1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Nội dung ôn tập kiểm tra Hóa HKI NĂM HỌC 2017-2018.

3 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 295,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c) Tính khối lượng ZnCl 2 tạo thành sau phản ứng. Nung a gam canxi cacbonat đến khi khối lượng không đổi thì thu được một chất rắn có khối lượng giảm đi 4,4 gam so với khối lượng ban đ[r]

Trang 1

TRỌNG TÂM KIẾN THỨC HÓA 8 - HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2017 - 2018

I Lí thuyết cần nhớ

1 Hóa trị

 Kim loại thường gặp

Li, Na, K, Ag, Cu Cu, Ba, Ca, Mg, Zn, Pb, Fe Fe, Al

 Phi kim

C (II, IV) H (I) O (II) S (II, IV, IV) P (III, V)

 Nhóm nguyên tử

–OH, –NO3, –Cl =SO4; =CO3; =SO3 ≡ PO4

2 Công thức

- Số mol

M

m

n (mol)

=> Khối lượng mn.M (g)

=> Khối lượng mol

n

m

M  (g/mol)

- Thể tích khí ở đkc: V(đkc) n.22,4 (lít)

=> Số mol

4 , 22

)

(đkc

V

n (mol)

- Tỉ khối của khí A so với khí B:

B

A

M

=> Khối lượng mol khí A: B

B

M

- Số nguyên tử hoặc phân tử = n.6.1023

10 6

tu phan hoac tu nguyen So

n

3 Định luật bảo toàn khối lượng

“Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng.”

4 Nêu hiện tượng, viết phương trình xảy ra

a) Rắc bột nhôm trên ngọn lửa đèn cồn

- Hiện tượng: bột nhôm cháy sáng tạo thành chất rắn màu trắng

- Phương trình: 4Al + 3O2 t o

2Al2O3

b) Đun nóng đường cát trắng saccarozơ C 12 H 22 O 11 trong ống nghiệm đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

- Hiện tượng: đường nóng chảy sau đó hóa đen

- Phương trình: C12H22O11 t o

12C + 11H2O

c) Cho vài viên kẽm vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl

- Hiện tượng: kẽm tan dần và xuất hiện khí không màu

- Phương trình: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

II Bài tập

Câu 1 Viết công thức hóa học của các đơn chất sau: kẽm, hidro, đồng, sắt, lưu huỳnh, oxi, nitơ, photpho, bạc Câu 2 Lập CTHH của các hợp chất có thành phần phân tử gồm

Trang 2

a) Al và O _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

b) Fe (III) và = SO4 _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

c) Cu (II) và – NO3 _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

d) C (IV) và O _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

e) Ca và OH _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Câu 3 Tính hóa trị của các nguyên tố (được gạch dưới)

a) Fe2O3 b) MnO2 c) CH4 d) SO3 e) N2O5

Câu 4 Dựa vào hóa trị mà em đã thuộc, hãy cho biết công thức hóa học nào sai hoặc có cách viết chưa đúng

(4) Na(OH) (5) Cu(NO3)2 (6) Al2(NO3)3

Câu 5 a) Phát biểu định luật Bảo toàn khối lượng

b) Áp dụng: đốt cháy 4,5 gam hợp chất A bằng khí O2, sau phản ứng thu được 6,6 gam CO2 và 2,7 gam H2O Viết công thức khối lượng của phản ứng và tìm khối lượng khí oxi đã phản ứng

Câu 6 Hoàn thành các PTHH sau

a) Al + O2 t o

_ _ _ _ b) _ _ _ _ + O2 t o

Fe2O3

c) _ _ _ _ + O2 t o

P2O5

d) Al + HCl  AlCl3 + H2

e) P2O5 + H2O  H3PO4

f) Fe2O3 + H2  Fe + H2O

g) Fe(OH)3 t o

Fe2O3 + H2O h) C12H22O11 t o

C + H2O i) Zn + HCl  ZnCl2 + H2

Câu 7 Tính số nguyên tử hoặc phân tử của

a) 0,2 mol nguyên tử Fe

b) 0,25 mol phân tử H2O

Câu 8 Tính số mol của

a) 1,2.1023 nguyên tử Mg

b) 3.1023 nguyên tử HCl

Câu 9 Tính khối lượng của

a) 0,25 mol CuO b) 0,125 mol Fe2(SO4)3

c) 2,24 lít khí NH3 d) 3,36 lít khí CO2

Câu 10 Tính thể tích của

Câu 11 Tính tỉ khối của

a) Khí O2 đối với khí H2

b) Khí CO2 đối với không khí

Câu 12 Tính khối lượng mol của

a) Khí A biết tỉ khối của A so với H2

2

H A

d = 22

b) Khí B biết tỉ khối của B so với không khí

kk A

d =0,96552

Câu 13 Tính thành phần trăm về khối lượng mỗi nguyên tố có trong

a) Sắt (III) oxit Fe2O3

b) Đồng (II) sunfat CuSO4

c) Đồng (II) hidroxit Cu(OH)2

Trang 3

Câu 14 Tính khối lượng của mỗi nguyên tố có trong

a) 8 gam đồng (II) oxit CuO b) 9,28 gam oxit sắt từ Fe3O4

c) 5,85 gam natri clorua NaCl

Câu 15 Xác định CTHH của

a) Hợp chất có %Cu = 80; %O = 20 Biết phân tử khối hợp chất là 80

b) Hợp chất gồm 2 nguên tố, trong đó %Fe = 70; %O = 30

Câu 16 Một hợp chất khí A (gồm nguyên tố C và H) có thành phần theo khối lượng như sau: 75% C; 25% H

2

H

A

d Hãy xác định CTHH của A

Câu 17 Một oxit sắt FexOy có tỉ lệ khối lượng giữa các nguyên tố là mFe:mO = 7:3 Hãy xác định CTHH của oxit sắt

Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn 12 gam kim loại magie trong khí oxi

a) Viết phương trình xảy ra

b) Tính khối lượng magie oxit tạo thành

c) Tính thể tích khí oxi đã phản ứng (đkc)

Câu 19 Cho một lượng kẽm vào dung dịch HCl, phản ứng xảy ra vừa đủ Sau phản ứng thu được muối ZnCl2

và 5,6 lít khí H2 (đkc)

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra

b) Tính khối lượng HCl đã phản ứng

c) Tính khối lượng ZnCl2 tạo thành sau phản ứng

Câu 20 Nung a gam canxi cacbonat đến khi khối lượng không đổi thì thu được một chất rắn có khối lượng

giảm đi 4,4 gam so với khối lượng ban đầu và có một lượng khí CO2 thoát ra

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra

b) Tính giá trị của a gam CaCO3 đã dùng

c) Hỏi phản dùng bao nhiêu gam HCl để phản ứng vừa đủ với lượng chất rắn thu được trong phản ứng nói trên

(Cho Ca = 40; C = 12; O = 16; H = 1; Cl = 35,5; Zn = 65; Mg = 24;

Fe = 56; Cu = 64; S = 32)

Ngày đăng: 26/01/2021, 21:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w