TỤ ĐIỆN: 1 Định nghĩa: Tụ điện là hệ 2 vật dẫn đặt gần nhau mỗi vật dẫn gọi là một bản của tụ điện và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện là chân không hay một chất điện môi nào đó.. p[r]
Trang 1Bài 6: T I N Ụ Đ Ệ
Trang 2N I DUNG : Ộ
I Tụ điện:
1) Định nghĩa.
2) Cấu tạo
3) Phân lọai tụ điện
4) Cách tích điện cho tụ điện
5) Ứng dụng
II Điện dung của tụ điện.
III.Năng lượng của điện trường trong tụ điện.
Trang 3I T I N: Ụ Đ Ệ
1) Định nghĩa:
Tụ điện là hệ 2 vật dẫn đặt gần nhau (mỗi vật dẫn gọi là một bản của tụ điện) và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện (là chân không hay một chất điện môi nào đó)
Kí hiệu:
* Tụ điện phẳng: Gồm hai bản kim lọai (thiếc, kẽm, nhôm, ) phẳng đặt song song với nhau
và ngăn cách nhau bằng một lớp điện môi
(giấy tẩm chất cách điện như parafin)
Trang 4I T I N: Ụ Đ Ệ
2) Cấu tạo:
Gồm hai bản cực đặt song song và ở giữa là lớp cách điện (gọi là điện môi)
Ví dụ: Cấu tạo tụ gốm
Trang 5I T I N: Ụ Đ Ệ
3) Phân lọai tụ điện: Dựa theo tên gọi của chất điện môi giữa hai bản tụ điện.
Ví dụ 1: Bảng phân lọai.
Trang 6Capacitor type Dielectric used Paper Capacitors Paper or oil -impregnated paper
PET filmCapacitor Polyester film
Polystyrene Capacitor Polystyrene
Polycarbonate Plastic Film Capacitor Polycarbonate
Polypropylene Plastic Film Capacitors Polypropylene
Polysulphone Plastic Film Capacitors Polysulfone
PTFE Fluorocarbon (TEFLON) Film Capacitors Polytetra- fluoroethylene
Polyamide Plastic Film Capacitors Polyamide
Metalized Plastic Film Capacitors Polyester or Polycarbonate
Stacked Plate Mica Capacitors Mica
Trang 7I T I N: Ụ Đ Ệ
3) Phân lọai tụ điện:
Ví dụ 2: Hình ảnh một số lọai tụ điện.
Trang 8I T I N: Ụ Đ Ệ
4) Cách tích điện cho tụ điện:
Nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện.
* Nhận xét:
- Bản nối với cực dương tích điện dương, bản nối với cực âm tích điện âm
- Điện tích của hai bản luôn
có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu
Trang 9Máy bơm Máy tính
I T I N: Ụ Đ Ệ
Trong các dụng cụ điện 5) ng d ng: Ứ ụ
Trang 10Vi m ch đi n t ạ ệ ử
I T I N Ụ Đ Ệ : 5) ng d ng: Ứ ụ
Trang 11Tụ trong CPU Tụ trong Ram
I T I N: Ụ Đ Ệ
Trong máy vi tính 5) ng d ng: Ứ ụ
Trang 12Trong voâ tuyeán truyeàn thoâng
I T I N: Ụ Đ Ệ 5) ng d ng Ứ ụ :
Trang 13II I N DUNG C A T I N: Đ Ệ Ủ Ụ Đ Ệ
1) Thí nghiệm:
Trang 14+ + +
+ + + +
+ +
+
+
+
+ +
+ +
U1 U2 = 2 U 1
…
Un = n U 1
2= 2 Q1 Qn= n Q1
Nhận xét các tỉ số , UnQ
U
Q , U
2
2
1
1
n
n
2
2
1
1
U
Q U
Q U
Q
Điện dung của tụ điện
II I N DUNG C A T I N: Đ Ệ Ủ Ụ Đ Ệ
Trang 15II I N DUNG C A T I N: Đ Ệ Ủ Ụ Đ Ệ
2) Khái niệm:
Là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích
điện của tụ điện ở 1 hiệu điện thế nhất
định, được xác định bằng thương số của
điện tích của tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản của nó
Trang 16II I N DUNG C A T I N: Đ Ệ Ủ Ụ Đ Ệ
3) Cơng thức:
Q C
U
U : Hiệu điện thế giữa hai bản tu ï(V) Q: Điện tích của tụ điện (C)
C: Điện dung của tụ điện (F)
1mF = F 1F = F
1 nF = F
1 pF = F
3
10 6
10
9
10
12
10
Trang 17III N NG L Ă ƯỢ NG C A I N Ủ Đ Ệ
Sự chênh lệch điện tích giữa 2 bản tụ tạo ra
1 hiệu điện thế.
Tụ điện đóng vai trò như 1 nguồn điện.
Hệ mạch kín được tạo thành:
•Một dòng điện xuất hiện, đi từ bản dương
đến bản âm của bộ tụ.
•Dây dẫn nóng lên.
Tồn tại 1 nguồn năng lượng trong tụ điện.
Năng lượng điện trường.
Trang 18III N NG L Ă ƯỢ NG C A I N Ủ Đ Ệ
Công thức:
2
2
Q W
C
Q: Điện tích của tụ điện (C)
C: Điện dung của tụ điện (F)
W: Năng lượng của điện trường trong
tụ điện ()
Trang 19XIN CẢM ƠN
CÔ VÀ CÁC BẠN
ĐÃ LẮNG NGHE!
Trang 20TH C HI N : Ự Ệ
Nguyễn Văn Khôi Trần Ngọc Dũng Nguyễn Bùi Thanh Huyền Nguyễn Trần Hồng Hạnh Hòang Công Văn