Biểu thức đại số 25 tiết -Biết khái niệm về biểu thức đại số.. Viết được biểu thức đại số đơn giản.. Các dạng tam giác đặc biệt 11 tiết Áp dụng định lí Pytago tìm được dộ dài một cạnh c
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Chủ đề Cấp độ Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Thống kê
(8 tiết)
- Biết cách lập bảng tần số Từ
đó tìm Mốt
Vận dụng tính được số TB cộng của dấu hiệu
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
1 3 (a) 1
1 3 (b) 1
2 2 20%
2 Biểu thức đại số
(25 tiết) -Biết khái niệm về biểu thức đại
số
Viết được biểu thức đại số đơn giản Biết sắp xếp các hạng tử của
đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm dần của biến Tính đựơc tích các đơn thức tìm được bậc các đơn thức
Cộng (trừ) đa
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
1 1 (a) 0,5
3 1(b), 4, 5 (a) 2,5
1
5 4 40%
3 Các dạng tam giác
đặc biệt
(11 tiết)
Áp dụng định lí Pytago tìm được
dộ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài hai cạnh kia
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
1 6 (a)
20%
4 Quan hệ giữa các
yếu tố trong tam
giác Các đường
đồng quy trong tam
giác
( 20 tiết)
Biết mối quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác
Nhận dạng ba dường thẳng cho trước có là ba cạnh của một tam giác hay không
- Biết vận dụng các mối quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác
Tính chất đặt trưng của tam giác cân về các đường đồng quy của tam giác
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
2 2 (a,b) 1
1
2 20%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3 1,5
15%
4 5,5
55%
3 3
30%
11 10 100%
B NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ 2
NĂM HỌC: 2010 - 2011
MÔN: Toán Kh i: 7 ối: 7
Họ và Tên:
Trường:
Lớp:
Giám thị 1:
Giám thị 2:
Số phách: Điểm Chữ ký của giám khảo 1 Chữ ký của giám khảo 2 Số phách: I ĐỀ BÀI Bài 1: (1 điểm) a Hãy nêu về khái niệm về biểu thức đại số b Viết biểu thức biểu thị quãng đường đi được sau x (h) của một ôtô đi với vận tốc 40km/h Bài 2: ( 1 điểm) a Hãy nêu định lí về mối quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác b Bộ ba đoạn thẳng 2cm; 3cm; 6cm có thể là ba cạnh của một tam giác không? Giải thích Bài 3: ( 2 điểm) Điểm kiểm tra Toán của lớp 7A được ghi lại như sau: 3 6 6 4 7 8 5 7 7 10 7 6 8 8 6 5 8 10 5 9 9 6 6 9 7 3 3 6 7 8 7 8 7 4 8 7 a Lập bảng tần số và tìm mốt b Tính số trung bình cộng Bài 4: ( 1 điểm) Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được: 5x3y2 và -2x2y Bài 5: (2 điểm)
Cho hai đa thức
P(x) = 2x3 + 5x – 3x2 + 4 – 4x - 12 Q(x) = 6 – 2x – x2 + 2x2 - 12x3 + 3x
a Thu gọn P(x) và Q(x) rồi sắp xếp chúng theo lũy thừa giảm của biến
b Tính P(x) + Q(x); P(x) – Q(x)
Bài 6: Cho ABC vuông tại A Vẽ phân giác BD (DAC) Kẻ AM BD, AM cắt BC ở E.
a Tính độ dài đoạn AB biết BC = 10 cm; AC = 8 cm
b Chứng minh AB = BE; AD = DE
Trang 3II ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
1 a) Những biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu phép toán cộng,
trừ, nhân, chia nâng lên lũy thừa, còn có các chữ ( đại diện cho các số)
được gọi là biểu thức đại số
0.5 điểm
b) Viết biểu thức biểu thị quãng đường đi được của một Ô tô là:
2 a) Trong một tam giác tổng độ dài hai cạnh bất kỳ bao giời cũng nhỏ hơn
b) Bộ ba đoạn thẳng 2cm; 3cm; 6cm không phải là bộ ba độ dài của tam
giác Vì 2 + 3 = 5< 6 Trái với bất đẳng thức tam giác
0.5 điểm
Điểm số
Tần số
Mốt của dấu hiệu là: 7
1 điểm
b) Số trung bình cộng của dấu hiệu:
(Học sinh có thể tính bằng cách lập bảng cũng được số điểm tương
đương.)
1 điểm
4 5x3y2 ( -2x2y) = 5.(-2).(x3.x2).(y2.y) = -10x5y3
5
a) P(x) = 2x3 + 5x – 3x2 + 4 – 4x - 12
= 2x3 – 3x2 + (5x – 4x) -
=2x3 – 3x2 + x -
Q(x) = 6 – 2x – x2 + 2x2 - 12x3 + 3x
= 6 + (3x – 2x) + (2x2 – x2) - 12x3
= - 12x3 + x2 + x + 6
0,5 điểm
0,5 điểm
b)
P(x) = 2x3 – 3x2 + x –
0,5 điểm
Trang 4+ Q(x) = - 12x3 + x2 + x + 6
P(x) + Q(x) = x3 – 2x2 + 2x +
P(x) = 2x3 – 3x2 + x -
- Q(x) = - 12x3 + x2 + x + 6
P(x) – Q(x) = x3 – 4x2 + 0 –
0,5 điểm
6
a)
GT
∆ ABC, = 900
BD là tia phân giác
AM BD
BC = 10 cm; AC = 8 cm
KL a) AB = ?b) AB = BE; AD = DE.
Xét ∆ ABC có = 900
Áp dụng định lí Pytago vào tam giác vuông ta được:
AB2 = BC2 – AC2 = 102 – 82 = 100 – 64 = 36
=> AB = = 6 (cm)
2 điểm
b) Trong ∆ABE có BD là đường phân giác
mà BD AE => BM là đường cao
=> ∆ABE cân tại B
=> AB = BE ( hai cạnh bên)
Do ∆ABE cân tại B và BM là đường cao nên BM là đường trung trực
Và D BM => AD = DE
1 điểm
Hoàng Bá Cường
B
M E D
10 cm
8 cm