1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3 – NĂM HỌC 2011-2012 MÔN VẬT LÝ 12 TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG 2

7 912 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi khảo sát chất lượng lần 3 – năm học 2011-2012
Trường học Trường THPT Nông Cống 2
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2011-2012
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 364 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3 – NĂM HỌC 2011-2012 MÔN VẬT LÝ 12 TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG 2

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA

TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG 2 ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3 – NĂM HỌC 2011-2012 MÔN: VẬT LÝ 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(60 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 485

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):

Câu 1: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, Nguồn phát đồng thời 2 bức xạ đơn sắc

m

1  0 , 64 (đỏ)và 2  0 , 48m(lam) Trên màn hứng vân giao thoa, trong đoạn giữa 3 vân sáng liên tiếp cùng màu với vân trung tâm có số vân đơn sắc quan sát được là

Câu 2: Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ là đúng?

A Từ trường quay, chỉ có thể tạo được bằng dòng điện ba pha.

B Tốc độ góc của rôto động cơ không đồng bộ luôn bằng tốc độ góc của từ trường quay.

C Từ trường quay trong động cơ không đồng bộ luôn thay đổi cả về hướng và độ lớn.

D Tốc độ góc của rôto động cơ không đồng bộ phụ thuộc tốc độ góc của từ trường quay và

mômen cản

Câu 3: Chọn câu sai.

A Tốc độ truyền của các ánh đơn sắc khác nhau trong cùng một môi trường thì khác nhau.

B Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu sắc và tần số nhất định.

C Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng ngắn thì càng

lớn

D Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng và tần số xác định trong cùng một môi trường.

Câu 4: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương

trình: u1 u2 acos40 ( t cm), tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm s/ Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao dộng với biên độ cực đại là:

A 9,7 cm B 3,3 cm C 8,9 cm D 6 cm.

Câu 5: Tạo sóng ngang trên một dây đàn hồi Ox Một điểm M cách nguồn phát sóng O một khoảng d

= 25 cm có phương trình dao động uM = 3cos(10πt – π/3) cm, tốc độ truyền sóng trên dây là 5 m/s Phương trình dao động của nguồn O là:

Câu 6: Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động xAcos( 4  t  / 2 )cm, (t tính bằng s) Kể từ thời điểm ban đầu t = 0, thời gian nhỏ nhất để tỉ số giữa động năng và thế năng của con lắc bằng

3

1

A

7

2

15

2

12

1

6

1

s

Câu 7: Một vật có khối lượng m1 = 1,25 kg mắc vào lò xo nhẹ có độ cứng k = 200 N/m, đầu kia của

lò xo gắn chặt vào tường Vật và lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang có ma sát không đáng kể Đặt vật thứ hai có khối lượng m2 = 3,75 kg sát với vật thứ nhất rồi đẩy chậm cả hai vật cho lò xo nén lại 8

cm Khi thả nhẹ chúng ra, lò xo đẩy hai vật chuyển động về một phía Lấy 2

 =10, khi lò xo giãn cực đại lần đầu tiên thì hai vật cách xa nhau một đoạn là:

A 4  8(cm) B 16 (cm) C 2  4(cm) D 4  4(cm)

Trang 2

Câu 8: Cho một cuộn dây có điện trở thuần 40  và có độ tự cảm 0,4/ (H) Đặt vào hai đầu cuộn

dây hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức: u = U0cos(100t - /2) (V) Khi t = 0,1(s) dòng điện có giá trị là -2,752 (A) Tính U0

Câu 9: Một lò xo độ cứng k=50N/m, một đầu cố định, đầu còn lại có treo vật nặng khối lượng m =

100g Điểm treo lò xo chịu được lực tối đa không quá 4N Để hệ thống không bị rơi thì quả cầu dao động theo phương thẳng đứng với biên đô không quá (lấy g = 10m/s2)

Câu 10: Cho một vật dao động điều hoà với phương trình : x = 4cos(5t + /2) cm Số lần mà vật đi

qua vị trí có li độ x = - 2 2cm theo chiều dương trong thời gian 4/3(s) đầu tiên là

Câu 11: Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ

A Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.

B Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng.

C Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch

hấp thụ

D Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.

Câu 12: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không

B khi sóng điện từ lan truyền, điện trường và từ trường luôn dao động cùng pha

C Sóng điện từ có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang

D Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

Câu 13: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động

cùng phương với phương trình lần lượt là uA = acos50t và uB = acos(50t - ) Biết tốc độ truyền sóng là 2 m/s Một điểm M nằm trong miền giao thoa do hai nguồn trên gây ra, có khoảng cách đến hai nguồn lần lượt là MA = 32 cm, MB = 16 cm sẽ dao động với biên độ bằng

Câu 14: Đoạn mạch AB (hình vẽ) gồm điện trở R = 50 mắc nối tiếp

với cuộn dây thuần cảm L = 1

 (H) và tụ điện có C thay đổi Đặt điện

áp u=U0cos100 t(V) vào đoạn mạch AB, điều chỉnh C = C1 sao cho uAB lệnh pha

2

so với uAM Tính

C1?

A

3

10

F

B

2

10

F

C

4

10

125 F

D

2

10

125 F

Câu 15: Một con lắc đơn dài L có chu kì T Nếu tăng chiều dài con lắc thêm một đoạn nhỏ L Sự

thay đổi T của chu kì con lắc theo các đại lượng đã cho

A

2

T

L

L

L

L T T

2

L

T

Câu 16: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha /4 so với cường độ dòng điện

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với đoạn mạch này?

A Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.

B Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha /4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

C Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch.

D Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.

Câu 17: Chiếu bức xạ có bước sóng  = 0,4m vào catot của một tế bào quang điện Công thoát

electron của kim loại làm catot là A = 2eV Tìm giá trị hiệu điện thế đặt vào hai đầu anot và catot để triệt tiêu dòng quang điện Cho h = 6,625.10-34Js; c = 3.108m/s và 1eV = 1,6.10-19J

Trang 3

Câu 18: Máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là phần ứng và máy phát điện xoay chiều ba pha

giống nhau ở điểm nào sau đây?

A Đều có bộ góp để dẫn điện ra mạch ngoài.

B Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

C Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định.

D Trong mỗi vòng quay của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên tuần hoàn hai lần.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc trưng của âm?

A Nếu mức cường độ âm L = 1dB thì cường độ I của âm bằng cường độ âm chuẩn I0

B Âm sắc chỉ phụ thuộc vào tần số âm.

C Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý, phụ thuộc vào tần số của âm.

D Độ to của âm chỉ phụ thuộc vào biên độ âm.

Câu 20: Mạch dao động LC thực hiện dao động điện từ tự do với điện áp cực đại trên tụ là 12V Tại thời điểm điện tích trên tụ có giá trị q 6.10  9C

cuộn dây có độ tự cảm 4mH Tần số góc của mạch là

A 5.104 rad/s B 25.104 rad/s C 25.105 rad/s D 5.105 rad/s

Câu 21: Mạch RLC mắc nối tiếp, khi tần số dòng điện là f thì cảm kháng ZL = 25() và dung kháng

ZC = 75() Khi mạch có tần số fo thì cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại Kết luận nào sau đây là đúng?

A fo = 3f B f = 25 3fo C fo = 25 3f D f = 3fo

Câu 22: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng Hai khe hẹp cách nhau 1mm, khoảng cách từ

màn quan sát đến màn chứa hai khe hẹp là 1,25m Ánh sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,64μm và λm và λ2 = 0,48μm và λm Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng cùng màu với nó và gần nó nhất là:

Câu 23: Chọn phát biểu sai khi nói về con lắc đơn?

A Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn khi đưa lên cao theo phương thẳng đứng sẽ tăng

B Khi con lắc đơn dao động thì lực căng dây treo tại vị trí cân bằng luôn lớn hơn trọng lượng của

vật

C Nếu bỏ qua mọi ma sát, lực cản thì dao động của con lắc đơn sẽ luôn là dao động điều hoà

D Chuyển động của con lắc đơn từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là chuyển động chậm dần

Câu 24: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan sát được hệ

vân giao thoa trên màn Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và các điều kiện khác của thí nghiệm vẫn giữ nguyên thì

A khoảng vân không thay đổi B khoảng vân tăng lên.

C vị trí vân trung tâm thay đổi D khoảng vân giảm xuống.

Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch

AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn AM gồm điện

trở thuần R = 1003  mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm

L, đoạn MB chỉ có tụ điện có điện dung C = 0,05/ (mF) Biết điện) Biết điện

áp giữa hai đầu đoạn mạch MB và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha nhau /3 Giá trị L bằng

Câu 26: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ X là một hộp đen chứa một trong các phần tử điện

trở R; cuộn dây L hoặc tụ điện C, biết uAB = 1002 cos100 t(V); IA = 2 (A); P = 100W;

C = 10-3/3 (F) Biết điện); i trễ pha hơn uAB Xác định phần tử chứa trong hộp X và giá trị của phần tử đó?

A Hộp đen chứa C với C = 2µF) Biết điện.

B Hộp đen chứa R với R = 50()

C Hộp đen chứa cuộn dây không thuần cảm L =

5

4

C

A

C

Trang 4

D Hộp đen chứa cuộn dây thuần cảm L =

5

4

(H)

Câu 27: Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L không

đổi, điện trở thuần R không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được Đặt vào đoạn mạch một điện

áp có biểu thức u  100 2 cos 100 t (V) thì: Khi C = C1 =

4

10  (F) Biết điện) hay C = C2 =

3

10  4 (F) Biết điện) mạch tiêu thụ cùng một công suất, nhưng cường độ dòng điện tức thời lệch pha nhau một góc

3

2

Điện trở thuần R bằng

A

3

100

Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 2 mm, hình ảnh

giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân đo được là 0,2 mm Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng λ'>λ thì tại vị trí của vân sáng thứ 3 của bức xạ λ có một vân sáng của bức xạ λ' Bức xạ λ'có giá trị nào dưới đây?

A λ' = 0,48µm B λ' = 0,58µm C λ' = 0,52µm D λ' = 0,60µm

Câu 29: Một sóng cơ có bước sóng=3 (m), tốc độ truyền sóng v = 6m/s, biên độ sóng a = 2cm và không thay đổi khi song truyền đi Tính vận tốc cực đại của phần tử môi trường dao động khi có sóng truyền qua?

Câu 30: Chiếu bức xạ có bước sóng  = 0,552m với công suất P = 1,2W vào catot của một tế bào

quang điện, dòng quang điện bão hòa có cường độ Ibh = 2mA Tính hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện

Câu 31: Một lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 100N/m Một đầu treo vào một điểm

cố định, đầu còn lại treo một vật nặng khối lượng 500g Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 10cm rồi buông cho vật dao động điều hòa Lấy g = 10m/s2, khoảng thời gian mà lò xo bị nén một chu kỳ là

A

6 2

15 2

3 2

5 2

 s

Câu 32: Cho một vật dao động điều hoà với biên độ A = 10 cm, tần số f = 2Hz Tốc độ trung bình

nhỏ nhất mà vật đạt được trong thời gian 1/6 s là

A 60 cm/s B 30 cm/s C 30 3 cm/s D 60 3 cm/s

Câu 33: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m =100g và lò xo khối lượng

không đáng kể Chọn gốc toạ độ ở VTCB, chiều dương hướng lên Biết con lắc dao động theo phương trình: x = 4cos(10t + π/3)cm Lấy g = 10m/s2 Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật tại thời điểm vật đã đi quãng đường s = 3cm kể từ t = 0 là

Câu 34: Một con lắc đơn thực hiện dao động nhỏ có quả nặng là một quả cầu nhỏ bằng kim loại Chu

kỳ con lắc là T0 tại một nơi g = 10m/s2 Khi đặt con lắc trong điện trường đều, vécto cường độ điện trường có phương thẳng đứng, hướng xuống dưới và quả cầu mang tích điện q1, chu kỳ con lắc bằng

T1=3T0, khi quả cầu mang tích điện q2, chu kỳ con lắc bằng T2=(3/5)T0 Tính tỷ số q1/q2

Câu 35: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm không đổi và tụ điện có điện

dung C thay đổi Khi C = C1 thì chu kì dao động riêng của mạch là 2.10-5 s và khi C = C2 thì chu kì dao động riêng của mạch là 1,2.10-5 s Nếu C = C1 - C2 thì chu kì dao động riêng của mạch là

A 1,5.10-5 s B 1,6.10-5 s C 1,03.10-5 s D 1,8.10-5 s

Câu 36: Chọn câu sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây :

A Hai điểm đối xứng nhau qua điểm nút luôn dao động cùng pha.

B Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một phần tư bước sóng.

C Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp dây duỗi thẳng là nửa chu kì.

Trang 5

D Hai điểm đối xứng nhau qua điểm nút luôn dao động ngược pha.

C©u 37: Mét m¸y ph¸t ®iÖn xoay chiÒu ba pha m¾c h×nh sao cã ®iÖn ¸p gi÷a d©y pha vµ d©y trung hoµ

lµ 220V M¾c c¸c t¶i gièng nhau vµo mçi pha cña m¹ng ®iÖn, mçi t¶i gåm cuén d©y thuÇn c¶m cã c¶m kh¸ng 8  vµ ®iÖn trë thuÇn 6  C«ng suÊt cña dßng ®iÖn ba pha b»ng:

Câu 38: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có

L C

Z

A sớm pha

2

4

so với điện áp hai đầu mạch

C sớm pha

3

so với điện áp hai đầu mạch D trễ pha

3

so với điện áp hai đầu mạch

Câu 39: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,2 kg và lò xo có độ cứng k =20 N/m Vật nhỏ

được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ

là 0,01 Từ vị trí lò xo không bị biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu 1 m/s thì thấy con lắc dao động tắt dần trong giới hạn đàn hồi của lò xo Lấy g = 10 m/s2 Độ lớn lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động bằng

Câu 40: Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng

A các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng.

B trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng.

C trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng

có cùng bước sóng

D ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và

ngược lại, nó chỉ phát những bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ

B PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)

I Phần I Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):

Câu 41: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4  m đến 0,76  m,

bề rộng quang phổ bậc 3 thu được trên màn là 2,16mm Khoảng cách từ hai khe S1S2 đến màn là 1,9m Tìm khoảng cách giữa hai khe S1, S2

Câu 42: Cho cơ hệ như hình vẽ, lò xo có khối lượng không đáng kể và độ cứng

k = 100(N/m);mA = 250g; mB = 200g Hệ đang cân bằng thì ta đốt dây nối

giữa vật A và vật B Xác định vận tốc cực đại của vật A khi dao động?

Câu 43: Một mạch dao động gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống nhau

mắc nối tiếp, khóa K mắc ở hai đầu một tụ C (hình vẽ) Mạch đang hoạt

động thì ta đóng khóa K ngay tại thời điểm năng lượng điện trường và năng

lượng từ trường trong mạch đang bằng nhau Năng lượng toàn phần của mạch

sau đó sẽ

A không đổi B giảm còn 1

1

4 D giảm còn

3 4

Câu 44: Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có

độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp đang xẩy ra cộng hưởng Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch, P là công suất tiêu thụ của mạch; uLvà uR lần lượt là điện áp tức thời

giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu điện trở Quan hệ nào sau đây không đúng?

A u trễ pha so với uL góc

2

C P =

R

u2

C C

L

k

B A

Trang 6

Câu 45: Mạch dao động lý tưởng LC Dùng nguồn điện một chiều có suất điện động 10(V) và điện

trở trong rất nhỏ để cung cấp cho mạch một năng lượng 25 (J) bằng cách nạp điện cho tụ Khi mạch hoạt động, dòng điện tức thời trong mạch cứ sau khoảng thời gian /4000 (s) lại bằng không Xác định độ tự cảm cuộn dây?

A L = 0,125 H B L = 0,5 H C L = 0,25 H D L = 1 H

Câu 46: Một con lắc đơn có chiều dài l=61,25 cm treo tại nơi có g = 9,8 m/s2 Kéo con lắc khỏi VTCB một đoạn 3cm về phía bên phải rồi truyền cho nó một vận tốc 16 cm/s theo phương vuông góc với dây treo và hướng về phía VTCB Coi con lắc dao động thẳng Vận tốc của con lắc khi qua VTCB là

Câu 47: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch

có biểu thức u = U 2cost, tần số góc  biến đổi Khi140(rad/s)và khi

) s / rad ( 250

2  

cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất thì tần số góc bằng

A 110(rad/s) B 120(rad/s) C 100(rad/s) D 200(rad/s)

Câu 48: Dòng quang điện đạt đến giá trị bảo hoà khi

A tất cả các êlectron bật ra từ catốt khi catốt được chiếu sáng đều về được anốt.

B có sự cân bằng giữa số êlectron bật ra từ catốt và số êlectron bị hút quay trở lại catốt.

C tất cả các êlectron bật ra từ catốt được chiếu sáng đều quay trở về được catốt.

D số êlectron từ catốt về anốt không đổi theo thời gian.

Câu 49: Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu

dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên Vận tốc truyền sóng trên dây là

Câu 50: Một lăng kính có góc chiết quang (góc ở đỉnh) A = 80 đặt trong không khí Đặt màn quan sát

E song song với mặt phẳng phân giác của A và cách nó 1,5 m Chiếu đến lăng kính một chùm sáng trắng hẹp, song song theo phương vuông góc với mặt phân giác của A và gần A Biết chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ bằng 1,61 và với ánh sáng tím bằng 1,68 Xác định khoảng cách từ vệt đỏ đến vệt tím trên màn E

A 1.47mm B 0,73cm C 0,73mm D.1,47cm

II Phần II Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):

Câu 51: Tranzito trong một máy phát dao động điều hoà có vai trò

A điều khiển dòng điện qua tranzito để bổ sung năng lượng tuần hoàn cho mạch dao động.

B tạo dao động điện từ cao tần.

C tạo ra sóng điện từ bức xạ ra ngoài không gian.

D khuếch đại dao động điện từ trong mạch.

Câu 52: Một hình trụ đồng chất bán kính R = 20cm, khối lượng m = 100kg, quay quanh trục đối

xứng của nó từ trang thái nghỉ Lấy Л2 = 10 Khi vật đạt vận tốc góc 600vòng/phút thì ngoại lực đã thực hiện một công là bao nhiêu?

Câu 53: Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật Một điểm trên vật

rắn không nằm trên trục quay có

A gia tốc tiếp tuyến hướng vào tâm quỹ đạo.

B độ lớn của gia tốc tiếp tuyến luôn lớn hơn độ lớn của gia tốc hướng tâm.

C gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chiều quay của vật rắn ở mỗi thời điểm.

D độ lớn của gia tốc tiếp tuyến giảm dần, độ lớn của gia tốc hướng tâm tăng dần.

Câu 54: Một quả cầu khối lượng 10kg và bán kính 0,2m quay xung quanh một trục đi qua tâm của nó

với góc quay biến thiên theo thời gian với quy luật  = 2 + 3t + 4t2 ( đo bằng rad, t đo bằng s) Momen lực tác dụng lên quả cầu là

A 1,28N.m B 3,60N.m C 2,40N.m D 6,40N.m

Câu 55: Một ống tia X phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất min=5.10-10m Xem tốc độ ban đầu của êlectron bằng không Tốc độ cực đại của êlectron khi đập vào đối ca tốt là

Trang 7

A 2,96.107 m/s B 8,76.107 m/s C 9,3.106 m/s D 2,09.107 m/s.

Câu 56: Một mũi nhọn S dao động điều hoà với tần số 40Hz chạm nhẹ vào mặt nước Người ta thấy

hai điểm A và B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng a=20cm luôn dao động ngược pha nhau Biết tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 3m/s đến 5m/s Tốc độ

đó là

Câu 57: Một đầu máy xe lửa đang chạy từ ga ra xa (trên một đường ray thẳng) với tốc độ 30m/s, phát

ra một hồi còi có tần số 1000Hz Biết tốc độ âm trong không khí là 340m/s, một người đứng trên sân

ga nghe được tiếng còi đó với tần số

Câu 58: Mặt sau của nhiều thùng kem chạy điện thường sơn màu đen Đó là do

A khả năng bức xạ nhiệt của vật đen khá mạnh.

B vật sơn đen dễ thực hiện hơn các màu khác.

C khả năng hấp thụ nhiệt của màu đen mạnh thì có lợi cho việc giảm nhiệt độ của vật trong thùng

kem

D vật màu đen không dễ hấp phụ tro bụi.

Câu 59: Khi đặt một hiệu điện thế không đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối

tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm (1/4)(H) thì dòng điện trong mạch là dòng điện không đổi có cường độ 1(A) Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u = 1502 cos(120t)(V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

4 120 cos(

4 120 cos(

4 120 cos(

2

4 120 cos(

2

Câu 60: Một dây đàn có chiều dài a (m) dao động với tần số f = 5 (Hz), hai đầu cố định Tốc độ

truyền sóng trên dây là v = 2a (m/s) Âm do dây đàn phát ra là

A âm cơ bản B hoạ âm bậc 2 C hoạ âm bậc 3 D họa âm bậc 5.

HẾT

Ngày đăng: 05/09/2013, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w