1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi HSG Hoa 9+ DA . 2008-2009 hay

6 504 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HSG Hoa 9+ DA . 2008-2009 hay
Trường học Trường Trung học phổ thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Không rõ
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm: A.. Vậy X là Hiđrôcácbon nào Trong số các Hiđrôcácbon sau đây: A.. thích hợp và hoàn thành các PTPƯ sau:.... Tính thể tích V biết khi nhiệt phân

Trang 1

Đề thi học sinh giỏi lớp 9

Môn: Hoá học Thời gian làm bài :150 phút

Đề bài

Phần I: Trắc nghiệm khách quan

Câu 1: A là dd HCl có nồng độ 0,3 M B là dd HCl có nồng độ 0,6 M Trộn Avà B

theo tỉ lệ thể tích VA : VB =2 : 3 đợc dd C có nồng độ là:hãy chọn đáp án đúng và giải thích

a 0,36 M C 0,25 M

b 0,48 M d 0,32 M

Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng:

Khi cho luồng khí H2 (có d ) đi qua ống nghiệm chứa Al2O 3 ;FeO ;CuO; MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:

A Al ; Fe ;Cu ;MgO C Al2O3 ; Fe ;Cu ;Mg

B Al2O3 ; Fe ;Cu ;MgO D Al ; Fe ;Cu ;Mg

Câu 3 : Biết 0,02 mol Hiđrôcácbon X làm mất màu vừa đủ 200 ml dd Brôm 0,1 M

Vậy X là Hiđrôcácbon nào Trong số các Hiđrôcácbon sau đây:

A C2H2 B C2H4 ; C C6H6 ; D C2H6

Phần II : Tự luận

Câu 4: Tính số hạt vi mô (nguyên tử phân tử) của 0,25 mol O2 ; 27 g H2O ; 28 g N ;

50 g CaCO3.

Câu 5: Trình bày cách phân biệt 5 gói bột có màu tơng tự nhau là: CuO ;FeO; MnO2;

Ag2Ovà hỗn hợp gồm : FeO; Fe Chỉ bằng 1 dd hoá chất ? dd đó là gì? Viết các

PTHH?

Câu 6: Tìm các chất X1 ;X2 ;X3… thích hợp và hoàn thành các PTPƯ sau: thích hợp và hoàn thành các PTPƯ sau:

1) Fe2O3 + H2  T0 FexOy +X1

2) X2 + X3   Na2SO4 + BaSO4 +CO2 +H2O

3) X2 + X4   Na2SO4 + BaSO4 +CO2 +H2O

4) X5 + X6   Ag2O + KNO3 +H2O

5) X7 + X8   Ca(H2PO4)2

6) X9 + X10  T0 Fe2(SO4)3 + SO2  + H2O

Câu 7: Cho 6,45 gam hỗn hợp 2 kim loại hoá trị (II) A và B tác dụng với dung dịch

H2SO4 loãng d Sau khi phản ứng xảy ra xong thu đợc 1,12 lít khí và 3,2 gam chất rắn

Trang 2

Lợng chất rắn này tác dụng vừa đủ với 200ml dd AgNO3 0,5 M thu đợc dung dịch D

và kim loại E Lọc lấy E rồi cô cạn dd D thu đợc muối khan F

1/ Xác định các kim loại A ; B biết rằng A đứng trớc B trong “ dãy hoạt động hoá học của các kim loại”

2/ Đem lợng muối F nung ở nhiệt đô cao một thơì gian thu đợc 6,16 g chất rắn và V lít hỗn hợp khí Tính thể tích V biết khi nhiệt phân muối F tạo thành ô xít kim loại NO2

và O2

3/ Nhúng một thanh kim loại A vào 400 ml dd muối F có nồng độ là CM Sau khi phản ứng kết thúc lấy thanh kim loại A rửa sạch , làm khô và cân lại thấy khối lợng của nó giản 0,1 g Tính CM biết rằng :Tất cả kim loại sinh ra sau phản ứng bám lên bề mặt của thanh kim loại A

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 l C4H10 (ĐKTC) rồi hấp thụ hết các sản phẩm cháy vào 1250ml dd Ba(OH)2 0,2 M Tìm số g kết tủa thu đợc Tính số g bình đựng dd Ba(OH)2 đã tăng thêm

Hớng dẫn chấm bài thi môn hoá học Câu1: (1,0 điểm)

- Kết quả đúng :dd C có nồng độ 0,36 M (cha có giảI thích) (0,5 điểm)

- Giải thích : + nH Cl có trong 2 V dd A

nH Cl =

1000

2 3 ,

=0,0006 V (mol) + nH Cl có trong 3 V dd B

nH Cl =

1000

3 6 ,

=0,0018 V (mol) nồng độ mol của dd sau khi pha trộn :

CM =

V

V

).

3 2 (

) 0018 , 0 0006 , 0 ( 1000

= 0,48 M (0,5 điểm)

Câu 2: (0,5 điểm).

Đáp án (b) vì H2 không khử đợc các ôxit kim loại của kim loại hoạt động hoá học

mạnh từ Al trở về trớc trong dãy hoạt động hoá học của kim loại (0,5 điểm)

Câu 3: (1,0 điểm)

Trang 3

- X là C2H4 (0,5 điểm)

- GiảI thích : n Br2 =

1000

1 , 0 200

=0,02 (mol) Theo đề bài 0,02 (mol) hiđrôcácbon X tác dụng với 0,02 mol Br2 Chứng

tỏ trong phân tử hiđrôcácbon có một nối đôI ,Vởy hiđrôcácbon X là C2H4 (0,5 điểm)

Câu 4: (1 điểm) – mỗi phản ứng 0,25 điểm

+ 0,25 mol O2 có :0,25 6.1023 = 1,5 1023 phân tử O2 (0,25 điểm)

+ 27 (g) nớc có:

18

10 6

= 9.1023 phân tử H2O (0,25 điểm)

+ 28 (g) có :

14

10 6

= 12 1023 nguyên tử N (0,25 điểm)

+ 50(g) CaCO3 có :

100

10 6

= 3.1023 phân tử CaCO3 (0,25 điểm)

Câu 5 : (1 điểm)

DD đó là HCl

Các PTHH : CuO +2 HCl ->CuCl2 +H2O dd có màu xanh (0,2 điểm)

FeO +2 HCl -> FeCl2 + H2O dd có không màu (0,2 điểm)

MnO2 + 4 HCl -> MnCl2 +Cl2  +2 H2O khí có màu vàng lục (0,2 điểm)

Ag 2O + 2 HCl -> 2 Ag Cl  + H2O dd có kết tủa trắng (0,2 điểm)

- Hỗn hợp FeO ; Fe tác dụng với dd HCl tạo thành dd không màu và bọt khí thoát ra PTHH: FeO + 2HCl -> FeCl2 + H2O

Fe + 2 HCl -> FeCl 2 + H2 (0,2 điểm)

Câu 6 : (1,5 điểm)

Trang 4

1) Fe2O3 +(3x-2y)H2  T 2 FexOy +(3x-2y)H2O (0,25

điểm)

2)2 NaHSO4 +Ba(HCO3)2 àNa2SO4 +BaSO4  +CO2 +2 H2O (0,25 điểm)

3) 2 NaHSO4+ BaCO3 à Na2SO4 +BaSO4  +CO2+H2O (0,25 điểm)

4) 2AgNO3 +2KOH à Ag2O + 2KNO3+ H2O 5)Ca3(PO4)2 +4H3PO4 à 3Ca(H2PO4)2 (0,25

điểm)

6) 2Fe +6H2SO4 đặc  T0 Fe2(SO4)3 +3SO2  +6 H2O (0,25

điểm)

Câu 7: (2 điểm)

1) Xác định A ; B : Theo đầu bài A đứng trớc B khi A và B t/d với dd H2SO4

loãng d cho khí H2 và chất rắn à B không phản ứng với H2SO4

PTHH: A +H2SO4 à ASO4 +H2 

Theo PT : nA= n H2 =221,12,4 =0,05 (mol)

mA =6,45 – 3,2 =3,35 (g)

áp dụng CT : n =

M

m

Vậy MA =3,25 : 0,05 =65 (g) à A là Kẽm

B +2 AgNO3 à B(NO3)2 +2 Ag 

n B =

2

1

n AgNO3 =

2

5 , 0 2 , 0

= 0,05 (mol)

m B =3,2 (g) à M B = 64 à B là Cu (đồng) (1

điểm) 2) Muối khan F là Cu(NO3) nung ở t0 cao

2 Cu(NO3)  T0 2 CuO +4 NO2 +O2 

Theo PT : n NO2 = 2 n Cu(NO3)2 =0,05 2 =0,1 (mol) (0,5 điểm)

2

1

n (Cu NO3)2 =

2

05 , 0

= 0,025 (mol)

ở ĐKTC :V NO2 =2,24 (lít) ; V O2 =0,56 (lít) 3) Kim loại A (Z n) phản ứng với dd muối F

Zn +Cu (NO3)2  Zn (NO3) +Cu

Cứ 1 mol Cu (NO3)2 phản ứng thanh Zn giảm đi 65-64=1(g)

Vậy x mol Cu (NO3)2 phản ứng thanh Zn giảm đi 0,1(g)

Trang 5

à x= 0,1 (mol) < > C M =1000

400

1 , 0

=0,25 M (0,5 điểm)

Câu 8: (2 điểm)

Các PTHH :

C4H10 +6,5 O2 à4 CO2 +5 H2O (1) (0,25 điểm)

CO2 + Ba (OH)2 à BaCO3  + H2O (2) (0,25 điểm)

BaCO3 +CO2 +H2O à Ba(HCO3)2 (3) (0,25 điểm)

tính số mol các chất :

n CO2=4n C4H10 =4 222,24,4 =0,4 (mol)

n Ba(OH)2 =1,25.0,2 =0,25 (mol) (0,75 điểm)

n BaCO3 (2) = n Ba(OH)2 =0,25 (mol) Vì sau phản ứng (2) còn d nên có phản ứng (3) làm BaCO3 phản ứng

n BaCO3 =n CO2 =0,4-0,25 =0,15 (mol)

Số gam kết tủa : m BaCO3 =(0,25-0,15).197 =19,7 (g)

Số gam bình đựng dd Ba(OH)2 tăng thêm là:

0,4 44 +5 0,1 18 = 26,6 (g) (0,5 điểm)

Ngày đăng: 10/09/2013, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w