tả, phân loại.
- Các loại sách được phân loại rõ ràng, kho sách được bố trí, sắp xếp hợp lí.
- Có thực hiện 2 muc lục phân loại : sách tham khảo và sách nghiệp vụ
- Có nội quy, lịch mở cửa thư viện, bảng hướng dẫn giáo viên, học sinh
sử dụng tài liệu và sách ở thư viện
- Có thực hiện thư mục phục vụ cho giảng dạy và học tập.
- Thư viện có ứng dụng CNTT, cán bộ TV biết sử dụng máy tính.
* Nhược điểm : Sổ sách ghi chép chưa được đẹp.
IV. Tiêu chuẩn 4: Tổ chức hoạt động:
* Ưu điểm : Tổ chức cho học sinh đọc, mượn sách vào các ngày học trong tuần (theo lịch bạn đọc).
- Đã tổ chức tuyên truyền giới thiệu sách tới toàn thể giáo viên và học sinh.
* Nhược điểm : Vẫn còn một số học sinh chưa có thói quen đọc sách, một
số học sinh đến thư viện còn mất trật tự ảnh hưởng đến những người xung quanh.
V. Tiêu chuẩn 5: Quản lý thư viện:
* Ưu điểm : Phó hiệu trưởng là người trực tiếp quản lý, có kiểm tra theo kế hoạch.
- Mạng lưới cộng tác viên thư viện được thành lập theo quyết định của P.Hiệu trưởng, với đầy đủ thành phần.
- Bảo quản và tu bổ sách đúng quy định.
hợp với điều kiện của trường.
* Nhược điểm : Tổ thư viện hoạt động chưa thường xuyên, hiệu quả chưa cao.
* Kết luận :
- Đề nghị cán bộ thư viện hoàn chỉnh hồ sơ thư viện theo quy định.
Trang 10- Tăng cường giới thiệu tuyên truyền sách để thu hút giáo viên và học sinh đến thư viện ngày càng nhiều hơn.
- Lên kế hoạch mua sách bổ xung cho năm học mới.
- Triển khai việc đăng ký sách giáo khoa năm học mới tới phụ huynh học sinh.
CÁN BỘ PHỤ TRÁCH THƯ VIỆN
Dương Thị Lý
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Dương Thị Phương Thảo
PHÒNG GD&ĐT PHÚ BÌNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA THƯ VIỆN TRƯỜNG HỌC
(Căn cứ theo QĐ số 01/2003/QĐ- BGD&ĐT ngày 02/01/2003)
1 - Ngày kiểm tra : 06/11/2010
2 - Trường: THCS Trần Phú
2.1- Tổng số lớp : 14
2.2 – Tổng số CB, GV : 34
2.3- Tổng số HS: 515
3 – Người kiểm tra :
Dương Thị Phương Thảo : Phó Hiệu trưởng