1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi khao sat Khoi 10AA1B lan 3 Thang 32013

8 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 86,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường phân giác trong góc A của tam giác ABC và tính diện tích tam giác ABC.. Viết phương trình đường tròn nội tiếp tam giác ABC..[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

Đề thi có 01 trang

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN III

NĂM HỌC 2012-2013 MÔN TOÁN – LỚP 10 - KHỐI A, A1, B

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)

Câu 1(2.5 điểm)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số : y=x2

+2 x +1 .

Câu 2(2.5 điểm)

x − 1 +√x −1<

2 x +1

x −1

Câu 3(1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm A(2; 1) và đường thẳng (D) có phương trình x + y - 2 = 0 Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua A vuông góc với (D) và tìm tọa độ giao điểm M của ∆ với (D).

Câu 4(1 điểm)

Cho

1

x y z

  

7

27

II PHẦN RIÊNG (3 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn:

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho 3 đường thẳng (D1):3x + 4y -6 =0,

(D2): 4x + 3y – 1 = 0, (D3): y = 0 Gọi A = (D1)  (D2), B = (D2)  (D3), C = (D3)(D1)

a) Viết phương trình đường phân giác trong góc A của tam giác ABC và tính diện tích tam giác ABC

b) Viết phương trình đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Câu 6a (1 điểm)

Giải hệ phương trình:

¿

x4+4 x2y + y2=6 x2

x2

+x+ y=3 xy

¿{

¿

B Theo chương trình Nâng cao:

Câu 5b (2 điểm)

Cho hình thang vuông ABCD vuông tại A và D có đáy lớn là CD, đường thẳng AD có phương trình 3x – y = 0, đường thẳng BD có phương trình x-2y=0, góc tạo bởi hai đường thẳng BC và AB bằng 450 biết diện tích hình thang bằng 24 và điểm B có hoành độ dương

b) Viết phương trình đường thẳng BC.

Câu 6b (1 điểm)

Giải hệ phương trình:

¿

x −1

x=y −

1

y

2 y =x3+1

¿{

¿

HẾT

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh : Số báo danh :

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

(Đáp án – thang điểm có 5 trang)

ĐÁP ÁN

ĐỀ THI KSCL LẦN III, NĂM HỌC 2012-2013 MÔN TOÁN - KHỐI A, A1, B – LỚP 10

Câu 1

2.5 đ

a)

1.5 đ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số : y=x2+2 x +1 .

Bảng biến thiên:

X -  -1 +

Y + +

0

 Hàm số nghịch biến trên (-; -1), đồng biến trên (-1; )

 Đồ thị

f(x)=x*x+2*x+1

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x y

0.5

0.25

0.25

0.5

b) 1 đ

Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn không âm: f(x) = m.x 2 – 4x + m

 m = 0: loại

 m ≠ 0, ĐK:

¿

Δ' ≤ 0 a>0

¿{

¿

 m ≥ 2

0.5 0.5

Câu 2

Trang 3

2.5 đ

a)

1.5 đ

Giải bất phương trình: x2− x −2

x − 1 +√x −1<

2 x +1

x −1

-Đkxđ :

x2− x −2 ≥ 0

x −1>0

x ≤ −1

¿

x ≥ 2

¿

¿

¿x>1

¿

⇔ x ≥ 2

¿

¿ ¿

- Với x ≥ 2, BPT ⇔x2− x − 2+ x −1<2 x+1 ⇔x2− x −2< x +2

⇔ x2− x − 2<x2

+4 x+4 ⇔5 x >− 6 ⇔ x> − 6

5

- ĐS: x ≥ 2

0.5

0.5 0.25 0.25

b)

1.5 đ Giải phương trình : 2 x −1+x

2

−3 x +1=0

- Đkxđ : x ≥1

2

- PT ⇔(2 x −1)−2 x − 1− x2+x=0

- Ta có: 2 x −1¿

2≥ 0 ∀ x≥1

2

Δ t=1+4 x2− 4 x=¿

- t=1− x ∨t=x

- t=x ⇒ x=1

t=1− x ⇒ x=2−√2

Cách 2:

2 x − 1−1

2

¿

¿

¿

¿

¿

x −1

2¿

2

¿

0.25

0.25

0.25

0.25

Trang 4

Cách 3:

x ≥1

2

−1+3 x − x2≥ 0

2 x −1=9 x2+1+x4−6 x − 6 x3+2 x2

¿

¿

x ≥1

2

−1+3 x − x2≥ 0

x −1¿2(x2− 4 x +2)=0

¿

¿

¿

¿

Cách 4: Đặt t=2 x −1 ⇒ x= t +1

2 thế x theo t vào pt đã cho…

Câu 3

1 đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(2; 1) và đường thẳng (D) có phương trình x + y - 2 = 0 Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua

A vuông góc với (D) và tìm tọa độ giao điểm M của ∆ với (D).

- Vectơ pháp tuyến của (D) là ⃗n=(1 ;1)

 Vì  vuông góc với (D) nên có vectơ chỉ phương u n⃗⃗ và (D) đi qua A(2; 1) ,

Suy ra phương trình tham số của  là :

¿

x=2+t y=1+t

¿{

¿

- Tọa đô điểm M là nghiệm của HPT:

¿

x=2+t y=1+t x+ y − 2=0

¿{ {

¿

2 1 2 3

y x

Vậy M (3

2;

1

2)

0.5 0.25

0.25

Câu 4

1 đ

Cho

1

x y z

  

7

27

.

- Từ giả thiết có x,y,z thuộc [0;1], suy ra xy+yz+zx-2xyz=xy+yz(1-x)+zx(1-y)≥0

- Cũng từ giả thiết và BĐT Cosi ta suy ra

 2 1 2

Ta cần chứng minh

7 2

27

xy yz zx   xyz

27

Nếu

1 2

x 

thì f(yz)=

1 0 108

(hiển nhiên đúng)

Nếu

1 2

x 

thì f(yz) là hàm số bậc nhất Để chứng minh f(yz)≤0 ta chỉ cần chứng

0.5

0.5

Trang 5

minh f(0) 0 và

1 2

0 4

x

f    

Thật vậy,    

2

2

2

x

Câu

5a

2 đ

(D 2 ): 4x + 3y – 1 = 0, (D 3 ): y = 0 Gọi A = (D 1 )  (D 2 ), B = (D 2 )  (D 3 ), C =

(D 3 )(D 1 ).

a Viết phương trình đường phân giác trong góc A của tam giác ABC và tính diện

tích tam giác ABC.

b Viết phương trình đường tròn nội tiếp tam giác ABC.

a 1 đ

- Tọa độ các đỉnh A(-2; 3), B( 1

4;0¿ , C(2; 0).

- Phương trình đường phân giác trong góc A là: x+y-1=0

- d(A;BC)=3; BC ¿7

21 8

0.5 0.25 0.25

b 1 đ

- PT đường phân giác trong góc B là : 4x-2y-1=0

- Tọa độ tâm I đường tròn nội tiếp tam giác ABC là nghiệm hệ:

¿

x + y −1=0

4 x −2 y − 1=0

{x= y=1

2

¿{

¿

- Bán kính đường tròn nội tiếp là r=d (I ; D3)=1

2

- PT ĐT : (x −1

2)2+(y −1

2)2=1 4

0.25 0.25 0.25 0.25

6a

1 đ

Giải hệ phương trình:

¿

x4+4 x2y + y2=6 x2

x2+x+ y=3 xy

¿{

¿

Hpt

(x4+2 x2y + y2)+2 x2y=6 x2

(x2 +y)−3 xy=− x

¿{

- x=0 ⇒(0 ;0)là nghiệm

0 25

0.25

Trang 6

-

x ≠ 0 ⇒hpt :

(x2+y

x2+y

x − 3 y=−1

¿{

- Đặt

t= x

2

+y

x ⇒ hpttt :

t2+2 y =6

t − 3 y=−1

⇔ y=1 và t=2

¿

¿

y=− 5/9 và t=−8 /3

¿

¿{

¿

¿ ¿

- t=2 và y=1 , suy ra x=1

- t= − 8

5

9⇒ x=12±√189

9

ĐS:(1;1); (12±√189

5

9)

0.25 0.25

Câu5b

2 đ

Cho hình thang vuông ABCD vuông tại A và D có đáy lớn là CD, đường thẳng

AD có phương trình 3x – y = 0, đường thẳng BD có phương trình x-2y=0, góc tạo

bởi hai đường thẳng BC và AB bằng 45 0 biết diện tích hình thang bằng 24 và

điểm B có hoành độ dương.

a Chứng minh rằng tam giác ABD là tam giác vuông cân.

b Viết phương trình đường thẳng BC.

a 1 đ

Vecto pháp tuyến của đường thẳng AD và BD lần lượt là n 13; 1 , n21; 2 

cosADB= 1

√2 => ADB=45 0

Do tam giác ADB vuông tại A => Tam giác ADB vuông cân=>AD=AB (1)

0.5

0.5

b 1 đ

Tọa độ điểm D là:

  => D(0;0)O

-Vì góc giữa đường thẳng BC và AB bằng 450 => BCD=450 => BCD vuông cân tại

B=>DC=2AB Theo bài ra ta có:  

2

24

ABCD

AB

SAB CD AD  

=>AB=4=>BD=4 2

-Gọi tọa độ điểm

; 2

B B

x

B x 

 , điều kiện xB>0

0.25

0.25

0.25

Trang 7

=>

2 2

8 10

5

4 2

( ) 5

B B

B

B

x

BD x



Tọa độ điểm

8 10 4 10

;

B 

Vectơ pháp tuyến của BC là n BC 2;1

=> phương trình đường thẳng BC là: 2x y  4 10 0

0.25

6b

1 đ

Giải hệ phương trình:

¿

x −1

x=y −

1

y

2 y =x3+1

¿{

¿

-Điều kiện: xy 0 : Ta có  1 x y 1  1 0 x y

xy



x y

 

x y 1

x y

2

x y

2

 

 



-Trường hợp 2:

 

 

3

4 3

x 2

x





Ta chứng minh phương trình  4 vô nghiệm

Cách 1

x +1

2¿

2

2>0,∀ x

x21

2¿

2

+¿

x4+x+2=(x4− x2+1

4)+(x

2

+x +1

4)+

3

Cách 2 Chứng mính vế trái luốn dương theo x….

………

Trường hợp này hệ vô nghiệm.Vậy nghiệm của hệ phương trình là:

0.25

0.5

0.25

Ngày đăng: 06/07/2021, 18:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w