1. Trang chủ
  2. » Hóa học

de kiem tra hsg website trường thcs hoàng văn thụ đại lộc quảng nam

4 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 76,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy kết quả này chia cho a rồi trừ đi a. Lại lấy kết quả chia cho a rồi trừ đi a. Cuối cùng được số -a. Chứng minh rằng:.. a) BIC đồng dạng với FIE.[r]

Trang 1

UBND HUYỆN QUẾ SƠN

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

KỲ THI OLYMPIC HỌC SINH GIỎI LỚP 6,7,8

NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 8 Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Bài 1(3,5 điểm):

Cho a, b, c là ba số dương Chứng minh rằng:

b c c a    a b 

b)

a b c

abc   

Bài 2(4,0 điểm):

Cho ba số hữu tỷ x, y, z đôi một khác nhau Chứng minh rằng:

a)            

x y x z   y z y x   z x z y  có giá trị là một số nguyên

N =

(x y ) (y z ) (z x ) có giá trị là bình phương của một số hữu tỷ

Bài 3(4,0 điểm):

a) Giải phương trình:2x6 3  x8 6  x172 2

b) Số 36 chia cho số nguyên a rồi trừ đi a Lấy kết quả này chia cho a rồi trừ đi a Lại lấy kết quả chia cho a rồi trừ đi a Cuối cùng được số -a Tìm số a?

Bài 4(5,0 điểm):

Tam giác nhọn ABC có các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại I Hạ FG vuông góc với BC (G thuộc BC); Hạ FH vuông góc với AC (H thuộc AC) Chứng minh rằng:

a) BIC đồng dạng với FIE

b) EB là phân giác của góc FED

c) Đường thẳng GH song song với đường thẳng DE

Bài 5(3,5 điểm):

Cho tam giác ABC vuông cân tại A có cạnh huyền BC = a Gọi D là trung điểm của AB, E là điểm bất kỳ thuộc cạnh AC Hạ DG và EH vuông góc với BC (G,

H thuộc cạnh BC)

a) Tính diện tích tứ giác DGHE theo a khi EC=2EA

b) Xác định vị trí điểm E trên cạnh AC để tứ giác DGHE có diện tích lớn nhất

======= HẾT======

Trang 2

UBND HUYỆN QUẾ SƠN

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

KỲ THI OLYMPIC HỌC SINH GIỎI LỚP 6,7,8

NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 8

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1(3,5 điểm):

Với a,b, c dương có:

 

Do

ab

(do ab dương)  bc ac 2c

Tương tự có 2

a

b

Cộng được:

Bài 2(4,0 điểm):

M=x y z y x z z x y x y x z y x y z z x y

x y y z x z x y y z x z

2

( ) ( )( ) ( ) x y xy xz yz z

xy x y z x y x y z x y

x y y z x z x y y z x z

   

     

   

     

( ) ( ) ( ) ( )

1

x y x y z z y z x y y z x z

x y y z x z x y y z x z

2

N

0,50

2

2

z x x y y z

0,50

0

0,50

x, y, z hữu tỷ  x-y, y-z, z-x hữu tỷ 0,50

Trang 3

x y y z z x   

x y  y z  z x hữu tỷ  đpcm

Bài 3(4,0 điểm):

Đặt y 6x17được (y+1)(y-1)y2 =12

y4 –y2 =12  4y4 –4y2 =48  (2y2-1)2 =49 0,50 2y2-1 = 7  y2 = 4  y = ±2

5 6x 17 2

2

;

19 6x 17 -2

6

2y2-1 = -7  2y2-1 = -6 (vô nghiệm) 0,50 Thực hiện tính từ cuối:

Ngược lần 3: -a + a = 0; 0 * a =0;

Ngược lần 2: 0+ a = a; a * a = a2;

Ngược lần 1: a2 + a = a2 + a ; (a2 + a)* a = 36

1,00

(a2 + a)* a = 36  a2 (a+1) = 36

36 có các ước là bình phương của số nguyên là 0; 9; 36 0,50 Thử các giá trị: Với a = 0: a2 (a+1)= 0 (loại);

Với a =±6 được a+1 = 1 (loại)

Với a=±3 được a+1=4 được a = 3

0,50

Bài 4(5,0 điểm):

IFB đồng dạng với IEC (g.g)

 IF/ IE = IB/IC

FIE = BIC (đđ)  FIE đồng dạng với BIC (c.g.c) (1)

0,50 0,50 0,50 (1)  FEB ICB  

Tương tự có IED IAB  

 FEB IED   hay EB là phân giác của góc FED

0,50 0,50 0,50 0,50

Trang 4

ID//FG  CI/CF=CD/CG

 CE/CH= CD/CG  GH//DE

0,50 0,50

Bài 5(3,5 điểm):

Hạ AF vuông góc với BC Có:

- F là trung điểm của BC

- GBD vuông cân tại G; HEC vuông cân tại H

0,25 0,25

- GD = GB = FB/2 = a/4

- HE = HC = 2FC/3 = a/3

- GH = a –a/4-a/3 = 5a/12

0,25 0,25 0,25

- Tứ giác DGHE là hình thang vuông có diện tích là:

5

050

SDGHE = (DG+HE).GH/2

Do hai số (DG+HE) và GH có tổng BG+ HC + GH =a không đổi nên

tích lớn nhất khi BG + HC = GH = a/2

0,25 0,75

 HC = GH-BG = 2 4 4

 H là trung điểm của FC  E là trung điểm của AC

0,25 0,50

======= HẾT======

Ngày đăng: 08/02/2021, 07:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w