Viết tên gọi thích hợp vào chỗ chấm điểm, đoạn thẳng... Thùng thứ nhất đựng 20 gói bánh, thùng thứ hai đựng 30 gói bánh..[r]
Trang 1Trường Tiểu học Xuân Lạc ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Lớp:…… Năm học 2012-2013
Họ tên:……… MÔN TOÁN (lớp 1) –Thời gian làm bài 40 phút ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
1 a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
21, …………; 23,…………; 25, …… …; 27,………… ; 29,…………
51,……….,…………,……….,……… , 56,……….…,…………,…………., 60
61,……… ,……….,……… ,……….,……… ,……….,………
b Viết các số: Hai mươi ba:……… Mười chín:………
Hai mươi mốt:……… Bảy mươi tư:………
Ba mươi:……… Ba mươi mốt:………
Bốn mươi ba:……… Hai mươi bảy:………
c Viết các số 72, 38, 64 - Theo thứ tự từ bé đến lớn:………
- Theo thứ tự từ lớn đến bé:………
2 Tính:
3 Quan sát hình vẽ bên và điền từ vào chỗ chấm cho đúng:
- Điểm A………hình vuông . N
- Điểm N……… hình vuông
4 Viết tên gọi thích hợp vào chỗ chấm (điểm, đoạn thẳng)
B A B
. A
Trang 25 Thùng thứ nhất đựng 20 gói bánh, thùng thứ hai đựng 30 gói bánh Hỏi cả hai thùng đựng bao nhiêu gói bánh ?
Bài giải
………
………
………
………
6 70 – 20 60
60 20 + 30
>
<
=
Trang 3ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM TOÁN – LỚP 1
Bài 1: 3đ (mỗi ý1đ)
Bài 2: 2đ (mỗi ý 1đ)
Bài 3: 1đ (mỗi ý 0,5đ)
Điểm A ở trong hình vuông
Điểm N ở ngoài hình vuông
Bài 4: 1đ (mỗi ý 0,5đ)
Bài 5: 2đ
Câu trả lời đúng cho 0,5 điểm
Ghi phép tính đúng và tính đúng 1 điểm
Ghi được đáp số cho 0,5 điểm
Bài 6: 1đ
ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM TOÁN – LỚP 1
Bài 1: 3đ (mỗi ý1đ)
Bài 2: 2đ (mỗi ý 1đ)
Bài 3: 1đ (mỗi ý 0,5đ)
Điểm A ở trong hình vuông
Điểm N ở ngoài hình vuông
Bài 4: 1đ (mỗi ý 0,5đ)
Bài 5: 2đ
Câu trả lời đúng cho 0,5 điểm
Ghi phép tính đúng và tính đúng 1 điểm
Ghi được đáp số cho 0,5 điểm