1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

kiem tra tiet 8 vat li 6

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 39,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì người ta xác định thể tích của vật bằng cách nào dưới đây?. Đo thể tích bình trànA[r]

Trang 1

Ngày soạn: 28/10/2012 Ngày dạy: 30/10/2012

TuÇn 8 Tiết: 8 KIỂM TRA 1 tiÕt

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Kiểm tra kiến thức trọng tâm của học sinh qua những bài đã học

2 Kĩ năng: Làm bài kiểm tra

3 Thái độ: Tự giác nghiêm túc trong làm bài, thực hiện tốt cuộc vận động hai không

B PHƯƠNG PHÁP: Kiểm tra đánh giá, ra đề trắc nghiệm kết hợp với tự luận

C CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA

Đo độ dài

1 0,5

2

3

1.5

1,5

1 0,5

1 0,5

2

1

7

3,5

0.5

2

4

2.5

1

3 1,5

5

2,5

3,5

4

2

2 1

1 0,5

5 3

19

10

+ Đề ra phù hợp với mức độ nhận thức của HS theo 4 đối tượng

+ Thực hiện tốt cuộc vận động hai không, đề ra bám sát chuẩn KT-KN theo quy định

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Đề số 1

I TRẮC NGHIỆM:

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng: 3đ (Mỗi câu 0,5 đ)

Câu 1: Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước Việt Nam là:

A Mét (m) B Centimét (cm) C Milimét (mm) D Đềximét (dm).

Câu 2: Đơn vị đo thể tích chất lỏng là:

A Mét khối (m3), và lít (l) B Milimétkhối (mm3)

C Cetimétkhối (cm3) D Đềximétkhối (dm3)

Câu 3 : Để đo thể tích của vật rắn không thấm nước ta có thể dùng:

A Bình chia độ B Bình chia độ, ca đong.

C Bình tràn, bình chia độ D Bình tràn, ca đong.

Câu 4: Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì người

ta xác định thể tích của vật bằng cách nào dưới đây?

A Đo thể tích bình tràn B Đo thể tích bình chứa.

B Đo thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa.

Trang 2

C Đo thể tớch nước cũn lại trong bỡnh tràn sau khi đó tảh vật vào bỡnh.

Cõu 5: Khối lượng của một vật chỉ

A Chất tạo thành vật đú B Khối lượng vật đú

C Lượng chất tạo thành vật đú D Khối lượng tạo thành vật đú.

Cõu 6: Cặp lực nào dưới đậy là hai lực cõn bằng?

A Lực mà hai em bộ đẩy hai bờn cỏnh cửa và cỏnh cửa khụng quay.

B Lực mà giú tỏc dụng vào buồm làm cho buồm di chuyển.

C Lực mà lũ xo lỏ trũn tỏc dụng lờn xe lăn.

D Lực mà tay ta tỏc dụng lờn xe lăn.

II TỰ LUẬN : (7điểm)

Cõu 1: Hóy xỏc định GHĐ và ĐCNN trong hai thước sau: (2đ)

Cõu 2 : Trước một chiếc cầu cú một biển bỏo giao thụng trờn cú ghi 10T

Số này cú ý nghĩa gỡ? (1đ)

………

………

Cõu 3: Điền số thớch hợp vào chỗ trống (2đ), (mỗi khoảng trống 0,25 đ)

a) 5,5 dm3 =………… …….lớt =……….ml

b) 0,8 m3 = ……… dm3 = ……….……cm3

c) 450 g =………kg = ………yến

d) 6,5 lạng =………g =……….kg

Câu 4 (2đ) Nêu phơng án làm thí nghiệm để đo thể tích vật rắn bất kì thấm nớc bằng bình chia

độ thíc hợp và nớc ?

Đề số 2

I- TRẮC NGHIỆM :

Khoanh trũn chữ cỏi trước cõu trả lời mà em cho là đỳng: 3đ (Mỗi cõu 0,5 đ)

Cõu 1: Người ta đó đo thể tớch chất lỏng bằng bỡnh chia độ cú ĐCNN 0,5cm3 Hóy chỉ ra cỏch ghi kết quả đỳng trong những trường hợp dưới đõy

A V1 = 20,2cm3 B V2 = 20,50cm3 C V3 = 20,5cm3 D V4 = 20cm3

Cõu 2: Một học sinh đỏ vào quả búng cao su đang nằm yờn trờn mặt đất Điều gỡ sẽ xảy ra sau

đú?

A Quả búng chỉ biến đổi chuyển động.

B Quả búng chỉ biến dạng.

10T

Trang 3

C Quả búng vừa biến đổi chuyển động, vừa bị biến dạng.

D Quả búng khụng bị biến dạng cũng khụng bị biến đổi chuyển động

Cõu 3: Khi buụng viờn phấn, viờn phấn rơi vỡ:

A Lực đẩy của khụng khớ B Lực đẩy của tay.

C Lực cõn bằng do trỏi đất tỏc dụng lờn vật D Lực hỳt của Trỏi Đất tỏc dụng lờn nú.

Cõu 4: Bỡnh chia độ chứa nước, mực nước ở ngang vạch 50cm3 Thả 10 viờn bi giống nhau vào bỡnh, mực nước trong bỡnh dõng lờn 55cm3 Thể tớch của 10 viờn bi là:

A 55cm3 B 50cm3 C 5cm3 D 0,5cm3

Cõu 5: Hai lực cõn bằng là:

A Hai lực mạnh như nhau, cú cựng phương nhưng ngược chiều.

B Hai lực bằng nhau cú cựng phương nhưng ngược chiều.

C Hai lực mạnh như nhau cú cựng phương và cựng chiều.

D Hai lực cú cựng phương nhưng ngược chiều.

Cõu 6 : Khi vật này đẩy hoặc kộo vật kia ta núi:

A Vật này tỏc dụng lờn vật kia B Vật này đẩy hoặc kộo vật kia.

C Vật này tỏc dụng lực lờn vật kia D Vật này đẩy vật kia.

II TỰ LUẬN : (7 điểm)

Cõu 1: Hóy xỏc định GHĐ và ĐCNN trong hai thước sau: (2đ)

Cõu 2 : Trước một chiếc cầu cú một biển bỏo giao thụng trờn cú ghi 20T

Số này cú ý nghĩa gỡ? (1đ)

………

………

………

Cõu 3: Điền số thớch hợp vào chỗ trống (2đ), (mỗi khoảng trống 0,25 đ)

a) 5,2 dm3 =………… …….lớt =……….ml

b) 0,75 m3 = ……… dm3 = ……….……cm3

c) 650 g =………kg = ………yến

d) 3,5 lạng =………g =……….kg

Câu 4 (2đ) Có cách đơn giản nào để kiểm tra xem một cái cân có chính xác hay không ?

20 T

Trang 4

ĐÁP ÁN:

I TRẮC NGHIỆM: (6đ) cả 2 đề Mỗi cõu đỳng 0,5đ

II TỰ LUẬN: (4đ)

Đề số 1

Cõu 1(2đ): a) GHĐ: …10cm……….

ĐCNN: 0,5cm……….

b) GHĐ: …10cm……….

ĐCNN:…0,1cm……….

Cõu 2(1đ) : Số 10T chỉ dẫn rằng xe cú khối lượng trờn 10tấn khụng được đi qua cầu

Cõu 3: Điền số thớch hợp vào chỗ trống (2đ), (mỗi khoảng trống 0,25 đ)

a) 5,5 dm3 =……5,5…… …….lớt =…….5500……….ml

b) 0,8 m3 = … 800……… dm3 = ……800000………….…cm3

c) 450 g =……0,45…………kg = … 0,045…………yến

d) 6,5 lạng =……650…………g =… 0,65………….kg

Câu 4 : + Bớc 1 : Cho vật rắn thấm nớc vừa đủ

+ Bớc 2 : Đo thể tích vật đó bằng bình chia độ và nớc nh với vật rắn không thấm nớc

Đề số 2 : ( Các câu 1,2,3 tơng tự đề số 1 )

Câu 4 : + Bớc 1 : Chọn 1 quả cân có số ghi về khối lợng

+ Bớc 2 : Dùng chiếc cân đó cân quả cân vừa chọn nếu kết quả đúng nh số ghi trên quả cân thì cân chính xác ( ngợc lại thì kết luận cân cha chính xác )

Ngày đăng: 06/07/2021, 16:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w