Kiến thức: - Các dạng chuyển động cơ, các phương trình động học 2.. Kỹ năng - Rèn kỹ năng làm bài thi ,kiểm tra kết quả giảng dạy và học tập phần động học chất điểm từ đó bổ sung kịp thờ
Trang 1Ngày soạn: 19/10/2014
Tiết 18
KIỂM TRA
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- Các dạng chuyển động cơ, các phương trình động học
2 Kỹ năng
- Rèn kỹ năng làm bài thi ,kiểm tra kết quả giảng dạy và học tập phần động học chất điểm từ đó bổ
sung kịp thời những thiếu sót, yếu điểm
II CHUẨN BỊ:
1 GV : đề kiểm tra
2 HS: ôn tập
1 Lt: nêu định nghĩa chuyển động thẳng đều,
biến đổi đều,
2 Bài toán về chuyển động thẳng đều, biến
đổi đều, tìm các đại lượng a,v, s,x
3 Lt:Nêu định nghĩa sự rơi tự do, chuyển
động tròn đều
4 Bài toán về sự rơi tự do, chuyển động biến
ĐỀ BÀI
Câu 1(2 điểm)
Thế nào là chuyển động tròn đều? đặc điểm của chuyển động tròn đều?
Câu 2 (2 điểm)
Trong các chuyển động thẳng biến đổi đều sau đây, chuyển động nào có gia tốc lớn hơn ?
- Ô tô trong 10 giây tăng vận tốc từ 2m/s đến 22m/s
- Xe lửa trong 30 giây tang vận tốc từ 2m/s đến 32 m/s
Câu 3 (3 điểm)
Thế nào là sự rơi tự do? Viết công thức tính vận tốc và quãng đường trong rơi tự do?
Câu 4 (3 điểm)
Một vât rơi từ độ cao 20m xuống đất tính:
a) thời gian rơi
b) Vận tốc của vật khi chạm đất
Đáp án
1 + Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ
đạo tròn và có tốc độ trung bình trên mọi cung
tròn là như nhau
góc không đổi Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm
1
1
3 Đáp: SGK trang 25 &26 (sự rơi tự do 1 đ, công
thức đúng 1đ)
2
4
a) Chọn gốc tọa độ và gốc thời gian là lúc vật bắt đầu rơi, chiều dương la chiều
Trang 2Ta có:
Vậy thời gian rơi của vật là 2s b) Vận tốc của vật khi chạm đất:
1 1
2
Gia tốc của ô tô:
Gia tốc của xe lửa: làm tương tự
Vậy chuyển động của ô tô có gia tốc lớn hơn
1 1 1