1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kỳ 2_tin_12(có ma trận đề và đáp án )

14 274 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 355,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần mềm dùng tạo lập CSDL Câu 4: Đặc trưng nào không phải là đặc trưng chính của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ: A.. Câu 11: Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước c

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN TIN HỌC LỚP 12 Thời gian : 45 phút

Đề chính thức

MA TRẬN ĐỀ ( 100% CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM )

Hình thức câu hỏi

Nhận biết Hiểu Vận dụng

2 Chương 2 : Hệ quản trị CSDL MS ACCESS 26 7.8 TN 15 11

Trang 2

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 MÔN TIN HỌC LỚP 12

Họ, tên thí sinh: LỚP 12… SBD : …………

HÃY ĐIỀN DẤU X VÀO Ô ĐÁP ÁN ĐÚNG

CÂU 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17

A

B

C

D

CÂU 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33

A

B

C

D

**********************************

CÂU HỎI

Câu 1: Các đối tượng chính của Access là:

Câu 2: Để tạo một CSDL trống ta chọn mục nào trong khung tác vụ New File dưới đây ?

Câu 3: Hệ quản trị CSDL là:

A Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL

B Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

C Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

D Phần mềm dùng tạo lập CSDL

Câu 4: Đặc trưng nào không phải là đặc trưng chính của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ:

A Các bộ là phân biệt và thứ tự của các bộ không quan trọng.

B Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng.

C Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên các quan hệ khác.

D Quan hệ có thuộc tính đa trị hay phức hợp.

Câu 5: Dùng chế độ nào dưới đây để thay đổi cấu trúc của bảng trong CSDL?

Câu 6: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào

Câu 7: Kiểu trường (Data type) dùng để làm gì ?

A Nó không tác động gì vào dữ liệu người dùng.

B Nó dùng để thiết lập thuộc tính đúng – sai của dữ liệu.

C Quy định dữ liệu đưa vào cho phù hợp với người dùng.

D Nó dùng để tác động đến đối tượng lập trình.

Câu 8: Đặc điểm chung khi xóa bảng, trường, bản ghi là:

Trang 3

Câu 9: Các bảng thường liên kết thông qua:

Câu 10: Phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau?

A Bảng dùng để lưu và chỉnh sửa dữ liệu.

B Biểu mẫu dùng để lưu và chỉnh sửa dữ liệu.

C Mẫu hỏi dùng để lưu và chỉnh sửa dữ liệu.

D Mẫu hỏi, Biểu mẫu, bảng đều dùng để lưu và chỉnh sửa dữ liệu.

Câu 11: Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường ta xác định giá trị mới tại

:

Câu 12: Đối tượng báo cáo trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access có thể dùng để làm gì?

A Chỉnh sửa dữ liệu B Nhập dữ liệu C Tổng hợp dữ liệu D Sửa cấu trúc bảng Câu 13: Trong Access, để kết thúc việc tạo báo cáo ta chọn nút lệnh ?

Câu 14: Xét công việc quản lý hồ sơ, học bạ Trong số các việc sau, việc nào thuộc nhóm thao tác

khai thác hồ sơ?

Câu 15: Trong Access các thao tác để xóa bảng là:

C Chọn bảng cần xóa  Edit delete rows D Chọn Record  Filter  Filter by form

Câu 16: Các bước xây dựng CSDL theo thứ tự gồm:

Câu 17: Thao tác nào dưới đây không thuộc loại khai thác dữ liệu?

Câu 18: Trong mẫu hỏi, để sắp xếp dữ liệu theo một trường nào đó, ta xác định chiều sắp xếp tại

hàng:

Câu 19: Các toán hạng trong các biểu thức truy vấn có thể là

Câu 20: Khi làm việc với bảng để xác định tên trường ta gõ tên trường tại cột :

Câu 21: Các yếu tố của một hệ CSDL bao gồm:

A Các thao tác, phép toán trên dữ liệu.

B Cấu trúc dữ liệu.

C Các ràng buộc dữ liệu.

D Cấu trúc dữ liệu; Các thao tác, phép toán trên dữ liệu; Các ràng buộc dữ liệu.

Câu 22: Trong mẫu hỏi, để xác định các trường cần tạo, ta khai báo tên trường tại hàng?

Câu 23: Xét bảng đăng kí học ngoại ngữ:

Trần Văn Hay Anh văn - nâng cao PhạmVăn

Trung

Anh văn - đọc, viết

Lê Quý Pháp văn - đọc, nghe, viết Cột lớp ngoại khóa có tính chất nào sau đây ?

Trang 4

Câu 24: Trong Access, để tạo báo cáo theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn

Câu 25: Truy vấn dữ liệu có nghĩa là

Câu 26: Phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau?

A Các đối tượng của một CSDL Access được lưu trong một file

B Mỗi bảng dữ liệu của một CSDL Access được lưu trong một file.

C Các bảng và các mẫu hỏi được lưu trong một file

D Các bảng dữ liệu của một CSDL Access được lưu trong một file.

Câu 27: Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện : 

Primary Key

Câu 28: Theo em, khi tiến hành tạo báo cáo thì bước quan trọng nhất là ?

Câu 29: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu

khai thác thông tin

A Người lập trình B Người QTCSDL C Người dùng cuối D Cả ba người trên Câu 30: Chỉnh sửa cấu trúc bảng là:

A thêm hoặc xoá bản ghi

B thêm trường, thêm bản ghi

C thêm hoặc xoá trường

D thêm hoặc xoá trường, thêm hoặc xoá bản ghi.

Câu 31: Truy vấn dữ liệu có nghĩa là

C Xóa các dữ liệu không cần đến nữa D Cập nhật dữ liệu

Câu 32: Trong Access, tính chất Field Size của trường dùng để:

A Định dạng cách hiển thị của trường

B Quy định kiểu dữ liệu cho trường

C Đặt kích thước tối đa cho dữ liệu lưu trong trường

D Thay thế tên trường bằng các phụ đề dễ hiểu

Câu 33: Trong Access để mở một Cơ sở dữ liệu đã có, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:

A Create Table in Design View B File/Open/<Tên tệp>

- HẾT

Trang 5

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 MÔN TIN HỌC LỚP 12

Họ, tên thí sinh: LỚP 12… SBD : …………

HÃY ĐIỀN DẤU X VÀO Ô ĐÁP ÁN ĐÚNG

CÂU 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17

A

B

C

D

CÂU 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33

A

B

C

D

**********************************

CÂU HỎI

Câu 1: Khi làm việc với bảng để xác định tên trường ta gõ tên trường tại cột :

Câu 2: Trong mẫu hỏi, để sắp xếp dữ liệu theo một trường nào đó, ta xác định chiều sắp xếp tại hàng:

Câu 3: Đặc điểm chung khi xóa bảng, trường, bản ghi là:

Câu 4: Trong mẫu hỏi, để xác định các trường cần tạo, ta khai báo tên trường tại hàng?

Câu 5: Xét công việc quản lý hồ sơ, học bạ Trong số các việc sau, việc nào thuộc nhóm thao tác khai

thác hồ sơ?

Câu 6: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào

Câu 7: Các bảng thường liên kết thông qua:

Câu 8: Để tạo một CSDL trống ta chọn mục nào trong khung tác vụ New File dưới đây ?

Câu 9: Phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau?

A Bảng dùng để lưu và chỉnh sửa dữ liệu.

B Biểu mẫu dùng để lưu và chỉnh sửa dữ liệu.

C Mẫu hỏi dùng để lưu và chỉnh sửa dữ liệu.

D Mẫu hỏi, Biểu mẫu, bảng đều dùng để lưu và chỉnh sửa dữ liệu.

Câu 10: Các toán hạng trong các biểu thức truy vấn có thể là

Câu 11: Dùng chế độ nào dưới đây để thay đổi cấu trúc của bảng trong CSDL?

Trang 6

C Chế độ trang dữ liệu D Chế độ thiết kế.

Câu 12: Trong Access, tính chất Field Size của trường dùng để:

A Định dạng cách hiển thị của trường

B Quy định kiểu dữ liệu cho trường

C Đặt kích thước tối đa cho dữ liệu lưu trong trường

D Thay thế tên trường bằng các phụ đề dễ hiểu

Câu 13: Hệ quản trị CSDL là:

A Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL

B Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

C Phần mềm dùng tạo lập CSDL

D Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

Câu 14: Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường ta xác định giá trị mới tại

:

Câu 15: Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện : 

Primary Key

Câu 16: Thao tác nào dưới đây không thuộc loại khai thác dữ liệu?

Câu 17: Kiểu trường (Data type) dùng để làm gì ?

A Nó dùng để thiết lập thuộc tính đúng – sai của dữ liệu.

B Nó dùng để tác động đến đối tượng lập trình.

C Nó không tác động gì vào dữ liệu người dùng.

D Quy định dữ liệu đưa vào cho phù hợp với người dùng.

Câu 18: Các đối tượng chính của Access là:

Câu 19: Theo em, khi tiến hành tạo báo cáo thì bước quan trọng nhất là ?

Câu 20: Phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau?

A Các bảng và các mẫu hỏi được lưu trong một file

B Các đối tượng của một CSDL Access được lưu trong một file

C Mỗi bảng dữ liệu của một CSDL Access được lưu trong một file.

D Các bảng dữ liệu của một CSDL Access được lưu trong một file.

Câu 21: Đặc trưng nào không phải là đặc trưng chính của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ:

A Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng.

B Các bộ là phân biệt và thứ tự của các bộ không quan trọng.

C Quan hệ có thuộc tính đa trị hay phức hợp.

D Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên các quan hệ khác.

Câu 22: Xét bảng đăng kí học ngoại ngữ:

Trần Văn Hay Anh văn - nâng cao PhạmVăn

Trung

Anh văn - đọc, viết

Lê Quý Pháp văn - đọc, nghe, viết Cột lớp ngoại khóa có tính chất nào sau đây ?

Câu 23: Truy vấn dữ liệu có nghĩa là

Trang 7

A Cập nhật dữ liệu B Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

C Xóa các dữ liệu không cần đến nữa D In dữ liệu

Câu 24: Trong Access các thao tác để xóa bảng là:

A Chọn Record  Filter  Filter by form B Chọn Edit  Delete

C Chọn bảng cần xóa  Edit  Delete D Chọn bảng cần xóa  Edit delete rows

Câu 25: Trong Access, để tạo báo cáo theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn

Câu 26: Đối tượng báo cáo trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access có thể dùng để làm gì?

A Tổng hợp dữ liệu B Chỉnh sửa dữ liệu C Nhập dữ liệu D Sửa cấu trúc bảng Câu 27: Chỉnh sửa cấu trúc bảng là:

A thêm hoặc xoá trường, thêm hoặc xoá bản ghi.

B thêm hoặc xoá bản ghi

C thêm trường, thêm bản ghi

D thêm hoặc xoá trường

Câu 28: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu

khai thác thông tin

A Người lập trình B Người QTCSDL C Người dùng cuối D Cả ba người trên Câu 29: Trong Access để mở một Cơ sở dữ liệu đã có, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:

A Create Table in Design View B File/Open/<Tên tệp>

Câu 30: Truy vấn dữ liệu có nghĩa là

C Xóa các dữ liệu không cần đến nữa D Cập nhật dữ liệu

Câu 31: Các yếu tố của một hệ CSDL bao gồm:

A Các ràng buộc dữ liệu.

B Cấu trúc dữ liệu.

C Cấu trúc dữ liệu; Các thao tác, phép toán trên dữ liệu; Các ràng buộc dữ liệu.

D Các thao tác, phép toán trên dữ liệu.

Câu 32: Các bước xây dựng CSDL theo thứ tự gồm:

Câu 33: Trong Access, để kết thúc việc tạo báo cáo ta chọn nút lệnh ?

- HẾT

Trang 8

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 MÔN TIN HỌC LỚP 12

Họ, tên thí sinh: LỚP 12… SBD : …………

HÃY ĐIỀN DẤU X VÀO Ô ĐÁP ÁN ĐÚNG

CÂU 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17

A

B

C

D

CÂU 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33

A

B

C

D

**********************************

CÂU HỎI

Câu 1: Các đối tượng chính của Access là:

Câu 2: Trong mẫu hỏi, để sắp xếp dữ liệu theo một trường nào đó, ta xác định chiều sắp xếp tại hàng:

Câu 3: Phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau?

A Các bảng và các mẫu hỏi được lưu trong một file

B Các đối tượng của một CSDL Access được lưu trong một file

C Mỗi bảng dữ liệu của một CSDL Access được lưu trong một file.

D Các bảng dữ liệu của một CSDL Access được lưu trong một file.

Câu 4: Để tạo một CSDL trống ta chọn mục nào trong khung tác vụ New File dưới đây ?

Câu 5: Thao tác nào dưới đây không thuộc loại khai thác dữ liệu?

Câu 6: Khi làm việc với bảng để xác định tên trường ta gõ tên trường tại cột :

Câu 7: Các yếu tố của một hệ CSDL bao gồm:

A Cấu trúc dữ liệu; Các thao tác, phép toán trên dữ liệu; Các ràng buộc dữ liệu.

B Cấu trúc dữ liệu.

C Các ràng buộc dữ liệu.

D Các thao tác, phép toán trên dữ liệu.

Câu 8: Chỉnh sửa cấu trúc bảng là:

A thêm trường, thêm bản ghi

B thêm hoặc xoá trường, thêm hoặc xoá bản ghi.

C thêm hoặc xoá trường

D thêm hoặc xoá bản ghi

Câu 9: Đặc trưng nào không phải là đặc trưng chính của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ:

A Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng.

Trang 9

B Các bộ là phân biệt và thứ tự của các bộ không quan trọng.

C Quan hệ có thuộc tính đa trị hay phức hợp.

D Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên các quan hệ khác.

Câu 10: Dùng chế độ nào dưới đây để thay đổi cấu trúc của bảng trong CSDL?

Câu 11: Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện : 

Primary Key

Câu 12: Các toán hạng trong các biểu thức truy vấn có thể là

Câu 13: Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường ta xác định giá trị mới tại

:

Câu 14: Theo em, khi tiến hành tạo báo cáo thì bước quan trọng nhất là ?

Câu 15: Phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau?

A Biểu mẫu dùng để lưu và chỉnh sửa dữ liệu.

B Bảng dùng để lưu và chỉnh sửa dữ liệu.

C Mẫu hỏi, Biểu mẫu, bảng đều dùng để lưu và chỉnh sửa dữ liệu.

D Mẫu hỏi dùng để lưu và chỉnh sửa dữ liệu.

Câu 16: Kiểu trường (Data type) dùng để làm gì ?

A Nó dùng để thiết lập thuộc tính đúng – sai của dữ liệu.

B Nó dùng để tác động đến đối tượng lập trình.

C Nó không tác động gì vào dữ liệu người dùng.

D Quy định dữ liệu đưa vào cho phù hợp với người dùng.

Câu 17: Trong Access để mở một Cơ sở dữ liệu đã có, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:

A Create Table in Design View B File/Open/<Tên tệp>

Câu 18: Xét bảng đăng kí học ngoại ngữ:

Trần Văn Hay Anh văn - nâng cao PhạmVăn

Trung

Anh văn - đọc, viết

Lê Quý Pháp văn - đọc, nghe, viết Cột lớp ngoại khóa có tính chất nào sau đây ?

Câu 19: Đặc điểm chung khi xóa bảng, trường, bản ghi là:

Câu 20: Xét công việc quản lý hồ sơ, học bạ Trong số các việc sau, việc nào thuộc nhóm thao tác

khai thác hồ sơ?

Câu 21: Trong Access, tính chất Field Size của trường dùng để:

A Đặt kích thước tối đa cho dữ liệu lưu trong trường

B Quy định kiểu dữ liệu cho trường

C Định dạng cách hiển thị của trường

Trang 10

D Thay thế tên trường bằng các phụ đề dễ hiểu

Câu 22: Truy vấn dữ liệu có nghĩa là

C Xóa các dữ liệu không cần đến nữa D In dữ liệu

Câu 23: Trong Access các thao tác để xóa bảng là:

A Chọn bảng cần xóa  Edit  Delete B Chọn Edit  Delete

C Chọn Record  Filter  Filter by form D Chọn bảng cần xóa  Edit delete rows

Câu 24: Trong Access, để tạo báo cáo theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn

Câu 25: Đối tượng báo cáo trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access có thể dùng để làm gì?

A Tổng hợp dữ liệu B Chỉnh sửa dữ liệu C Nhập dữ liệu D Sửa cấu trúc bảng Câu 26: Trong Access, để kết thúc việc tạo báo cáo ta chọn nút lệnh ?

Câu 27: Trong mẫu hỏi, để xác định các trường cần tạo, ta khai báo tên trường tại hàng?

Câu 28: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào

Câu 29: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu

khai thác thông tin

A Người dùng cuối B Cả ba người trên C Người lập trình D Người QTCSDL Câu 30: Các bảng thường liên kết thông qua:

Câu 31: Các bước xây dựng CSDL theo thứ tự gồm:

Câu 32: Hệ quản trị CSDL là:

A Phần mềm dùng tạo lập CSDL

B Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

C Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL

D Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

Câu 33: Truy vấn dữ liệu có nghĩa là

C Xóa các dữ liệu không cần đến nữa D Cập nhật dữ liệu

- HẾT

Trang 11

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 MÔN TIN HỌC LỚP 12

Họ, tên thí sinh: LỚP 12… SBD : …………

HÃY ĐIỀN DẤU X VÀO Ô ĐÁP ÁN ĐÚNG

CÂU 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17

A

B

C

D

CÂU 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33

A

B

C

D

**********************************

CÂU HỎI

Câu 1: Truy vấn dữ liệu có nghĩa là

C Xóa các dữ liệu không cần đến nữa D In dữ liệu

Câu 2: Chỉnh sửa cấu trúc bảng là:

A thêm trường, thêm bản ghi

B thêm hoặc xoá trường, thêm hoặc xoá bản ghi.

C thêm hoặc xoá trường

D thêm hoặc xoá bản ghi

Câu 3: Kiểu trường (Data type) dùng để làm gì ?

A Nó dùng để thiết lập thuộc tính đúng – sai của dữ liệu.

B Quy định dữ liệu đưa vào cho phù hợp với người dùng.

C Nó không tác động gì vào dữ liệu người dùng.

D Nó dùng để tác động đến đối tượng lập trình.

Câu 4: Thao tác nào dưới đây không thuộc loại khai thác dữ liệu?

Câu 5: Khi làm việc với bảng để xác định tên trường ta gõ tên trường tại cột :

Câu 6: Đặc trưng nào không phải là đặc trưng chính của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ:

A Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng.

B Các bộ là phân biệt và thứ tự của các bộ không quan trọng.

C Quan hệ có thuộc tính đa trị hay phức hợp.

D Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên các quan hệ khác.

Câu 7: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu

khai thác thông tin

A Người dùng cuối B Cả ba người trên C Người lập trình D Người QTCSDL Câu 8: Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường ta xác định giá trị mới tại :

Câu 9: Phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau?

Ngày đăng: 13/06/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w