KIỂM TRA HỌC KỲ I -MÔN TOÁN 6 THỜI GIAN : 90 PHÚT I.MỤC TIÊU a.Kiến thức : Kiểm tra việc tiếp thu các kiến thức trọng tâm của học sinh trong học kỳ I về số học và hình học b.Kĩ năng : Số[r]
Trang 1Tuần 17 – Tiết 51,52 ND:13/12/2011
KIỂM TRA HỌC KỲ I -MÔN TOÁN 6
THỜI GIAN : 90 PHÚT
I.MỤC TIÊU
a.Kiến thức : Kiểm tra việc tiếp thu các kiến thức trọng tâm của học sinh trong học
kỳ I về số học và hình học
b.Kĩ năng :
Số học : Kiểm tra các kỹ năng của học sinh về
- Thực hiện các phép tính cộng trừ nhân chia lũy thừa trong tập hợp N , phép công
trong tập hợp số nguyên
- Giải bài toàn tìm x
- Vận dụng các dấu hiệu nhận biết để nhận biết số chia hết cho 2 , 3 , 5, 9
- Vận dụng các kiến thức về bội chung , bội chung nhỏ nhất để giải các bài toán trong
thực tế
Hình học : Kiểm tra các kỹ năng của học sinh về
- Vẽ hình
-Vận dụng tính chất điểm nằm giữa để tính độ dài đoạn thẳng , khái niệm trung điểm
để chứng minh 1 điểm là trung điểm đoạn thẳng
c.Thái độ : Giáo dục học sinh tính trung thực , tính nhanh nhạy
II.MA TRẬN
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Các phép tính về
số tự nhiên. Biết vận dụngtính chất phép
tính , tính nhanh giá trị biểu thức ,giải bài toán tìm x
ở dạng đơn giản
Vận dụng quy ước về thứ tự phép tinh để tính giá trị biểu thức giải bài toán tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1,25đ 10%
2 1,25đ 10%
4 2,5 đ 25%
Luỹ thừa với số
mũ tự nhiên HS biết vận dụng công thức
nhân, chia hai lũy thừa cùng
cơ số để tính
Trang 2giá trị biểu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5đ 5%
1 0,5đ 5%
Tính chất chia
hết trong tập hợp
N
Biết được các dấu hiệu chia hết cho 2 ;3 ;5 để nhận biết số chia hết cho 2 ,cho 3,cho5
Biết giải các bài toán trong thực
tế bằng cách tìm BCNN ,bội chung
Vận dụng các dấu hiệu chia hết cho
2 ,tính chất chia hết của môt tích , một tổng để chứng tỏ một biểu thức chia hết cho 2
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4 1đ 10%
1 1,5đ 15%
1 1đ 10%
6
3,5đ 35%
Các phép toán
cộng số nguyên Phát biểu quy tắc cộng hai số
nguyên âm và tính được tổng hai
số nguyên âm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,5đ 15%
1 1,5đ 15%
Độ dài đoạn
thẳng
Vẽ được tia đoạn thẳng khi biết độ dài
Nhận biết được điểm nằm giữa 2 điểm
Hiểu tính chất : Nếu M nằm giữa A và B thì
AM +MB =AB tính độ dài đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1đ 10%
1 0,5đ
5%
3
1,5đ 15%
Trung điểm đọan
thẳng
Vân dụng trung điểm đoạn thẳng
để chứng tỏ một điểm là trung điểm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5đ
5%
1 0,5đ 5%
Trang 3TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %
7 3,5
35%
5 3,75đ
37,5%
3 1,75đ
17,5%
1 1đ
10%
16 10đ 100%
III.NỘI DUNG ĐỀ
A.LÝ THUYẾT(1,5đ) ( nhận biết)
Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên âm
Áp dụng tính :
(-8) + (-12)
B.BÀI TẬP (8,5 đ)
Câu 1 (1,5 đ): Thực hiện phép tính :
a/ 12.73 +27.12 (thông hiểu)
b/ 56 : 54 - 23.22 (thông hiểu)
c/ 90 + { 4 - [ 59 -7(10-3)]: 5 } ( Vận dụng cấp độ thấp)
Câu 2 (1đ) : Cho các số 1290 ; 2595; 6372 ;1240 Trong các số này số nào:
chia hết cho (nhận biết)
a/ Chia hết cho 2
b/ Chia hết cho 3
c/ Chia hết cho 5
d/ Chia hết cho cả 2 ; 3 và 5
Câu 3 (1,5đ) Tìm số tự nhiên x biết:
a) 2x -10 = 24 (thông hiểu)
d) 3.(x-7) + 88 = 100 ( Vận dụng cấp độ thấp)
Câu 4 (1,5 đ): Một đội văn nghệ của trường khi chia thành từng nhóm 8 người ;
10 người , 15 người đều vừa đủ Tính số người của đội văn nghệ, biết số người trong
khoảng 100 đến 150 ((thông hiểu)
Câu 5 (2đ): Trên tia Ox vẽ đoạn thẳng OA = 3cm ; OB = 6cm
a/ Vẽ hình (nhận biết)
b/ Trong 3 điểm O ; A ;B điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại ? Vì sao? (nhận biết)
c/ So sánh OA và AB (thông hiểu)
d/ Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không ? ( Vận dụng cấp độ thấp)
Câu 6 (1đ): Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì tích ( n+3) (n+6) chia hết cho 2
( Vận dụng cấp độ cao)
IV HƯỚNG DẨN CHẤM ĐÁP ÁN
LÝ
THUYẾT
Quy tắc
Muốn cộng hai số nguyên âm ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “ – ” trước kết quả 0,75đ
Áp dụng
BÀI TẬP
=12( 73 +27) =12.100
b 23.22 - 56 : 54 -
Trang 4Câu 1
= 25 - 52
= 32 -25 = 7
0,5đ
c 90 + { 4 - [ 59 -7(10-3)]: 5 }
= 90 + { 4 - [ 59 -7.7]: 5 }
= 90 + { 4 - [ 59 - 49]: 5}
= 90 + { 4 - [ 10]: 5 }
= 90 + { 4 - 2}
= 90 + { 2}
Câu 2
a Các số chia hết cho 2 :1290 ; 6372 ;1240 0,25đ
b Các số chia hết cho 3 :1290 ; 2595; 6372 0,25đ
c Các số chia hết cho 5 :1290 ; 2595 ;1240 0,25đ
d Các số chia hết cho cả 2 ; 3 và 5: 1290 0,25đ
Câu 3
a
2x -10 = 24 2x = 24 +10 2x = 34
x =17 3x 0,75đ
b
3.(x-7) + 88 = 100 3.(x-7) = 100-88 3.(x-7) = 12
x -7 = 12 :3
x-7 = 4
Câu 4
Gọi số người trong đội văn nghệ là a Theo bài toán ta có
a : 8 ; a:10 ; a:15 và 100 a 150
a BC( 8;10 ;15) BCNN(8;10 ;15) =120 BC( 8;10 ;15) =B(120) ={ 0;120 ;240 ; ;}
Do 100 a 150 Vậy a= 120
Số người trong đội văn nghệ là 120
Trang 5Câu 5
a
b
0,5đ 0,5đ
c Vì điểm A nằm giữa 2 điểm O và B nên ta có
OA +AB = OB 3cm +AB =6cm
AB = 6cm -3cm = 3cm
d Ta có
A nằm giữa 2 điểm O và B ( câu a)
Và OA =AB ( câu b)
Câu 6
Nếu n là số chẵn thì n +6 là số chẵn
(n+6): 2 ( n+3) (n+6) :2 Nếu n là số lẻ thì n +3 là số chẵn
(n+3): 2 ( n+3) (n+6) :2 Vậy với mọi số tự nhiên n thì tích ( n+3) (n+6) chia hết cho 2
1đ
Chú ý : HS làm cách khác đúng vẫn cho trọn điểm
Học sinh vẽ hình đúng chính xác