1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de thi HSG hoa 9

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 38,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5 1 điểm: Để m gam nhôm kim loại trong không khí một thời gian thu được chất rắn A có khối lượng 2,808 gam... Người ra đề ký, ghi rõ họ tên.[r]

Trang 1

UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN

PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THCS HOÀ BÌNH

-Ký hiệu mã đề:…….

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC: 2012-2013

MÔN: HOÁ HỌC 9

Thời gian: 90 phút ( kh ông kể thời gian giao đề )

Câu 1 (2 điểm ): Xác định các chất A, B, C, D, E, G, H, I, K, L và viết các phương

trình hóa học của các phản ứng sau:

Câu 2 (2 điểm):

a Cho các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn: HCl, MgSO4, BaCl2,

Na2SO4 Chỉ được dùng Na2CO3 hãy nhận biết các dung dịch trên

b Có hỗn hợp khí CO và CO2 Nêu phương pháp hóa học tách riêng từng khí ra khỏi hỗn hợp

Câu 3 (2 điểm): Hỗn hợp A gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO Cho khí CO dư qua A nung nóng được chất rắn B Hòa tan B vào dung dịch NaOH dư được dung dịch C và chất rắn D Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch C Hòa tan chất rắn D vào HNO3 loãng (tạo ra khí NO) Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 4 (3 điểm): Cho 200ml hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M Thêm 2,24g bột sắt kim loại vào dung dịch đó Khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A

và dung dịch B

1 Tính số gam chất rắn A ?

2 Tính nồng độ mol các muối trong dung dịch B, biết rằng thể tích dung dịch không đổi ?

3 Hòa tan chất rắn A bằng axit HNO3 đặc thì có bao nhiêu lít khí màu nâu thoát ra (đktc) ?

điện phân Màng ngăn xốp

đpnc

Trang 2

Câu 5 (1 điểm): Để m gam nhôm kim loại trong không khí một thời gian thu được

chất rắn A có khối lượng 2,808 gam Hòa tan chất rắn A bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 3,36 lit H2 Tính m ?

(Cho Fe = 56, Ag = 108, Cu = 64, Al = 27, Cl = 35,5;N = 14;H = 1,C = 12; Mg = 24)

Trang 3

Người ra đề Người thẩm định BGH nhà trường

( ký, ghi rõ họ tên) ( ký, ghi rõ họ tên) ( ký tên, đóng dấu)

Nguyễn Quang Huy

Trang 4

UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THCS HÒA BÌNH

-Ký hiệu mã HDC:…….

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HSG

MÔN: HOÁ HỌC 9 NĂM HỌC: 2012-2013

Câu 1 : 2 điểm

MgCO 3 + H 2 SO 4MgSO 4 + CO 2 + H 2 O

MgSO 4 + BaCl 2BaSO 4 + MgCl 2

MgCl 2 + Na 2 CO 3MgCO 3 +2NaCl

Xác định đúng A, B, C, D, E, G, H, I, K, L

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.5

Câu 2 : 2 điểm

a Làm đúng được 1,3 điểm

* Na2CO3 → sủi bọt khí: dd chứa HCl

→ kết tủa trắng: dd BaCl2, dd MgSO4

→ không hiện tượng: dd Na2SO4

* Cho Na2SO4 vào 2 dd còn lại, có kết tủa trắng là BaCl2, còn lại là MgSO4

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 ↑ + H2O

Na2CO3 + BaCl2 → BaCO3 ↓ + 2NaCl

Na2CO3 + MgSO4 → MgCO3 ↓ + Na2SO4

0,1 0,1 0,1 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2

điện phân Màng ngăn xốp đpnc

Trang 5

b Làm đúng được 0,7 điểm

Dẫn hỗn hợp khí qua nước vôi trong dư → CO thoát ra lấy riêng

→ Lọc kểt tủa CaCO3, nung ở nhiệt độ cao → CO2

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

CaCO3 t0

  CaO + CO2 ↑

0,2 0,1 0,2 0,2

Câu 3 : 2 điểm

4CO + Fe3O4

0

t

  3Fe + 4CO2

CO + CuO  t0 CuO + CO2

B: Fe, Cu, Al 2 O 3 , MgO

0.2 0.2 0.1

Al2O3 + 2NaOH   2NaAlO2 + H2O

D: Fe, Cu, MgO + HNO 3 C: NaAlO 2 , NaOH dư + HCl

0.2 0.1

C: NaAlO 2 , NaOH dư + HCl

NaAlO2 + HCl + H2O  Al(OH)3 ↓ + NaCl

HCl + NaOH   NaCl + H2O

Al(OH)3 + 3HCl   AlCl3 + 3H2O

0.2 0.2 0.2

D: Fe, Cu, MgO + HNO 3

Fe + 4HNO3   Fe(NO3)3 + NO + H2O

3Cu + 8HNO3   3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

MgO + 2HNO3   Mg(NO3)2 + H2O

0.2 0.2 0.2

Câu 4 : 3 điểm

PTPƯ:

Fe + 2AgNO3  Fe(NO3)2 + 2Ag ↓ (1)

Fe + Cu(NO3)2   Fe(NO3)2 + Cu ↓ (2)

0,2

0,2

Trang 6

Lời giải Điểm

( )

3 (1)

1

0,01 2

 Số mol sắt pư (2) bằng: 0,04 – 0,01 = 0,03 mol

Số mol Cu(NO3)2 dư là: 0,1 – 0,03 = 0,07 mol

0,4

0,2

1 Chất rắn A gồm: Ag và Cu có khối lượng là:

mA = mCu + mAg = 0,03.64 + 0,02.108 = 4,08g 0,5

2 Dung dịch B gồm 0,04 mol Fe(NO3)2 và 0,07 mol Cu(NO3)2 dư

( 3 2) ( 3 2)

3 PTPƯ:

Ag + 2HNO3   AgNO3 + NO2 ↑ + H2O (3)

Cu + 4HNO3   Cu(NO3)2 + 2NO2 ↑ + H2O (4)

Theo (3), (4), số mol NO2 bằng: 0,02 + 2.0,03 = 0,08 mol

Thể tích (đktc) NO2 bằng: 0,08.22,4 = 1,792 lit

0,2

0,2

0,4 0,2

Cõu 5 : 1 điểm

m

PTPƯ:

4Al + 3O2   2Al2O3 (1)

2Al + 6HCl   2AlCl3 + 3H2 ↑ (2)

Al2O3 + 6HCl   2AlCl3 + 3H2O (3)

0,1 0,1

3

mAl = 0,1.27= 2,7g   m Al O2 3 2,802 2, 7 0,102g n Al O2 3 0,001mol

Theo (1) n Al  2n Al O2 3  0,002mol  m Al  0,002.27  0,054g 0,4

- Hết

Trang 7

-Người ra đề -Người thẩm định BGH nhà trường

(ký, ghi rõ họ tên) (ký, ghi rõ họ tên) (ký tên, đóng dấu)

Nguyễn Quang Huy

Ngày đăng: 06/07/2021, 17:54

w