A/Kiểm tra đọc- hiểu, luyện từ và câu Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng ¤ng t«i Ông tôi năm nay đã già lắm.. Tóc ông bạc phơ phơ và răng thi không thể ăn[r]
Trang 1Họ và tên ………
Lớp : ……Số báo danh :… Phòng thi số : …
Đề kiểm tra giữa học kì i Môn Tiếng việt 3( đề chẵn)
Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian giao đề
A/
Kiểm tra đọc- hiểu, luyện từ và câu
Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng
Sau trận ma rào, mọi vật đều sáng tơi Vậy mà cái trứng bọ ngựacứ nh là một hòn đất màu nâu xỉn, ma cũng thế mà nắng cũng vậy, tròn tròn, mốc mốc, chẳng hấp dẫn nổi ai
Bỗng nhiên, một sự kiện đặc biệt xảy ra: trứng bọ ngựa nở!
Những chú bọ ngựa bé tí ti nh con muỗi, màu xanh cốm, ló cái đầu tinh nghịch rồi nhẹ nhàng bò ra khỏi ổ trứng Chú bọ ngựa đầu đàn “ nhảy dù” đúng một quả chanh non Chú đứng hiên ngang, giơng đôi tay kiếm nhỏ xíu, lắc l theo kiểu võ sĩ, ngớc nhìn đàn em đang “đổ bộ” xuống hết sức chính xác và mau lẹ Đàn bọ ngựa mới nở chạy tíu tít, dàn quân ra khắp cây chanh Mỗi con bắt đầu một cuộc sống dũng cảm, tự lập
Cái vỏ trứng mẹ vẫn đứng nguyên chỗ cũ, vẫn một màu nâu xỉn Thỉnh thoảng, một chú bọ ngựa con trở về thăm ổ trứng mẹ Đôi tay kiếm giơ cao ngang đầu Chú chào hình bóng của mẹ chú, chào cái nôi đầy tình nghĩa của anh em chú
Theo vũ tú nam
1 Những chú bọ ngựa con nó có đặc biệt?
A Bé tí nh con muỗi
B Có màu xanh cốm
C Có đôi tay kiếm nh kiểu võ sĩ
D Bé tí nh con muỗi, màu xanh cốm và đôi tay kiếm nh kiểu võ sĩ
2 Đoạn văn trên có mấy hình ảnh so sánh? Viết các hình ảnh so sánh đó.
A 1 hình ảnh
B 2 hình ảnh
Số phách
Số phách
Trang 2
3 Câu văn : Đàn bọ ngựa mới nở chạy tíu tít, dàn quân ra khắp cây chanh.
Thuộc mẫu câu nào dới đây?
A Ai (cái gì, con gì) là gì?
B Ai (cái gì, con gì) làm gì?
4 Sắp xếp các từ dới đây vào hai nhóm thích hợp:
Sáng tơi, nhảy dù, tinh nghịch, nở , ló, nhẹ nhàng, bò, đứng, non, hiên ngang, lắc l, đổ bộ, chính xác, mau lẹ, tíu tít, chạy, dàn giơ, chào
a) Từ chỉ hoạt động:
b) Từ chỉ tính chất:
5 Điền dấu phẩy vào những chỗ thích hợp trong các câu văn sau:
- Chào mào sáo sậu sáo đen đàn đàn lũ lũ bay đi bay về
- Cò và Vạc cùng kiếm ăn chen chúc trên bãi lầy trên cánh đồng trên những hồ nớc lớn trên những cửa sông
B Kiểm tra viết
1 Chính tả (nghe – viết) 5 điểm
Tiếng chim buổi sáng
Sáng ra trời rộng đến đâu Trời xanh nh mới lần đầu biết xanh Tiếng chim lay động lá cành Tiếng chim đánh thức trời xanh dậy cùng Tiếng chim vẫy cánh bầy ong Tiếng chim tha nắng rải đồng vàng thơm
Gọi bông lúa chín về thôn Tiếng chim nhuộm bóng cây rơm trớc nhà
Định hải
2 Tập làm văn : 5 điểm
Trang 3Hãy viết một đoạn văn từ 5 đến 7 câu kể về ngời một ngời thân mà em yêu quý
C Kiểm tra đọc to :
Đọc một đoạn trong các bài tập đọc từ tuần 4 đến tuần 8
Biểu điểm tiếng việt lớp 3
A/ Kiểm tra đọc
- Đọc - hiểu và luyện từ và câu :5 điểm
+ Mỗi câu trả lời đúng đợc 1 điểm
- Đọc to : 5 điểm ( Kiểm tra các bài đọc đã học )
B/ Kiểm tra viết
- Chính tả : 5 điểm (2 lỗi trừ 1 điểm )
- Tập làm văn : 5 điểm
Lu ý: chữ viết xấu trình bày bẩn, toàn bài trừ từ 1 đến 2 điểm.
Họ và tên ………
Lớp : ……Số báo danh :… Phòng thi số : …
Đề kiểm tra giữa học kì i Môn Tiếng việt 3( đề lẻ)
Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian giao đề
A/
Kiểm tra đọc- hiểu, luyện từ và câu
Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng
Sau trận ma rào, mọi vật đều sáng tơi Vậy mà cái trứng bọ ngựacứ nh là một hòn đất màu nâu xỉn, ma cũng thế mà nắng cũng vậy, tròn tròn, mốc mốc, chẳng hấp dẫn nổi ai
Bỗng nhiên, một sự kiện đặc biệt xảy ra: trứng bọ ngựa nở!
Những chú bọ ngựa bé tí ti nh con muỗi, màu xanh cốm, ló cái đầu tinh nghịch rồi nhẹ nhàng bò ra khỏi ổ trứng Chú bọ ngựa đầu đàn “ nhảy dù” đúng một quả chanh non Chú đứng hiên ngang, giơng đôi tay kiếm nhỏ xíu, lắc l theo kiểu võ sĩ, ngớc nhìn đàn em đang “đổ bộ” xuống hết sức chính xác và mau lẹ Đàn bọ ngựa mới nở chạy tíu tít, dàn quân ra khắp cây chanh Mỗi con bắt đầu một cuộc sống dũng cảm, tự lập
Cái vỏ trứng mẹ vẫn đứng nguyên chỗ cũ, vẫn một màu nâu xỉn Thỉnh thoảng, một chú bọ ngựa con trở về thăm ổ trứng mẹ Đôi tay kiếm giơ cao
Số phách
Số phách
Trang 4ngang đầu Chú chào hình bóng của mẹ chú, chào cái nôi đầy tình nghĩa của anh em chú
Theo vũ tú nam
1 Đoạn văn trên có mấy hình ảnh so sánh? Viết các hình ảnh so sánh đó.
A 1 hình ảnh
B 2 hình ảnh
2 Câu văn : Đàn bọ ngựa mới nở chạy tíu tít, dàn quân ra khắp cây chanh. Thuộc mẫu câu nào dới đây? A Ai (cái gì, con gì) làm gì? B Ai (cái gì, con gì) là gì? 3 Những chú bọ ngựa con nó có đặc biệt? A Bé tí nh con muỗi B Có màu xanh cốm C Có đôi tay kiếm nh kiểu võ sĩ D Bé tí nh con muỗi, màu xanh cốm và đôi tay kiếm nh kiểu võ sĩ
5 Điền dấu phẩy vào những chỗ thích hợp trong các câu văn sau: - Cò và Vạc cùng kiếm ăn chen chúc trên bãi lầy trên cánh đồng trên những hồ nớc lớn trên những cửa sông - Chào mào sáo sậu sáo đen đàn đàn lũ lũ bay đi bay về 4 Sắp xếp các từ dới đây vào hai nhóm thích hợp: Sáng tơi, nhảy dù, tinh nghịch, nở , ló, nhẹ nhàng, bò, đứng, non, hiên ngang, lắc l, đổ bộ, chính xác, mau lẹ, tíu tít, chạy, dàn giơ, chào a) Từ chỉ tính chất:
b) Từ chỉ hoạt động:
Trang 5
họ và tên:………
lớp……số báo danh………phòng thi số……
đề kiểm tra giữa học kỳ i môn toán lớp 3 (đề chẵn)
Thời gian làm bài: 40 phút( không kể thời gian giao đề)
A Phần trắc nghiệm:( Mỗi câu trả lời đúng 1 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Bài 1 Kết quả phép cộng 647 + 239 là:
Bài2 Kết quả tính 84 : 2 là
Bài 3 : (1 điểm) x trong biểu thức 92 : x = 4 có giá trị là:
A.32 B 368 C 23 D.836
Bài 4.Đúng điền Đ, sai điền S:
Bài 5.Hình bên có số góc vuông là
A 4 góc vuông
B 5 góc vuông
C 6 gócvuông
B Phần tự luận
Bài 1 Tìm x: ( 2 điểm)
Số phách
Số phách
Trang 6
Bài 2 Giải bài toán sau:( 2 điểm) Việt có 36 quyển vở Việt tặng các bạn học sinh vùng lũ lụt ở miền Trung một nửa số vở đó Hỏi Việt tặng các bạn miền Trung bao nhiêu quyển vở? Bài giải
3.( 1 điểm) Tìm một số biết rằng gấp số đó lên 7 lần và thêm 56 thì đợc 112? Bài giải
họ và tên:………
lớp……số báo danh………phòng thi số……
đề kiểm tra giữa học kỳ i môn toán lớp 3 (đề lẻ)
Thời gian làm bài: 40 phút( không kể thời gian giao đề)
A Phần trắc nghiệm:( Mỗi câu trả lời đúng 1 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Bài1 Kết quả tính 84 : 2 là
Bài 2 Kết quả phép cộng 647 + 239 là:
Bài 3.Đúng điền Đ, sai điền S:
Số phách
Số phách
Trang 787 : 4 = 20 (d 7) 4 km 15 m = 4015 m Bài 4.Hình bên có số góc vuông là
A 4 góc vuông
B 5 góc vuông
C 6 gócvuông
Bài 5 : (1 điểm) x trong biểu thức 92 : x = 4 có giá trị là:
B Phần tự luận
Bài 1 Tìm x: ( 2 điểm)
x x 7 = 63
56 : x = 7
Bài 2 Giải bài toán sau:( 2 điểm)
Việt có 36 quyển vở Việt tặng các bạn học sinh vùng lũ lụt ở miền Trung một nửa số vở đó Hỏi Việt tặng các bạn miền Trung bao nhiêu quyển vở?
Bài giải
3.( 1 điểm) Tìm một số biết rằng số đó giảm 7 lần và thêm 56 thì đợc 72?
Bài giải
Trang 8
Họ và tên ………
Lớp : ……Số báo danh :… Phòng thi số : …
Đề kiểm tra giữa học kì i Môn Tiếng việt 2( đề chẵn)
Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian giao đề
A/
Kiểm tra đọc- hiểu, luyện từ và câu
Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng
Ông tôi
Ông tôi năm nay đã già lắm Tóc ông bạc phơ phơ và răng thi không thể
ăn đợc mía nh tôi đợc Thế mà hôm nọ ông lại trông một cây ổi Giống ổi Bo, quả to, thơm ngọt
Tôi liên hỏi:
- Ông ơi , ông ăn ổi làm sao đợc nữa ạ ?
Ông nhìn tôi móm mém cời:
- Ông không ăn đợc thì đã có cháu ông ăn !
Ông tôi đã già mà không một ngày nào ông quên ra vờn.Tôi vẫn thờng tha thẩn theo ông, khi thi xới gốc, lúc tới nớc giúp ông.Tôi thờngmong sao cho ông tôi đừng già thêm nữa
1 Ông đợc miêu tả nh thế nào?
2 Chi tiết nào nói lên tình cảm sâu sắc của cháu đối với ông?
A Lo lắng khi ông
không ăn đợc ổi
B Thầm mong sao cho
ông đừng già thêm nữa
C Thờng tha thẩn theo
ông ra vờn 3.Nhóm từ nào dới đây là từ chỉ hoạt động, trạng thái
A ăn, trồng, hỏi , ổi , cời, theo, xới ,tới, già, mong
B ăn, trồng, hỏi , cời, theo, xới ,tới, già, mong
C ăn, trồng, hỏi , cời, theo, xới ,tới, mong
4.Gạch dới các từ chỉ hoạt động trong các câu thơ dới đây:
Số phách
Số phách
Trang 9Ông trời nổi lửa đằng đông
Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay
Bố em xách điếu đi cày
Mẹ em tát nớc nắng đầy trong khau
(Buổi sáng sân nhà em - Trần Đăng Khoa)
5 Viết 1 câu theo mẫu Ai là gì?
Họ và tên ………
Lớp : ……Số báo danh :… Phòng thi số : …
Đề kiểm tra giữa học kì i Môn Tiếng việt 2( đề lẻ)
Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian giao đề
A/
Kiểm tra đọc- hiểu, luyện từ và câu
Số phách
Số phách
Trang 10Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng
Ông tôi
Ông tôi năm nay đã già lắm Tóc ông bạc phơ phơ và răng thi không thể
ăn đợc mía nh tôi đợc Thế mà hôm nọ ông lại trông một cây ổi Giống ổi Bo, quả to, thơm ngọt
Tôi liên hỏi:
- Ông ơi , ông ăn ổi làm sao đợc nữa ạ ?
Ông nhìn tôi móm mém cời:
- Ông không ăn đợc thì đã có cháu ông ăn !
Ông tôi đã già mà không một ngày nào ông quên ra vờn.Tôi vẫn thờng tha thẩn theo ông, khi thi xới gốc, lúc tới nớc giúp ông.Tôi thờngmong sao cho ông tôi đừng già thêm nữa
1 Chi tiết nào nói lên tình cảm sâu sắc của cháu đối với ông?
A Lo lắng khi ông
không ăn đợc ổi
B Thờng tha thẩn theo
ông ra vờn
C Thầm mong sao cho
ông đừng già thêm nữa
2 Ông đợc miêu tả nh thế nào?
3.Gạch dới các từ chỉ hoạt động trong các câu thơ dới đây:
Ông trời nổi lửa đằng đông
Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay
Bố em xách điếu đi cày
Mẹ em tát nớc nắng đầy trong khau
(Buổi sáng sân nhà em - Trần Đăng Khoa)
4 Viết 1 câu theo mẫu Ai là gì?
5.Nhóm từ nào dới đây là từ chỉ hoạt động, trạng thái
A ăn, trồng, hỏi , ổi , cời, theo, xới ,tới, già, mong
B ăn, trồng, hỏi , cời, theo, xới ,tới, mong
C ăn, trồng, hỏi , cời, theo, xới ,tới, già, mong
Trang 11B Kiểm tra viết
1 Chính tả (nghe – viết) 4 điểm
Dòng suối thức
Ngôi sao ngủ với bầu trời
Bé nằm ngủ với à ơi tiếng bà Gió còn ngủ tận thung xa
Để con chim ngủ la đà ngọn cây
(Trích- Quang huy)
2 Bài tập: 1 điểm Điền r, d hay gi.
- Đồng .uộng - Học ỏi
- ịu dàng - a vào
C Tập làm văn : 5 điểm
Hãy viết một đoạn văn từ 4 đến 5 giới thiệu về cô giáo cũ của em
D Kiểm tra đọc to :
Đọc một đoạn trong các bài tập đọc từ tuần 4 đến tuần 8
Biểu điểm tiếng việt lớp 2
A/ Kiểm tra đọc
- Đọc - hiểu và luyện từ và câu :5 điểm
+ Mỗi câu trả lời đúng đợc 1 điểm
- Đọc to : 5 điểm ( Kiểm tra các bài đọc đã học )
B/ Kiểm tra viết
Trang 12- Chính tả : 4 điểm (2 lỗi trừ 1 điểm )
- Tập làm văn : 5 điểm
Lu ý: chữ viết xấu trình bày bẩn, toàn bài trừ từ 1 đến 2 điểm.
họ và tên:………
lớp……số báo danh………phòng thi số……
đề kiểm tra giữa học kỳ i môn toán lớp 2 (đề lẻ)
Thời gian làm bài: 40 phút( không kể thời gian giao đề)
A Phần trắc nghiệm:( Mỗi câu trả lời đúng 1 điểm)
Bài 1 : Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Ba số nào dới đây lập thành phép cộng đúng?
A 7, 35, 42 B 19, 28, 48 C 46, 44, 100
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Trong hình bên có
A 4 hình tam giác
B 5 hình tam giác
C 6 hình tam giác
Bài 3: Đúng ghi Đ , sai ghi S:
37 + 26 = 53 46 + 4 = 50 45 + 39 = 84
Bài 4 : Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng :
Kết quả của phép tính nào dới đây lớn hơn 56 ?
A 38 + 19 B 28 + 27 C 48 + 8
Bài 5 : Kết quả của 47 + 18 + 5 là
B Phần tự luận
Bài 1 Tìm x: ( 2 điểm)
x + 7 = 59
14 + x = 48
Số phách
Số phách
Trang 13Bài 2 Giải bài toán sau:( 2 điểm) Việt có 26 quyển vở Việt có ít hơn Nam 19 quyển vở Hỏi Nam có bao nhiêu quyển vở? Bài giải
Bài3.( 1 điểm) Tìm một số biết rằng số đó giảm đi 40 và 29 thì đợc 31? Bài giải
họ và tên:………
lớp……số báo danh………phòng thi số……
Số phách
Số phách
Trang 14đề kiểm tra giữa học kỳ i môn toán lớp 2 (đề chẵn)
Thời gian làm bài: 40 phút( không kể thời gian giao đề)
A Phần trắc nghiệm:( Mỗi câu trả lời đúng 1 điểm)
Bài 1
: Đúng ghi Đ , sai ghi S:
37 + 26 = 53 46 + 4 = 50 45 + 39 = 84
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Ba số nào dới đây lập thành phép cộng đúng?
A 19, 28, 48 B 46, 44, 100 C 7, 35, 42
Bài 3 : Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng :
Kết quả của phép tính nào dới đây lớn hơn 56 ?
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Trong hình bên có
A 4 hình tam giác
B 5 hình tam giác
C 6 hình tam giác
Bài 5 : Kết quả của 47 + 18 + 5 là
B Phần tự luận
Bài 1 Tìm x: ( 2 điểm)
14 + x = 48
x + 7 = 59
Bài 2 Giải bài toán sau:( 2 điểm)
Việt có 26 quyển vở Việt có ít hơn Nam 19 quyển vở Hỏi Nam có bao nhiêu quyển vở?
Bài giải
Trang 15
Bài3.( 1 điểm) Tìm một số biết rằng số đó giảm đi 46 và 34 thì đợc 20? Bài giải